1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi môn Hóa học

18 510 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi môn Hóa học
Trường học Trường Trung học cơ sở Thanh Dũng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Thanh Dũng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những Oxit nào tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ là: B.. Nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc là Câu 4 : Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch B... Nồng độ m

Trang 1

Trờng THCS Thanh Dũng Đề Kiểm Tra Môn hoá Lớp 9

Loại đề: TX Tiết PPCT:15 Thời gian làm bài 15 phút

Đ

Em hãy khoanh tròn vào những câu trả lời đúng

Câu 1: Có những chất rắn sau: MgO, P2O5; Ba(OH)2; Na2SO4

Dùng những thuốc thử nào để phân biệt đợc các chất trên

A Dùng H2O, giấy quỳ tím

B Dùng axít, H2SO4; phênol phe ta lein không màu

C Dùng dung dịch NaOH, quỳ tím

D Tất cả đều sai

Câu 2: Hòa tan 6,2g Na2O vào nớc đợc 2 lít dung dịch A Nồng độ mol/l của dung

dịch A là:

Câu 3: Khi nung 200kg đá vôi chứa 10% tạp chất Nếu hiệu suất phản ứng chỉ đạt

90% thì lợng vôi sống thu đợc là:

Câu 4: Cho các ôxít sau CaO, Fe2O3, K2O, SO3, CO, P2O5 Những Oxit nào tác dụng

với nớc tạo thành dung dịch bazơ là:

B CaO; Fe2O3; K2O D K2O; SO3; P2O5

Câu 5: Cho các chất sau CuCO3; Fe2O3; Cu; Mg; CuO; Ca(OH)2 Chất nào tác dụng

với axit sunfuríc tạo dung dịch có màu nâu

Câu 6: Một chất bột màu trắng có những tính chất sau:

a Bằng phơng pháp thử màu ngọn lửa, thấy có màu vàng

b Tác dụng với axit clohiđric sinh ra khí các bon điôxit

c Khi nung nóng tạo ra khí cácbon điôxit

d Chất rắn còn lại trong thí nghiệm (c) tác dụng với dung dịch axít tạo ra khí cácbon điôxit Chất bột trắng đó là:

Đáp ánvà biểu điểm

Câu 5: D Câu 6: C (Mỗi câu 1,5 điểm, riêng câu 3 là 2,5 điểm)

Trờng THCS Thanh Dũng Đề Kiểm Tra Môn hoá Lớp 9

Loại đề: ĐK Tiết PPCT:20 Thời gian làm bài 45 phút

Trang 2

A / Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu có đáp án đúng.

Câu 1 : Các nguyên tố hoá học dới đây , nguyên tố nào có ôxit , ôxit này tác dụng với nớc ,tạo ra dung dịch có pH>7

A Zn B Cu C K D S

Câu 2 : Có hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 Thuốc thử nào có thể nhận biết mỗi dung dịch

A BaCl2 B Axit HCl

Câu 3 : Để hoà tan 15,5g Na2O vào nớc tạo thành 0,5l dung dịch Nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc là

Câu 4 : Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch

B Na3PO4 và CaCl2 D HBr và AgNO3

Câu 5 : Có 3 lọ mất nhẵn , mỗi lọ đựng một hoá chất : Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 , NaOH Chọn cách thử đơn giản nhất trong các chất sau để phân biệt các chất trên

Câu 6: Ôxit nào sau đây dung để làm khô khí Hiđrô clo rua HCl

B/ tự Phần luận : (7 điểm )

Câu 1 : Có các hoá chất là Mg , Al , Al2O3 Chỉ đợc dùng một hoá chất là thuốc thử để phân biệt 3 chất trên

Câu 2: Hoàn thành chuỗi biến hoá sau :

FeCl3

Câu3: Trộn 30ml dung dịch chứa 2,22g CaCl2 với 70ml dung dịch chứa 1,7g AgNO3

a)Viết phơng trình phản ứng đã xảy ra Tính lợng kết tủa thu đợc

b)Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch Cho rằng thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể

.Hết

Đáp án và biểu điểm

A / Phần trắc nghiệm : (3điểm)

(mồi câu trả lời đúng 0,5 điểm )

B/ Phần tự luận : (7điểm)

Câu 1 ( 1,5 đ) : Ta có thể dùng các thuốc thử NaOH

2Al + 2 NaOH + 2H2O 2 Na Al2O + 3H2

Al2O3 + 2 NaOH 2 Na Al2O + H2O

Còn lại Mg không tác dụng

Câu 2 : ( 2,5đ) Mỗi PTHH đúng đợc 0,75 đ

Câu 3 : (3đ) PHHH là

a) CaCl2 + 2 AgNO3 2AgCl + Ca(NO3)2 ( 0,5đ)

