1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hk 2 moi (có đ.an và đáp án)

3 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Năm học 2008-2009 Mơn thi: TỐN lớp 11

Thời gian:90 phút( khơng kể thời gian phát đề)

Ngày thi:

I/ Phần chung cho 2 ban :

Câu 1: (2®iĨm) Giải bất phương trình:

a/ x2 + 5x – 6 ≤ 0

b/ x2 – 7x < - 12

Câu 2: (1 ®iĨm) Cho phương trình bậc hai: –x2 + (m + 2)x + m2+ 4m– 5 = 0 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 3: (2®iĨm) thống kê khối lượng 51 củ khoai cho bởi bảng 1 Hãy :

a) Bổ sung cột tần suất

b) Tìm số trung vị, mốt của bảng 1

c) Tính số trung bình cộng và phương sai của bảng 1

Khối lương khoai

(g)

Tần số Tần suất ( %)

150

155

160

165

170

3 12 19 11 6

Câu 4: (2®iĨm)

Hãy viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) Biết rằng:

a) (d) đi qua A(3; 4) và có vector pháp tuyến n =(1; 2).

b) (d) đi qua B(3; - 2) và có vector chỉ phương u =(4; 3).

II/ Ph ần riêng cho ban cơ bản

Câu 5: (1®iĨm) Tính các giá trị lượng giác của α nếu cosα =1

3 và 3 2

2π α π< <

Câu 6: (1®iĨm) giải bất phương trình : x - 1≥ x - 2

Câu 7: (1®iĨm) Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(3; - 1) và đi qua điểm M(2; 1)

HẾT Bảng 1

Trang 2

§¸p ¸n vµ biĨu ®iĨm

Câu1:

(2điểm)

a) x2 + 5x – 6 ≤ 0

•xét f(x) = –x2 + 5x – 6

Có a = 1 > 0 ∆ = 52 – 4(-1)(-6) = 1 > 0 phương trình có 2 nghiệm:

x1=1,x2=6

•bảng xét dấu:

• Kết luận: Tập nghiệm của BPT S ={1;2}

b) Giải bất phương trình:

x2 – 7x + 12 < 0

đặt f(x) = x2 – 4x + 3

x1= 4; x2 = 3

x -∞ 3 4 +∞

f(x) + 0 - 0 +

 f(x) < 0 ∀x ∈ ( 3 ; 4 ) vậy tập nghiệm của bpt là: ( 3; 4)

0,25điểm

(0,5đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Câu 2:

(1 ®)

• PT có 2 nghiệm trái dấu khi a.c < 0

⇔ m2+ 4m– 5 > 0 (1)

•Giải (1) và suy ra tập ngiệm m ∈ (−∞;1)∪(5;+∞)

• Kết luận:Với m ∈ (−∞;1)∪(5;+∞) PT có 2 nghiệm trái dấu

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

Câu 3

(2®iĨm)

Bổ sung hồn chỉnh cột tần suất

Me = 160

M0 = 160

x =

2

x

s =

0,5® 0,5®

0,5® 0,5®

Câu 4:

(2®iĨm)

a) Phương trình tổng quát của (d) là:

1(x - 3) + 2(y - 4) = 0

⇔ x + 2y - 11 = 0

b) (d) có u =(4; 3)

n =(3; - 4)

0,5® 0,25® 0,25® 0.25® 0.25®

Trang 3

Phương trình tổng quát của (d) là:

3(x - 3) - 4(y + 2) = 0

⇔ 3x - 4y - 17 = 0

0.25® 0.25®

Câu 5

(1 ®)

3

2

2π α π< < nên sinα < 0

sinα = - 2

1 cos− α = 8

3 1 tan 8;cot

8

α = − α = −

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

Câu 6

(1 ®) giải bất phương trình : x - 1≥ x – 2 (2)

] 2

3

; ( : 2 3

3 2

2 1

) ( 2 1

) 2 ( 1

2 1

) 2

(

−∞

=

+

S Vay

x x

x x

ly vo

x x

x x

0.25® 0.25® 0.25® 0.25®

Câu 7

(1 ®) Do đường tròn (C) có tâm I và đi qua điểm M

Nên: R = IM

Ta có: R2 = IM2 = (2 - 3)2 + (1 + 1)2 = 5

Vậy: (C): (x - 3)2 + (y + 1)2 = 5

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

Học sinh cĩ cách giải khác đúng vẫn được hưởng trọn số điểm

Ngày đăng: 06/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w