* Thực hành trớc khi ăn và sau khi đi vệ sinh, rửa tay khi thấy tay bẩn - Trẻ biết quan sát và phán đoán mốiliên hệ giữa con vật với môi trờng sống với con ngời * HĐH: KPKH: Tìm hiểu trò
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo huyện chơng mỹ
Giáo viên: nguyễn thị thởng trịnh thị minh
Năm học 2009 - 2010
Chủ điểm : Những con vật đáng yêu
Trang 2Thời gian: 8 tuần- Thực hiện từ ngày: 01/02 đến ngày 02/04/2010
bản: đi theo đờng
ngoằn nghèo, tung
bóng bằng 2 tay, trờn
dới vật Dới sự hớng
dẫn của cô
- Phát triển vận động
khéo léo của tay
- Trẻ biết ích lợi của 1
* Vận động cơ bản: Đi theo đờng ngoằn nghoè, Tung bóng bằng 2 tay, trờn dới vật
- Trò chơi: Dung dăng dung dẻ, con
bọ dừa, trời nắng,trời nắng trời ma
- Tập làm tiếng kêu, vận động của các con vật
- Tự lấy đi vệ sinh, tự xúc miệng.tự
* HĐG – HĐC: Di màu , vẽ, nặn cáccon vật, thức ăn của các con vật
-*Trò chuyện, thảo luận, tìm và phát hiện những loài vật có ích cho con ng-ời
* Thực hành trớc khi ăn và sau khi đi
vệ sinh, rửa tay khi thấy tay bẩn
- Trẻ biết quan sát và phán đoán mốiliên hệ giữa con vật với môi trờng sống với con ngời
* HĐH: KPKH: Tìm hiểu trò chuyện
về 1 số con vật: Chó, mèo, trâu, bò, thỏ, khỉ,…
* HĐH- HĐG: Cho trẻ tìm và phân loại 1 số loài vật về đúng môi trờng sống
- Xem hình ảnh về các con vật
- Mọi lúc mọi nơi trò chuyện giúp trẻ
Trang 3- Nhận biết các con vật: Gà trống, gà mái, con mèo, con chó, contrâu, con bò, con thỏ, con khỉ,…
- Trò chuyện với trẻ về các loài độngvật mà trẻ biết
- Trẻ nhận biết gọi tên các con vật và
đậc điểm của các con vật
- Có khả năng nghe, hiểu nội dung các câu chuyện, bài thơ,
- Đọc thơ diễn cảm
Thuộc đợc một số bài thơ ngắn
Trò chuyện về một số con vật gần gũi quen thuộc với trẻ: gà, vịt, chó, cá, tôm, voi,…
- Kể chuyện cho trẻ nghe, dạy trẻ
đọc thuộc thơ
- Dạy trẻ kể lại chuyện đợc nghe, tập
kể chuyện theo tranh, Đọc chuyện qua tranh
- Thi đọc thơ theo chủ đề: Con trâu, Chim hót, …
* HĐ LQVH:
- Truyện: Đôi bạn nhỏ, Truyện về đôi bạn chó mèo, Thỏ ngoan, Khỉ con ăn chuối, Hổ và cóc thi tài
- Thơ: Con trâu, Đàn bò, Chim hót, Con cá vàng
Phát
triển TC
– QHXH
- Trẻ yêu thích các loài vật, có ý thức bảo
vệ các loài vật
- Trẻ nhận biết đợc
sự cần thiết của các loài động vật
- Trẻ thích hát và lắng nghe cô hát, biết lắc l
và vỗ taykhi nhge cô
và các bạn hát
- Trò chuyện về ý thích của trẻ về các con vật
- Làm theo yêu cầu của cô
- Hát: Con gà trống, Con mèo, Con gì, Cá vàng bơi,…
- Nghe nhạc, nghe hát: Một con vịt, rửa mặt nh mèo, trống cơm, trời nắng, trời ma…
- Biết yêu quý các con vật Cho chúng ăn, không đánh, …
- Hoạt động tạo hình: Nặn thức ăn cho
gà, vịt Di màu tranh chó, mèo Nổnu
Trang 4- Trẻ biết cách bảo vệ các con vật.
