Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.. Nếu tăng chiều rộng thêm 4m và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích sẽ tăng thê
Trang 1Mọi sáng tạo và cái mới chỉ cĩ thể tới
được trên cơ sở cách nhìn nhận mới, cách nghĩ mới, khơng theo lối mịn cũ.Trường Trung học tư thục Á Châu
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II _ TOÁN 8
Năm học 2009 - 2010 Bài 1: (3.5đ) Giải các phương trình sau :
a) ( x –1)( x + 3) – ( x + 2)( x – 3) = 0
b) x2 + 5x + 6 = 0
c) 2 2 28
-Bài 2: (1đ) Giải bất phương trình sau : 3 2
1
x
+ <
Bài 3: (1,5đ) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4h và
ngược dòng từ bến B về bến A mất hết 5h Tính khoảng cách từ bến A đến bến B, biết rằng vận tốc dòng nước là 2km/h
Bài 4: (4đ) Cho hình bình hành ABCD có AC > BD Từ C, kẻ
CE và CF lần lượt vuông góc với AB và AD E thuộc AB, F thuộc AD
a) Vẽ BM vuông góc với AC ( M thuộc AC) Chứng minh AB.AE = AC.AM
b) Kẻ DN vuông góc với AC, chứng minh AN.AC = AD.AF c) Chứng minh AB.AE + AD.AF = AC2
Trường THCS Chu Văn An
Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình :
a) (3x – 2)(4x + 5) = 0
b) x2 – 1 = (x + 1)(3x – 5)
c) x + 3+ x + 2 = 2
Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm
trên trục số:
Trang 24(x – 2) < 5(x + 1)
Bài 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 4m và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích sẽ tăng thêm 92 m2 Tính chu vi miếng đất
Bài 4: (4 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC =
6cm và hai đường chéo cắt nhau tại O Qua B kẻ đường thẳng a vuông góc với BD, a cắt DC kéo dài tại E
a) Chứng minh: ∆BCE ∆DBE
b) Tính tỉ số SBCE
SDBE
b) Kẻ đường cao CF của ∆BCE Chứng minh :AC EF = EB CF
Trường THCS Đồng Khởi
Bài 1: (2,5đ) Giải các phương trình sau :
a) 5x – 8 = 3x – 2
b) x2 – 7x = 0
Bài 2: (2đ) Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
trên trục số :
a) 6x – 5 > 13
x
− − − ≤ − −
Bài 3: (1,5đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài 5m thì diện tích tăng thêm 450 m2 Tính kích thước của khu vườn lúc đầu
Bài 4: (4đ) Cho ΔABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm
a/ Tính BC
Trang 3b/ Vẽ đường cao AH của tam giác ABC
Chứng minh : ∆HAB đồng dạng ∆HCA
c/ Trên BC lấy điểm E sao cho CE = 4cm
Chứng minh : BE2 = BH.BC
d/ Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D
Tính diện tích tam giác CED
Trường THCS Đức Trí
Bài 1: (3đ) Giải các phương trình và bất phương trình sau :
a/ x2 – 3 = 0
+ − − =
c/ (x – 3) 2 – 12 < (x – 1)(x + 3)
Bài 2: (2 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 mét Nếu tăng chiều dài thêm 2 mét, và tăng chiều rộng thêm 5 mét thì diện tích tăng gấp đôi lúc ban đầu Tính diện tích lúc ban đầu của khu vườn
Bài 3: (1,5đ) Cho A = 3x – 5 – | x – 3|
a/ Rút gọn A khi x > 3
b/ Tính x nếu A = 4014
Bài 4: (3,5đ) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6, BC = 10
a/ Tính AC
b/ Kẻ đường cao AH của ∆ABC, kẻ HD ⊥ AB và HE ⊥
AC
C/m AB.AD = BH.CH
c/ Kẻ trung tuyến AM của ∆ABC C/m AM ⊥ DE
d/ Tính diện tích tam giác ABH
Trường THCS Huỳnh Khương Ninh
Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình:
a) 3 x( − 2) = 2 x( −4)
b) x 3 x 1 2
+ + − =
+
Trang 4c) 1 2x− = −1 2x
Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình: 5 4x x 7
− > −
Bài 3: (2 điểm)
Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp bốn lần chiều rộng Nếu giảm chiều rộng 1 m và tăng chiều dài 5
m thì diện tích miếng đất không đổi Tính các kích thước lúc đầu của miếng đất
Bài 4: (4 điểm) Cho ABC∆ ( AB ≠ AC ) có đường phân giác
AD ( D ∈ BC ).
