Khi nung hỗn hợp cỏc chất FeNO32, FeOH3 và FeCO3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn là: Cõu 13.. Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dị
Trang 1Kiểm tra 45 phút Môn: Hoá học.
Họ và tên:
Lớp 12A
Học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng vào bảng
sau:
01 ; / = ~ 10 ; / = ~ 19 ; / = ~ 28 ; / = ~
02 ; / = ~ 11 ; / = ~ 20 ; / = ~ 29 ; / = ~
03 ; / = ~ 12 ; / = ~ 21 ; / = ~ 30 ; / = ~
04 ; / = ~ 13 ; / = ~ 22 ; / = ~ 31 ; / = ~
05 ; / = ~ 14 ; / = ~ 23 ; / = ~ 32 ; / = ~
06 ; / = ~ 15 ; / = ~ 24 ; / = ~ 33 ; / = ~
07 ; / = ~ 16 ; / = ~ 25 ; / = ~ 34 ; / = ~
08 ; / = ~ 17 ; / = ~ 26 ; / = ~ 35 ; / = ~
09 ; / = ~ 18 ; / = ~ 27 ; / = ~
Cõu 1 Hũa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loóng, núng thu được 448 ml khớ (đktc) Lượng crom cú trong hh là:
Cõu 2 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh:
A Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Cõu 3 Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
Cõu 4 Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần
dùng là:
Cõu 5 Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là:
Cõu 6 Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO,
Fe3O4 giả thiết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
Cõu 7 Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khớ
H2(đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)
Cõu 8 Hờmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chớnh quan trọng của quặng là:
Cõu 9 Nhận xét nào dới đây là không đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4:
A Dung dịch trớc phản ứng có màu tím hồng
B. Lợng H2SO4 cần dùng là 0,18 mol
D Lợng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol
Cõu 10 Ngõm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khụ, cõn nặng 4,2857 g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
Mó đề: 729
Điểm
Trang 2A 0,3999 g B. 1,9999 g C 1,9990 g D 2,1000 g
Cõu 11 Cation kim loại Fe3+ cú cấu hỡnh electron của phõn lớp ngoài cựng là 3d5 Vậy cấu hỡnh electron của Fe là:
A 1s22s22p63s23p64s2 3d8 B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p63d5 4s24p1 D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Cõu 12 Khi nung hỗn hợp cỏc chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn là:
Cõu 13 Chất nào dới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
Cõu 14 Nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 đến d vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và
H2SO4 Hiện tợng quan sát đợc là:
Cõu 15 Khi nung noựng Fe vụựi chaỏt naứo sau ủaõy thỡ taùo hụùp chaỏt saột (II) :
Cõu 16 Mệnh đề khụng đỳng là:
A Fe3+ cú tớnh oxi hoỏ mạnh hơn Cu2+
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C Tớnh oxi hoỏ của cỏc ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
D. Fe2+ oxi hoỏ được Cu
Cõu 17 Cõu nào sai trong cỏc cõu sau?
A CuSO4 khan cú thể dựng để phỏt hiện nước cú lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa
B Cu2O vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử
C. Crom cú tớnh khử yếu hơn sắt
D Cr2O3 và Cr(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh
Cõu 18 Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loóng dư, thu được dung dịch X
Cõu 19 Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là (g):
Cõu 20 Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, chaỏt naứo taực duùng vụựi HNO3 không cho ra khớ:
Cõu 21 Hòa tan 2,16 gam FeO trong lợng dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khi NO duy nhất V bằng:
Cõu 22 Cho 2,52 g một kim loại tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng, thu được 6,84
g muối sunfat Kim loại đú là:
Cõu 23 Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều cú 0,05 mol Khối lượng của hỗn hợp A là:
Trang 3A 232 g B. 23.2 g C 233 g D 234 g
Cõu 24 Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó là :
Cõu 25 Tính lợng I2 hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol KI:
Cõu 26 Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là :
Cõu 27 Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 B CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O
C Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2 D. Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,73 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
Cõu 29 Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V là:
Cõu 30 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)3 (4), Fe(NO3)2 (5), Na2S (6) Cu pứ được với:
Cõu 31 Cấu hỡnh electron của ion Cr3+ là :
Cõu 32 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
Cõu 33 Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất nào tỏc dụng được với dd chứa ion Fe3+ là:
Cõu 34 Khử hoàn toàn 16 g Fe2O3 bằng khớ CO ở nhiệt độ cao Khớ đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là :
Cõu 35 Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3, chất này có vai trò là:
A Chất oxi hóa trung bình
B Chất khử trung bình
C Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử
D. chất oxi hóa mạnh
Trang 4Kiểm tra 45 phút Môn: Hoá học.