- Trẻ không vứt rác bừa bãi, bảo vệ môi trờng sống cho các con vật
- Có một số thói quen độc lập trong
1 số hoạt động: ăn ngủ, vệ sinh
Kế hoạch tuần 1
Chủ đề : Gà con, vịt con Tuần 1 (từ ngày 01/02 -> 05/02/2010 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thởng
Nội dung
hoạt động 01/02/2010 Thứ 2 02/02/2010 Thứ 3 03/02/2010 Thứ 4 04/02/2010 Thứ 5 05/02/2010 Thứ 6 Thể dục
sáng
Trò chuyện
- Tập theo băng nhạc bài “ Đàn gà con”
1 Khởi động : Đi chạy các kiểu
2 Trọng động: + Hô hấp: Thổi bóng bay + Tay: 2 tay đơa lên cao + Thân: Cúi gập ngời về phía trớc + Chân: co duỗi + Bật: Chụm tách chân
3 Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà
- Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong gia đình: Đặc điểm, ích lợi, điều kiện sống của các con vật
HĐTạo hình:
Nặn thức ăn cho gà vịt HĐ phát triển vận
động
BTPTC: Gà gáy VĐCB: đi theo đờng ngoằn nghèo
TCVĐ: Dung dăng dung dẻ.
Hoạt động
ngoài trời - Mục đích: Quan sát cây trong sân trờng, Giải câu đố về các loại cây, con , nhặt lá rụng làm cxon trâu.- Trò chơi: Chú vịt con, lôn cầu vồng, Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do: Đu quay, cầu trợt, chơi với vòng…
Trang 5Hoạt động
góc - Góc vận động : Bắt trớc tạo dáng những con vật nuôi: Gà, vịt- Góc hoạt động vui chơi: Xếp đờng đi, xếp chuồng cho gà, vịt
- Góc nghệ thuật: Tô màu tranh ảnh những con vật nuôi
Hoạt động
chiều Ôn bài hát : Con gà trốngVĐ: Rèn nếp tự bê ghế
vào chỗ ngồi.
Xem tranh ảnh về các con vật
Tc: Keó ca lừa xẻ
Tập kể lại truyện ;:
Đôi bạn nhỏ
Vệ sinh, trả trẻ
Xem phim hoạt hình
Vệ sinh, trả trẻ Nêu gơng cuối tuần,biểu diễn văn nghệ,
- Trẻ hiểu nội dung bài hát.
* KN:
Trẻ thuộc bài hát, hát đúng giai điệu bài hát.
Phát triển tai nghe cho trẻ
*TĐ:
Trẻ biết chăm sóc, vật nuôi trong gia
đình.
Tích cực hứng thú tham gia các hoạt
HĐ1: Gây hứng thú: Trò chơi: Gà gáy
Cô nói: Gà trống gáy Trẻ nói; ò ,ó, o
HĐ2:Dạy bài mới:
a) Dạy hát: “Con gà trống”
- Cho trẻ nghe 1 đoạn trong bài hát
- Hỏi trẻ tên bài hát + Lần 1: Cô hát giao lu tình cảm với trẻ + Lần 2: Cô hát kết hợp nhạc
- Cô giới thiệu bai hát, tác giả.
b) Trẻ hát:
- Cho cả lớp hát cùng cô 2 lần(có nhạc đệm)
- Dạy từng tổ hát(Nhún theo nhạc bài hát)
- Mời 2-3 nhóm trẻ lên hát ,gõ đệm theo nhịp bài hát Chú ý : sau mỗi lần cô sửa sai cho trẻ
- Cho cả lớp hát + vận động bằng chính cơ thể của trẻ theo mọi hình thức
+ Lần 3: Cho trẻ nghe đĩa ( Cho trẻ vận động tuỳ thích)
HĐ4: VĐTN: Kéo ca, lừa xẻ
Cô đọc lời đồng dao giới thiệu các động tác
- Cô và trẻ vừa đọc, vừa làm động tác2 -3 lần
Trang 6* KN:
- Trẻ nói chính xác các từ: gà con, vịt con.