a) Chứng minh : DB AC = DC AB
b) Vẽ BM vuông góc với AD tại M , CN vuông góc với AD tại N Chứng minh : AMB∆ đồng dạng với ANC∆ .
c) Lấy điểm H thuộc cạnh AB, điểm K thuộc cạnh AC sao cho
BH = DB, CK = DC Chứng minh: HK // BC
d) Hai đường thẳng CM, NB cắt nhau tại E
Chứng minh: 1 1 1
MB = CN + AE
Trường THPT Lương Thế Vinh
Bài 1: (2,5đ) Giải các phương trình :
a) (4x - 5)(x +3) = ( 2x – 3)( 7 + 2x)
b)
Bài 2: (2đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên
trục số: a)
b)
Bài 3: (1,5đ) Giải bài tóan bằng cách lập phương trình :
Trang 5Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ Biết vận tốc xe đi từ A nhỏ hơn vận tốc xe đi từ B là 10km/h Tìm vận tốc mỗi xe biết quãng đường AB dài 220 km
Bài 4: (1đ) Cho tam giác ABC: AB = 6 cm; AC = 9 cm; BC = 10
cm Phân giác trong của góc A cắt BC tại D Tính độ dài DB, DC
Bài 5: (3đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm, AD = 16 cm
Vẽ AH vuông góc với đường chéo BD của hình chữ nhật (H ∈ BD) a/ Chứng minh: ADB HAD; HAD CBD
b/ Tính độ dài đọan thẳng AH và diện tích HAD
Trường THCS Minh Đức
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) (x + 3)(x – 3) = (x – 1)(9 – x)
b) x 2 x 2 24
x 2 x 2 x 4
+ − − =
Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập
nghiệm trên trục số:
a) x – 1 > 3x + 7
b) 2x 3 3x 2
+ ≤ −
Bài 3: (1,5 điểm) Giải toán bằng cách lập phương trình:
Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 3 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến
A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 7,5 km/h
Bài 4: (4 điểm).
Cho ABC vuơng tại B ( A 60µ ≠ 0) E, F lần lượt là trung điểm của BC và AC Đường phân giác AD của ABC ( D ∈ BC ) cắt đường thẳng EF tại M
a) Chứng minh ABD MED
b) Chứng minh DC AC
DE =ME
Trang 6c) Qua D kẻ DH ⊥ AC tại H Chứng minh BDH AFM d) Chứng minh SABC = SABMH
Trang 7Trường THCS Nguyễn Du
Bài 1: Giải phương trình và bất phương trình sau :
a) 5x 2 2x12− − 28+1 = x 3 1 x6− + −4 2
4x 20 50 2x − + − +6x 30 + =
c)
1980
30
+
x
+
2006
4 +
x
>
2009
1 +
x
+ 2005
5 +
x
d) x2 – 5x + 5 = –2x2 + 10x – 11
Bài 2: Một tàu hàng rời ga A lúc 5giờ sáng để đi về phiá ga B
Sau 1 giơ ø30 phút một tàu khách rời ga A chạy hướng về B với vận tốc lớn hơn vận tốc tàu hàng 5 km/h Vào lúc 9 giờ 30 phút tối cùng ngày khoảng cách giữa hai tàu là 21km Tính vận tốc tàu hàng (biết vận tốc của nó không bé hơn 50km/h)?