Khôi lợng kết tủa AgCl là 0,01 mol tức là 1,435g ( 0,5đ)

Trang 3

b) Chất còn lại trong dung dịch là Ca(NO3)2 và CaCl2 d

nCa(NO3)2 = 0,005 (mol) ( 0,5đ)

n CaCl2 = 0,015 (mol) ( 0,5đ)

Nồng độ mol của CM Ca(NO3)2 = 0,05mol/l ( 0,5đ) ; CM CaCl2 = 0,15 mol/l ( 0,5đ)

Trờng THCS Thanh Dũng Đề Kiểm Tra Môn hoá Lớp 9

Loại đề: ĐK Tiết PPCT:10 Thời gian làm bài 15 phút

Đ

A Phần trắc nghiệm khách quan.

Em hãy khoanh tròn vào những câu trả lời đúng

Câu 1: Ngời ta dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, SO2, CO, N2 đi qua bình dung dịch đựng

n-ớc vôi trong d, khi thoát ra khỏi bình là

Câu 2: Oxit nào sau đây có thể dùng để hút ẩm

A MgO, CaO, SiO2

B CaO, BaO, P2O5

C CO2, ZnO, Al2O3

Câu 3: Các oxit sau: BaO, SO3, N2O5, SiO2, MgO những oxit nào có thể tác dụng với

nớc tạo thành axit

Trang 4

A BaO, SO3, N2O5 C SO3, P2O5, N2O5, SiO2

B SO3, N2O5, P2O5 D MgO, N2O5, SiO2

Câu 4: Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O có thể nhận biết đợc các chất đó bằng

thớc thử sau đây không

Câu 5: Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Câu 6: Trong dãy SO2, K2O, SO3, CaO, N2O5, NO, CO2, CO số oxit axit, oxit bazơ,

oxit trung tính lần lợt là

B Phần tự luận:

Câu 1: Để thu đợc 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lợng CaCO3

cần là bao nhiêu?

Câu 2: Cho axit clohiđric phản ứng với 6g hỗn hợp gồm Mg; MgO.

a Tính thành phần % khối lợng MgO trong hỗn hợp nếu phản ứng tạo ra 2,24l khí H2 (đktc)

b Tính thể tích HCl 20% (d = 1,1g/ml) vừa đủ tác dụng với hỗn hợp đó

…… Hết ……

Đáp án và biểu điểm

A Phần trắc nghiệm: (3 điểm, mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm)

B Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

CaCO3  CaO + CO2 (1) (0,5 điểm)

Theo phơng trình (1)

Cứ 100g CaCO3  56g CaO

100 tấn CaCO3  56 tấn CaO

x =

56

100 6 , 5

= 10 tấn CaCO3

Vì hiệu suất là 95% nên lợng CaCO3 =

95

100 10

= 10,5%

Câu 2: (4 điểm)

a) Số mol H2 đợc tạo ra là: nH2 = 222,24,4 = 0,1 mol (0,5 điểm)

Trang 5

? ? 0,1mol

%MgO =

6

100 3,6

b) Từ (1)  nHCl = 0,2mol

Từ (2)  nHCl = 0,18 mol

mdd =

20

100 87 , 13

Trờng THCS Thanh Dũng Đề Kiểm Tra Môn hoá Lớp 9

Loại đề: ĐK Tiết PPCT:20 Thời gian làm bài 45 phút

Đ

A / Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu có đáp án đúng.

Câu 1 : Các nguyên tố hoá học dới đây , nguyên tố nào có ôxit , ôxit này tác dụng với nớc ,tạo ra dung dịch có pH>7

A Zn B Cu C K D S

Câu 2 : Có hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 Thuốc thử nào có thể nhận biết mỗi dung dịch

A BaCl2 B Axit HCl

Câu 3 : Để hoà tan 15,5g Na2O vào nớc tạo thành 0,5l dung dịch Nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc là

Câu 4 : Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch

B Na3PO4 và CaCl2 D HBr và AgNO3

Câu 5 : Có 3 lọ mất nhẵn , mỗi lọ đựng một hoá chất : Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 , NaOH Chọn cách thử đơn giản nhất trong các chất sau để phân biệt các chất trên

Câu 6: Ôxit nào sau đây dung để làm khô khí Hiđrô clo rua HCl

B/ tự Phần luận :