- Trẻ trả lời đợc các câu hỏi của cô
- Trẻ biết đi trong
đờng hẹp gióup gà,vịt về đúng chuồng.
- Xa bàn
có gà con, vịt con.
- 2 con ờng hẹp.
đ Chuồng
gà, chuồng vịt
* Của trẻ:
- Mỗi trẻ một rổ tranh lô tô
gà con, vịt con.
- Cô nhận xét kết thúc giờ học
HĐ1: ;Gây hứng thú: Hát: “Một con vịt”
+ Giáo dục trẻ biết chăm sóc, cho các loài vật nuôi ăn
HĐ2:Dạy bài mới:
a) NBTN: “Gà con”
Cô hát: trong kia đàn gà con lông vàng…
Con gì đi theo mẹ tìm ăn trong vờn các con nhỉ?
(Con gà con ạ )
- Hỏi trẻ Con gì đây?( Con gà con)
- Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ gọi tên rau -Cô đặt câu hỏi:
+ Các con thấy con gà con này nh thế nào? (Cô chỉ từng bộ phận của con gà con)
(Gọi 3- 4 trẻ trả lời) Cô khái quát lại Cô và trẻ bắt chiếc tiếng kêu của những chú gà con.
b) NBTN: “Chú vịt con”
Trò chơi: “Chú vịt con”
Tơng tự nh “Gà con”
* So sánh: Gà con, vịt con Hỏi trẻ điểm giống nhau và khác nhau Gọi 4 -5 trẻ
Cô khái quát lại Giáo dục trẻ chăm sóc, cho gà, vịt ăn…
Cô bắt chớc tạo dáng con vịt
HĐ3: Ôn luyện củng cố:
Trò chơi: “Ai nhanh hơn”Chọn nhanh theo yêu cầu của cô
Trò chơi 2:Đi trong đờng hẹp giúp gà vịt về đúng nơi kiếm mồi Nhận xét tuyên dơng trẻ
Xa bàn các nhânvật:Gà con, vịt
HĐ1: Tạo hứng thú;
- Trò chuyện, đàm thoại Cho trẻ đi thăm sa bàn :
Đây là con gì?
Các con có biết gà thích ăn gì không?
Trang 7* KN:
- Trẻ trả lời đợc các câu hỏi của cỗo ràng
* TĐ:
Giáo dục trẻ biết
đoàn kết, yêu
th-ơng giúp đỡ lẫn nhau
con
- Búp bê,
- đờng hẹp và các con vật gà, vịtatranhminh hoạ truyện
ồ con vịt đang làm gì đây?
HĐ2: Dạy bài mới
- Kể chuyện “Đôi bạn nhỏ”
+ Cô kể bằng nhiều hình thứcCô giới thiệu câu chuyện
Lần 1: Kể diễn cảm + diễn tả hành độngHỏi tên truyện, tên tác giả
Lần 2: Kể + Tranh minh hoạ Cac con vừa nghe chuyện gì vậy?
Trong câu chuyện có những ai?
Bạn gà, bạn vịt rủ nhau đi đâu?
Bạn vịt làm gì ở dới ao?
Còn bạn gà thì kiếm ăn ở đâu?
Truyện gì xảy ra với 2 bạn khi đang kiếm ăn?
Gà con kêu nh thế nào?
