1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 51- Quy tac dau ngoac - So hoc 6

10 1,1K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy tắc dấu ngoặc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 387 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò... Quy tắc dấu ngoặc :... Em có nhận xét gì về dấu của các số hạng sau khi bỏ dấu ngoặc ?... • Khi viết một tổng đại số ta có thể bỏ dấu của phép cộng và các dấu ngoặc...

Trang 1

N¨m häc 2010 – 2011

Trang 2

2 Ph¸t biÓu quy t¾c trõ hai sè nguyªn

T×m sè nguyªn x , biÕt :

a) 2 + x = 3 ; b) x + 6 = 0 ; c) x + 7 = 1

1 Ph¸t biÓu quy t¾c céng hai sè nguyªn cïng dÊu , céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu ?

TÝnh : a) 5 – (7 – 9) ; b) (– 3) – (4 – 6)

KiÓm tra bµi cò

Trang 3

a) Tìm số đối của : 2 ; – 5 ; 2 + (– 5) b) So sánh số đối của tổng 2 + (– 5) với tổng các số

đối của 2 và (– 5)

a) Số đối của + 2 là –

2

Vậy – (+ 2) = – 2

Số đối của – 5 là +

5

Vậy – (– 5) = + 5

Số đối của 2 + (– 5) là + 3

Ta có : 2 + (– 5) = – 3

Vậy – [2 + (– 5)] = + 3 b) Tổng các số đối của 2 và – 5 là : – 2 + 5 = + 3

Vậy số đối của một tổng bằng tổng các số đối của chúng

Suy ra : – [2 + (– 5)] = – 2 + 5 – (a + b + c) = (– a) + (– b) + (– c)

1 Quy tắc dấu ngoặc :

Trang 4

?2 Tính và so sánh kết quả :

a) 7 + (5 – 13) và 7 + 5 – 13 ;

Giải : 7 + (5 – 13 ) = 7 + (– 8) = – 1

7 + (5 – 13) = 12 + (– 13) = – 1 Vậy : 7 + 5 – 13 = 7 + 5 – 13( )

Quan sát biểu thức ở vế trái và cho biết đằng trước dấu ngoặc

có dấu gì ? Biểu thức ở vế phải còn dấu ngoặc không ?

Nhận xét : Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ + ”

Dấu của các số hạng được giữ nguyên

Em có nhận xét gì về dấu của các số hạng sau khi bỏ dấu ngoặc ?

Trang 5

b) 12 – (4 – 6) và 12 – 4 + 6

12 – (4 – 6) = 12 – (– 2)

Giải :

= 12 + (+ 2) = 14

12 – 4 + 6 = 8 + 6 = 14

?2 Tính và so sánh kết quả :

– +

Vậy : 12 4 6 = 12 4 6 – – +

Quan sát biểu thức ở vế trái và cho biết đằng trước dấu ngoặc

có dấu gì ? Biểu thức ở vế phải còn dấu ngoặc không ?

Em có nhận xét gì về dấu của các số hạng sau khi bỏ dấu ngoặc ?

Nhận xét : Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “– ”

Ta phải đổi dấu của các số hạng

Từ các nhận xét vừa nêu em hãy tự rút ra quy tắc dấu ngoặc ?

Quy tắc :

• Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “– ” đằng trước , ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc : dấu “ + ” th nh dấu “ – ”, dấu “ à – ” th nh dấu “ + ” à

• Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ + ” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên

Trang 6

¸p dông quy t¾c trªn h·y tÝnh nhanh :

a) 324 + [112 – (112 + 324)] b) (– 257) – [(– 257 + 156)

– 56]

Gi¶i :

a) 324 + [112 – (112 + 324)]= 324 + [ 112 – 112 324] –+

= 324 + (– 324) = 0

b) (– 257) – [(– 257 + 156)

– 56]

= (– 257) – (– 257 + 156) 56

= (– 257) 257 156 + 56

= – 100

–+ –+

–+

TÝnh nhanh :

?3

a) (768 – 39) – 768 b) (– 1579) – (12 – 1579)

Trang 7

2 Tổng đại số :

Em hãy đọc SGK mục 2 (trang 84) và cho biết tổng đại số là gì ?

Cho biểu thức : A = 5 + (– 3) – (– 6) – (+ 7) – (+ 8)

Hãy viết biểu thức trên dưới dạng tổng các số hạng

= 5 – 3 + 6 – 7 – 8) + ( ) + ( ) + ( ) + (

= 5 – 3 + 6 – 7 – 8+ ( ) + ( ) + ( ) + ( )

Sau khi chuyển phép trừ thành phép cộng (với số đối) , ta có thể

bỏ tất cả các dấu của phép cộng và dấu ngoặc để cho đơn giản

= 5 – 3 + 6 – 7 – 8

• Một dãy các phép tính cộng và trừ các số nguyên được gọi

là một tổng đại số

• Khi viết một tổng đại số ta có thể bỏ dấu của phép cộng và các dấu ngoặc

Trang 8

• Trong một tổng đại số ta có thể :

 Thay đổi tuỳ ý vị trí của các số hạng kèm theo dấu của chúng

a – b – c = – b + a – c = – b – c + a = – c + a – b

 Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một các tuỳ ý với chú ý

rằng nếu đằng trước dấu ngoặc là dấu “ thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc

a – b – c = (a – b ) – c = a – (b + c )

Chú ý :

Nếu không sợ nhầm lẫn , ta có thể nói gọn tổng đại số là tổng

Ví dụ :

257 – 160 – 57 = 257 – 57 – 160 = 40

Ví dụ :

264 – 65 – 35 = 264 – (65 + 35) = 264 – 100 = 164

Trang 9

3 LuyÖn tËp cñng cè :

Bµi 1 : TÝnh hîp lý c¸c tæng sau : Bµi 2 : TÝnh nhanh c¸c tæng sau : a) 30 + 12 + (– 20) + (– 12)

b) (– 4) + (– 440) + (– 6) + 440

a) (2736 – 75) – 2736 b) (– 2002) – (57 – 2002)

a) 30 + 12 + (– 20) + (– 12)

= 30 + 12 – 20 – 12)

= (30 – 20) + (12 – 12)

= 10 b) (– 4) + (– 440) + (– 6) + 440

= (– 4 – 6) + (– 440 + 440)

= 10

a) (2736 – 75) – 2736

= (2736 – 2736) – 75)

= – 75) b) (– 2002) – (57 – 2002)

= (– 2002) – 57 + 2002)

= (– 2002 + 2002) – 57

=– 57

Trang 10

- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc , chú ý khi bỏ dấu ngoặc (hoặc đưa vào trong dấu ngoặc) đằng trước có dấu

“ – ”

- Làm các bài tập 57 ; 58 ; 59 ; 60 (SGK- trang 85) ; các bài 89 ; 90 ; 91 ; 92 (SBT- trang 65)

Hướng dẫn học ở nhà :

Ngày đăng: 31/10/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w