1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hki 8

5 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

t 0Câu 7: Khối lượng mol của chất khí nói chung phụ thuộc vào : a Bản chất của chất khí b Nhiệt độ của chất khí c Áp suất của chất khí d Thể tích mol của chất khí.. Đốt cháy hoàn toàn 9

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HẢI CHÂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ MỘT

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN HOÁ HỌC LỚP 8

Thời gian : 45'

A/ TRẮC NGHIỆM :(3điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất :

Câu 1: (0,5đ) 0,5 mol một nguyên tố A cân nặng 32 (g) Hỏi A là nguyên tố nào trong các nguyên

tố dưới đây: ( cho S= 32 ; Cu= 64 ; O= 16 ; Fe=56)

a) Lưu huỳnh

b) Đồng

c) Oxi

d) Sắt.

Câu 2: (0,5đ) Hợp chất của một nguyên tố phi kim R với hidro có công thức HR và oxit của kim loại M có công thức là M 2 O 3 Công thức của hợp chất M với R là :

a) MR

b) M 2 R 3

c) MR 3

d) M 3 R 2

Câu 3: ( 0,5đ) Cho các dãy công thức hóa học sau, dãy công thức hóa học nào là của hợp chất:

1 H 2 SO 4 , NaCl, Cl 2 , O 2 , O 3

2 HCl, Na 2 SO 4 , CaCO 3 , Na 2 CO 3 , H 2 O 2

3 Cl 2 , HBr , N 2 , Na 3 PO 4 , H 3 PO 4

4 Ca(HCO 3 ) 2 , Fe(OH) 2 , CuSO 4 , NaOH

a) 1,2,3

b) 3,4

c) 2,3

d) 2,4

Câu 4: (0,5đ) Dãy công thức hóa học nào sau đây đều là đơn chất ?

a) CuO, Cl 2 , FeCl 3 , Mg , NaOH

b) CaO, HNO 3 , CO 2 , CaCl 2 , HI

c) Cl 2 , Zn , P, C , Na

d) MgCl 2 , SO 2 , HCl , Fe

Câu 5: (0,5đ) Khí A có tỉ khối đối với H 2 =17 Vậy A là khí nào trong các khí sau :

a) CO

b) O 2

c) H 2 S

d) CO 2

Câu 6: ( 0,5đ) Quá trình sản xuất ra chiếc ấm nhôm được mô tả như sau:

Giai đoạn I : Làm nóng chảy nguyên liệu Al 2 O 3

Giai đoạn II: Điện phân nóng chảy Al 2 O 3 thành Al

Giai đoạn III: Làm nguội nhôm nóng chảy và đúc thành tấm

Giai đoạn IV: Cán mỏng và gia công thành ấm nhôm

Trang 2

t 0

Câu 7: Khối lượng mol của chất khí nói chung phụ thuộc vào :

a) Bản chất của chất khí b) Nhiệt độ của chất khí

c) Áp suất của chất khí d) Thể tích mol của chất khí

Câu 8: 1 mol khí oxi và 0,5 mol khí SO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất đều có :

a) Số phân tử khí như nhau b) Thể tích như nhau

c) Khối lượng như nhau d) Cả b) và c) đúng

Câu 9 : Hóa trị của các nguyên tố Ca, Al, Mg, Fe tương ứng là II, III, II, III

Nhóm các công thức viết đúng là :

a) CaO, Al2O3 , Mg2O, Fe2O3

b) Ca2O, Al2O3 , Mg2O , Fe2O3

c) CaO, Al3O2 , MgO , Fe2O3

d) CaO, Al2O3 , MgO, Fe2O3

Câu 10 : Phương trình phản ứng đã cân bằng đúng là :

a) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + 2O2

b) 2KMnO4 K2MnO4 + 2MnO2 + O2

c) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + 2O2

d) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 9 gam magie trong không khí thu được 15 gam magie oxit Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là :

Câu 12 : Một kim loại R tạo muối sunfat RSO4 Muối Clorua của kim loại R nào sau đây được viết cho là đúng ?

B PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm) Phần tự luận học sinh làm trên giấy manh

Câu 1: ( 4 đ)

a) Tính số mol, số phân tử, khối lượng khí N2 ứng với 8,96 lít khí N2 ở đktc

b) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

(1) Al(OH) 3 Al 2 O 3 + H 2 O (2) P 2 0 5 + KOH  K 3 PO 4 + H 2 O

c) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, tính khối lượng K3PO4 tạo thành ở phản ứng (2) trong câu (b) nếu cho 14,2 g P2O5 tác dụng với 33,6g KOH và tạo ra 5,4g H2O

2

Trang 3

Câu 2: ( 3 đ)

a) Lập công thức hóa học của Magie hidroxit , biết rằng Mg có hóa trị (II) và nhóm hidroxit (OH) có hóa trị (I) Tính thành phần % theo khối lượng của magie trong hợp chất Magie hidroxit

b) Hãy tìm công thức hóa học của khí A biết rằng:

- Tỉ khối của khí A đối với khí Oxi là 0,5

- Trong khí A có chứa 75 % khối lượng (C) và 25% khối lượng (H) Cho ( C=12; H=1; Mg=24; O =16; N=14 , hằng số Avogadro N= 6 .1023 )

Hết

Trang 4

-HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ MỘT MÔN HOÁ HỌC LỚP 8

A/ Trắc nghiệm (3điểm) Mỗi câu làm đúng là 0,25điểm

Kết

B/ Phần tự luận : (7điểm)

Câu1 ( 4điểm)

- Số phân tử N2 = 0,4 6 10 23 = 2,4.10 23 (phân tử) ( 0,5điểm)

- Khối lượng khí N2 : 0,4 28 = 11,2g ( 0,5điểm)

b) (1) 2Al(OH)3 t 0 Al2O3 + 3H2O (1điểm)

(2) P2O5 + 6KOH 2K3PO4 + 3H2O (1điểm)

c) Theo định luật bảo toàn khối lượng :

m P2O5 + m KOH = mK3PO4 + mH2O 14,2 + 33,6 = mK3PO4 + 5,4 ⇒ mK3PO4 = 14,2 + 33,6 - 5,4 = 42,4 g ( 0,5điểm)

Câu 2.(3điểm)

a) (1,5điểm)

II I Mgx( OH )y

(1điểm)

II x = I y

2

1

=

=

II

I y x

⇒ x = 1, y = 2.

CTHH : Mg(OH)2

Thành phần % theo khối lượng của Mg trong hợp chất :

M = 24 + ( 16.2)+(1.2) = 58(g)

Mg(OH)2

4

Trang 5

b) (1,5điểm)

MA = M x d = 32.0,5 = 16 g (0,5điểm)

O2 A/O2

Khối lượng nguyên tố C và H có trong 1 mol khí A :

) ( 4

% 100

% 25 16

) ( 12

% 100

% 75 16

g mH

g mC

=

=

=

=

Số mol nguyên tử của nguyên tố C , H trong 1 mol khí A :

mol nH

mol nC

4 1 4

1 12

12

=

=

=

=

Trong 1 phân tử khí A có 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H

Ngày đăng: 06/07/2014, 01:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w