* KN:
- Trẻ có kỹ nănglăn dọc, xoay tròn * TĐ:
*Của cô:
Băng đàighi âm một số bài hát
về các con vật
Vật mẫu
* Củatrẻ:
HĐ1: Xem một số con vật sống trong gia đình Trò
Trang 8Trẻ thích hoạt
động tạo hình Mỗi trẻ một
bảng,
đất nặn, khăn ớt
a) Cô nặn mẫu:Cô nặn hạt thóc Cô véo một ít đất nhỏsau đó cô để đất nặn xuống bảng, đung lòng bàn tay phải lăn đất, cô xoay tròn viên đấttrong lòng bàn tay, sau đó cô dùng ngón tay cái và ngón trỏ vênhẹ để tạo thành hạt thóc.rồi cô để xuống bảng, cô tiếp tục nặn con giun Cô cũng lấy đất nặn nhng lấy nhiều hơn khi nặn hạt thóc … cô lăn dọc đất bằng lòng bàn tay, để toạ thành con giun
Cô đã nặn đợc cái gì đây các con? Cho trẻ nhắc lại tên sản phẩm
b) Trẻ nặn: (Mở nhạc : Một số bài hát về các con vật:
Gà, vịt…)Các con cùng nặn thức ăn cho gà, vịt giống cô nhé
Cô quan sát nhắc nhở, khuyến khích trẻ làm đúng động tác xoay tròn khi nặn thóc Lăn dọc khi nặn giun cháu nào cha biết làm động tác nặn thì cô cầm tay trẻ vừa làmvừa nói nặn lăn dọc, nặn xoay tròn
- Biết cầm bóng ném bằng tay trái, tay phải vào
đích theo hớng dẫn của cô
* KN:
- Trẻ có kỹ năngnhún bật tại chỗ theo hớng dẫn của cô
* TĐ:
Trẻ ăn mặc gọngàng
Bóng baycho trẻ bật nhảy bắtbóng
HĐ1: Tạo hứng thú;
- Cho trẻ đọc đồng dao; Rau ngót, raau đay
HĐ2: Dạy bài mới a) Khởi động:Cho trẻ đi các kiểu đi khác nhau, đi th-
ờng, đi kiễng gót…
b) Trọng động:
BTPTC:Tập cây cao cỏ thấp:
* ĐT1: Tập các động tác:Tay: “Cây cao” giơ 2 tay lên
cao Hạ xuống về t thế chuẩn bị
* ĐT2: Lng bụng: 1.“Hái hoa” Cúi khom ngời về phía
trớc, tay phải vờ ngắt hoa
2 “Hoa đẹp quá” đứng thẳng ngời lên
* ĐT3: Chân: “Cây thấp” 1 ngồi xổm xuống 2: Về t
thế chuẩn bị (Tập 3 - 4 lần)
Trang 9Trẻ yêu thích vận
động
Ăn nhiều rau xanh, ăn hết xuát, chăm chỉ tập luyện…
Nội dung
hoạt động 08/02/2010 Thứ 2 09/02/2010 Thứ 3 10/02/2010 Thứ 4 11/02/2010 Thứ 5 12/02/2010 Thứ 6 Thể dục
sáng
Trò chuyện
- Tập theo băng nhạc bài “ Rửa mặt nh mèo”
1 Khởi động : Đi chạy các kiểu
2 Trọng động: + Hô hấp: Thổi bóng bay + Tay: 2 tay đa lên cao + Thân: Cúi gập ngời về phía trớc + Chân: co duỗi + Bật: Chụm tách chân
3 Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà
- Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong gia đình nhóm gia súc: Trâu, bò, chó , mèo Đặc điểm, ích lợi, điều kiện sống của các con vật
- Trẻ chơi theo ý thích
Hoạt động
học HĐ Âm nhạc:- Hát: “Con mèo”
- Nghe hát “ Rửa mặt nh mèo”
HĐTạo hình:
Di màu tranh chó mèo HĐ PTVĐ:
BTPTC: Gà gáy VĐCB: đi theo đờng ngoằn nghèo
TCVĐ: Dung dăng dung dẻ.
