---Hết---Buổi 7:Đường trung bình của hình tam giác,hình thang Bài 1:Cho tam giác ABC.D,E thuộc AB sao cho:AD=DE=EB.M là trung điểm của BC.Gọi I là giao điểm của AM và CD.Chứng minh rằng
Trang 1Buổi 1:Nhân đa thức,hằng đẳng thức 1,2,3Bài 1:Thực hiện phép tính
a)Tìm 3 số chẵn liên tiếp biết tích của 2 số sau hơn tích 2 số đầu là 192
b)Cho a và b là 2 số tự nhiên ,a chia 3 dư 1,b chia 3 dư 2.Tìm dư của ab cho 3Bài 6:Tính nhanh
Nêu 1 bài toán tương tự
Bài 9:Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x2+2x+4Bài 10:Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Lấy tuổi tôi nhân với 5 rồi cộng với 10
Sau đó lấy kết quả đó nhân với 2 rồi trừ đi 20
Làm thế nào để tìm được tuổi của tôi?
Bài 4:Tìm 3 số tự nhiên liên tiếp biết tổng 3 tích của 2 trong 3 số bằng 242Bài 5:Chứng minh
(10a+5)2=100a(a+1)+25
Trang 2
Hết Họ và tên:
Điểm Lời phê Đề chẵn Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 1) Đại số Bài 1:Thực hiện nhân(5 điểm) a)(5x+3-5)(5x-3+5) b)(5x2+1)2
c)(a+b+c)2
Bài 2:Tìm x biết:(5 điểm) (x-1)2=(x-2)2
Trang 3
-Hết -Họ và tên:
Điểm Lời phê Đề lẻ Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 1) Đại số Bài 1:Thực hiện nhân(5 điểm) a)(5x+4-9)(5x-4+9) b)(5x2+3-5)2
c)(a-b+c)2
Bài 2:Tìm x biết:(5 điểm) (x-1)2=(x-3)2
Trang 4
-Hết -Buổi 2:Các hằng đẳng thức còn lại.Phân tích đa thức thành nhân tử(phần 1) Phần 1:Các hằng đẳng thức
Bài 1:Rút gọn
(x 4)(x 2x 4)(x 2x 4) x
Bài 2:Tính giá trị của biểu thức tại x=998
Bài 3:Tính
a)(5x+3y)3 b)(2x-1)3
c)125x3-64y3 d)8x3+y3
Bài 4:Tìm x biết
a)x3+3x2+3x+1=(2x-5)3 b)x3-12x2+48x-63=0
Bài 5:Chứng minh rằng:
(x-3y)3=-(3y-x)3
Phần 2:Phân tích đa thức thành nhân tử
1.Đặt nhân tử chung
a)(x-3y)3+3(x-3y) b)x3-3xy
2.Phương pháp hằng đẳng thức
a)(a+b)3 b)a2+b2+2ab-c2
3.Nhóm hạng tử a)a2-c2+2ab+b2 b) x3 3x xy 3y 4.Phối hợp 3 2 2 x x x 5.Tam thức bậc 2 x2+5x+6 x2-5x+6 6.Tách 8 1 x x *Bài tập về nhà Bài 1:Thực hiện a)(3x-5a)3 b)(6y-15x)3 c)125x3-125y3 Bài 2:Chứng minh rằng:a3 b3 c3=3abc với a+b+c=0 Bài 3:Điền đúng(Đ),sai(S) 2 2 3 3 (2x 5 )(4y x 10xy 25 ) 8y x 125y
2 3 6 3 3 36x 12xy y (6x y )
Bài 4:Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử a)4x4+81=
b)x4 3x y3 3x y2 2 xy3=
Trang 5
-Hết -Họ và tên:
Điểm Lời phê Đề chẵn Đề kiểm tra 20' Toán 8(lần 2) Đại số Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử(6 điểm) a)x2-z2+2xy+y2 b)x3+y3+3x2y-1+3xy2
Câu 2:Tính(4 điểm) a)(3y+4x)3 b)(4x-2y)3
c)27x3-8y3 d)27x3+8y3
Trang 6
-Hết -Họ và tên:
Điểm Lời phê Đề lẻ Đề kiểm tra 20' Toán 8(lần 2) Đại số Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử(6 điểm) a)x2-z2+2xy+y2 b)y4 3y x3 3x y2 2 yx 3
