1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi khII HOA 9

17 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức cấu tạo của rượu Etylic và Axitaxetic.Viết phương trình este hoá giữa hai chất đó... Cho các chất sau: axitclohidric, dung dịch natrihdroxit, barisunpat,

Trang 1

Phòng giáo dục tân hiệp Kiên giang ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HOÁ HỌC 9 Trường THCS Tân Hiệp B1 Thời gian:45 phút

Họ –tên:

I Lý thuyết 6đ

Câu 1 Nêu tính chất hoá học của phi kim.Cho ví dụ viết phương trình phản ứng.

Câu 2 Viết phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá

FeS2 → SO2 → SO3 →H2SO4 → CuSO4

Câu 3 Tách CO3 khỏi hỗn hợp khí CO2 , H2 bằng phương pháp hoá học

Câu 4 Cho ba chất bột màu trắng gồm: BaCO3, BaSO4, Na2SO4 Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết chúng.Viết phương trình phản ứng hoá học(nếu có)

II.Tự luận4đ

Câu 5 Cho 15g hợp kim gồm có Al, Cu, Mg vào dung dịch HCl có dư thì thu được 17,97

lít khí H2 (ĐKTC) và 0,465g một chất không tan.Xác định thành phần % về khối lượng của hợp kim

Đáp án

Câu 1 Xem sgk hoá học 9

Câu 2 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

2SO2 + O2 →2SO3

SO3 + H2O→ H2SO4

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

Câu 3 sgk

Câu 4 Cho ba chất bột vào nước, chất bột nào tan là Na2SO4 chất bột không tan là

BaCO3, BaSO4.Cho dd HCl vào hai chất bột này, chất bột nào có khí bay lên là BaCO3, chất bột không tác dụng là BaSO4

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2CO3

Câu 5 Kim loại đồng không tác dụng với HCl, do đó chất không tan là Cu

Khối lương đồng là 0,465g , mMg = 0,36g ; mAl= 14,175g

Trang 2

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Lý thuyết

Câu 1 Bổ túc các phương trình phản ứng sau.

H2 + A → B

B + Na2CO3 → NaCl + D ↑ + H2O

NaCl + …… → A + H2 + C

D + C → Na2CO3

D + C → NaHCO3

Câu 2 Cho các chất sau đây: SO2, Fe2O3, Ba(OH)2, HCl, KHCO3.Chất nào tác dụng được với H2SO4 ? Chất nào tác dụng được với NaOH.Viết phương trình phản ứng

Câu 3 Viết công thức cấu tạo của rượu Etylic và Axitaxetic.Viết phương trình este hoá

giữa hai chất đó

II.Tự luận

Câu 4 Cho 6,35g một muối sắt clorua vào dung dịch KOH có dư, thu được 4,5g một kết

tủa Xác định công thức hoá học của muối

Đáp án

Câu 1

Các phương trình phản ứng

H2 + Cl2 → 2HCl

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2CO3

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH → NaHCO3

Câu 2- 3 tự giải

Câu 4

Gọi công thức của muối là FeeClx (x là hoá trị của Fe)

PTHH

FeClx + xKOH→ Fe(OH)x + xKCl

(56 +35,5x) (56 +17x)g

Từ phương trình trên, ta có : 6,35 * (56 +17x) = 4,5 * (56 +35,5x)

Giải ra ta có x = 2 công thức của muối là FeCl2

Trang 3

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Hoàn thành các phương trình phản ứng ghi dưới đây:

a) Ba(NO3)2 + Na2SO4 →

b) HNO3 + CaCO3 →

c) MgSO4 + BaCl2 →

d) H2SO4 + Ba(NO3)2 →

e) FeCl3 + KOH →

Câu 2 Có ba ống nghiệm , mỗi ống đựng một dung dịch các chất sau: Na2SO4, HCl, NaNO3 Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các dung dịch đó

Câu 3 Có hai bình mất nhãn, một bình đựng axetylen, một bình đựng khí metan.Dùng

phản ứng hoá học nào có thể nhận ra các chất khí đựng trong mỗi bình

Câu 4 Cho một oxit sắt có công thức FexOY tác dụng với 120ml dung dịch HCl thì thu được 32,5g muối khan

a) Xác định công thức phân tử của oxit sắt

b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl

Đáp án

Câu 1 tự giải

Cầu 2 cho dung dịch BaCl2 vào ba ống nghiệm chứa ba chất trên, chất trong ống nào cho kết tủa trắng là Na2SO4,còn lại hai ống nghiệm không có phản ứng là HCl, và NaNO3