Hoạt động
ngoài trời - Mục đích: Quan sát cây trong sân trơng, Giải câu đố về các, con , - Chơi tự do: Đu quay, cầu trợt, chơi với vòng…
- Trò chơi dân gian; Bắt trớc tạo dáng,
Trang 10- Trò chơi VĐ: Cáo và thỏ , thỏ đi tắm nắng…
Hoạt động
góc - Góc phân vai: Chơi với búp bê đa búp bê đi học.- Góc vận động : Bắt trớc tạo dáng những con vật nuôichó, mèo
- Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đờng đi, xếp chuồng cho trâu, bò
- Góc nghệ thuật: Tô màu tranh ảnh những con vật nuôi trâu, bò, chó mèo…Nặn thức ăn cho chó, mèo
Hoạt động
chiều Ôn bài hát : Con mèoVĐ: Rèn nếp tự bê ghế
vào chỗ ngồi.
Xem tranh ảnh về các con vật thuộc nhóm gia súc
Tc: Dung dăng dung dẻ
đóng các nhân vật trong truyện:
Truyện về đôi bạn chó, mèo
Vệ sinh, trả trẻ
Xem phim hoạt hình
Vệ sinh, trả trẻ
Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi.
Nêu gơng cuối tuần, biểu diễn văn nghệ, bình xét bé ngoan
Vệ sinh, trả trẻ
Tên hoạt
động Mục đích yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành Lu ý
Trang 11- Trẻ hiểu nội dung bài hát.
- Nghe nhạc nhận ra giai điệu của bài hát.
đình.
Tích cực hứng thú tham gia các hoạt
động âm nhạc.
* KT:
- Trẻ nhận bết tên gọi
và đặc điểm của chó, mèo
* KN:
- Trẻ nói chính xác các từ: con chó, con mèo.
Đàn đài, ti vi
Đầu đĩa.
Xắc xô, phách tre
* Của cô:
- Tranh chó, mèo
- Xa bàn gia đình
có các
HĐ1: Gây hứng thú: Cô và trẻ cùng làm tiếng kêu của ác con vật.
Cô nói: Con chó sủa, con mèo…
Trẻ nói: gâu gâu….
HĐ2:Dạy bài mới:
a) Dạy hát: “Con mèo”
+ Lần 1: Cô hát giao lu tình cảm với trẻ Giới thiệu tên bài hát tên tác giả.
- Mời cá nhân trẻ lên biểu diễn
Chú ý : sau mỗi lần cô sửa sai cho trẻ
- Cho cả lớp hát + vận động bằng chính cơ thể của trẻ theo mọi hình thức
HĐ3: Nghe hát “ Rửa mặt nh mèo”
Trang 12* KN:
- Trẻ trả lời đợc các câu hỏi của cô
Ngoan ngoãn,vânglời, khi có lỗi biết nhận lỗi
Xa bàn các nhânvật:Chó, mèo
- Đờng hẹp và các con vật chó, mèo
HĐ1: Tạo hứng thú;
- Cho trẻ đến thăm nhà bà Nhà bà có những con vật nuôi gì đây?
Đây là con gì?
Các con có biết chó, mèo thích ăn gì không?
ồ con mèo đang làm gì đây?
HĐ2: Dạy bài mới
- Câu chuyện: “Truyện về đôi bạn chó mèo”
+ Cô kể bằng nhiều hình thứcCô giới thiệu câu chuyện
Lần 1: Kể diễn cảm + diễn tả hành độngHỏi tên truyện, tên tác giả
Lần 2: Kể + Tranh minh hoạ Các con vừa nghe chuyện gì vậy?
Trong câu chuyện có những ai?
Ngày xa chó và mèo là đôi bạn nh thế nào?
Một hôn chó và mèo xuống bếp chơi, trong bếp có một nồi gì?Mèo đã đòi làm gì các con?
Thấy bạn đòi mở vung nồi cá, chó bảo thế nào?
Mèo có nghe lời bạn chó khuyên không?
