1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

50 câu hỏi trắc nghiệm toán chương 5 lớp 10 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC công thức lượng giác file word có lời giải chi tiết

12 1,4K 40

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 496,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LƯỢNG GIÁC CHUYÊN ĐỀ 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Câu 1.. Trong các công thức sau, công thức nào sai?. Trong các công thức sau, công thức nào saiA. Trong các công thức sau, công thức nào đún

Trang 1

LƯỢNG GIÁC

CHUYÊN ĐỀ 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A.

2

cot 2

2 cot

x x

x

1 tan

x x

x

=

C. cos 3x=4 cos3x−3cosx D. sin 3x=3sinx−4 sin3x

Lời giải

Chọn B

Công thức đúng là tan 2 2 tan2

1 tan

x x

x

=

Câu 2 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2a=cos2a– sin 2a B. cos 2a=cos2a+sin2a

Lời giải

Chọn B

Ta có cos 2a=cos2a– sin2a=2cos2a− = −1 1 2sin 2a

Câu 3 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cos(a b– )=cos cosa b+sin sin a b B cos(a b+ =) cos cosa b+sin sin a b

C sin(a b– )=sin cosa b+cos sin a b D sin(a b+ )=sin cosa b−cos.sin b

Lời giải

Chọn C

Ta có: sin(a b– )=sin cosa b−cos sin a b

Câu 4 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. ( ) tan tan

1 tan tan

a b

+

C. ( ) tan tan

1 tan tan

+

Lời giải

Chọn B

1 tan tan

+

Câu 5 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

2

2

2

Lời giải

Chọn D

Câu 6 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. cos c 2cos co

2

2

a b

C. sin s 2sin co

2

2

a b

Lời giải

Chọn D

5

Chương

Trang 2

Ta có cos sin sin

2

2

Câu 7 Rút gọn biểu thức : sin(a–17 cos) (a+ 13 – sin) (a+13 cos) (a–17 , ta được : )

2

2

Lời giải

Chọn C

Ta có: sin(a–17 cos) (a+ 13 – sin) (a+13 cos) (a–17)=sin(a−17 −) (a+ 13 )

2

Câu 8 Giá trị của biểu thức cos37

12

 bằng

A. 6 2

4

+

B. 6 2

4

C. – 6 2

4

+

D. 2 6

4

Lời giải

Chọn C

37 cos

12

cos 2

12

 

 

4

+

Câu 9 Giá trị sin47

6

là :

A. 3

3

2

1 2

Lời giải

Chọn D

 =   − = − + = −= −

Câu 10 Giá trị cos37

3

là :

A. 3

3 2

1 2

Lời giải

Chọn C

Câu 11 Giá trị tan29

4

là :

Lời giải

Chọn A

29

Câu 12 Giá trị của các hàm số lượng giác sin5

4

 , sin5 3

 lần lượt bằng

Trang 3

A. 2

2 ,

3

2 2

, 3

2

2 ,

3 2

2

2

Lời giải

Chọn D

 =  + = −  = −

 = +  = −  = −

Câu 13 Giá trị đúng của cos2 cos4 cos6

bằng :

A. 1

1 2

1 4

Lời giải

Chọn B

Ta có cos2 cos4 cos6

sin 7

   

=

2sin 7

=

sin

1 7

2 2sin

7

− 

Câu 14 Giá trị đúng của tan tan7

A. 2( 6− 3 ) B. 2( 6+ 3 ) C. 2( 3− 2 ) D. 2( 3+ 2 )

Lời giải

Chọn A

sin

7

 

   

+

Câu 15 Biểu thức 0

0

1

2 sin 70

2 sin10

Lời giải

Chọn A

0

Câu 16 Tích số cos10 cos30 cos50 cos70    bằng :

A. 1

1

3

1 4

Lời giải

Chọn C

( o o)

1 cos10 cos 30 cos 50 cos 70 cos10 cos 30 cos120 cos 20

2

Trang 4

Câu 17 Tích số cos cos4 cos5

bằng :

A. 1

1 8

1 4

Lời giải

Chọn A

2 sin 7

=

2sin 7

  

