1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 12- 2010 cực đẹp

89 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm khối lăng trụ và khối chóp *Nêu HĐ1 và chỉ định HS trả lời

Trang 1

Tuần 1 tiết 1 Chương I KHỐI ĐA DIỆN

Ngày soạn : 25/8/2009 §1 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức Nắm và phân biệt được khái niệm hình đa diện và khối đa diện

2 Kĩ năng Nhận biết được một hình có phải là khối đa diện hay không vẽ được khối đa diện

3 Thái độ Chủ đông, cẩn thận, tích cực tiếp thu bài

II.CHUẨN BỊ :

1 GV : Bài soạn, mô hình, thước , phấn màu , SGK

2 HS : Thước , SGK, vở ghi

III.PHƯƠNG PHÁP:

Nêu vấn đề, gợi mở, đàm thoại, xen kẽ các hoạt động nhóm, cá nhân.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm khối lăng trụ và khối chóp

*Nêu HĐ1 và chỉ định HS trả lời

*Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và cho biết nó có dạng hình gì ? Vậy hình lập phương có phải là một khối lập phương không ? Thế nào là một khối lập phương ?

-Hãy nêu khái niệm khối lăng trụ , khối chóp ? Tên của chúng cũng như đỉnh , cạnh , mặt , mặt bên …được xác định như thế nào ? Có tương tự như đối với hình lăng trụ , hình chóp ?

-Những điểm nào đgl điểm trong , điểm ngoài của khối lăng trụ , khối chóp ?

-Cho HS xác định đỉnh , cạnh , mặt , mặt bên , mặt đáy , cạnh bên , cạnh đáy của khối lăng trụ và khối chóp ở hình 1.2 ; Lấy 1 điểm trong và 1 điểm ngoài của các khối lăng trụ và khối chóp ấy

Hoạt động 2 : Tìm hiểu khái niệm về hình đa diện

-Nêu bảng phụ hình 1.4 và điều khiển HS đúng tại chổ trả lời HĐ2

-Hãy nhận xét :Số điểm chung của 2 đa giác bất kỳ tạo thành các hình ấy ? Một cạnh bất kỳ của đa giác là cạnh chung của mấy đa giác ?

-Những hình có số hữu hạn các đa giác tạo thành thoả mãn 2 tính chất trên gọi là gì ? Các đỉnh , cạnh , mặt của hình đa diện được xác định ntn ?

Hoạt động 3 : Nêu khái niệm về khối đa diện

+Theo em , hình đa diện có phải là một khối đa diện không ? Thế nào là một khối đa diện ?

+Hãy lấy 1 điểm ngoài và một điểm trong của các khối đa diện ở hình 1.5 ? Từ đó nêu KN miền trong , miền ngoài của khối đa diện ? Hai miền ấy có giao nhau không ? Trong hai miền ấy thì miền nào có thể chứa được hoàn toàn một đt ? Nhận xét đoạn thẳng nối 1 điểm thuộc miền trong và 1 điểm thuộc miền ngoài của khối đa diện ?

-GV nêu các VD như SGK và yêu cầu HS liên hệ thực tế lấy VD tương tự

-Nêu HĐ3 cho HS thực hiện

Trang 2

-

-Trả lời như nội dung ĐN đã học ở lớp 11

-Quan sát và trả lời như mô tả ở SGK Từ đó nêu các KN tương ứng

Trang 3

-Lấy các VD thực tế về những khối đa diện và những khối không phải là khối đa diện

-Thực hiện và đứng tại chổ trả lời bằng hoạt động cá nhân

I/KHỐI LĂNG TRỤ VÀ KHỐI CHĨP

khối lăng trụ (khối chĩp) là phần khơng gian được giới hạn bởi một hình lăng trụ (hình chĩp) kể cả hình lăng trụ (hình chĩp) ấy

M

N

Điểm M là điểm trong ; điểm N là điểm ngoài của của khối lăng trụ

II/KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN

1/Khái niệm về hình đa diện

Hình đa diện là hình khơng gian được tạo bởi một số hữu hạn đa giác Các đa giác ấy có tính chất :

+Hai đa giác phân biệt chỉ cĩ thể hoặc khơng cĩ điểm chung nào hoặc chỉ cĩ một điểm chung hoặc chỉ

cĩ một cạnh chung

+Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của hai đa giác

2/Khái niệm về khối đa diện

(sgk)

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1.Củng cố :

* GV tóm tắt lại nội dung bài học

2.Bài tập về nhà :

* Xem lại các khái niệm đã học

* Làm bài tập 1,2 trang 12 SGK

* HD bài 1 :Aùp dụng tính chất về cạnh của khối đa diện

Tuần 2 tiết 2

Ngày soạn :28/8/2009 § 1 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN (t2)

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định tổ chức :

12A1

Trang 4

-

12A2

2.Kiểm tra bài cũ : Nêu định nghĩa khối đa diện,

3.Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

Hoạt động 1 : Tiếp cận các phép

dời hình trong không gian

-Lần lượt cho HS nhắc lại định

nghĩa phép dời hình , các phép

dời hình đã học ở lớp 11 ( phép

tịnh tiến , phép đối xứng trục ,

đối xứng tâm )

-GV khẳng định phép dời hình

cũng như các phép dời hình

tương ứng cũng được định nghĩa

tương tự Gọi HS phát biểu phép

đối xứng qua đường thẳng ∆.GV

giới thiệu trong không gian , khi

thay đt (∆) thì phép biến hình

này có là phép dời hình không ?

Vậy trong không gian ta có

những phép dời hình nào ?

-GV chốt lại các phép dời hình

trong không gian

Vậy trong không gian thì ta có

những nhận xét tương tự như

trong mặt phẳng hay không ?

Hãy nêu những nhận xét đó ?

-Nhắc lại các khái niệm theo yêu cầu của GV

-Theo dõi , trả lời

-Theo dõi Nêu nhận xét như SGK

1/Phép dời hình trong khơng gian

Trong khơng gian, quy tắc đặt

tương ứng mỗi điểm M với điểm

M’ xác định duy nhất đgl một phép biến hình trong khơng gian

* Phép biến hình trong khơng

gian đgl phép dời hình nếu nĩ bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm tuỳ ý

Các phép dời hình trong khơng gian(Xem sách giáo khoa)

a/ Thực hiện liên tiếp các phép dời hình sẽ được một phép dời hình

b) Phép dời hình biến đa diện H thành đa diện H’, biến đỉnh, cạnh, mặt của H thành đỉnh, cạnh, mặt tương ứng của H’

Hoạt động 2 : Khái niệm hai hình bằng nhau

-Cho HS nhắc lại khái niệm hai hình bằng nhau trong mặt phẳng đã học ở lớp 11 Đặt vấn đề xem trong không gian ta có khái niệm tương tự không ?

Từ đó , GV cho HS thực hiện bài toán sau bằng hoạt động cá nhân :(Treo hình vẽ)

Trang 5

Hãy tìm ảnh H” của hình lăng

trụ ABC.A’B’C’ qua liên tiếp

hai phép biến hình : Tịnh tiến

theo vectơ BC và phép đối

xứng tâm C Có nhận xét gì về

ảnh H’’của hình lăng trụ so với

hình lăng trụ ABC.A’B’C’ ?