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl

- Cho dung dịch AgNO3 nhận biết được HCl (viết PT)

- Còn lại là NaNO3

Câu 3 tự giải

Câu 4

a) Công thức phân tử của oxit sắt

Đặt công thức phân tử là FexOY

PTHH: FexOY + 2yHCl → xFeCl2y/x + y H2O

(56x +71y)* 16 = (56x +16y)*32,5 Giải ra ta có tỉ lệ: x/y =2/3

Công thức phân tử của oxit sắt Fe2O3

b) CM (HCl) = 5 mol

Trang 4

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Tính chất hoá học của kim loại.cho ví dụ, viết phương trình phản ứng

Câu 2 Cho các chất sau: axitclohidric, dung dịch natrihdroxit, barisunpat, magie

cacbonat, kalicacbonat.Những chất nào tác dụng được với nhau?Hãy viết các phu7o7ng trình phản ứng

Câu 3 Viết công thức cấu tạo các chất sau: metan, etilen, benzen,rượu etylic, axitaxetic Câu 4 Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt hai lọ đựng riêng biệt hai chất benzen, axetilen

Câu 5 Cho 265g dung dịch Na2CO3 nồng độ 10% tác dụng với 111g dung dịch CaCl2

30%

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng

Đáp án

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Trang 5

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Viết phương trình phản ứng để biểu diễn sơ đồ chuyển hoá sau:

FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3

FeCl3 → Fe(OH)2 → FeO

Câu 2 Cho ba dung dịch NaCl, NaOH, Na2SO4 chứa trong ba bình khác nhau.Bằng phương pháp hoá học hãy nhãn biết chúng

Câu 3 Nêu hai phương pháp hoá học khác nhau để phân biệt hai dung dịch C2H5OH,

CH3COOH

Câu 4 Có ba chất hữu cơ có công thức phân tử C2H4,C2H4O2, C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là X,Y,Z.Biết rằng

- Chất X và Z tác dụng được với natri

- Chất Y không tan trong nước

- Chất Z tác dụng được với Na2CO3

Hãy xác định công thức phân tử của X,Y,Z

Câu 5 Để thuỷ phân hoàn toàn 5,58kg một chất béo cần vừa đủ 1,2kg NaOH, thu được

0,368kg gkixerin và a kg hỗn hợp muối của axit béo

a) Tính a

b) Tính khối lượng xà phòng bánh thu được từ a kg hỗn hợp các muối trên Biết muối của các axit béo chiếm khoảng 60 % khối lượng cùa xà phòng

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Nêu tính chất hoá học của axitaxetic.Cho ví dụ và viết phương trình

Câu 2 Viết các phương trình phản ứng để thực hiện chuyển hoá theo sơ đồ ghi dưới đây a) Bari → barioxit → Barihidroxit → Bariclorua

b) Photpo → anhidric photporic→ axitphotporic→canxiphotpat

Câu 3 Bằng phương pháp hoá học

a) Phân biệt các chất rắn sau: NaCl, Na2SO4, NaNO3

b) Phân biệt các chất khí: CH4, C2H2, CO2

Câu 4

a) Hỗn hợp X gồm có CaCO3, MgCO3 Nung nóng 73,8g X đến khi khối lượng không đổi thi chất rắn còn lại cân nặng 40,8g.Tính khối lương mỗi muối

cacbonat/

Trang 6

b) Tính khối lượng hỗn hợp x cần lấy cho tác dụng với dung dịch HCl có dư kđể thu được 20,16 lít khí CO2(đktc) biết hiệu suất phản ứng là 90%

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Nêu tính chất hoá học của sắt.Cho ví dụ và viết phương trình phản ứng Câu 2 Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng sau

a) Fe + ? → FeCl3

b) Al + CuCl2 → ? + ?

c) BaCO3 + ? → BaCl2 + ? + ?

d) MgSO4 + ? → MgCO3 + ?