= −

sin cos

4 sin 7

= −

8 sin

1 7 8 8sin 7

Câu 18 Giá trị đúng của biểu thức tan 30 tan 40 tan 50 tan 60

cos 20

A. 2

4

6

8 3

Lời giải

Chọn D

tan 30 tan 40 tan 50 tan 60

cos 20

cos 30 cos 40 cos 50 cos 60

cos 20

=

cos 30 cos 40 cos 50 cos 60

cos 50

3 cos 40

cos 50 3 cos 40 2

3 cos 40 cos 50

sin 40 3 cos 40 2

3 cos 40 cos 50

sin100 4

3 cos10 cos 90 2

=

Câu 19 Giá trị của biểu thức 2 25

+

Lời giải

Chọn A

2

2

=

2

1

Câu 20 Biểu thức M =cos –53 sin –337( ) (  +) sin307 sin113  có giá trị bằng :

A. 1

2

3 2

2

Lời giải

Chọn A

cos –53 sin –337 sin307 sin113

cos –53 sin 23 sin 53 cos 23

2

Trang 5

Câu 21 Kết quả rút gọn của biểu thức ( )

cos 288 cot 72

tan18 tan 162 sin108

2

Lời giải

Chọn C

cos 288 cot 72

tan18 tan 162 sin108

cos 72 360 cot 72

tan18

cos 72 cot 72

tan18 tan18 cos18

2

o

cos 72

tan18 sin 72 sin18

sin 18

cos18 sin18

Câu 22 Rút gọn biểu thức : cos54 cos4 – cos36 cos86   , ta được :

A. cos50  B. cos58  C. sin 50  D. sin 58 

Lời giải

Chọn D

Ta có: cos54 cos4 – cos36 cos86    =cos54 cos4 – sin54 sin 4    =cos58 

Câu 23 Tổng A =tan9+cot 9+tan15+cot15 – tan 27 – cot 27   bằng :

Lời giải

Chọn C

tan9 cot 9 tan15 cot15 – tan 27 – cot 27

tan9 cot 9 – tan 27 – cot 27 tan15 cot15

tan9 tan81 – tan 27 – tan63 tan15 cot15

Ta có

tan 9 – tan 27 tan 81 – tan 63

cos 9 cos 27 cos 81 cos 63

cos 9 cos 27 cos 81 cos 63 sin18

cos 81 cos 63 cos 9 cos 27

sin18 cos 9 cos 27 sin 9 sin 27 cos81 cos 63 cos 9 cos 27

=

(cos 72 cos 904sin18 cos 36)(cos 36 cos 90 )

=

4 sin18

4 cos 72

sin15 cos15 sin 30

Vậy A = 8

Câu 24 Cho A, B , C là các góc nhọn và tan 1

2

5

8

C = Tổng A B C+ + bằng :

A.

6

B. 5

C. 4

D. 3

Lời giải

Chọn C

tan

tan

1 tan tan

C

A B C

C

A B

+

suy ra

4

A+ + =B C

Câu 25 Cho hai góc nhọn a và b với tan 1

7

4

b = Tính a b+

A.

3

B. 4

C. 6

D. 2 3

Lời giải

Chọn B

1 tan tan

+

+ =

Trang 6

Câu 26 Cho x y, là các góc nhọn, cot 3

4

7

y = Tổng x y+ bằng :

A.

4

B. 3 4

C. 3

D.

Lời giải

Chọn C

Ta có :

4 7

4

1 tan tan

3

x y

x y

+ +

3 4

Câu 27 Cho cota =15, giá trị sin 2a có thể nhận giá trị nào dưới đây:

A. 11

13

15

17 113

Lời giải

Chọn C

sin a

2

2

1 sin

226 225 cos

226

a a



 



15 sin 2

113

a

Câu 28 Cho hai góc nhọn a và b với sin 1

3

2

b = Giá trị của sin 2 a b( + là : )