-Vậy trong không gian , hai

hình như thế nào thì đgl bằng

nhau ?

Vậy với đề bài cho hình vẽ của

hình lăng trụ ABC.A’B’C’ và

ảnh H’’ của nó và yêu cầu

chứng minh chúng bằng nhau

thì ta phải làm thế nào ?

-Nêu HĐ4 cho HS thực hiện

bằng hoạt động nhóm GV theo

dõi , quan sát và hỗ trợ khi cần

thiết

Gọi đại diện nhóm trình bày ,

các nhóm còn lại nhận xét , bổ

sung GV chính xác hoá kết

quả , cho HS ghi vào vở

Hoạt động 3 : Thực hiện phân

chia và lắp ghép các khối đa

diện

-Treo bảng phụ hình 1.13 SGK

và yêu cầu HS nhận xét :

+Quan hệ giữa (H) và (H1) ,

(H2) ?

+ Quan hệ giữa (H1) và (H2) ?

-Thông qua kết quả trả lời của

HS , GV giới thiệu về phân chia

và lắp ghép các khối đa diện

-Nêu VD trang 11 SGK , GV

lần lượt HD HS thực hiện từng

bước theo trình tự phân chia như

-Nêu khái niệm hai hình bằng nhau như SGK

Trả lời : Tìm một phép biến hình biến hình lăng trụ

ABC.A’B’C’ thành (H’’)

-Thực hiện HĐ4 theo nhóm , cử đại diện nhóm trình bày Các nhóm còn lại nhận xét , bổ sung , hoàn chỉnh và sửa bài vào vở

2/Hai hình bằng nhau

Định nghĩa (sgk) B

C1Do:∆ABC => ∆A’B’C’

Trang 6

-

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố: * GV cho học sinh tóm tắt lại nội dung bài học

* Cho HS làm bài tập sau :

Phân chia khối chĩp tứ giác đều S.ABCD thành bốn khối chĩp sao cho 4 khối chĩp đĩ bằng

nhau

2 Bài tập về nhà:

* Xem lại các khái niệm đã học và bài tập đã giải

* Làm bài tập tập 3,4 trang 12 SGK

* Chuẩn bị bài số 2

Tuần 3 tiết 3 § 2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

Ngày soạn : 30/8/2009

I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức: Nắm được định nghĩa khối đa diện lồi,đều nhận biết được chúng

2 Kĩ năng: Nhận biết được một khối đa diện là đều hay lồi, vẽ được khối đa diện

3 Tư duy và thái độ: Cẩn thận, chủ động, sáng tạo trong việc tiếp cận kiến thức mới

II.CHUẨN BỊ :

1 GV : Bảng phụ hình hoặc hình vẽ minh hoạ, thước , phấn màu , SGK, máy chiếu

2 HS : Thước , SGK, kiến thức về hình đa diện đọc bài 2 SGK

III.PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN :

Sử dụng linh hoạt các phương pháp như: Nêu vấn đề, gợi mở, đàm thoại, đan xen hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định tổ chức:

12A1

12A2

2.Kiểm tra bài cũ :

+Nêu đn khối đa diện ?

+Cho học sinh xem 5 hình vẽ gồm 4 hình là khối đa diện(2 lồi và 2 khơng lồi), 1 hình khơng là khối đa diện.Với câu hỏi: Các hình nào là khối đa diện?Vì sao khơng là khối đa diện?

Trang 7

3.Bài mới

Hoạt động của giaựo vieõn Hoạt động cuỷa hoùc sinh Ghi baỷng hoaởc trỡnh chieỏu

Hoaùt ủoọng 1 : ẹũnh nghúa khoỏi ủa

dieọn loài

+Từ cỏc hỡnh vẽ của kieồm tra baứi

cuừ Gv cho học sinh phõn biệt sự

khỏc nhau giữa 4 khối đa diện núi

trờn từ đú hỡnh thaứnh ủũnh nghúa

(Gv vẽ minh hoạ cỏc đoạn thẳng

trờn cỏc hỡnh và cho hs nhận xột)

-Yeõu caàu HS phaựt bieồu ủũnh nghúa

khoỏi ủa dieọn loài

GV giụựi thieọu caực khoỏi ủa dieọn

loài vaứ tớnh chaỏt cuỷa chuựng nhử

+Cho học sinh xem một số hỡnh ảnh

về khối đa diện đều

- Tổ chức học sinh đọc, nghiên cứu

định nghĩa về khối đa diện đều

- Cho học sinh quan sát mô hình các

khối tứ diện đều, khối lập phơng

HD học sinh nhận xét về mặt, đỉnh

của các khối đó

- Giới thiệu định lí: Có 5 loại khối

đa diện đều

+HD hs cũng cố định lý bằng cỏch

gắn loại khối đa diện đều cho cỏc

hỡnh trong hỡnh 1.20

+Cũng cố kiến thức bằng cỏch

hướng dẫn học sinh vớ dụ sau:

“Chứng minh rằng trung điểm cỏc

cạnh của một tứ diện đều cạnh a là

cỏc đỉnh của một bỏt diện đều.”

HD cho học sinh bằng hỡnh vẽ trờn

rụ ki

+ Cho học sinh hỡnh dung được

khối bỏt diện

+HD cho học sinh CM tam giỏc IEF

là tam giỏc đều cạnh a

-Xem hỡnh vẽ ,nhận xột, phỏt biểu ủũnh nghúa nhử toồ chửực cuỷa GV

+HS phỏt biểu ý kiến về khối đa diện khụng lồi

Xem hỡnh vẽ 1.19 sgk+ Quan sát mô hình tứ diện đều và khối lập phơng và đa ra đợc nhận xét về mặt, đỉnh của các khối đó

+ Phát biểu định nghĩa về khối đa diện đều

+ Đếm đợc số đỉnh và số cạnh của các khối đa diện đều: Tứ diện đều, lục diện đều, bát diện đều, khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều.(theo h1.20)

+Hỡnh dung được hỡnh vẽ và trả lời cỏc cõu hỏi để chứng minh được tam giỏc IEF là tam giỏc đều

I.Khối đa diện lồi:(SGK)

II.Khối đa diện đều: (SGK)

J

Trang 8

-

Hỏi: +Các mặt của tứ diện đều cĩ

tính chất gì?