*Của cô:
Băng đàighi âm
Trang 13không tô chệch ra ngoài
* TĐ:
Trẻ thích hoạt
động tạo hình
Yêu quý những con vật nuôi
một số bài hát
về các con vật
Tranh mẫu
* Củatrẻ:
Bút màu,tranh con chó, mèo
con vật
HĐ2: Dạy trẻ tô màu
Cô đọc câu đố về con mèo: Con gì tai thính mắt tinh, Nấp trong bóng tối
Ngồi dình chuột qua?
Cô đa tranh mẫu cho trẻ quan sát, nhận xét và gọi tên+ Bức tranh vẽ con gì?
+ Con mèo kêu nh thế nào?
+ Chúng mình cùng bắt chiếc tiếng kêu của con mèo?
* KN:
- Trẻ có kỹ năng nhún bật tại chỗ
Trẻ ăn mặc gọn gàng
Bóng baycho trẻ bật nhảy bắt bóng
HĐ1: Tạo hứng thú;
- Cho trẻ đọc đồng dao; Rau ngót, raau đay
HĐ2: Dạy bài mới a) Khởi động:Cho trẻ đi các kiểu đi khác nhau, đi thờng, đi
kiễng gót…
b) Trọng động:
BTPTC:Tập cây cao cỏ thấp:
* ĐT1: Tập các động tác:Tay: “Cây cao” giơ 2 tay lên cao Hạ
xuống về t thế chuẩn bị
* ĐT2: Lng bụng: 1.“Hái hoa” Cúi khom ngời về phía trớc,
tay phải vờ ngắt hoa
Trang 14theo hớng dẫn của cô
* TĐ:
Trẻ yêu thích vận
động
Ăn nhiều rau xanh, ăn hết xuát, chăm chỉ tập luyện…
2 “Hoa đẹp quá” đứng thẳng ngời lên
* ĐT3: Chân: “Cây thấp” 1 ngồi xổm xuống 2: Về t thế
chuẩn bị (Tập 3 - 4 lần)
VĐCB: Ném vào đích
Cô nhắc lại tên vận động Mời 2 -3 trẻ lên thực hiện ném bằngtay trái rồi tay phải vào đích.Tay cầm bóng giơ cao, mắt nhắm vào đích,vung tay ném
Trẻ thực hiện : Cho từng tốp 3- 4 trẻ lên thực hiện, ném bằng cả 2 tay Gọi từng trẻ lên thực hịên (4-5 lần) (mở nhạc nhẹ)
Nội dung
hoạt động 22/02/2010 Thứ 2 23/02/2010 Thứ 3 24/02/2010 Thứ 4 25/02/2010 Thứ 5 26/02/2010 Thứ 6 Thể dục
sáng
Trò chuyện
- Tập theo băng nhạc bài “ ồ sao bé không lắc”
1 Khởi động : Đi chạy các kiểu
2 Trọng động: + Hô hấp: Thổi bóng bay + Tay: 2 tay đơa lên cao + Thân: Cúi gập ngời về phía trớc + Chân: co duỗi + Bật: Chụm tách chân
3 Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà
- Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong gia đình(Nhóm gia súc; Trâu, bò, lợn Chó, mèo) Đặc điểm, ích lợi, điều kiện sống của các con vật
VĐCB: Tung bóng bằng 2 tay
Trang 15TCVĐ: Con bọ dờa
Hoạt động
ngoài trời - Mục đích: Quan sát cây trong sân trờng, Giải câu đố về các loại cây, con , nhặt lá rụng làm con trâu.Nặn thức ăn cho chó,mèo, xếp đờng đi cho trâu, bò
- Trò chơi: Bắt trớc tạo dáng, Thỏ đi tắm nắng, Cáo và thỏ…
- Chơi tự do: Đu quay, cầu trợt, chơi với vòng…
Hoạt động
góc - Góc vận động : Bắt trớc tạo dáng những con vật nuôi: Gà, vịt- Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đờng đi, xếp chuồng cho trâu, bò
- Góc nghệ thuật: Tô màu những con vật nuôi, nặn thức ăn cho trâu, bò
Hoạt động
chiều Ôn bài hát : Con gìVĐ: Rèn nếp tự bê ghế
vào chỗ ngồi.