Câu 1 : Làm thế nào có thể điều chế đợc can xi hi đrô xit từ can xi ôxit ? Phơng pháp nào có thể áp dụng điều chế đồng (II) hiđrôxit từ đồng (II) ôxit đợc không ? vì sao Câu 2: Khi cho khí CO2 vào nớc có nhuộm quỳ tím thì nớc chuyển thành màu đỏ ,khi

đun nóng thì màu nớc lại chuyển thành màu tím Hãy giải thích hiện tợng

Câu3: Trộn 30ml dung dịch chứa 2,22g CaCl2 với 70ml dung dịch chứa 1,7g AgNO3

a)Viết phơng trình phản ứng đã xảy ra Tính lợng kết tủa thu đợc

Trang 6

b)Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch Cho rằng thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể

Đáp án và biểu điểm

A / Phần trắc nghiệm : (3điểm )

Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

B/ Phần tự luận : (7điểm)

Câu 1 ( 1,5 đ) :

* Để điều chế can xi hi đrô xit từ can xi ôxit ta hoà tan can xi ôxit vào nớc , can xi

ôxit sẽ tác dụng với nớc tạo thành can xi hi đrôxit

CaO + H2O  Ca(OH)2

* Phơng pháp này không áp dụng để điều chế Cu(OH)2 từ CuO đợc Vì CuO không tan và không tác dụng với nớc

Câu 2 : (1,5đ)

CO2 là ôxit axit ,khi hoà tan trong nớc tạo thành H2CO3  axit làm quỳ tim hoá đỏ Khi đun nóng H2CO3 phân huỷ tạo thành CO2 và H2O , khí CO2 bay đi nớc trở thành màu tím PP

Câu 3 : (4đ) PHHH là

a) CaCl2 + 2 AgNO3 2AgCl + Ca(NO3)2 ( 0,5đ)

n CaCl2 = 0,2mol (O,5đ) ; n AgNO3 = 0,1mol (O,5Đ)

Khôi lợng kết tủa AgCl là 0,01 mol tức là 1,435g ( 0,5đ)

b) Chất còn lại trong dung dịch là Ca(NO3)2 và CaCl2

nCa(NO3)2 = 0,005 (mol) ( 0,5đ)

n CaCl2 = 0,015 (mol) ( 0,5đ)

Vì thể tích dung dịch tạo thành sau phản ứng không thay đổi nên thể tích dung dịch sau phản ứng là : 30ml + 70ml = 100ml = 0,1 lit

Nồng độ mol của CM Ca(NO3)2 = 0,05mol/l ( 0,5đ) ; CM CaCl2 = 0,15 mol/l ( 0,5đ)

Đề kiểm tra 15 phút - kỳ Ii

Trang 7

Em hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu 1: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh

Câu 2: Hợp chất nào sau đây phản ứng đợc với clo

Câu 3: Một chất X có tính chất sau

- Nặng hơn không khí

- Không duy trì sự cháy

- Làm đục nớc vôi trong

Vậy chất X có thể:

Câu 4: Ngời ta dẫn hỗn hợp khí gồm Cl2; CO2; O2; H2S qua bình đựng nớc vôi trong

d khi thoát ra khỏi bình là

A Cl2; H2S; O2 B O2 C H2S; O2 D CO2; O2

Câu 5: Cho một chuổi biến hóa

NaOH NaCl

FeCl Cl

3 (2) 2 (1)

Phơng trình phản ứng đợc thể hiện

(1) MnO2 + X  MnCl2 + Cl2  + H2O

(3) FeCl3 + Z  NaCl + Fe(OH)3

(4) NaCl + T  NaOH + H2 + Cl2

X, Y, Z, T lần lợt là:

A FeCl3; Fe; H2O; NaOH B Fe; Cl2; H2; NaOH

C MnCl2; H2O; NaOH; H2 D HCl; Fe; NaOH; H2O

Câu 6: Khi cho 13g kẽm tác dụng với 0,3mol HCl, khối lợng muối ZnCl2 đợc tạo

thành trong phản ứng này là

Đáp án: Mỗi câu (1,5 điểm), riêng câu 6 (2 điểm)

Đề kiểm tra 15 phút - kỳ Ii

Trang 8

Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu

A CH4 có nhiều trong nớc ao

B CH4 có nhiều trong các mỏ (khí, dầu, than)

C CH4 có nhiều trong nớc biển

D CH4 có nhiều trong khí quyển

Câu 2: Chọn câu đúng sau đây

A Nhiệt độ sôi của C2H4 hơn 1000C

B CH4 nặng hơn không khí

C CH4 có màu vàng nhạt, ít tan trong H2O

D CH4 là chất khí, không màu, không mùi, ít tran trong H2O

Câu 3: Những hiđro cacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn

Câu 4: Số công thức cấu tạo có thể ứng với công thức phân tử C5H12 là

Câu 5: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để phân biệt chất vô cơ hay

hữu cơ

A Trạng thái (rắn, lỏng, khí) B Màu sắc

Câu 6: Đốt cháy 1,6 chất hữu cơ gồm 2 nguyên tố là A và hiđro, thu đợc 3,6g nớc.