+Đoạn thẳng EF cĩ tính chất gì

trong tam giác ABC

Tương tự cho các tam giác cịn lại

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố:

* GV cho học sinh tóm tắt lại nội dung bài học khối đa diện lồi và khối đa diện đều

2 Bài tập về nhà:

* Xem lại các khái niệm đã học

* Làm bài tập 1,2,3 trang 18 SGK

Tuần 4 tiết 4 § 2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

Ngày soạn : 30/8/2009

I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức: Nắm được định nghĩa khối đa diện lồi,đều nhận biết được chúng

2 Kĩ năng: Nhận biết được một khối đa diện là đều hay lồi, vẽ được khối đa diện cm được khối

đa diện là đều hay lồi

3 Tư duy và thái độ: Cẩn thận, chủ động, sáng tạo trong việc tiếp cận kiến thức mới

II.CHUẨN BỊ :

1 GV : Bảng phụ hình hoặc hình vẽ minh hoạ, thước , phấn màu , SGK, máy chiếu

2 HS : Thước , SGK, kiến thức về hình đa diện đọc bài 2 SGK

III.PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN :

Sử dụng linh hoạt các phương pháp như: Nêu vấn đề, gợi mở, đàm thoại, đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định tổ chức:

12A1

12A2

2.Kiểm tra bài cũ :

? nhắc lại định nghĩa và khái niệm liên quan khối đa diện lồi và đều

3.Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

*Yêu cầu học sinh bài 2 trang 18

* Trả lời các câu hỏi

Bài tập 2 trang 18 SGK

Giải : Đặt a là độ dài của hình lập phương (H), khi đĩ độ dài cạnh của hình bát diện đều (H’) bằng

Trang 9

* Hình tứ diện đều được tạo

thành từ các tâm của các mặt của

hình tứ diện đều ABCD là hình

* Gọi đại diện nhóm trình bày

*Hướng dẫn hoàn chỉnh lại bài

* Nhận xét , bổ sung cho bài giải của bạn Hoàn chỉnh và sửa chữa ghi vào vở

323

62

2

=

a a

Bài tập 3 trang 18 SGK Chứng minh rằng các tâm của các mặt của hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều.Giải: Xét hình tứ diện đều ABCD

có cạnh bằng a Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của cạnh BC,

CD, AD Gọi G1, G2, G3, G4 lần lượt

là trọng tâm của các mặt ABC, BCD,ACD, ABD

Ta có:

33

13

2

32

3 1

3 1

3 1

a BD MN

G G

AN

AG AM

AG MN

G G

G1G3 = 3

a

suy ra hình tứ diện G1G2G3G4 là hình tứ diện đều Điều đó chứng tỏ tâm của các mặt của hình tứ diện đều ABCD là các đỉnh của một hình tứ diện đều

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố

* Cho học sinh tóm tắt lại kiến thức liên quan đến khối đa diện

* Cho HS làm bài tập sau :

Cho khối chóp có đáy là n-giác Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

Trang 10

1.Giáo viên : Bài soạn, thước , phấn màu , SGK , mô hình hoặc máy chiếu vv.

2.Học sinh : Thước , SGK , một số kiến thức về thể tích

III PHƯƠNG PHÁP

Sử dụng linh hoạt các phương pháp nêu vấn đề, gợi mở, đàm thoại, đan xen các hoạt động nhóm.àIV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

1.Ổn định tổ chức:

12A1

12A2

2.Kiểm tra bài cũ : * Nêu công thức tính thể tích một số hình đã biết.

* Hình lập phương có cạnh =a thể tích =?

3.Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

*Khái quát qua cách tính thể tích của người xưa

* ? tính thực tế của cách này thế nào

* Giới thiệu về thể tích khối đa diện

* Chia khối đa diện thành các khối đa diện thì thể tích khối ban đầu liên quan đến các khối nhỏ ?

* Mỗi khối đa diện được đặt tương ứng với một số dương duy nhất V (H) thoả mãn 3 tính chất (nêu như nội dung SGK)

* Hướng dẫn chọn đơn vị đo

Nêu mối liên hệ giữa khối hộp chữ nhật và khối lăng trụ cĩ đáy là hình chữ nhật

*Vậy thể tích khối lăng trụ được tính như thế nào ?

Nếu HS vẫn chưa trả lời được thì GV gợi mở :

? Khối hình hộp chữ nhật có phải là một khối lăng trụ không ? Đáy của lăng trụ là hình gì ?

Trang 11

? Vậy với một hình lăng trụ có đáy là một đa giác bất kì thì từ công thức tính thể tích của khối hình hộp chữ nhật ta có thể suy ra công thức tính thể tích của khối lăng trụ này hay không ? Đó là công thức nào ?

* Treo bảng phụ cho HS làm bài tập sau theo nhóm :

Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều cĩ tất cả các cạnh bằng a, thể tích (H) bằng:

a

* Nghe phân tích và đưa ra kết luận

* Biết thể tích khối đa diện, 2 khối đa diện bằng nhau thì thể tích = nhau

* Kết luận được V tổng= tổng các V thành phần sau phép chia

* Theo dõi , hình thành khái niệm về thể tích khối đa diện

* Học sinh quan sát hình vẽ , trả lời

* Học sinh nhận xét, trả lời như nội dung định lí SGK

* Trả lời: Khối hộp chữ nhật là khối lăng trụ cĩ đáy là hình chữ nhật

+ Học sinh suy luận và đưa ra cơng thức

* Học sinh thảo luận nhĩm, chọn một học sinh trình bày

Phương án đúng là phương án 1C, 2B

I-KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

1.Khái niệm (SGK)

Trang 12

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố:

* GV cho học sinh tóm tắt lại nội dung bài học khối đa diện lồi và khối đa diện đều

2 Bài tập về nhà:

Cho HS nhắc lại công thức tính thể tích của khối hình hộp chữ nhật , khối lăng trụ

* Học định lí và các công thức tính diện tích khối hình hộp chữ nhật , khối lăng trụ

* Làm bài tập : Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cĩ đáy là tam giác vuơng tại A , AC = b , gĩc ACB = 60o Đường thẳng BC’ tạo với mp (AA’C’C) một gĩc 30o

a.Tính độ dài đoạn thẳng AC’

b.Tính thể tích của khối lăng trụ

* Đọc bài 3 phần còn lại

Trang 13

Tuần 6 tiết 6 §3 KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN (tt)

Ngày soạn : 20/09/2009

I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức: Nắm được cơng thức tính thể tích của khối chóp

2.Kĩ năng: Biết chia khối chóp thành các khối tứ diện (bằng nhiều cách khác nhau) để tính thể tích 3.Thái độ: Chủ động cẩn thận khi giải bài

Nêu vấn đề, gợi mở đan xen các hoạt động tập thể, cá nhân

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

Hoạt động 1 : Thể tích của khối chóp

-Đưa ra mô hình (khối chóp và khối lăng trụ có cùng chiều cao , cùng diện tích đáy) và yêu cầu HS nhận xét về chiều cao , diện tích đáy của hai khối này

-Lần lượt thả hai khối trên vào bình thuỷ tinh có chứa nước Yêu cầu HS quan sát rồi so sánh mực nước trong bình qua hai lần thả

-Qua thí nghiệm , em có kết luận gì về thể tích của khối chóp ? Vậy thể tích của khối chóp được tính theo công thức nào ? Từ đó GV chính xác hoá c6u trả lời của HS và giới thiệu định lý về thể tích khối chĩp Đồng thời GV giới thiệu thêm : thể tích của khối chĩp cĩ thể bằng tổng thể tích của các khối chĩp, khối đa diện

Hoạt động 2 : Vận dụng định lí

-Nêu HĐ4 và cho HS tính bằng hoạt động cá nhân rồi gọi 1 em lêân bảng trình bày

-Nêu và hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ1 trang 24SGK:

+ So sánh thể tích khối chĩp C A’B’C’ và thể tích khối lăng trụ ABC A’B’C’?

+ Suy ra thể tích khối chĩp C ABB’A’?

Nhận xét về diện tích của hình bình hành ABFE và ABB’A’?

Trang 14

C F E C

V

H V

=?