Bài 3: Tìm mọi số nguyên x sao cho :
3
7 7 2 2
2 3
+
− +
−
x
x x
Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và các đường cao AD,
BE và CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng : ∆AEF ∽ ∆ABC và ∆AEF ø∽ ∆DBF
b) Chứng minh rằng :
FB
AF
DC
BD
EA
CE
= 1 c) Giả sử : SAEF = SBDF = SCED Chứng minh rằng ∆ABC và ∆ DEF đồng dạng rồi suy ra ∆DEF đều
Trường THCS Trần Văn Ơn
Bài 1: Cho C 4x 7
2x 1
+
= -a) Tìm giá trị của x để C xác định
b) Tìm giá trị của C khi x = - 12
c) Với giá trị nào của x thì C = x 7
-d) Tìm giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên
Trang 8e) Tìm x đểđ C < 2
f) Tìm x đđể C > 1
Bài 2: Cho 2 tam giác đều ABC và DEF mà A nằm trên cạnh DF;
E nằm trên cạnh BC Gọi I là giao điểm của AC và EF
a) Chứng minh ∆AIF ∆EIC
b) Chứng minh ∆AIE ∆FIC
c) Chứng minh BD // CF
d) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của DB và CF Chứng minh
MN, DC, BF đồng quy
Trường THCS Văn Lang
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau :
a) 4(2x – 3) = 5x + 3
b) (3x – 5)( 2x + 7) = 0
c) x + 3x 3 x(x 3) x− = 3− +1
Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình và biểu diễn tập hợp
nghiệm trên trục số :
a) − ≥ − −3x 4x 1
b) 2 x 5x + 4− >2 11
Bài 3: (1,5 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ôtô
chạy với vận tốc 42 km/h, lúc về ôtô chạy với vận tốc 36 km/h, vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 60 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (4 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC =
6cm
a) Vẽ đường cao AH Chứng minh: ∆ABC ∆HBA
b) Qua C vẽ đường thẳng song song với AB và cắt AH tại D
Chứng minh: ∆AHB ∆DHC
c) Chứng minh : AC2 = AB DC
d) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? Tính diện tích của tứ
giác ABDC
Trang 9Trường THCS Võ Trường Toản
Câu 1: (2đ) Giải các pt sau :
a) – 7x + 5 = 10 + 3x b) (x2−4)(2x+1)=0 c)
) 1 )(
3 (
2 )
3 ( 2 ) 1 (
2 − + + = x+ x−
x x
x x
x
Câu 2: (2đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên
trục số :
a) 26x−14≤12+20x
b) x− x+ > x−x
6 2
1 2 3
Câu 3: (2đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều
rộng 12m Nếu giảm chiều rộng 4m và tăng chiều dài thêm 3m thì diện tích khu vườn giảm 75m2 Tìm kích thước lúc đầu của khu vườn?
Câu 4: (4đ) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 20cm, BC = 25cm Gọi M là điểm thuộc cạnh AB
a) Tính AC
b) Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với CM tại H, cắt AC tại D Chứng minh: ∆AMC ∞ ∆HMB
c) Chứng minh: AC.AD = AM.AB
d) Chứng minh: DM ⊥BC
Trường THCS An Lạc
Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình :
a) (3x – 2)(4x + 5) = 0
b) x2 – 1 = (x + 1)(3x – 5)
c) x + 3+ x + 2 = 2
Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm
trên trục số: 4(x – 2) < 5(x + 1)
Bài 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Trang 10Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 4m và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích sẽ tăng thêm 92 m2 Tính chu vi miếng đất
Bài 4: (4 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC =
6cm và hai đường chéo cắt nhau tại O Qua B kẻ đường thẳng a vuông góc với BD, a cắt DC kéo dài tại E