Thành phần % khối lợng của A là

Đáp án: Mỗi câu (1,5 điểm), riêng câu 6 (2 điểm)

Đề kiểm tra 1 tiết - kỳ II

A Phần trắc nghiệm khách quan.

Em hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Trang 9

Câu 1: Biết nhiều phi kim tác dụng đợc với oxi để tạo oxit phi kim tơng ứng Vậy dãy

phi kim nào dới đây tác dụng đợc với oxi

Câu 2: Chất khí Y có tính chất sau

- Rất độc, không màu

- Cháy trong không khí với ngọn lửa xanh và sinh ra chất khí làm đục nớc vôi trong Vậy chất Y là

Câu 3: Dãy những phi kim nào dới đây không tác dụng đợc với nhau

A N2, H2, S, O2, C B P, H2, S, Cl2, I2

C O2, Cl2, I2, Si D B, Br2, I2, P

Câu 4: Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic

A Đốt cháy khí đốt tự nhiên B Sản xuất gang, thép

Câu 5: Có 3 lọ đựng ba khí riêng biẹt: H2, Cl2 và CO2 Chỉ bằng mắt thờng và một hoá

chất nào sau đây có thể phân biệt đợc từng chất

Câu 6: Nung 100g đá vôi, thu đợc 20,37l khí cacbonnic (đktc)

Hàm lợng (thành phần phần trăm) của canxi cacbonat trong loại đá vôi nói trên là:

B Phần tự luận:

Câu 1: Viết các phơng trình phản ứng thực hiện biến hoá sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)

AgCl CuCl

NaOH NaCl

FeCl Cl

2 (5) (4)

(3) 3 (2) 2 (1)

Câu 2: Cho một số chất sau: NaHCO3; Ca(OH)2; CaCl2; CaCO3

a Chất nào tác dụng với dung dịch HCl

b Chất nào tác dụng với dung dịch Na2CO3

c Chất nào tác dụng với dung dịch NaOH

Viết các phơng trình phản ứng xẩy ra

Câu 3: Tính thể tích clo thu đợc ở đktc khi cho 8,7g MnO2 tác dụng với axit HCl đặc,

nếu hiệu suất phản ứng là 85%

Đáp án:

A Phần trắc nghiệm: (3 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Trang 10

có màng ngăn

B Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) mỗi câu đúng 0,5 điểm.

(1) MnO2 + 4HCl  d  un nhẹ  

MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2Fe + 3Cl2     2FeCl3

(3) FeCl3 + 3NaOH     Fe(OH)3 + 3NaCl

(4) 2NaCl + 2H2O   dpdd 2NaOH + H2 + Cl2

(5) Cl2 + Cu     CuCl2

(6) CuCl2 + 2AgNO3     2AgCl  + Cu(NO3)2

Câu 2: (2 điểm)

a Các chất tác dụng với dung dịch HCl là: NaHCO3; Ca(OH)2; CaCO3

b Các chất tác dụng với dung dịch Na2CO3 là: CaCl2; Ca(OH)2

c Chất tác dụng với dung dịch NaOH là NaHCO3

Câu 3: (2 điểm)

Có phơng trình phản ứng

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2  2H2O

Suy ra x = 2,24 (l)

Thể tích khí Clo thu đợc: 2,24100 . 85 = 1,904 (lít)

Đáp số: 1,904 lít

Đề kiểm tra 1 tiết - kỳ II

A Phần trắc nghiệm khách quan.

Em hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Trang 11

Câu 1: Các chất hiđro cacbon: metan, etilen, axetilen, benzen có tính chất hoá học

chung nào

A Có thể tác dụng với dung dịch brom

B Có thể tác dụng với khí clo

C Cso thể tác dụng với khí oxi

D Không có tính chất nào chung

Câu 2: Khí metan có lẫn tạp chất là etilen, dung dịch chất nào sau đây có thể dùng

tinh chế metan

Câu 3: Những hiđro cacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn, vừa có liên

kết ba

Câu 4: Một hỗn hợp khí gồm C2H4 và CO2

Để thu khí C2H4 tinh khiết ta dùng hoá chất sau

Câu 5: Chất hữu cơ X khi đốt cháy tuân theo phơng trình phản ứng

X + 3O2  2CO2 + 2H2O

Công thức phân tử của X là:

Câu 6: Phản ứng cháy giữa etilen và oxi Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số mol H2O sinh ra là

B Phần tự luận:

Câu 1: Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt đờng kính và muối ăn.