Họ và tên:
Lớp 12A
Học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng vào bảng
sau:
01 ; / = ~ 10 ; / = ~ 19 ; / = ~ 28 ; / = ~
02 ; / = ~ 11 ; / = ~ 20 ; / = ~ 29 ; / = ~
03 ; / = ~ 12 ; / = ~ 21 ; / = ~ 30 ; / = ~
04 ; / = ~ 13 ; / = ~ 22 ; / = ~ 31 ; / = ~
05 ; / = ~ 14 ; / = ~ 23 ; / = ~ 32 ; / = ~
06 ; / = ~ 15 ; / = ~ 24 ; / = ~ 33 ; / = ~
07 ; / = ~ 16 ; / = ~ 25 ; / = ~ 34 ; / = ~
08 ; / = ~ 17 ; / = ~ 26 ; / = ~ 35 ; / = ~
09 ; / = ~ 18 ; / = ~ 27 ; / = ~
Cõu 1 Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là (g):
Cõu 2 Chất nào dới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
Cõu 3 Cation kim loại Fe3+ cú cấu hỡnh electron của phõn lớp ngoài cựng là 3d5 Vậy cấu hỡnh electron của Fe là:
A 1s22s22p63s23p64s2 3d8 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d5 4s24p1 D 1s22s22p63s23p63d8
Cõu 4 Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, chaỏt naứo taực duùng vụựi HNO3 không cho ra khớ:
A Chổ coự Fe3O4 B FeO C FeO vaứ Fe3O4 D Chổ coự Fe2O3
Cõu 5 Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là:
Cõu 6 Nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 đến d vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và
H2SO4 Hiện tợng quan sát đợc là:
Cõu 7 Khi nung noựng Fe vụựi chaỏt naứo sau ủaõy thỡ taùo hụùp chaỏt saột (II) :
Cõu 8 Khi nung hỗn hợp cỏc chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn là:
Cõu 9 Ngõm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt
ra, sấy khụ, cõn nặng 4,2857 g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
Cõu 10 Hờmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chớnh quan trọng của quặng là:
Cõu 11 Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần dùng là:
Mó đề: 720
Điểm
Trang 5A 41g B 40,5g C 41,5g. D 45,1 g
Cõu 12 Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loóng dư, thu được dung dịch X
Cõu 13 Cõu nào sai trong cỏc cõu sau?