A. 2 2 7 3

18

+

B. 3 2 7 3

18

+

C. 4 2 7 3

18

+

D. 5 2 7 3

18

+

Lời giải

Chọn C

Ta có

0

2 2 2

cos

3

sin a

a

a

  

;

0

3 2

cos 1

2

i b

b

b

  

sin 2 a b+ =2sin a b+ cos a b+ =2 sin cos( a b+sin cosb a)(cos cosa b+sin sina b)

18

+

Câu 29 Biểu thức 2 2 2

 không phụ thuộc x và bằng :

A. 3

4

3

2 3

Lời giải

Chọn C

Ta có :

2

=

2

3

2

=

Câu 30 Giá trị của biểu thức (cot 44 tan 226 cos 406)

cot 72 cot18 cos 316

Lời giải

Trang 7

Chọn B

(cot 44 tan 226 cos 406)

cot 72 cot18 cos 316

cot 72 tan 72

 − 

2 tan 46 cos 46 2 tan 46 cos 46

Câu 31 Biểu thức ( )

sin sin

a b

+

− bằng biểu thức nào sau đây? (Giả sử biểu thức có nghĩa)

A. ( )

=

=

C. ( )

=

=

Lời giải

Chọn C

=

+

=

Câu 32 Cho A, B , C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức SAI

2

C

B. cos(A B C+ – )=– cos 2 C

C. tan 2 cot3

D. cot 2 tan

Lời giải

Chọn D

Ta có:

A B C+ + = 3

C

+ +

2

A B C+ − = − Ccos(A B C+ – )=cos( −2C)= −cos 2 C B đúng

2

Câu 33 Cho A, B , C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức SAI

A. cos sin

B. cos(A B+ +2C)=– cos C

C sin(A C+ )=–sin B D. cos(A B+ )=– cos C

Lời giải

Chọn C

Ta có:

2

A B+ + C= + Ccos(A B+ +2C)=cos( +C)= −cos C B đúng

A C+ = − Bsin(A C+ )=sin(−B)=sin B C sai

Trang 8

A B+ = − Ccos(A B+ )=cos( −C)= −cos C D đúng

Câu 34 Cho A, B , C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây SAI ?

A. cos cos sin sin sin

B. tanA+tanB+tanC=tan tan tan A B C

C. cotA+cotB+cotC=cot cot cot A B C

Lời giải

Chọn C

Ta có :

+ tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C  −tanA(1 tan− BtanC)=tanB+tanC

tan

A

+

− tanA= −tan(B C+ ) B đúng

+ cotA+cotB+cotC=cot cot cotA B C cotA(cotBcotC− =1) cotB+cotC

+ tanA=cot(B C+ ) C sai

+

Câu 35 Biết sin 4

5

2

3 sin

3 sin

A

 

 

+ +

=

không phụ thuộc vào  và bằng

A. 5

5

3

3 5

Lời giải

Chọn B

4 5

0

3 cos

5 sin

  



, thay vào biểu thức

3 sin

5 3

A

 

 

=

+ +

Câu 36 Nếu tan 4 tan

2

 −

bằng :

A. 3sin

5 3cos

3sin

5 3cos

3cos

5 3cos

3cos

5 3cos

+

Lời giải

Chọn A

Ta có:

Trang 9

2 2

3sin

    

Câu 37 Biểu thức

2

2

 

+ 

− 

+ 

−  + 

Lời giải

Chọn C

Ta có :

2

2

 

cos 4 3 sin 4

3 sin 4 cos 4

 

 

+

=

+ 

=

− 

Câu 38 Kết quả nào sau đây SAI ?