Câu 2:Tính(4 điểm) a)(2y+3x)3 b)(2x-y)3
c)125x3-8y3 d)125x3+8y3
Trang 7
-Hết -Buổi 3:Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tửI:Các phương pháp phân tích thông thường
Dạng 1:Phân tích các đa thức thành nhân tử
Dạng 3:Chứng minh quan hệ chia hết
a)55n1-55n chia hết cho 54
642-362
4:Chứng minh
n2(n+1)+2n(n+1) chia hết cho 6
Trang 8
Hết Họ và tên:
Điểm Lời phê Đề chẵn Đề kiểm tra 20' Toán 8(lần 3) Đại số Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử(6 điểm) a)x5 2x2 b) x2+5x+6
Bài 2:Tìm x biết:(4 điểm) 5x(x-5)+x-5=0
Trang 9
-Hết -Họ và tên:
Điểm Lời phê Đề lẻ Đề kiểm tra 20' Toán 8(lần 3) Đại số Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử(6 điểm) a) x6 2x4 b) x2+7x+12
Bài 2:Tìm x biết:(4 điểm) 5x(x-4)-x+4=0
Trang 10
-Hết -Buổi 4:Phép chia đa thứcDạng bài tập 1:Thực hiện phép tính
Bài 1:Chia đơn thức cho đơn thức
a) Tìm số a để đa thức 2x3 – 4x2 + 6x + a chia hết cho đa thức x + 2
b) Tìm số b để đa thức 5x3 + 2x2 – 7x + b chia hết cho đa thức x – 3
c)Tìm n Z để đa thức 6n2 – n + 5 chia hết cho đa thức 2n + 1
d) Tìm m Z để giá trị của đa thức 10m2 + 3m – 17 chia hết cho giá trị của đa thức 2m – 1.
*Bài tập về nhà
Bài 1:Tính nhanh :
a) (x6 + 2x3y2 + y4) : (x3 + y2)
b) (625x4 – 1) : [(5x + 1)(5x – 1)]
Bài 2:Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia
a) (x2 – 10xy + 25y2) : (x – 5y)
b) (4x4 – y2) : (2x2 + y)
c) (27x3 + 8) : (3x + 2)
d) (4x2 – 12xy + 9y2) : (3y – 2x)
Trang 11
-Hết -Họ và tên:
Điểm Lời phê Đề chẵn Đề kiểm tra 20' Toán 8(lần 4) Đại số Bài 1:(4 điểm)Cho hai đa thức A = 6x3 – 17x2 + 8x – 5 và B = 6x2 – 5x + 1 Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B.Q + R
Bài 2:Thực hiện tính chia(4 điểm) a)(–x)2010 : x1999 b)xn + 19 : x14
Bài 3:(2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S : a) (–6x2y + 9x3y3) : (–3x2y) = 2 – 3xy
b) (5x6y3 – 7x9y3) : (5x3y3) = x2 – 7x3
Trang 12
-Hết -Họ và tên:
Điểm Lời phê Đề lẻ Đề kiểm tra 20' Toán 8(lần 4) Đại số Bài 1:(4 điểm)Cho hai đa thức A = 6x3 – 17x2 + 8x – 3 và B = 6x2 – 5x + 2 Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B.Q + R
Bài 2:Thực hiện tính chia(4 điểm) a) x1489 : (–x)1237 b)x94 : x17 : x65
Bài 3:(2 điểm) Chọn câu trả lời đúng : Phép chia x3 + x2 – 4x + 7 cho x2 – 2x + 5 được đa thức dư là : A 3x – 7 B –3x – 8
C –15x + 7 D –3x – 7
Trang 13-Hết -Buổi 5:Ôn tạp.Kiểm tra 1 tiết
Bài 7 Thực hiện phép chia các đa thức sau:
g) (2x 3)(x 1) (4 x3 6x2 6 ) : ( 2 ) 18x x
Bài 9 Chứng minh rằng:
a) a2 2a b 2 với mọi giá trị của a và b.1 0
b) x2y2 2xy 4 0 với mọi giá trị của x và y.
c) x( 3)(x 5) 2 0 với mọi giá trị của x.
