1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 94 số học 6

2 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.. - Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước.. - Có ý thức vận dụng qu

Trang 1

Trường THCS LÊ HỒNG PHONG

Tuần: 31 Ngày soạn:03/04/2010

TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

I Mục Tiêu:

- HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có ý thức vận dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn Bị:

- HS: Xem trước bài 14

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc học bài mới

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: (13’)

GV giới thiệu VD trong

SGK bằng cách treo bảng phụ

ghi sẵn đề bài

GV làm mẫu một phần

Phần còn lại GV cho HS làm

tương tự

Hoạt động 2: (17’)

Sau khi làm bài tập trên,

GV giới thiệu quy tắc

GV làm VD mẫu

HS chú ý theo dõi

HS theo dõi và làm tương tự như GV đã HD

HS chú ý và đọc quy tắc như trong SGK

HS chú ý theo dõi

1 Ví dụ: (SGK)

Giải:

Số HS thích bóng đá là:

2 90

3= 3 = (học sinh) Số HS thích đá cầu là:

60

100

Số HS thích chơi bóng bàn là:

2 90

9 = 9 = (học sinh) Số HS thích chơi bóng chuyền là:

15= 15 = (học sinh)

2 Quy tắc:

VD: Tìm 3

7 của 14 ta tính: 14.3 6

7= GV: NGUYỄN THỊ SƯƠNG NĂM HỌC: 2009-2010

Muốn tìm m

n của số b cho trước, ta tính b.m

n (m, n N, n 0∈ ≠ )

Trang 2

Trường THCS LÊ HỒNG PHONG

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

GV cho HS làm ?2

Hoạt động 3: Củng cố (10’)

GV cho HS nhắc lại quy tắc tìm

giá trị phân số của một số

Cho HS làm bài 115

3 HS lên bảng làm?2

HS trả lời

4HS lên bảng làm, dưới lớp nháp

?2:

a) 3

4 của 76 cm là: 76.3 57

b) 62,5% của 96 tấn là: 62,5%.96=60 tấn c) 0,25 của 1 giờ là: 0,25.1 = 1

4 giờ Bài 115:

a) 2

3của 8,7 là: 8,7 2

3= 5,8 b) 2

7của 11

6

− là: 11 6

− 2

7 = 11 21

c) 21

3của 5,1 là 5,1 21

3=11,9 d) 2 7

11 của 63

5 là 63

5.2 7

11= 17,4

5 Dặn Dò: ( 5’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài 116, 117, 118

GV: NGUYỄN THỊ SƯƠNG NĂM HỌC: 2009-2010

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w