A Crom cú tớnh khử yếu hơn sắt
B Cr2O3 và Cr(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh
C Cu2O vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử
D CuSO4 khan cú thể dựng để phỏt hiện nước cú lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa
Cõu 14 Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
Cõu 15 Nhận xét nào dới đây là không đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO4
bằng KMnO4 trong H2SO4:
A Dung dịch trớc phản ứng có màu tím hồng
C Lợng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol
D Lợng H2SO4 cần dùng là 0,18 mol
Cõu 16 Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO,
Fe3O4 giả thiết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
Cõu 17 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh:
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2 B Cr(OH)3, Fe(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Zn(OH)2
Cõu 18 Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khớ H2(đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)
Cõu 19 Mệnh đề khụng đỳng là:
A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
B Fe3+ cú tớnh oxi hoỏ mạnh hơn Cu2+
C Tớnh oxi hoỏ của cỏc ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
D Fe2+ oxi hoỏ được Cu
Cõu 20 Hũa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loóng, núng thu được 448
ml khớ (đktc) Lượng crom cú trong hh là:
Cõu 21 Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất nào tỏc dụng được với dd chứa ion Fe3+ là:
Cõu 22 Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3, chất này có vai trò là:
A Chất khử trung bình B chất oxi hóa mạnh
C Chất oxi hóa trung bình D Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử. Cõu 23 Cấu hỡnh electron của ion Cr3+ là :
Trang 6Cõu 24 Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V là:
Cõu 25 Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó là :
Cõu 26 Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là :
Cõu 27 Cho 2,52 g một kim loại tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng, thu được 6,84
g muối sunfat Kim loại đú là:
Cõu 28 Khử hoàn toàn 16 g Fe2O3 bằng khớ CO ở nhiệt độ cao Khớ đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là :
hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,73 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
Cõu 30 Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều cú 0,05 mol Khối lượng của hỗn hợp A là:
Cõu 31 Tính lợng I2 hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol KI:
Cõu 32 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
Cõu 33 Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
Cõu 34 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)3 (4), Fe(NO3)2 (5), Na2S (6) Cu pứ được với:
Cõu 35 Hòa tan 2,16 gam FeO trong lợng dung dịch HNO3 loãng thu đợc V lít (đktc) khi
NO duy nhất V bằng:
Trang 7Kiểm tra 45 phút Môn: Hoá học.
Họ và tên:
Lớp 12A
Học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng vào bảng
sau:
01 ; / = ~ 10 ; / = ~ 19 ; / = ~ 28 ; / = ~
02 ; / = ~ 11 ; / = ~ 20 ; / = ~ 29 ; / = ~
03 ; / = ~ 12 ; / = ~ 21 ; / = ~ 30 ; / = ~
04 ; / = ~ 13 ; / = ~ 22 ; / = ~ 31 ; / = ~
05 ; / = ~ 14 ; / = ~ 23 ; / = ~ 32 ; / = ~
06 ; / = ~ 15 ; / = ~ 24 ; / = ~ 33 ; / = ~
07 ; / = ~ 16 ; / = ~ 25 ; / = ~ 34 ; / = ~
08 ; / = ~ 17 ; / = ~ 26 ; / = ~ 35 ; / = ~
09 ; / = ~ 18 ; / = ~ 27 ; / = ~
Cõu 1 Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, chaỏt naứo taực duùng vụựi HNO3 không cho ra khớ:
A Chổ coự Fe2O3 B FeO C FeO vaứ Fe3O4 D Chổ coự Fe3O4
Cõu 2 Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
Cõu 3 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh:
C Cr(OH)3, Fe(OH)2, Pb(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Zn(OH)2
Cõu 4 Cation kim loại Fe3+ cú cấu hỡnh electron của phõn lớp ngoài cựng là 3d5 Vậy cấu hỡnh electron của Fe là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p63d5 4s24p1 D 1s22s22p63s23p64s2 3d8
Cõu 5 Nhận xét nào dới đây là không đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4:
A Lợng H2SO4 cần dùng là 0,18 mol
B Dung dịch trớc phản ứng có màu tím hồng
D Lợng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol
Cõu 6 Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần
dùng là:
Cõu 7 Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO,
Fe3O4 giả thiết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
Cõu 8 Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là (g):
Cõu 9 Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loóng dư, thu được dung dịch X Dung
Mó đề: 711
Điểm
Trang 8Cõu 10 Mệnh đề khụng đỳng là:
A Fe3+ cú tớnh oxi hoỏ mạnh hơn Cu2+
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C Fe2+ oxi hoỏ được Cu
D Tớnh oxi hoỏ của cỏc ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Cõu 11 Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
Cõu 12 Hờmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chớnh quan trọng của quặng là:
Cõu 13 Cõu nào sai trong cỏc cõu sau?