a) Chứng minh: ∆BCE ∆DBE
b) Tính tỉ số SBCE
SDBE
b) Kẻ đường cao CF của ∆BCE Chứng minh :AC EF = EB CF
Trường THCS Bình Hưng Hịa
ĐỀ 1
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a) 3 ( x – 2 ) = x + 5
) 2 3 2 0
2
)
x c
−
Câu 2: Giải các bất phương trình sau :
a) 2( x – 1) ≤ x + 3 b) x ( x – 1 ) -3 > 3 – x (2 – x )
Câu 3: Một khu đất hình chữ nhật cĩ chu vi bằng 80 m, chiều dài
hơn chiều rộng là 10 m Tính chiều dài , chiều rộng và diện tích của khu đất hình chữ nhật
Câu 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A , đường phân giác gĩc ABC
cắt cạnh AC tại D đường cao AH của tam giác ABC cắt BD tại K a/ Chứng minh: tam giác BAH đồng dạng tam giác BCA
Suy ra BA2 = BH.BC
b/ Cho AB = 12 cm , AC = 16 cm Tính AK và KH
c/ Goi E là hình chiếu của C trên BD CM: ·AKB BAE=·
ĐỀ 2
Bài 1: (4đ) Giải các phương trình sau:
a) 5(x-2) = 3(x – 4) b/ (2x + 7)2 – 25 = 0
c)
2
x + 1 x + 7 12
x - 2 x + 2 x - 4 d)
x - 5 x - 2
- 2 > + 3
Trang 11Bài 2: (2đ) Một khu vườn hình chữ nhật cĩ chu vi 140 m, chiều dài
hơn chiều rộng 10m
Bài 3: (0.5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2 -5
x - 4x + 7
Bài 4: (3.5đ) Cho ΔABC vuơng tại A Biết AC = 12cm; AB = 16 cm
và AH là đường cao
a/ Tính độ dài cạnh BC (1đ)
b/ Cm: Tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC (1đ)
c/ Vẽ tia phân giác của gĩc ACB cắt AH, AB lần lượt tại D và E
Cm: DH = EA
DA EB (0.75đ)
d/ Qua A vẽ đường thẳng vuơng gĩc với CE tại F Cm: Tam giác CHF đồng dạng tam giác CEB (0.75đ)
Trường THCS Bình Trị Đơng A
ĐỀ 1:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
) (2a x+7) (x−5) (5x+ =1) 0 ) 1 2 2 2
x b
+
) 1 1 1 2
Bài 2: Giải và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3 x − 〉 5 2( x − + 1) x
Bài 3: Năm nay, tuổimẹ gấp 3 lần tuổi phương, phương tính rằng
13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi phương Hỏi năm nay phương bao nhiêu tuổi?
Bài 4: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh: HBC đồng dạng HBA
b) Chứng minh: AC2 = HC.BC
c) Cho AB = 6cm, AC = 8cm Tính HC
Bài 5: Cho ABC, M ∈ BC sao cho CM BM =12 , N ∈ AC sao cho CN AN =12
a) Chứng minh: NM//AB
Trang 12b) Trung tuyến AI cắt NM tại K Chứng minh: K là trung điểm của MN
ĐỀ 2:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a x x) ( − =1) x2+3x−4 b ) 3( x − = 5) 2 ( x x − 5) ) 1 2 .(72 )
c
5
2 4
x
d − = −x
Bài 2: Giải bất phương trình sau:
17( x − − 5) 40 x ≥ − 15( x + − 4) 1
Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 32m Nếu tăng
chiều rộng 2m và giảm chiều dài 3m thì diện tích tăng 6m2 Tính diện tích hình chũ nhật ban đầu
Bài 4: Cho ABC có AH là đường cao, AD là trung tuyến Từ D
kẻ DE vuông góc với AB tại E và DF vuông góc AC tại F Chứng minh:
a) AHC đồng dạng DFC
b) AH.BD = DE.AB
c) DE AC
TRƯỜNG THCS HỒ VĂN LONG
Bài 1: (5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) x (x - 3) + x - 3= 0 b) 23−x =3x6−4
c) 2
3x 14 2 x 5
x 4 x 2 2 x
− + − d) 7 x− =5x 1+
e) 3 2 1
x+ ≥ x+
Trang 13Bài 2: (1,5 điểm) Khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 70m chiều
dài hơn chiều rộng là 5m Tính diện tích khu vườn.