Câu 3 Hãy viết công thức cấu tạo dạng mạch vòng ứng với các công thức phân tử

sau: C3H6, C4H8, C5H10

Câu 4 Trong các khí sau:CH4, H2, Cl2,

a) Những chất nào tác dụng với nhau từng đôi một

b) Hai khí nào khi trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ

Câu 5 Khi cho 1,4 lit (đktc) hỗn hợp etylen và metan đi qua bình nước brom, thấy 2g

brom tham gia phản ứng Tính thành phấn trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Nêu tính chất hoá học của rượu etylic.Cho ví dụ và viết phương trình phản

ứng

Câu 2 Có ba ống nghiệm, mỗi ống nghiệm đựng một dung dịch các chất sau đây:

NaNO3, HCl, H2SO4.Hãy trỉnh bày phương pháp hoá học để nhận biết các dung dịch đó

Câu 3 Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng sau:

a) C6H12O6 men rượu CO2 + …………

b) ……….+ O2 men giấm C2H4O2 + ………

Trang 7

c) (C6H10O5)n + ……… Ag + …………

d) C6H12O6 + ……… Ag + ………

Câu 4 Viết phương trình phản ứng để thực hiện chuỗi biến hoá sau:

Al2S3 → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al2(SO4)3 → AlCl3

Câu 5 Ngâm bột sắt trong 10 ml dung dịch đồng sunfat 1M.Sau khi phản ứng kết

thúc, lọc được chất gắn X và dung dịch Y

a) Cho chất gắn X tác dụng với dung dịch HCl dư.Tính khối lượng chất gắn còn lại sau phản ứng

b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn udng dịch Y

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Khi xác địng công thức của các hợp chất hữu cơ A và B, người ta tìm được công

thức phân tử của A là C2H6O, còn công thức phân tử B là C2H4O2.Đề chứng minh A là rượu etylic, B là axitaxetic cần phải làm thêm những thí nghiệm nào ?Viết phương trình phản ứng minh hoạ

Câu 2 Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt ba chất gắn màu trắng đựng trong ba lọ riêng biệt không có nhãn: NaCl, Na2CO3, hỗn hợp(NaCl, Na2CO3)

Câu 3 Viết phương trình phản ứng để biểu diễn sơ đồ chuyển hoá sau:

Al → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 Al

Al2S3 → Al2(SO4)3

Câu 4 Khi lên men dung dịch loãng của rượu etylic, người ta thu được giấm ăn

a) Từ 10 lít rượu 8o có thể điều chế bao nhiêu gam axitaxetic Biết hiệu suất quá trình lên men là 92 % và rượu etylic có D = 0,8g /cm

b) Nếu pha khối lượng axitaxetic trên thành dung dịch giấm 4% thì khối lượng giấm thu được là bao nhiêu

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Viết phương trình phản ứng để biểu diễn sơ đồ chuyển hoá sau:

Trang 8

a) Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaSO4

b) Fe2O3 → FeCl3 → Fe(NO3)3 VFe(OH)3 → Fe2O3

Câu 2 Trình bày tính chất hoá học của axetilen

Câu 3 Hãy nêu các bazo và axit tương ứng với các oxit sau:

P2O5, SO2, CaO, Na2O, BaO, N2O5

Câu 4

a) Hãy săp xếp các nguyên tố cho sau theo thứ tự hoạt động hoá học của kim loại giảm dần: Cu, Hg, K, Mg, Fe, Al, Au

b) Có 4 ống nghiệm đựng bốn chất lỏng KOH, HCl, H2SO4 và nước.Hãy trình bày cách phân biệt chúng bằng phương pháp hoá học

Câu 5 Cho 150 ml dung dịch HCl 0,5 M vào 150ml dung dịch KOH 1M

a) Viết phương trình phản ứng hoá học

b) Nếu cho quỳ tím vào dung dịc dịch sau phản ứng thì màu của giấy quỳ tím thay đổi như thế nào? Tại sao?

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng sau:

a) ? + NaOH → Fe(OH)3 + ?

b) CO2 + ? →CaCO3 +?

c) ? +? → CH3 COOC2H5 + ?

d) ? + Na → C2H5 Ona +?

e) C2H2 + ? → C2H2Br4

Câu 2 Có ba lọ không nhãn đựng 3 chất lỏng: rượu etylic, axitaxetylic, dầu ăn Chỉ dùng nước và quỳ tím hãy phân biệt các chất lỏng trên