A Crom cú tớnh khử yếu hơn sắt
B CuSO4 khan cú thể dựng để phỏt hiện nước cú lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa
C Cr2O3 và Cr(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh
D Cu2O vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử
Cõu 14 Khi nung noựng Fe vụựi chaỏt naứo sau ủaõy thỡ taùo hụùp chaỏt saột (II) :
Cõu 15 Hũa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loóng, núng thu được 448
ml khớ (đktc) Lượng crom cú trong hh là:
Cõu 16 Nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 đến d vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và
H2SO4 Hiện tợng quan sát đợc là:
Cõu 17 Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khớ H2(đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)
Cõu 18 Khi nung hỗn hợp cỏc chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn là:
Cõu 19 Ngõm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khụ, cõn nặng 4,2857 g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
Cõu 20 Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là:
Cõu 21 Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3, chất này có vai trò là:
A Chất khử trung bình
B chất oxi hóa mạnh
C Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử.
D Chất oxi hóa trung bình
hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,73 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
Trang 9A 10 ml B 20 ml C 90 ml D 50 ml
Cõu 23 Cấu hỡnh electron của ion Cr3+ là :
Cõu 24 Hòa tan 2,16 gam FeO trong lợng dung dịch HNO3 loãng thu đợc V lít (đktc) khi
NO duy nhất V bằng:
Cõu 25 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)3 (4), Fe(NO3)2 (5), Na2S (6) Cu pứ được với:
Cõu 26 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
Cõu 27 Tính lợng I2 hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol KI:
Cõu 28 Cho 2,52 g một kim loại tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng, thu được 6,84
g muối sunfat Kim loại đú là:
Cõu 29 Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2 B CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O
C Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2 D Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2
Cõu 30 Khử hoàn toàn 16 g Fe2O3 bằng khớ CO ở nhiệt độ cao Khớ đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là :
Cõu 31 Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là :
Cõu 32 Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó là :
Cõu 33 Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trị của V là:
Cõu 34 Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất nào tỏc dụng được với dd chứa ion Fe3+ là:
Cõu 35 Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều cú 0,05 mol Khối lượng của hỗn hợp A là:
Trang 10Kiểm tra 45 phút Môn: Hoá học.
Họ và tên:
Lớp 12A
Học sinh chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời đỳng vào bảng
sau:
01 ; / = ~ 10 ; / = ~ 19 ; / = ~ 28 ; / = ~
02 ; / = ~ 11 ; / = ~ 20 ; / = ~ 29 ; / = ~
03 ; / = ~ 12 ; / = ~ 21 ; / = ~ 30 ; / = ~
04 ; / = ~ 13 ; / = ~ 22 ; / = ~ 31 ; / = ~
05 ; / = ~ 14 ; / = ~ 23 ; / = ~ 32 ; / = ~
06 ; / = ~ 15 ; / = ~ 24 ; / = ~ 33 ; / = ~
07 ; / = ~ 16 ; / = ~ 25 ; / = ~ 34 ; / = ~
08 ; / = ~ 17 ; / = ~ 26 ; / = ~ 35 ; / = ~
09 ; / = ~ 18 ; / = ~ 27 ; / = ~
Cõu 1 Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần dùng là:
Cõu 2 Cho luồng khớ H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO,
Fe3O4 giả thiết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là:
Cõu 3 Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loóng dư, thu được dung dịch X Dung
Cõu 4 Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là (g):
Cõu 5 Ngõm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt
ra, sấy khụ, cõn nặng 4,2857 g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
Cõu 6 Cation kim loại Fe3+ cú cấu hỡnh electron của phõn lớp ngoài cựng là 3d5 Vậy cấu hỡnh electron của Fe là:
A 1s22s22p63s23p63d5 4s24p1 B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p64s2 3d8
Cõu 7 Hũa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loóng, núng thu được 448 ml khớ (đktc) Lượng crom cú trong hh là:
Cõu 8 Khi nung hỗn hợp cỏc chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn là:
Cõu 9 Hờmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chớnh quan trọng của quặng là:
Mó đề: 702
Điểm