Xem tranh ảnh về các con vật
Tc: Lộn cầu vồng
Thi đọc thơ: Con trâu
Vệ sinh, trả trẻ
Xem phim hoạt hình
Vệ sinh, trả trẻ Nêu gơng cuối tuần,biểu diễn văn nghệ,
- Trẻ hiểu nội dung bài hát.
* KN:
Trẻ thuộc bài hát, biểu dioễn tự tin.
Phát triển tai nghe cho trẻ.
*TĐ:
Trẻ biết chăm sóc, vật nuôi trong gia
đình, giúp bố, mẹ cho chó mèo ăn.
Tích cực hứng thú tham gia các hoạt
động âm nhạc.
Đàn đài,
Đầu đĩa.
Xắc xô, phách tre Băng hình một
số con vật nuôi trong gia
đình: Chó mèo, trâu, bò…
HĐ1: Gây hứng thú: Cô và trẻ đọc thơ: Con trâu
Xem băng hình các con vật Đàm thoại với trẻ về các con vật.
HĐ2:Dạy bài mới:
a) Dạy hát: “Con gì”
- Cô giới thiệu bài hát Hát cho trẻ nghe.
+ Lần 1: Cô hát giao lu tình cảm với trẻ + Lần 2: Cô hát kết hợp nhạc
- Cô giới thiệu bai hát, tác giả.
b) Trẻ hát:
- Cho cả lớp hát cùng cô 2 lần(có nhạc đệm)
- Dạy từng tổ hát(Nghiêng ngời theo bài hát )
- Cả lớp hát + gõ đệm để bài hát hay hơn.
- Mời 2-3 nhóm trẻ lên hát ,gõ đệm theo nhịp bài hát Chú ý : sau mỗi lần cô sửa sai cho trẻ
- Cho cả lớp hát + vận động bằng chính cơ thể của trẻ theo mọi hình thức.
HĐ3: Nghe hát : “Trống cơm”
Trò chơi: Bắt chiếc tiếng kêu của các con vật: Trâu, bò, lợn,
- Cô giới thiệu tên bài hát + tên làn điệu dân ca
Trang 16* KN:
- Trẻ nói chính xác các từ: Con trâu, con bò.
- Trẻ trả lời đợc các câu hỏi của cô
- Trẻ biết giúp con trâu, con bò về
- Xa bàn gia đình
có con vật nuôi:
trâu, bò ,
gà, chó…
- Chuồng của các con vật:
trâu, bò.
* Của trẻ:
- Mỗi trẻ một rổ trâu, bò.
HĐ1: Gây hứng thú: Hát: “Con gì”Đàm thoại về một số con vật
nuôi trong gia đình trẻ.
+ Giáo dục trẻ biết chăm sóc, cho các loài vật nuôi ăn
HĐ2:Dạy bài mới:
a) NBTN: “Con trâu” Cô Đọc câu đố: Con gì Ăn cỏ
đầu có 2 sừng
Lỗ mũi buộc thừng Cày bừa rất giỏi (Là con gì ?) Cô đa tranh con trâu ra
- Hỏi trẻ Con gì đây?( Con trâu)
- Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ gọi tên con trâu
- Cho trẻ quan sát đặc điểm của con trâu
- Cô đặt câu hỏi:
+ Các con thấy con gà con này nh thế nào? (Cô chỉ từng bộ phận của con trâu) (Gọi trẻ trả lời)
Cô khái quát lại: Con trâu có lông màu đen, con trâu có phần
đầu, phần mình và phần chân…Con trâu ăn cỏ Trò chơi: “Con trâu”
Con trâu con trâu -> Ăn cỏ ăn cỏ Con trâu con trâu -> Cày bừa rất giỏi
Trang 17HĐ3: Ôn luyện củng cố:
Trò chơi: “Ai nhanh hơn”Chọn nhanh theo yêu cầu của cô
Trò chơi 2: Nặn cỏ cho trâu, bò Mang cỏ lên cho trâu bò.