Câu 3 Cho các oxit sau: K2O, Al2O3, SO3, CaO, Fe2O3.Viết phương trình phản ứng nếu có khi cho các oxit trên lần lượt tác dụng với nước , dung dịch, NaOH, dung dịch H2SO4 Câu 4 Hoà tan một lượng CuO cần 50ml dung dịch HCl 1M

a) Viêt phương trình phản ứng

b) Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng

c) Tính nồng độ mol/lit của chất trong dung dịch sau phản ứng.Biết rằng thể tích dung dịch thu được sau phản ứng thay đổi không đáng kể

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Trang 9

Họ –tên:

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Viết công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử sau: CH2Cl2 , C2H4Br2, C2H2Br4,

C2H6O

Câu 2

a) Viết các phương trình phản ứng khi cho natri vào dung dịch rượu etylic trong nước b) Viết và cân bằng các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

C2H2 + Br2 →

C6H6 + Br2 →

C6H6 + H2 →

C6H12O6 + Ag2O →

CH3COOH + C2H5OH →

Câu 3 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 3 chất khí: CH4, C2H4, CO2

Câu 4 Cho 1,8 g glucozo lên men rượu để điều chế rượu etylic, khí CO2 sinh ra cho vào nước vôi trong có dư thu được a g một chất kết tủa Biết rằng hiệu suất phản ứng lên men là 85%

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính giá trị của a và khối lượng rượu etylic điều chế được

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Viết và cân bằng phương trình phản ứng theo các sơ đồ sau:

Al + CuSO4 →

Fe + Cl2 →

Cu + H2SO4 đặc nóng →

CH3COOH + Cu(OH)2 →

C6H6 + Br2 →

Câu 2 Nêu tính chất hoá học của etilen Cho ví dụ viế t phương trình phản ứng hoá học Câu 3 Viết các phương trình phản ứng để biểu diễn sơ đồ chuyển đổi sau:

Ba → BaO→ Ba(OH)2 → BaCO3 → BaCl2 → BaCO3 → Ba(NO3)2

Câu 4 Chọn một thuốc thử để phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học a) Dung dịch glucozo và dung dịch rượu etilic

b) Dung dịch glucozo và axit axetic

Câu 5 Cho 29,25 g NaCl vào trong 250ml dung dịch AgNO3 20% ( khối lương riêng D= 1,19 /ml Sau khi phản ứng kết thúc ta thu được một kết tủa và một dung dịch

Trang 10

a) Tính khối lượng kết tủa tạo thành

b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1

Cho các chất: Na2O, CO2, SO2, BaO, P2O5, Fe2O3, Al2O3; chất nào tác dụng được với nước, dung dịch axit HCl,dung dịch NaOH

Câu 2 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt ba chất:Rượu etylic, axitaxetic,

benzen.Viết phương trình phản ứng minh hoạ

Câu 3 Có ba dung dịch H2SO4, HNO3, K2SO4 chứa trong ba bình khác nhau Bằng phương p háp hoá học hãy nhận biết chúng.Viết phương trình phản ứng minh hoạ

Câu 4 Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4.Dùng kim loại nào để làm sạch dung dịch ZnSO4

Câu 5 Cho 100 ml dung dịch CH3COOH 12 % tác dụng với dung dịch NaHCO3 8,4% a) Tính khố lượng dung dịch NaHCO3 đã dùng

b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được sau phản ứng

Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC 9

Họ –tên:

………

I.Trắc nghiệm khách quan

II.Tự luận

Câu 1 Viết các phương trình phản ứng để biểu biễn sơ đồ chuyển hoá sau:

FeS2 → Fe2O3 → Fe → FeCl3 → Fe2O3 → Fe → FeCl2 → Fe(NO3)2

Câu 2 Có 3 dung dịch:NaCl, NaOH, Na2SO4 chứa trong ba bình khác nhau.Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết chúng.Viết phương trình phản ứng minh hoạ

Câu 3 Nêu phương pháp hoá học hãy phân biệt ba dung dịch sau: Glucozo, Rượu etylic, Sacarozo

Câu 4 Axit axetic có thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau đây:

ZnO, Na2SO4, Na2CO3, KOH, Cu, Fe, NaCl

Câu 5 Hãy viết phương trình phản ứng điều chế axitaxetic từ:

a) Natriaxetat và axitsunfuric

b) Rượu etylic

Câu 6 Cho 60g axitaxetic tác dụng với 96g rượu etylic thu được 55g axetatetyl

a) Viết phương trình phản ứng và gọi tên phản ứng

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w