Bài 10.Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
d) x4 2 4x 11 e) x3 2 6x 1 f) x2 2x y 2 4y 6
g) h h( 1)(h 2)(h 3)
Họ và tên:
Trang 14Điểm Lời phờ
Đề lẻ
Đề kiểm tra 45 Toỏn 8(chương I)
Đại số
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Câu1: Kết quả của (2x - 2)(2x + 2) là:
A 2x2 + 4 B 2x2 - 4 C 4x2 + 4 D 4x2 - 4 Câu 2: Đa thức 9x2 - 12x + 4 đợc phân tích thành:
A 1 B 2004 C 2005 D 4009
Câu 6: Phép biến đổi (x - 1)3 bằng :
A x3 - 1 B x3 - 3x + 3x2- 1
C x3 - 3x2 + 3x - 1 D x3 - 3x2 - 3x - 1
II.Tự luận (7 điểm)
Câu7: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử
-Hết -Họ và tờn: Điểm Lời phờ
Trang 15Đề chẵn
Đề kiểm tra 45 Toỏn 8(chương I)
Đại số
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Câu1: Kết quả của (2x - 1)(2x + 1) là:
A 1 B 1004 C 1005 D 2009
Câu 6: Phép biến đổi (x - 2)3 bằng :
A x3 - 8 B x3 - 6x + 6x2- 8
C x3 - 6x2 + 6x - 8 D x3 - 6x2 + 12x - 8
II.Tự luận (7 điểm)
Câu7: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử
-Hết -Buổi 6:Tứ giỏc,hỡnh thang,hỡnh thang cõnBài 1: Cho tứ giỏc ABCD cú cỏc gúc tỉ lệ = 6 : 5 : 4 : 3 Tớnh cỏc gúc của tứ giỏc ABCD
Bài 2:Tớnh tổng cỏc gúc ngoài của tứ giỏc
Bài 3:Chứng minh rằng cỏc gúc của tứ giỏc khụng thể đều là gúc nhọn, khụng thể
Trang 16Bài 8:Chứng minh tổng các góc của 1 tứ giác là 3600
Bài 8: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), O là giao điểm của AC và BD.
Chứng minh rằng :
a) ACD =ACD = BDCACD =
b) OC = OD, OA = OB
*Bài tập về nhà
Bài 1:Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), E là giao điểm của hai đường
chéo Chứng minh rằng EA = EB, EC = ED
Đề chẵn
Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 1)
Trang 17Hình học Câu hỏi:Cho tam giác ABC vuông cân tại A.Lấy E,F là trung điểm của AB,AC a)Chứng minh:CE=BF
b)Gọi O là giao của EC và BF.Chứng minh:
-Hết -Họ và tên: Điểm Lời phê
Đề lẻ
Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 1)
Trang 18Hình học Câu hỏi:Cho tam giác MNP vuông cân tại M.Lấy H,K là trung điểm của MN,MP a)Chứng minh:PH=NK
b)Gọi O là giao của PH và NK.Chứng minh:ON=OP
-Hết -Buổi 7:Đường trung bình của hình tam giác,hình thang Bài 1:Cho tam giác ABC.D,E thuộc AB sao cho:AD=DE=EB.M là trung điểm của BC.Gọi I là giao điểm của AM và CD.Chứng minh rằng AI=IM
Bài 2:Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB và CD.E,F,K là trung điểm của
AD,BC,BD.Chứng minh:E,F,K thẳng hàng
Trang 19Bài 3:Cho hình thang ABCD(AB,CD là đáy).E là trung điểm của AD,F là trung điểmcủa BC.EF cắt BD tại I,Cắt AC tại K
a)Chứng minh:AK=KC
b)Chứng minh BI=ID
c)Cho AB=6cm,CD=10cm.Tính EI,KF,IK
Bài 4:Cho tam giác ABC.Các trung tuyến BD,CE cắt nhau tại G.I,K là trung điểm của GB,GC
a)Chứng minh:DE song song với IK
b)Chứng minh:DE=IK
Bài 5:Cho tam giác ABC vuông tại B,A=60.Phân giác AD.M,N,I theo thừ tự là trungđiểm của AD,AC,CD
a)Chứng minh:BMNI là hình thang cân
b)Tính các góc của hình thang cân
Bài 6:Cho hình thang ABCD(AB,CD là đáy)có AB=a,CD=b.Trên AD lấy 2 điểm E,Fsao cho:EA=EF=FD,trên BC lấy 2 điểm M,N sao cho:BM=MN=NC.Tính độ dài của EM,FN theo a,b
Bài 7:Cho tam giác ABC có BC=a.Trên AB lấy 2 điểm E,F sao cho:EA=EF=FB,trên AC lấy 2 điểm M,N sao cho:AM=MN=NC.Tính EM,FN theo a
(gợi ý:vẽ thêm đường trung bình tam giác)
Đề chẵn
Trang 20Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 2)
Hình học Bài tập:Cho tam giác ABC cân tại A.M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC
a)Nếu MN=10cm.Tính BC?
