1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ 2(Toán 6)

5 473 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học sinh giỏi chiếm 1 6 tổng số học sinh.. a Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?. b Vẽ tia Oy’ là tia đối của tia Oy.. c Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy’.

Trang 1

Phòng GD - ĐT quận Ba Đình Đề kiểm tra học kỳ II

Trờng THCS Nguyễn Công Trứ Môn: Toán 6

Năm học 2009 2010 Thời gian: 90 phút - Đề 1

I Trắc nghiệm : (2điểm)

Bài 1:(1điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

a) Hỗn số 1

3 4

 đợc viết dới dạng phân số là:

A.11

4 B

13 4

C 13

4 D

11 4

b) Kết quả tìm 4

5 của

3

2 là:

A 8

15 B

15

8 C

6

5 D

6 5

Bài 2:(1điểm) Điền từ thích hợp vào dấu “ … ” để đ ” để đợc khẳng định đúng:

a) Nếu xOt + tOz = xOz thì … ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ nằm giữa… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ

b) Tam giác MNP có ba cạnh là:… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ ,và có ba góc là:… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ

II Tự luận : (8điểm)

Bài 1:(1,5điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)

a) 5 7 5 1

0, 2

9 8 9 8  b)

   

Bài 2:(1,5điểm) Tìm x, biết:

a) 1 3 14 3

2x  4 9 7 b)

2 1

3 6

Bài 3:(2điểm)

Tổng kết cuối năm học, lớp 6A có 42 học sinh đợc chia ra làm ba loại (giỏi, khá và trung bình)

Số học sinh giỏi chiếm 1

6 tổng số học sinh Số học sinh khá chiếm

3

5 số học sinh còn lại Tính số học

sinh xếp loại trung bình của lớp?

Bài 4:(2,5 điểm)

Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ xOy=30và xOz=50

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? Tính số đo góc yOz

b) Vẽ tia Oy’ là tia đối của tia Oy Tính góc xOy’

c) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy’ Tính góc tOy

Bài 5:(0,5điểm) Tính tổng

2.6 6.10 10.14   96.100

Phòng GD - ĐT quận Ba Đình Đề kiểm tra học kỳ II

Trờng THCS Nguyễn Công Trứ Môn: Toán 6

Năm học 2009 2010 Thời gian: 90 phút - Đề 2

I Trắc nghiệm : (2điểm)

Bài 1:(1điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Trang 2

a) Hỗn số 1

5 4

 đợc viết dới dạng phân số là:

A.21

4 B

13 4

C 13

4 D

21 4

b) Kết quả tìm 2

5 của

4

3 là:

A 8

15 B

15

8 C

6

20 D

6 20

Bài 2:(1điểm) Điền từ thích hợp vào dấu “ … ” để đ ” để đợc khẳng định đúng:

a) Nếu xOm + mOy = xOy thì … ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ nằm giữa … ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ

b) Tam giác RPQ có ba cạnh là:… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ … ” để đ ,và có ba góc là:… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ… ” để đ

II Tự luận : (8điểm)

Bài 1:(1,5điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)

a) 3 2 3 5

5 7 5 7

  b) 8 3 8

Bài 2:(1,5điểm) Tìm x, biết:

a) 3 4 1

: 2

2x  74 b)

1 1

3 2

Bài 3:(2điểm)

Tổng kết cuối năm học, lớp 6B có 45 học sinh đợc chia ra làm ba loại (giỏi, khá và trung bình)

Số học sinh giỏi chiếm 1

5 tổng số học sinh Số học sinh trung bình chiếm

3

4 số học sinh còn lại Tính

số học sinh xếp loại khá của lớp?