-Quan sát mô hình và nhận xét chúng có cùng chiều cao và diện tích đáy

-Theo dõi và nhận xét : Mực nước khi thả khối hình hộp chữ nhật cao gấp 3 lần khi thả khối chóp

-Trả lời như nội dung định lí và suy luận từ công htức tính thể tích khối hình hộp chữ nhật nêu công thức tính thể tích của khối chóp

-Giải HĐ4 bằng hoạt động cá nhân

-Tìm hiểu VD theo hướng dẫn của GV

+ Học sinh suy nghĩ trả lời:

Trang 15

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ.

1 Củng cố: * GV cho học sinh tóm

* Cho HS nhắc lại công thức tính thể tích của khối chóp

* Giải bài tập : Cho tứ diện ABCD, gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đĩ tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối ABCD bằng:

Trang 16

-

* Xem lại các định lí và công thức

* Làm bài tập 1,2 SGK

HD bài tập 2 : Phân chia khối bát diện

Tuần 7 tiết 7 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 5/10/2009

I.MỤC TIÊÊU:

1 Kiến thức: Thể tích khối đa diện

2 Kĩ năng: Thạo việc tính thể tích khối chóp,lăng trụ và tỷ số thể tích

3 Thái độ: Chủ động cẩn thận tích cực tham gia xây dựng bài

II.CHUẨN BỊ :

1 GV: Bài soạn, Thước , SGK , phấn màu, Mô hình hay hình vẽ, máy chiếu vv

2 HS: Sgk,vở ghi, kiến thức về khối đa diện

III PHƯƠNG PHÁP

Sử dụng linh các phương pháp như nêu vấn đề , gợi mở, đàm thoại đan xen hoạt động nhóm, cá nhân

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

* Tổ chức lớp thành 2 nhóm giao

bài tập 1,2 sgk

* Nhận và giải thích các thắc

mắc, nhận kết quả từ HS và yêu

* Nhóm trao đổi trình bày trước lớp , bổ sung cho bài giải của

Bài tập 1 trang 25 SGK

A

B D

H M CHình chóp ABCD cóchiều

Trang 17

* Hướng dẫn học sinh tìm được

cách giải

* Gọi HS lên bảng trình bày

GV tổ chức sửa bài , hoàn chỉnh

bài giải và tóm tắt cách giải bài

tập:

* Nêu yêu cầu bài 2

* cho học sinh chủ động làm và

xung phong trình bày

* Uốn nắn các tồn tại còn mắc

phải

* Nêu yêu cầu giải bài tập 3

* GV theo dõi quan sát và hỗ trợ

khi cần thiết

* Hướng dẫn chia khối đa diện

thành 5 khối đa diện

D’ADC,B’ABC,AA’B’D’,CB’C’D’

?

* Yêu cầu tính thể tích khối đó

Mỗi khối tứ diện này có thể tích

bằng bao nhiêu ?

* Thiết lập quan hệ giữa các thể

* Gọi đại diện nhóm lên bảng

trình bày , cho các nhóm khác

bạn trên bảng Hoàn chỉnh và sửa bài vào vở , ghi nhớ cách giải

* H sinh biết các việc cần làm theo thứ tự.VABCD = 3

1SBCD.AH ⇑

* SBCD =

1

2 CD BM

AH2 = AB2 – HB2 ⇑

HA = HB = HC =

23BM

AB = AC = AD

* Học sinh làm việc cá nhân

* Báo kết quả và trình bày trước lớp

* Nhận xét đóng góp và ghi chép nội dung chưa thực hiện được

* Vẽ chóp tứ diện đều để tính

S

C D H

A B

* Giải bài tập theo nhóm Cử đại diện nhóm trình bày

*Khối hộp được chia làm 5 khối tứ diện BACB’ , DACD’,

A’CB’D’ ,C’CB’D’, ACB’D’

*ø V1 =V- V còn lại

* V còn lại chúng bằng nhau vì có cùng diện tích đáy và chiều cao

* Mỗi khối có thể tích V’bằng 2

S h

với S và h lần lượt là diện tích và chiều cao của khối hộp

cao AHVABCD = 3

1SBCD.AH

Vì ABCD là chóp đều cạnh a Nên diện tích đáy S= 4

32

2

Hướng dẫn bài 2 Vbd=2Vc (Chóp tứ giác đều cạnh

a)Vc=1/3.SABCD.SHmà SABCD=a.a=a2

A' B'

Gọi V1 = VACB’D’

Vì Vhộp = Ss(Â'B'C'D').AA'

V = VD’ADC + VB’ABC +VAA’B’D’+ VCB’C’D’ + V1Mà VD’ADC = VB’ABC = VAA’B’D’

Trang 18

-

nhận xét , bổ sung GV hoàn

chỉnh bày giải và tóm tắt cách

2

3 V nên V1 =

1

=

V V

* Đại diện nhóm trình bày , các nhóm còn lại nhận xét , bổ sung Hoàn chỉnh bày giải , sửa bài vào vở và ghi nhớ cách giải

= VCB’C’D’= h V

S

6

12

.3

1

=

16

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố: * GV cho học sinh tóm cách tính thể tích khối đa diện

* GV giải đáp thác mắc của HS; nêu những hạn chế của HS cũng như cách khắc phục

2 Bài tập về nhà

* Xem bài đã chữa

* Làm tiếp các bài tập 4,5,6 sgk và các bài sách bài tập

Tuần 8 tiết 8 LUYỆN TẬP

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

*Nêu bài tập và yêu cầu HS

thực hiện giải bằng hoạt động

* ? Theo em , tỉ số thể tích giữa

hai khối chóp bằng tỉ số nào ?

? Với tỉ số ấy em có tính được

tất cả các yếu tố trong biểu thức

hay không? Chúng có mối tương

quan nào hay không ?Vậy để

tính được tỉ số thể tích của

chúng ta phải làm thế nào?

Hướng dẫn HS lấy kết quả

trong những cách giải quyết đưa

về cùng diện tích đáy

+Yêu cầu HS tính tỉ số chiều

-Các nhóm suy nghĩ tìm lời giải Cử đại diện nhóm nêu cách giải bài toán theo kết quả thảo luận

+Có thể HS đưa ra các tỉ số khác nhau nhưng có những tỉ số sẽ không tìm được tất cả các yếu tố từ dữ kiện đã cho Từ đó , HS nảy sinh ý tưởng đưa tỉ số thể tích về tỉ số hai khối chóp có cùng chiều cao hoặc cùng diện tích đáy

+Tính tỉ số theo cách giải mà nhóm đề xuất ( Có thể khác nhau

ở phần suy luận nhưng kết quả

Bài tập 4 trang 25 SGK

A

A' h

h'

S H' C' H C B'

B

Gọi h và h’ lần lượt là chiều cao hạ từ A và A’ đến mặt phẳng (SBC) Gọi S1 và S2 theo thứ tự là diện tích các tam giác SBC và SB’C’

Trang 19

cao và tỉ số diện tích đáy của hai

khối chóp VS.A’B’C’ và VS.ABC

-Tổ chức sửa bài cho HS Hoàn

chỉnh bày giải và nêu cách giải

bài tập tính tỉ số thể tích hai

khối đa diện : Đưa về cùng

chiều cao hoặc cùng diện tích

đáy để được tỉ số đơn giản nhất

mà ta tính được

Cho HS nhắc lại kết luận của

bài toán

Lưu ý HS có thể sử dụng kết

quả để giải các bài toán khác

Hoạt động 2 : Giải bài tập 5

trang 26 SGK

* Nêu đề bài tập và gọi HS lên

bảng vẽ hình HD HS thực

hiện

(Nếu HS không giải được )

+ Xác định mp qua C vuông góc

với BD

+ CM : BD(CEF)

+ Tính VDCEF bằng cách nào?