Câu 2: Trình bày phơng pháp hoá học để làm sạch các tạp chất

a Loại CO2 khỏi C2H2 b Loại C2H2 khỏi CO2

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm metan và etilen Lấy toàn bộ khí

CO2 sinh ra cho vào dd Ca(OH)2 d thu đợc 40gam kết tủa Tính % thể tích của hai khí ban đầu

Đáp án:

A Phần trắc nghiệm: (3 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Trang 12

B Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Có thể phân biệt muối ăn và đờng kính bằng cách đốt cháy Vì muối ăn không cháy, vẫn là hạt rắn màu trắng, trong khi đó đờng bị cháy hết thành CO2 và H2O

C12H12O11 + 12O2  t0 12CO2 + 11H2O

Câu 2: (1,5 điểm)

Tách loại tạp chất

a Tách CO2 khỏi C2H2: cho khí đi qua dung dịch kiềm d (thí dụ NaOH)

b Tách C2H4 khỏi CO2: Cho khí đi qua bớc brom d

Câu 3: (4 điểm)

Đặt số mol CH4: a mol; C2H4: b mol

CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O (0,5 đ)

C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O (0,5 đ)

CO2 + Ca(OH)2 d  CaCO3  + H2O (0,5 đ)

(a + 2b) mol  (a + 2b) mol

Với chất khí: %V = % số mol %CH4 = 0,2 .0 ,100%3 = 66,67 (0,5 đ)

%C2H4 = 100 - 66,67 = 33,33% (0,5đ)

Đáp số: 66,67% và 33,33%

Đề kiểm tra học kỳ i

A Phần trắc nghiệm khách quan.

Em hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Cho các kim loại K, Ca, Al lần lợt tác dụng với dung dịch HCl Nếu cho cùng

1 số mol mỗi kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl thì kim loại nào cho ít hiđrô hơn

Trang 13

Câu 2: Có 3 gói bột hoá chất bị mất nhãn chứa các kim loại Fe, Al, Cu có thể dùng

loại hoá chất nào để phân biệt 3 chất trên

A Lần lợt HCl và H2SO4 đặc, nguội

B Lần lợt NaOH và HCl

C Lần lợt cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, NaOH

D Tất cả phơng pháp trên đều đợc

Câu 3: Cách sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học giảm dần đúng nhất.

A Na, Fe, Pb, Cu, Ag, Au B K, Cu, Ag, Mg, Al

Câu 4: Những kim loại nào sau đây đẩy đợc đồng ra khỏi dung dịch đồng (II) nitrat

và đẩy đợc sắt ra khỏi dung dịch sắt (II) nitrat

Câu 5: Các nguyên tố hoá học dới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với

nớc, tạo ra dung dịch PH > 7

Câu 6: Để loại bỏ khí CO2, có lẫn trong hỗn hợp (O2, CO2) ngời ta cho hỗn hợp đi qua

dung dịch chứa

B Phần tự luận:

Câu 1: Viết các phơng trình hoá học thực hiện những biến hoá theo sơ đồ sau:

4 3 5 4 3 2 3 3 2

3 (1) FeCl Fe(OH) Fe O Fe Fe O

Fe              

2 10 3 9 3 8

2 7

2 Fe(OH) Fe(OH) FeCl FeCl FeCl         

Câu 2: Làm thế nào để điều chế đợc canxi hiđro xít từ canxioxit? Phơng pháp nào có

thể áp dụng để điều chế đồng (II) hiđroxit từ đồng (II) oxit đợc không? vì sao?

Câu 3: Đề trung hoà dung dịch chứa 189g HNO3, đầu tiên ngời ta dùng dung dịch có

chứa 112g KOH sau đó ngời ta lại đổ thêm dung dịch Ba(OH)2 25% cho trung hoà hết axit Hãy

a Viết phơng trình phản ứng xẩy ra

b Tính khối lợng dung dịch Ba(OH)2 đã dùng

Đáp án:

A Phần trắc nghiệm: (3 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: B Câu 2: B Câu 3: A Câu 4: B Câu 5: C Câu 6: D

B Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm, mỗi PT 0,25 điểm)

1) 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

2) FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

3) 2Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + 2H2O

Ngày đăng: 14/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w