Bài 4:(2,5 điểm)

Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ xOy=40và xOz=70

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? Tính số đo góc yOz

b) Vẽ tia Oy’ là tia đối của tia Oy Tính góc xOy’

c) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy’ Tính góc tOy

Bài 5:(0,5điểm) Tính tổng

2.6 6.10 10.14   96.100

Đáp án: Đề 1

I.Trắc nghiệm: (2điểm)

Bài 1:(1điểm) Mỗi câu đúng (0,5 điểm)

a) B 13

4

b) C 6

5

Bài 2:(1điểm) Mỗi câu đúng (0,5 điểm)

a) … ” để đ tia Ot… ” để đ… ” để đ hai tia Ox và Oz… ” để đ… ” để đ

b) … ” để đ MN,NP,PN;… ” để đ… ” để đMNP, NMP, NPM… ” để đ… ” để đ

II.Tự luận:

Bài 1: (1,5đ) Mỗi câu đúng (0,75điểm)

Trang 3

a)

0, 2

     

  b) 53 31 13 23 16 7

       

=5 1

9 5 =

23 7 16

 

=25 9

45 45 =

16 16

4  5

=16

16 4 5

=4 5

Bài 2: (1,5đ) Mỗi câu đúng (0,75 điểm)

1 3 14 3

2x  43 

1 2 3

2x  3 4

1 17

2x 12

17 1

:

12 2

x 

17

6

x 

- Số học sinh giỏi: 1

42 7

6  (HS)

- Số học sinh còn lại: 42 7 35   (HS)

- Số học sinh khá: 3

35 21

5 (HS)

- Số học sinh TB là: 42 (21 7) 14   (HS) Đáp số: 14(HS)

Bài 4: (2,5đ): z

- Vẽ hình đẹp, chính xác (0,5 đ) 50 y

- Câu a (1đ)

Xét trên nửa mp’ bờ chứa tia Ox có: O 30 x

0

0

30

50

xOy

xOy xOz xOz

tia Oy và Oy’ (1)

Từ (1) xOy yOz xOz  y’

30 yOz50  yOz50  30 20

b) (0,5đ) t

Vì Oy và Oy’ là 2 tia đối  xOyxOy'là 2 góc kề bù.

Trang 4

c) (0,5đ): Vì Ot là tia phân giác của

0

0

150

xOy

Tơng tự ta cũng có:

'

y OttOy là 2 góc kề bù 0 0 0 0

180 ' 180 75 105

Bài 5: (0,5đ):

2.6 6.10 10.14 96.100

2 1.3 3.5 5.7 48.50

2 50 2 50 100

          

Đáp án: Đề 2

I.Trắc nghiệm: (2điểm)

Bài 1:(1điểm) Mỗi câu đúng (0,5 điểm)

a) D 21

4

 b) A 8

15

Bài 2:(1điểm) Mỗi câu đúng (0,5 điểm)

a) … ” để đ tia Om… ” để đ… ” để đ hai tia Ox và Oy… ” để đ… ” để đ

b) … ” để đ RP,PQ,QR;… ” để đ… ” để đRQP, QPR, QRP… ” để đ

II.Tự luận:

Bài 1: (1,5đ) Mỗi câu đúng (0,75điểm)

a) 11

10

b)68

13

Bài 2: (1,5đ) Mỗi câu đúng (0,75 điểm)

a) 13

4

x  b) 5

12

x  hoặc 1

12

x

- Số học sinh giỏi: 1

45 9

5 (HS)

- Số học sinh còn lại: 45 9 36   (HS)

Trang 5

- Số học sinh khá: 3

36 27

4 (HS)

- Số học sinh TB là: 45 (27 9) 9   (HS) Đáp số: 9 (HS)

Bài 4: (2,5đ): z

- Vẽ hình đẹp, chính xác (0,5 đ) 70 y

- Câu a (1đ)

Xét trên nửa mp’ bờ chứa tia Ox có: O 40 x

0

0

40

70

xOy

xOy xOz xOz

tia Oy và Oy’ (1)

Từ (1) xOy yOz xOz  y’

Hay 400yOz700 yOz700 400300

b) (0,5đ) t

Vì Oy và Oy’ là 2 tia đối  xOyxOy'là 2 góc kề bù. yOx xOy 1800 xOy1400

c) (0,5đ): Vì Ot là tia phân giác của

0

0

140

xOy

Tơng tự ta cũng có:

'

y OttOy là 2 góc kề bù  tOy1800 y Ot' 1800 700 1100

Bài 5: (0,5đ):

2.6 6.10 10.14 96.100

2 1.3 3.5 5.7 48.50

2 50 2 50 100

          

Ngày đăng: 06/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w