+Dựa vào bài 4 lập tỷ số nào?

+Dựavào yếu tố nào để tính

được các tỷ số

Trả lời như nội dung đề bài tập

Vẽ hình và thực hiện các bước theo HD của GV

Xác định mp cần dựng là (CEF)+Vận dụng kết quả bài tập 4

+ Tính tỷ số : DCAB

CDEF V V

+Dựa vào giả thiết tam giác ABC vuông cân ở A và

CD = CAHọc sinh tính VDCBA

Khi đó ta có :

1

21

2

B SC SB SC S

E

B C

A Dựng CFBD (1)

CD BA

CE BA ADC

(3)

3aaaa

DCAC

AB

DCBC

DB

2 2 2

2 2

2

2 2

2

=++

=

++

Trang 20

-

3

1 a 3

a DB

DC DB DF

DC DB DF

2 2 2 2 2

DF.DA

6

aS

.DC3

1V

3 ABC

36

aV

6

1V

CDEF DCAB

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố:

* GV cho học sinh tóm cách tính thể tích khối đa diện

2 Bài tập về nhà

* Xem bài đã chữa

* Làm tiếp các bài tập sách bài tập

Tuần 9 tiết 9

Ngày soạn: 15/10/2009 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức.Hình, khối đa diện phân chia khối đa diện vàthể tích khối đa diện

2 Kĩ năng Vẽ được hình, vận dụng được kiến thức cơ bản để giải bài tập

3 Thái độ Cẩn thận chính xác khi vẽ hình, tích cực chủ động làm bài

II.CHUẨN BỊ :

1 GV: Bài soạn, Thước , SGK , phấn màu, máy chiếu

2 HS : Oân tập lí thuyết chương I và trả lời các câu hỏi 1,2,3 và làm bài tập 4,5,6 phần ôn tập III PHƯƠNG PHÁP :

Nêu vấn đề, gợi mở, đàm thoại và đan xen các hoạt động nhóm, cá nhân

IV.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Oån định tổ chức.

12A1

12A2

2 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu thực hiện bài tập 1,2,3 sgk

3 Bài mới

* Tổ chức cho Hs hệ thống lại

kiến thức của chương

? Hình đa diện

? Khối đa diện

? Phép biến hình trong không

Trang 21

? Hai hình bằng nhau.

? Thể tích khối đa diện

? Thẻ tích khối chóp,khối lăng

trụ

* Cho hs củng cố kiến thức qua

bài tập trắc nghiệm sgk

( Lưu ý HS khi giải bài tập trắc

nghiệm với phương án ta gặp là

đáp án thì không cần xét đến

các phương án tiếp theo )

* các bài 5=> 10 trắc nghiệm

Hđộng cá nhân và trả lời khi

được chỉ định

* Chú ý HS ghi nhớ và vận dụng

kết quả bài tập 4 trang 25 SGK

cũng như các công thức tính thể

tích các khối để thực hiện

* Yêu cầu trả lời bài tập 1,2,3,4

* Cử Hsinh lên bảng làm bài

a H b

O B

c E C

Bg

Xét tam giác vuông AOE tacó

111

OE b

(1) và tam giác vuông OBC ta có

111

c b

(2)Từ (1) và( 2) ta có OH= a2b2 b2c2 c2a2

abc

++

Bài 6 T26

Bg VS.ABC=SABC.SH/3 SABC=a 2

3

a

SH=AH.Tan600 => V

Trang 22

-

* VA.BDC=SBDC.AD/3 DE=AE.Cos600 SBDC=a 2

3

a

.Cos600

AD2=AE2-DE2 => V1Kết luận tỉ số V/V1=

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố:

* GV cho học sinh tóm cách tính thể tích khối đa diện

2 Bài tập về nhà

* Xem bài đã chữa

* Làm tiếp các bài tập 7,8,9,10 Sgk

*Lưu ý HS ghi nhớ các công thức tính thể tích , mối liên quan giữa chúng

Tuần 10 tiết 10 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2)

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu các công thức tính thể tích các khối đa diện đã học

3 Bài tiếp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

Trang 23

* Tổ chức lớp thành 4 nhóm

giao bài 7,8,9,10

* Trả lời các thắc mắc

* HD các giải quyết bài tập

* Giúp khắc phục các sai sót

mắc phải

* Cho trình bày bài 9 và 10

* Các nhóm nhận bài trao đổi và giải bài theo yêu cầu

* Báo cáo kết quả và cử người trình bày

* Góp ý sửa chữa và ghi chép

EF

hay EF=2a 2 /3+ Tương tự

SB= a2 +b2 SE= 2 2

2

b c

c

++ Mặt khác SC⊥AM Và SC= a2 +b2 +c2

2

b c a

c

++

AM= 2

6

a

Vậy V(S.AEMF)=(SM.AM.EF)/3 = 18

63

a

Bài 10.Bg+ Ta có V(ABB’C)=V(C.A’B’C’)

Vì chung chiều cao diện tích đáy

B

I F J

A E C

B' K

A' C'

Trang 24

-

V= 12

33

a

+ Mặt khác V(C.AA’B’B)=V0-V(C.A’B’C’)=2V/3

4

.)

' (

) ' '

CB CA

CF CE V

V A B C

FE B C

+ Khi đó

83

2.9

Vậy

324

3.27

V.CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố

* Nêu lại kién thức cơ bản liên quan chóp và lăng trụ

* Nêu công thức thể tích chóp và lăng trụ

2 Bài tập về nhà

* Xem lại các bài đã chữa và các bài còn lại trong sách giáo khoa

TiÕt 11 So¹n: 3/11/2009 KIĨM TRA VIÕT 1 TIÕT (45’)

I.MơC TI£U

1 KiÕn thøc Khèi ®a diƯn, diƯn tÝch vµ thĨ tÝch khèi ®a diƯn

2 KÜ n¨ng ¸p dơng thµnh th¹o kiÕn thøc gi¶i c¸c bµi tËp vỊ khèi ®a diƯn

Trang 25

3 Thái độ Cẩn thận chủ động hoàn thành bài

II.CHUẩN Bị

1 G viên Đề bài và đáp án ( Đề bài phát cho học sinh)

2 H.Sinh Kiến thức chơng 1 và các kiến thức liên quan khối đa diện

III.PHƯƠNG PHáP

Đề bài tự luận và kiểm tra theo đơn vị lớp băng phơng pháp tự luận

IV.TIếN TRìNH BàI DạY

1.Tổ chức: 12A1 Sĩ số: 12A2 Sĩ số:

2 Ngày thực hiện:

Đề bài:

Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ đáy ABCD là hình thoi cạnh a góc A bằng 600 gọi O1,O là tâm

hai đáy và OO1=2a

a Tính diện tích hai mặt chéo của lăng trụ, diện tích toàn phần lăng trụ

b Gọi S là trung điểm OO1 hãy tính diện tích xung quanh chóp S.ABCD và thể tích khối chóp Tìm

a

= 8.a2 + a2 3

1đ 1đ 1đ 1đ

b

b Ta có SO = a hạ OM⊥AB với OM =

34

a

thì SM =

194

a

vậy Sxq = 4.AB.SM = 4.a

194

2 32

a

a =

3 36

a

VABCDA’B’C’D’ = 2

32

a

2.a = a3 3 =>V/ VABCDA’B’C’D’=1/6 A’ o B’

Trang 26

- Tiết 12 CHƯƠNG II : MẶT NÓN , MẶT TRỤ , MẶT CẦU

Ngày soạn: 15/11/2009

I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức khái niệm chung về mặt tròn xoay, điện tích thể tích về mặt trịn xoay

2.Kĩ năng: Tìm được diện tích thể tích các mặt trịn xoay

3.Thái độ: Chủ động cẩn thận sáng tạo trong tiếp cận kiến thức

II.CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: Chuẩn bị thước kẻ,bảng phụ, mô hình hình nón , hình trụ

- Học sinh: SGK,thước ,campa

III.PHƯƠNG PHÁP

Nêu vấn đề, gợi mở, đàm thoại và đan xen các hoạt động nhóm, cá nhân

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

Tìm hiểu sự tạo thành mặt tròn

đường (l) cĩ quay quanh ∆?

* Vậy khi măt phẳng (P) quay

quanh trục thì đường (l) quay tạo

* Học sinh suy nghĩ trả lời

* Hiểu được việc tạo ra mặt trịn xoay khi cĩ đường sinh và trục

I-SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY

(l) : đường sinh

∆: trục ∆

Rr A

Khái niệm về mặt nĩn trịn xoay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

* Hướng dẫn: Tìm hiểu định

nghĩa về mặt nón tròn xoay

*Yêu cầu HS phát biểu ĐN mặt

tròn xoay GV chính xác hoá

định nghĩa

* HS cho ví dụ vật thể cĩ mặt ngồi là mặt trịn xoay

* Vẽ hình theo diễn đạt của

GV Xác định hình dạng mặt tròn

II-MẶT NÓN TRÒN XOAY

1.Định nghĩa : ( SGK )

O : đỉnh ∆: trục

d : đường sinh

Trang 27

Tìm hiểu về hình nón tròn xoay

và khối nón tròn xoay

* Đưa mô hình hình nón và trình

bày :

* Nếu quay ∆OIM quanh trục các

cạnhta được các hình nĩn nào?

*Gọi HS phát biểu sự tạo thành

hình nón tròn xoay

* Hãy chỉ ra mặt đáy , đỉnh ,

đường sinh , chiều cao , mặt xung

quanh của hình nón ?

*Nếu tính cả phần không gian

giới hạn bởi hình nón tròn xoay

và kể cả hình nón đó thì ta được

khái niệm nào ?

* Đỉnh , mặt đáy , đường sinh của

khối nón được xác định như thế

nào ?

* Khái niệm và công thức tính

diện tích xung quanh của khối

nón tròn xoay

* Hương dẫn áp dụng tính thể tích

khối nĩn

* Vẽ hình theo diễn đạt của

GV Xác định hình dạng mặt tròn xoay được tạo thành Quan sát bảng phụ và nêu mặt tròn xoay được tạo thành gọi là mặt nón

* Phát biểu nội dung định nghĩa như SGK

* Quan sát mô hình và tìm hiểu sự hình thành hình nón Trả lời các câu hỏi của GV như nội dung SGK

* Nêu khái niệm khối nón như nội dung SGK

* Nêu công thức

1.3

V = B h

và suy ra

213

3.Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay

a.Khái niệm : ( SGK ) Sxq=π.R.l

4.Thể tích khối nón tròn xoay

a.Định nghĩa : (SGK)b.Công thức :

* Cho nhắc lại khái niệm về mặt trịn xoay

* Ghi nhớ các cơng thức tính diện tích xung quanh và thể tích

2 Bài tập về nhà

* Bài tập 1,2 sgk và xem trước phần tiếp theo về khối trụ trịn xoay…

213

V = πr h

Trang 28

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa mặt trịn xoay, các cơng thức tính diện tích và thể tích

3 Bài Mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

* Định nghĩa mặt trụ tròn xoay

*GV vừa diễn đạt vừa yêu cầu

HS vẽ hình : Trong mp(P) cho

∆ // l và cách nhau một khoảng

bằng r Khi quay mp(P) xung

quanh ∆ thì đường thẳng l có

sinh ra mặt tròn xoay không ?

Treo bảng phụ hình 2.8 và yêu

cầu HS cho biết mặt tròn xoay

này có tên gọi là gì ?

* Hãy chỉ ra trục , đường sinh và

bán kính mặt trụ ?

* Tìm hiểu hình trụ tròn xoay và

khối trụ tròn xoay

* Đưa mô hình hình trụ và trình

bày :

+Quay tứ giác ABCD quanh trục

∆ thì đường gấp khúc ABCD tạo

thành hình nào ?

+Hãy chỉ ra hai đáy , bán kính

đáy , đường sinh , mặt xung

quanh , chiều cao của hình trụ ?

* Tương tự như khối chóp , khối

nón , yêu cầu HS phát biểu khái

niệm khối trụ

* Nghe mơ tả và hiểu được định nghĩa mặt trụ

* Vẽ hình theo diễn đạt và hướng dẫn của GV Xác định hình dạng mặt tròn xoay được tạo thành Quan sát bảng phụ và nêu mặt tròn xoay được tạo thành gọi là mặt trụ

* Trả lời như nội dung

* Quan sát mô hình và tìm hiểu sự hình thành hình trụ

* Trả lời các câu hỏi của GV như nội dung

III-MẶT TRỤ TRÒN XOAY

1.Định nghĩa : ( SGK )

∆: trục

l : đường sinh

r : bán kính đáy ∆

o r A l

O

2.Hình trụ và khối trụ tròn xoay

a.Hình trụ :( SGK )

b.Khối trụ: ( SGK )

Trang 29

* Khái niệm và công thức tính

diện tích xung quanh của khối trụ

tròn xoay.

* Khi nào thì một hình lăng trụ

đgl nội tiếp một hình trụ ( hình

trụ ngoại tiếp hình lăng trụ) ?

* Vậy diện tích xung quanh của

một hình trụ được xác định như

thế nào ?

* Cho HS xây dựng công thức

tính diện tích xung quanh của

hình trụ tương tự như công thức

tính diện tích xung quanh của

hình nón

* Khái niệm và công thức tính

thể tích của khối trụ tròn xoay.

* Yêu cầu HS nêu công thức tính

thể tích của khối lăng trụ đều

Khi số cạnh của đa giác đáy tăng

lên vô hạn thì giới hạn của thể

tích khối lăng trụ này trở thành

thể tích của khối nào ?

*Hãy viết công thức tính thể tích

của khối trụ ?