* KN:
- Trẻ nói chính xác tên bài thơ, tên tác giả
- đọc thơ rõ ràng,diễn cảm
* TĐ:
Giáo dục trẻ thêm êu qúy con trâu
Lễ phép với ông
bà, bố mẹ
- Tranh minh hoạ thơ
- Xa bànnhỡng bạn trâu ngoan (3con trâu)
- 10 chiếc giỏ
- 2 con
đờng hẹp
Cô vừa nói, vừa làm động tác minh hoạ
HĐ2: Dạy bài mới
- Dạy trẻ đọc thơ: “Con trâu”
Lần 1: Cô đọc lần 1: Đọc chọn vẹn bài thơ, diễn cảm Giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
Lần 2: Cô đọc + Tranh minh hoạLần 3; Đọc mô hình con trâu
Cho trẻ đọc 3- 4 lần
Cô chú ý sửa sai cho trẻ Từng tổ nhóm, cá nhân lên đọc
Khen động viên trẻGiáo dục trẻ
Trang 18* TĐ:
Trẻ thích hoạt
động tạo hình
ghi âm một số bài hát
về các con vật
Vật mẫu
* Củatrẻ:
Mỗi trẻ một bảng,
đất nặn, khăn ớt
các con vật
HĐ 2: Dạy trẻ nặn
Cô đa vật mẫu Cho trẻ quan sát và nhận xét
Trâu, bò rất thích ăn cỏ Hôm nay cô và các con nặn thật nhiều cỏ cho trâu bò nhé !
HĐ 3: Nặn
b) Cô nặn mẫu:Cô nặn cỏ cho trâu, bò Cô véo một ít
đất nhỏ sau đó cô để đất nặn xuống bảng, dùng lòng bàn tay phải lăn đất, cô lăn dọc , lăn dọc đất trong lòng bàn tay, sau đó cô ấn bẹt để tạo thành
cỏ, rồi cô để xuống bảng
Cô đã nặn đợc cái gì đây các con?
Cho cho nhiều trẻ nhắc lại tên sản phẩm
b) Trẻ nặn: (Mở nhạc : Một số bài hát về các con vật:
Gà, vịt…)Các con cùng nặn thức ăn cho gà, vịt giống cô nhé
Cô quan sát nhắc nhở, khuyến khích trẻ làm đúng động tác lăn dọc khi nặn cỏ, cháu nào cha biết làm động tác nặn thì cô cầm tay trẻ vừa làm vừa nói nặn lăn dọc, nặn xoay tròn
Động viên, khích lệ trẻ
• HĐ4: Kết thúc;: Trng bày sản phẩmCô đến từng nhóm nhận xét sản phẩm của trẻ Các con thích sản phẩm của bạn nào? Vì sao con thích?
Cho trẻ mang cỏ lên cho trâu, bò Cô nhận xét chung + Hỏi trẻ thích sản phẩm của bạn nào?
- Biết tung bóng
* KN:
- Trẻ biết cầm bóng bằng 2 tay,
đa từ dới lên và
Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng
Trẻ ăn mặc gọngàng
10 - 15 quả
Trang 19bóng
1 chiếc khăn dài
* ĐT2: Gà tìm bạn
* ĐT3: Gà mổ thóc VĐCB: Tung bóng bằng 2 tay
Cô làm mẫu kết hợp giải thích Cô đứng tự nhiên: Cầm bóng bằng 2 tay, Ngời cô ngửa ra phía trớc, hơi cúi ngời xuống, đa thẳng 2 tay hất mạnh bóng về phía trớc
Kế hoạch tuần 4
(từ ngày 1/ 3 đến ngày 5/ 3 /2010) Giáo viên thực hiện: Trịnh Thị Minh