A. sin 33+cos 60=cos3 B. sin 9 sin12

sin 48 sin 81

=

cos 290 + 3 sin 250 = 3

Lời giải

Chọn A

Ta có : sin 9 sin12

sin 48 sin 81

  sin 9 sin81 −sin12 sin 48  = 0

2

4 cos 36 2 cos 36 1 0

4

+

 = ) Suy ra B đúng

Tương tự, ta cũng chứng minh được các biểu thức ở C và D đúng

Biểu thức ở đáp án A sai

Câu 39 Nếu 5sin =3sin(+2) thì :

A. tan( + )=2 tan  B tan( + )=3tan 

C. tan( + )=4 tan  D. tan( + )=5 tan 

Lời giải

Chọn C

Ta có :

5sin=3sin +2 5sin( + )−=3sin( + )+

4

+

Câu 40 Cho cos 3

4

a = ; sina  ; 0 sin 3

5

b = ; cosb  Giá trị của 0 cos(a b+ ) bằng :

A. 3 1 7

+

−  + 

−  − 

Lời giải

Chọn A

Ta có :

Trang 10

3

4

4

a

a

2

3

5

5

b

b

Câu 41 Biết cos 1

b a

b a

3 sin

a b

a b

cos a b+ bằng:

A. 24 3 7

50

B. 7 24 3 50

C. 22 3 7 50

D. 7 22 3 50

Lời giải

Chọn A

Ta có :

1 cos

2

b a

b a

3 sin

cos

2

a b

a b

+

a b

Câu 42 Rút gọn biểu thức : cos 120 – (  x)+cos 120( + – cosx) x ta được kết quả là

Lời giải

Chọn C

cos 120 –  x +cos 120+ – cosx x 1cos 3sin 1cos 3sin cos

2cos x

= −

Câu 43 Cho biểu thức A=sin2(a b+ )– sin2a– sin2b Hãy chọn kết quả đúng :

A A=2cos sin sina b (a b+ ) B. A=2sin cos cosa b (a b+ )

C A=2cos cos cosa b (a b+ ) D. A=2sin sin cosa b (a b+ )

Lời giải

Chọn D

Ta có :

sin

Trang 11

( ) ( )

2

= +  − − +  =2sin sin cosa b (a b+ )

Câu 44 Cho sin 3

5

a = ; cosa  ; 0 cos 3

4

b = ; sinb  Giá trị 0 sin a b( − bằng : )

A. 1 7 9

Lời giải

Chọn A

Ta có :

3 sin

5

a a

5

3 cos

4

b b

4

a b− = a ba b= − −  =  + 

Câu 45 Cho hai góc nhọn a và b Biết cos 1

3

4

b = Giá trị cos(a b+ ).cos(a b− bằng : )

A. 113

144

144

144

144

Lời giải

Chọn D

Ta có :

Câu 46 Xác định hệ thức SAI trong các hệ thức sau :

cos

 −

B. sin15 tan 30 cos15 6

3

C. cos – 2cos cos cos2x a x (a+ +x) cos2(a+x)=sin 2a

D. sin2x+2sin(ax).sin cosx a+sin2(ax)=cos 2a

Lời giải

Chọn D

Ta có :

sin

cos

 −

A đúng

cos – 2cos cos cosx a x a+ +x cos a+x

2

cos x cos a x 2 cos cosa x cos a x

2

Trang 12

( ) ( )

sin x sin a x 2sin cosx a sin a x

2

sin x sin a x sin a x

2

Câu 47 Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3

A

=

Lời giải

Chọn C

Ta có :

sin sin 2 sin 3

A

=

2 sin 2 cos sin 2

2 cos 2 cos cos 2

+

=

+

sin 2 2 cos 1

tan 2 cos 2 2 cos 1

x

+

Câu 48 Biến đổi biểu thức sina + thành tích 1

Lời giải

Chọn D

Ta có sina +1 2 sin cos sin2 cos2

2

2

2 sin

Câu 49 Biết

2

 + + =  và cot , cot , cot   theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Tích số

cot cot  bằng :

Lời giải

Chọn C

Ta có :

2

 

  

 

+

  

   

+

cotcot 3

Câu 50 Cho A, B , C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau

A cos2 A+cos2B+cos2C= +1 cos cos cos A B C

B. cos2A+cos2B+cos2C=1– cos cos cos A B C

C. cos2 A+cos2B+cos2C= +1 2 cos cos cos A B C

D. cos2 A+cos2B+cos2C=1– 2cos cos cos A B C

Lời giải

Chọn C

Ta có :

cos

B

C

Ngày đăng: 15/06/2018, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w