* Tìm hiểu VDø, làm và sửa

* Thực hiện HĐ3 trình bày và nhận xét bổ xung

* Ghi chép

3 Diện tích xung quanh của khối trụ tròn xoay.

a.Định nghĩa : ( SGK )b.Công thức :

4.Thể tích khối trụ tròn xoay :

a.Định nghĩa : ( SGK )b.Công thức :

5.Ví dụ : ( SGK )

HĐ3 :

32;

* Cho HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần ,

thể tích của hình nón , hình trụ , khối nón , khối trụ

2 Bài tập về nhà:

* Ghi nhớ khái niệm, các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích

* Làm bài tập 1,2,3,4,5,6 trang 39 SGK

S xq = 2πrl

2

V =Bhr h

Trang 30

2 Kiểm tra bài cũ

* Hãy nêu các định nghĩa về nĩn trịn xoay, diện tích và thể tích khối nĩn, mặt trụ khối trụ

* Cử đại diện trình bày

* Theo dõi và gĩp ý bổ xung bài của nhĩm bạn

* Ghi chép

* Củng cố kiến thức về mặt trịn xoay qua bài tập 2

Bài 3. trang 39 SGK

a Gọi SA = l ; SO = h

l2 = SA2 = SO2 + OA2 = 1025Vậy S xqrl=π.25 1025 2514,5(≈ cm2)

Trang 31

Bài toán: Cho chóp lục giác

đều cạnh đáy là 2 3 nội tiếp

Bài T

Sđc=2 3 2 3 4 .6 18 3

Sđn= 12π.

Vì chóp và nón có chiều cao như nhau nên

tỷ số thể tích là tỷ số giữa diện tích đáy

3312

318

=

V CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Củng cố

* Nắm bắt được cách tính diện tích thể tích khối chóp

* Cho chóp lục giác đều cạnh đáy là 2 3 thì Sxq: là

Trang 32

-

Tiết 15 LUYỆN TẬP

Ngày soạn :

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón

2 Kĩ năng: Biết áp dụng công thức tính diện tích và thể tích của khối nón vào giải từng bài toán cụ thể

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và tư duy lôgic trong giải toán

II.CHUẨN BỊ :

1.GV : Bài soạn, thước kẻ, compa , phấn màu , SGK

2 HS : Thước , compa , học bài cũ và làm BTVN (Bài tập 2,3,5,6 SGK )

III PHƯƠNG PHÁP:

Nêu vấn đề đan xen các hoạt động cá nhân và nhĩm

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định tổ chức

12A1

12A2

2.Kiểm tra bài cũ :

* Hãy nêu các định nghĩa về nĩn trịn xoay, diện tích và thể tích khối nĩn, mặt trụ khối trụ

3.Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

* Giải bài tập 5 trang 39 SGK

.

* Yêu câù nhắc lại công thức

tính diện tích xung quanh của

hình trụ, thể tích của khối trụ

* Cho HS hoạt động cá nhân

tìm cách giải và trình bày

* Cho HS dựa vào nội dung

trình bày bổ xung góp ý

* Uốn nắn sửa chữa các tồn

tại và hoàn chỉnh lời giải cho

Hs

* Khi cắt khối trụ bởi một mp

song song với trục thì thiết

diện là hình gì ? Khoảng cách

của nó tới trục ?

* Cho HS trình bày thành

bài giải cụ thể

* Uốn nắn và hoàn chỉnh lời

giải

* Củng cố lại phương pháp

giải bài tập vừa thực hiện

* Hsinh nhận bài từ Gv

* Nêu thắc mắc chủ động trình bày bài giải

* Hiểu và xác định được các yếu tố liên quan bài như thiết diện, đường sinh, bán kính và tìm ra kết quả

* Nhận các bổ xung góp ý

* Ghi chép

Bài tập 5 trang 39 SGK

* Hình trụ có đường sinh l = 7 cm va

ø chiều cao h = 7 cm a.Diện tích xung quanh của hình trụ là

b.Mp(AA’,BB’) // OO’ và cách trục 3

cm cắt khối trụ theo thiết diện là hình

Trang 33

* Giải bài tập 6 trang 39 SGK

.

* Cử đại diện lớp trình bày lời

giải

* Yêu cầu Hs nhận xét bổ

xung cho hoàn chỉnh bài

* Hướng dẫn xác định thiết

diện và cách tính dựa vào các

đại lượng đã cho

* Tóm tắt cách giải tương tự

như bài tập 3 vừa thực hiện

* Giải bài tập 7 trang 39 SGK

.

* Cho hs chủ động tham gia

làm bài

* Yêu cầu nắm được các công

thức để áp dụng vào bài

* Hướng dẫn và củng cố cách

vẽ hình và giải bài

* Tổ chức sửa bài và hoàn

chỉnh lời giải cho Hsinh

* Nhận nhiệm vụ từ giáo viên

* Chủ động trình bày

* Các học sinh khác bổ xung góp ý

* Sửa chữa các sai sót mắc phải

* Ghi chép

* Chủ động lên bảng làm bài

* Theo dỗi và ghi chép nếu cần

* Biết và hiểu cách vẽ hình

chữ nhật ABB’A’ Gọi I là trung điểm của AB ta có

b Thể tích khối trụ là

Trang 34

-

* Nếu ở bài tập 6 thiêt diện là tam giác vuông cân thì ta sẽ giải như thế nào ?

2.Bài tập về nhà:

* Xem lại lý thuyết cũng như các bài tập đã giải

* Làm bài tập 8,9,10 trang 39,40 SGK

Tiết 16 LUYỆN TẬP

2.Kiểm tra bài cũ :

* Hãy nêu các định nghĩa về nĩn trịn xoay, diện tích và thể tích khối nĩn, mặt trụ khối trụ

3.Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

* Tổ chức hoạt động theo nhóm

* Yêu cầu các nhóm cử đại diện

nhóm trình bày lời giải

* Cho các tự nhận xét và góp ý

* Củng cố lại toàn bài các kiến

thức liên quan đến mặt tròn

xoay diện tích thể tích khối tròn

* Theo dõi cách làm của nhóm khác đóng góp ý kiến bổ xung cho bài

*Ghi chép

* Nắm được cơng thức và tính

Bài 8(N1) O’

O

M

a Sxq(T)=2 3r2 Xét tam giác vuông OMO’ có O’M= 2r

Sxq(N)= 2πr2

=> N = 3

T S S

b Vn=3V T1

Vc=3V T2

Vậy Vc=2Vn

Bài 9 sgk

S

Trang 35

* Hướng dẫn vẽ hình và xác định

các đại lượng liên quan

* Hướng dẫn vẽ hình

* Cho học sinh thiết lập mối quan

hệ giữa các đại lượng biết và phải

tìm

* Vẽ hình tìm được các dại lương theo yêu cầu

22

a

rl π

π =

* Vn= Sđ.h Mà Sđ= πr2

23

22

B

a C’,D’ là hình chiếu của C,D lên

đáy nên ABC’D’ la hình CN Mà AC’=2r nên BC’2=AB2-r2 => AB= 2

Trang 36

-

* Cho nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần của hình trụ và thể tích của nó

* Ở bài tập 9 diện tích thiết diện lớn nhất khi nào ?