b)Nếu BC=2x+2.Cho biết x là số lớn nhất có 1 chữ số.Tính MN?
c)Chứng minh:MNCB là hình thang cân
-Hết -Họ và tên: Điểm Lời phê
Đề lẻ
Trang 21Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 2)
Hình học Bài tập:Cho tam giác MNP cân tại M.E,F lần lượt là trung điểm của MN,MP
a)Nếu EF=10cm.Tính NP?
b)Nếu NP=6x+2.Cho biết x là số lớn nhất có 2 chữ số.Tính EF?
c)Chứng minh:EF+NP=3EF=3/2NP
-Hết -Buổi 8:Bài tập về đối xứng trục và hình bình hành I:Hình bình hành
Bài 1:Cho hình bình hành ABCD.E là trung điểm của AD,F là trung điểm của BC Chứng minh:BE=DF
Bài 2:Cho hình bình hành ABCD.Gọi O là trung điểm của BD
Trang 22a)Chứng minh:OA=OC
b)Chứng minh:O,A,C thẳng hàng
Từ a) và b) suy ra điều gìBài 3:Cho hình bình hành ABCD.K,H là hình chiếu của A,C trên BD
Chứng minh:AHCK là hình bình hành
Bài 4:Cho hình bình hành ABCD.I,K là trung điểm của CD,AB
BD cắt AI,CK lần lượt tại M và N
a)IK song song với CK B)DM=MN=NB
Bài 5:Cho từ giác ABCD.M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh
Cho hình bình hành ABCD.E,F theo thứ tự là trung điểm của AB,CD.M là giao của
AF và DE.N là giao của BF và CE
Đề chẵn
Trang 23Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 3)
Hình họcBài 1:Cho hình bình hành ABCD có chu vi là 18cm.chu vi tam giác ABD là
11cm.Tính BD(6 điểm)
Bài 2:(4 điểm)Tính các góc của hình bình hành ABCD,biết:A=600
-Hết -Họ và tên: Điểm Lời phê
Đề lẻ
Trang 24Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 3)
Hình học
Bài 1:Cho hình bình hành ABCD có chu vi là 10cm.chu vi tam giác ABD là
9cm.Tính BD(6 điểm)
Bài 2:(4 điểm)Tính các góc của hình bình hành ABCD,biết:A=900
Trang 25
Bài 2:Cho góc vuông xOy.A thuộc góc đó.B đối xứng với A qua Ox.C đối xứng với
A qua Oy
Chứng minh:B đối xứng với A qua Oy
Bài 3:Cho hình bình hành ABCD.O là giao 2 đường chéo.Một đường thẳng đi qua O cắt AB,AC tại M,N
Chứng minh:M đối xứng với N qua O
Bài 2:Áp dụng bài 1 để tính toán:
a)Cho tam giác vuông ABC.Biết AB=3cm,AC=4cm.Trung tuyến AM.Tính AMb)Cho tam giác ABC.Biết AB=6cm,AC=8cm.Trung tuyến AM=5cm.Chứng minh tam giác vuông
Bài 3:Chứng minh:Giao 2 đương chéo là tâm đối xứng của hình chữ nhật
Bài 4:Tính đọ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông là 7,24
Bài 5:Cho tam giác ABC cân tai A.Trung tuyến AH.Gọi D là trung điểm của AC.E làđiểm đối xứng với H qua D.AHCE là hình gì
Bài 6:Cho tam giác ABC vuông tại A.D,E trên BC sao cho:BD=DE=EC
Vẽ DH,EK vuông góc với AB.Chứng minh:AK=KH=HB
Đề chẵn
Trang 26Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 4)
Hình họcBài 1:Kể tên 1 hình có tâm đối xứng và chứng minh(7,5 điểm)
Bài 2:Em hãy nêu tất cả dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật(2,5 điểm)
-Hết -Họ và tên: Điểm Lời phê
Đề lẻ
Trang 27Đề kiểm tra 15' Toán 8(lần 4)
Hình họcBài 1:Chứng minh:Hình chữ nhật có tâm đối xứng(7 điểm)
Bài 2:Em hãy nêu tất cả tính chất hình chữ nhật và 1 dấu hiệu nhận biết(3 điểm)
Buổi 10,11:Hình thoi,hình vuông(1,5 buổi) I:Hình thoi
-Hết -Bài 1:Cho tam giác ABC cân tại A.Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, AC Chứng minh: Tứ giác ADEF là hình thoi.