Bài 3: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 8cm ;
AC = 15cm, đường cao AH
a) Tính BC
b) Chứng minh AHB CAB suy ra độ dài đoạn AH c) Gọi M , N lần lượt là hình chiếu của H lên AB , AC Chứng minh AM.AB = AN.AC
TRƯỜNG THCS LÊ TẤN BÊ
Bài 1: (4đ)
a) 5 (x – 1 ) – 3x + 3 = 0
b) 2x (3x+3) + 3(x – 2) = 6x2 +11x –4 –2x
c)
4
6 2
3 2
4
2 −
−
= +
−
x x
x
d) x +2 =3x−4
Bài 2: (1đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên
trục số:
3
4 7 2
3
5x+ ≤ x+
Bài 3: (1 đ) Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu 11 đơn vị Nếu
chuyển từ mẫu sang tử 3 đơn vị thì được một phân số bằng
4
3 Tìm phân số đã cho lúc ban đầu
Bài 4: (1đ) Cho đọan thẳng MN // BC, với AM = 2cm, BM = 4cm
và AN = 3cm Tìm độ dài đọan thẳng NC
Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, với AB = 9cm , AC =
12 cm Trên hai cạnh AB,AC lần lượt lấy hai điểm D, E sao cho
AD = 4 cm, AE = 3cm
a Tính tỉ số ;
AC
AD AB AE
b Chứng minh ∆ AED đồng dạng ∆ ABC Tính tỉ số diện tích của hai tam giác
Trang 14c Vẽ đường cao AH và trung tuyến AK của ∆ ABC Tính độ dài BH, AK
ĐỀ 2
Bài 1: (4đ)
a) 6 (2x – 1 ) – 4x + 10 = 0 b) 2 (3x–5) – (2 + 4x) = 8
c)
4 2
6 2
2
2
2
−
= +
−
−
+
x
x x
x
Bài 2: (1đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên
trục số: 2x3+5 ≤ 4+2x
Bài 3: (1 đ) Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu 9 đơn vị Nếu tăng tử
thêm 3 đơn vị và giảm mẫu đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng 7
5
Tìm phân số đã cho lúc ban đầu
Bài 4: (1đ) Cho đọan thẳng MN // BC, với AM = 3cm, BM = 6 cm
và AN = 4cm Tìm độ dài đọan thẳng NC
Bài 2: (3đ) Cho ΔABC vuông tại A, với AB = 12cm , AC = 16 cm
Trên hai cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm D, E sao cho AD = 4
cm, AE = 3cm
a Tính tỉ số ;
AC
AD AB AE
b Chứng minh ∆ AED đồng dạng ∆ ABC Tính tỉ số diện tích của hai tam giác
c Vẽ đường cao AH và trung tuyến AK của ∆ ABC Tính độ dài BH, AK
4cm 3cm C B A
Trang 15TRƯỜNG THCS TÂN TẠO
ĐỀ I:
Bài 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau ( 4,5 điểm)
a) 2 1 3 3 2 1
2
2x 1 1 3
x 3− − =x x 3x
− − c) x3+2x2 − − =x 2 0 d) x 4 x 2 4x
− + + ≤
Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (1,5 điểm)
Một phân số cĩ tử số nhỏ hơn mẫu số là 8 đơn vị Nếu ta thêm
2 đơn vị vào tử số và bớt mẫu số đi 3 đơn vị thì được phân số bằng 3
4 Tìm phân số đã cho
Bài 3 Cho hình vẽ Tính x , y (1,5 điểm)
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6cm , AC= 8cm,
đường cao AH
a) Tính BC, CH (1đ)
b) Chứng minh AB2 = BC.BH (1đ)
c) Kẻ HD vuông góc với AB tại D và HE vuông góc với AB tại E Chứng minh DE2 = HB.HC (0,5đ)
A
2,5
x
3
6
y DE//BC
7.5
Trang 16ĐỀ II
Bài 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau ( 4,5 điểm)
a) 3 1 1 2 3 1
b) 3 2
x +3x −4x 0= c)
2 2
x 2 x 2+ − = x 4
− + − d)
x 2 x 3 2 x
+ + − ≤ −
Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình ( 1,5 điểm)
Một phân số cĩ tử số nhỏ hơn mẫu số là 3 đơn vị Nếu ta thêm
vào tử số và mẫu số 11 đơn vị thì được phân số bằng 4
5 Tìm phân số đã cho
Bài 3 Cho hình vẽ Tính x , y (1,5 điểm)
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=9cm , AC= 12cm,
đường cao AH
a) Tính BC, BH (1đ) b) Chứng minh AC2 = BC.CH (1đ)
A
3
6
x
7
12 DE//BC
y