2 Bài tập về nhà:

* Xem lại lý thuyết cũng như các bài tập đã giải

* Làm bài tập SGK bài tập

Tiết 17 MẶT CẦU

Ngày soạn : 3/12/2009

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Định nghĩa mặt cầu, Diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu

2 Kĩ năng: Biết vẽ hình biểu diễn mặt cầu Tính được diện tích và thể tích khối cầu

3 Thái độ: Cẩn thận, chủ động trong tiếp cận bài

II.CHUẨN BỊ :

1 GV : 1 mô hình quả địa cầu , 1 quả bóng , bảng phụ , thước , compa , phấn màu , SGK

2 HS : Thước , compa , phấn màu , đọc bài 3 SGK , SGK

III PHƯƠNG PHÁP

Nêu vấn đề , thuyết trình, gợi mở, đàm thoại

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

2.Kiểm tra bài cũ :

* Hãy nêu các định nghĩa về đường tròn,vị trí tương đối của đt,điểm với đường tròn

3.Bài mới :

Hoạt động tiếp cận định nghĩa

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

* Giới thiệu hình ảnh quả địa

cầu , quả bóng …và yêu cầu HS

nhắc lại định nghĩa đường tròn

trong mặt phẳng

* Giới thiệu mặt cầu trong

không gian cũng được định

nghĩa tương tự Cho HS thử phát

biểu định nghĩa , GV chính xác

định nghĩa cho HS

* ? C,D nằm trên mặt cầu CD

* Điều kiện để tồn tại mặt cầu

* ? Xét vị trí tương đối của mặt

cầu và một điểm

* Cho học sinh biết các đường

kinh tuyến và vĩ tuyến

HD trong bài đọc thêm

* Yêu cầu thực hiện HĐ1

* Quan sát Nhắc lại định nghĩa đường tròn trong mặt phẳng

* Phát biểu định nghĩa mặt cầu

* Biêt dây cung và đường kính

* Hiểu điều kiên xác định mặt cầu

* Biết khái niệm khối cầu

* Dựa vào các khái niệm đã biết

+ R là bán kính

+ C,D thuộc mặt cầu thì CD dây cung

Trang 37

+ AB đi qua tâm O nên AB là đường kính.

2 Điểm nằm trong và ngồi mặt và khối cầu

* OM>R => M ngồi mặt cầu OM=R => M nằm trên mặt cầu OM<R => M nằm trong mặt cầu

* Tập hợp các điểm thuộc mặt cầu S(O,r) cùng các điểm nằm trong mặt cầu gọi là khối cầu.

3.Biểu diễn mặt cầu Học sinh tập vẽ

4.Đường kinh tuyến và vĩ tuyến Sgk(Bài đọc thêm)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

* Cho học sinh tưởng tượng các

khả năng quan hệ giữa mặt cầu và

* Gọi h là khoảng cách thì so sánh h với r

* Biết điều kiện để Tiếp xúc của cầu và mp

* Mặt phẳng đi qua tâm thì (C)

2 Trường hợp h=R Khi đĩ OM=OH thì

(P) ∩ (S) = {H}

+ (P) tiếp xúc với (S) tại H

+ H: Tiếp điểm của (S) + (P): Tiếp diện của (S) + (P) tiếp xúc với S(O; r) tại H ⇔ (P) ⊥ OH = H

=> Điều kiện tiếp xúc

3 Trường hợp h< R + (P) ∩ (S) = (C) Với (C) là đường trịn cĩ tâm H, bán kính r’ = r2 −h2

* Chú ý nếu h= 0 thì R=R’ khi đĩ đường trịn trở thành đường lớn a)

* Hãy nêu định nghĩa và điều kiện xác định mặt cầu

* Hãy nêu vị trí tương đối của một điểm, một mặt phẳng với mặt cầu

2 Bài tập về nhà:

* Làm các bài tập 1-> 6 sách giáo khoa

Trang 38

-

* Xem trước nội dung mục III và IV của bài mặt cầu

Tiết 18 MẶT CẦU

2.Kiểm tra bài cũ :

* Hãy nêu định nghĩa về mặt cầu, vị trí tương đối của mặt phẳng, điểm với mặt cầu

3.Bài mới :

Hoạt động xét vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

Đoạn thẳng AB khi đĩ gọi là gì ?

? Qua điểm A thuộc mặt cầu

dựng được bao nhiêu tiếp tuyến

với cầu

* Nghe hướng dẫn chủ động xét được vị trí tương đối

* Biết xác định vị trí tương đối

* Cĩ vơ số

* Vẽ hình và thực hiện

III GIAO CỦA MẶT CẦU VỚI ĐƯỜNG THẲNG TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU

1 * d > r ⇔ ∆∩ (S) = ∅

2 * d = r ⇔ ∆∩ (S) = {H} + ∆ tiếp xúc với (S) tại H + H:tiếp điểm của ∆ và(S) + ∆: Tiếp tuyến của (S)

* ∆ tiếp xúc với S(O; r) tại điểm

H ⇔ ∆⊥ OH tại H 3

a

r=

Trang 39

? Qua điểm A khơng thuộc mặt

cầu dựng được bao nhiêu tiếp

tuyến với cầu

* Yêu cầu thực hiện hoạt động 3

b O là tâm của hình lập phương

112

Hoạt động tìm thể tích, diện tích mặt cầu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng hoặc trình chiếu

* Nêu cơng thức sgk

* Yêu cầu thực hiện hoạt động 4

* Cho học sinh áp dụng giải bài

Cho chĩp SABC cĩ các cạnh

bằng nhau bằng a Tính thể tích

của khối cầu ngoại tiếp chĩp

* Biết cơng thức sgk về thể tích diện tích

* Áp dụng giải bài sgk

* Học sinh vẽ hình chĩp

* Xác định tâm cầu và bán kính

* Áp dụng cơng thức tìm thể tích

IV.CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH KHỐI CẦU

+ Diện tích mặt cầu:

S = 4π.r2 + Thể tích khối cầu:

(r:bán kính của mặt cầu)

* Chú ý: (SGK)

HĐ4 : V = 8r3Bài 3

+Gọi H là tâm đáy thì BH= 3

AO =

 AO= AH

AB

22

Vậy V=

3.3

* Cho học sinh tổng kết bài học

* Bài tập 4 trang 49 SGK

2 Bài tập về nhà

V =

34.r

Trang 40

-

* Nắm chắc định nghĩa, các trường họp giao của mặt cầu với đường thẳng , mặt phẳng ; công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

* Làm bài tập 5,6,7 8,9 trang 49 SGK

*HD : + Bài 6 :Vận dụng tính chất tiếp tuyến của mặt cầu

1 GViên : Bài soạn thước , compa , phấn màu , SGK

2 HSinh : Thước , compa , học bài cũ và làm BTVN (Bài tập trang 39,40 SGK )

III PHƯƠNG PHÁP :

Nêu vấn đề đàm thoại gợi mở, đan xen các hoạt động của cá nhân và tập thể

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

2.Kiểm tra bài cũ :

* Hãy nêu định nghĩa về mặt cầu, vị trí tương đối của mặt phẳng, điểm với mặt cầu

3.Bài mới :

Hoạt động củng cố về mặt cầu

* Hướng dẫn học sinh Tìm tâm

đường trịn,

* Tìm tâm cầu

* Giả sử I là tâm mặt cầu ngoại

tiếp S.ABCD, ta cĩ điều gì ?

Bài 2 S

D C

O

Ngày đăng: 05/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp ABCD cóchiều - Hình Học 12- 2010 cực đẹp
Hình ch óp ABCD cóchiều (Trang 16)
Hình trụ Khối trụ - Hình Học 12- 2010 cực đẹp
Hình tr ụ Khối trụ (Trang 48)
w