Bài 2:Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm BC Vẽ điểm D đối xứng với A qua M Chứng minh hình mới vẽ được là hình thoi.
Trang 28Bài 3:Cho tứ giác ABCD có AC = BD Các điểm E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,
BC, CD, DA Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình thoi.
Bài 4:Hai đường chéo của một hình thoi bằng 24 cm và 10 cm Cạnh của hình thoi này bằng bao nhiêu Bài 5:Cho tam giác ABC cân tại A.Đường phân giác AM.D,E theo thứ tự là trung điểm của AB,AC Chứng minh:ADME là hình thoi
Bài 6:Cho tam giác ABC, AD là đường phân giác Đường thẳng qua D song song AC cắt AB ở E, đường thẳng qua D song song với AB cắt AC ở F Chứng minh rằng tứ giác AEDF là hình thoi II:Hình vuông
Bài 1: a) Một hình vuông có cạnh bằng 3cm Đường chéo của hình vuông đó bằng 6cm, √18cm, 5cm hay 4cm ?
b) Đường chéo của một hình vuông bằng 2dm Cạnh của hình vuông đó bằng: 1dm, 3/2dm, √2dm hay 4/3dm ?
Bài 2: Hãy chỉ rõ tâm đối xứng của hình vuông, các trục đối xứng của hình vuông.
Bài 3:Cho hình 106 Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
Bài 4:Cho hình 107, trong đó ABCD là hình vuông Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình vuông.
Bài 5:Cho hình thang cân ABCD.M,N,P,Q là trung điểm của các cạnh.ABCD là hình gì?
Bài 6:Cho hình vuông ABCD.Các điểm E,F trên cạnh CD,AD:DE=AF.
Chứng minh:AE=BF,AE vuông góc với BF.
Bài 7:Cho hình vuông ABCD.Trên cạnh BC lấy E,trên tia đối của DC lấy F:BE=DF
Chứng minh:Tam giác AEF vuông cân tại A
-Hết -Họ và tên: Điểm Lời phê
Đề chẵn
Đề kiểm tra 30' Toán 8(lần 5)
Trang 29Hình họcBài 1:Hai đường chéo của hình vuông lần lượt là 6 và 8.Tính độ dài cạnh của hình thoi?(5 điểm)
Bài 2:Cho M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh của hình thoi ABCD.MNPQ là hình gì?
-Hết -Họ và tên: Điểm Lời phê
Đề lẻ
Đề kiểm tra 30' Toán 8(lần 5)
Trang 30Hình họcBài 1:Hai đường chéo của hình vuông lần lượt là 3 và 4.Tính độ dài cạnh của hình thoi?(5 điểm)
Bài 2:Cho A,B,C,D lần lượt là trung điểm các cạnh của hình thoi MNPQ.ABCD là hình gì?
-Hết -Ôn tập chương I hình học 8
1 Cho hình bình hành ABCD M là điểm trên cạnh AB Nối C với M Đường thẳng qua A song song với CM
cắt CD ở N.
a) Chứng minh rằng tứ giác AMCN là hình bình hành.
b) Gọi O là giao điểm của AC và MN Chứng minh rằng B, O, D thẳng hàng.