1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài tập chương 1 windows form

14 608 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương 1: Windows Form
Trường học Trung Tâm Đào Tạo CNTT TP Hồ Chí Minh
Thể loại Bài Tập
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cách thực hiện: Trong cửa sổ Solution Explorer, Click chuột phải vào Form1  Delete Sau đó Click chuột phải trên MyProject  Add  Windows Form Control Toolbox Form Properties Control

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 1: WINDOWS FORM

Mục tiêu : hiểu được cách thiết kế và lập trình Windows Form.

Mỗi Solution hoặc Project có các loại tập tin sau:

MyName.sln Đây là file solution (file text) lưu trữ thông tin về solution và project

Nếu project đã có sẵn thì ta sẽ mở file này để tiếp tục project

frmMyName.cs Lưu trữ code trong form

frmMyName.Designer.c

frmMyName.rexs Đây là file resource, định nghĩa tất cả system resources sử dụng

trong form

MyName.csproj File project này mô tả thông tin project và danh sách các file có trong

project

Program.cs Là tập tin tự phát sinh khi tạo project và cũng là tập tin bắt đầu 1

ứng dụng

Các files khác Sau khi thực thi 1 project thì một số file khác sẽ tự động phát sinh

trong thư mục solution

 Bắt đầu 1 ứng dụng Windows Form

Click Start  All program  Microsoft Visual Studio 2005  Microsoft Visual Studio 2005

Trang 2

Hình 1: Cửa sổ giao diện VS 2005

Tạo project mới: File  New  Project

Chọn ngôn ngữ

Chọn ứng dụng Windows Form

Tên Project

Thư mục lưu Project

Tên Solution

Trang 3

Sau khi chọn ngôn ngữ, ứng dụng, đặt tên project, … click OK

Hình 3: cửa sổ thiết kế giao diện

Hình 4: tập tin Program.cs Tập tin Program.cs: chọn tập tin khởi động đầu tiên

Lưu ý : trước khi làm bài tập thì nên Delete Form1, tạo Form mới và đặt tên theo yêu cầu

Bài tập

 Cách thực hiện:

Trong cửa sổ Solution Explorer, Click chuột phải vào Form1  Delete

Sau đó Click chuột phải trên MyProject  Add  Windows Form

Control Toolbox

Form Properties Control Toolbox

Form Properties

Trang 4

Cửa sổ Add New Item xuất hiện:

Trang 5

Bài 1:

Thực hiện Form sau:

 Khi Form load thực hiện nhập tên, năm sinh vào TextBox YourName và Year of Birth tương ứng Nếu YourName không nhập dữ liệu, năm sinh không phải là số thì phải thông báo lỗi (dùng ErrorProvider)

 Khi người dùng nhấn nút Show sẽ hiễn thị thông tin nhập vào messagebox bao gồm: tên, tuổi (năm hiện tại – năm sinh)

txtYourName txtYearOfBirth

btnExit

btnClear btnShow

errorProvider

Trang 6

 Khi người dùng nhấn nút Clear sẽ xóa thông tin đã nhập trên các TextBox, đặt con trỏ văn bản vào Textbox YourName

 Nút Exit xác nhận người dùng có thực sự muốn thoát khỏi chương trình không? Yes: thoát, No: không

Hướng dẫn:

 Danh sách các thuộc tính của các Object:

Text: My name Project FontName: Tahoma

FontSize: 11 AcceptButton: btnShow (nhận sự kiện Click chuột

khi nhấn Enter) CancelButton: btnExit (nhận sự kiện Click chuột

khi nhấn Esc)

FormClosing

txtYourName Name: txtYourName

BorderStyle: FixSingle

Leave (mất tiêu điểm)

BorderStyle: FixSingle

TextChanged

Text: &Show

Click

Text: &Clear

Click

Trang 7

Text: E&xit

errorProvider Name: errorProvider1

 Thứ tự nhận tiêu điểm trên Form: chọn menu View  Tab Order

Lần lượt thực hiện click chọn từng phần tử trên Form theo thứ tự nhận tiêu điểm:

TabIndex=2

TabIndex=4

TabIndex=5

TabIndex=3

TabIndex=6

Trang 8

 Các sự kiện:

Trang 9

 Tập tin Program.cs: thay đổi Form thực thi đầu tiên là frmBaiTap1:

Trang 10

Bài 2:

Tạo một chương trình dùng để qui đổi tiền từ VND sang USD và ngược lại, từ VND sang EUR và ngược lại

Yêu cầu:

 Khi form load thực hiện nhập số tiền cần qui đổi vào Textbox, nếu nhập dữ liệu không phải

là số hoặc để trống thì sẽ hiển thị lỗi vào errorProvider

 btnVNDtoUSD: thực hiện qui đổi từ VND sang USD ( với tỷ giá là: 1 USD= 17861 VND) và hiển thị vào lblKetQua, làm tròn 2 chữ số thập phân (dùng phương thức Math.Round)

 btnUSDtoVND: thực hiện qui đổi từ USD sang VND ( với tỷ giá là: 1 USD= 17861 VND) và hiển thị vào lblKetQua, làm tròn 2 chữ số thập phân (dùng phương thức Math.Round)

 btnVNDtoEUR: thực hiện qui đổi từ VND sang EUR ( với tỷ giá là: 1 VND= 27043 VND) và hiển thị vào lblKetQua, làm tròn 2 chữ số thập phân (dùng phương thức Math.Round)

 btnEURtoVND: thực hiện qui đổi từ EUR sang VND ( với tỷ giá là: 1 EUR= 27043 VND) và hiển thị vào lblKetQua, làm tròn 2 chữ số thập phân (dùng phương thức Math.Round)

 sự kiện FormClosing: xác nhận người dùng có chắc chắn thoát không? Yes: thoát, No: không

Trang 11

Bài 3:

Thêm vào project một windows form, hiện thực bài toán giải phương trình bậc 1:

Yêu cầu:

 Khi form load thực hiện nhập số A, B Nếu dữ liệu nhập không hợp lệ thì thông báo lỗi (dùng errorProvider) btnTinh, btnXoa bị mờ (Enabled=false) Sau khi nhập dữ liệu hợp lệ

và đầy đủ thì btnTinh có tác dụng (Enabled=true)

 btnTinh: tính nghiệm phương trình (xét tất cả các trường hợp xảy ra: PT có 1 nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm) và lưu kết quả vào lblKetQua Khi đó btnXoa có tác dụng, btnTinh bị mờ

 btnXoa: Xóa các Textbox và label Kết Quả, đặt con trỏ vào TextBox A, btnXoa bị mờ

 btnThoat: xác nhận người dùng có chắc chắn thoát khỏi ứng dụng hay không? Yes: thoát, No: không

Bài 4: Viết chương trình đọc năm Âm lịch khi có năm Dương lịch tương ứng, biết:

Năm DL MOD 10=0_9: Canh – Tân – Nhâm – Quý – Giáp - Ất – Bính – Đinh – Mậu – Kỷ

Năm DL MOD 12=0_11: Thân – Dậu – Tuất – Hợi – Tý – Sửu – Dần – Mẹo – Thìn – Tỵ Ngọ -Mùi

(Lưu ý: Kiểm tra nhập dữ liệu trong textbox Nhập Năm Dương lịch)

Trang 12

Bài 5: Viết chương trình nhập vào số nguyên N, kiểm tra N có phải là số nguyên tố hay không?

(xem giao diện)

Tương tự bài trên: hãy thêm các button “Tính tổng N số nguyên Dương đầu tiên”, “Tính tổng N

số nguyên Dương chẵn đầu tiên”, “Tính giai thừa N”, “Kiểm tra số hoàn thiện”,…

Lưu ý: số hoàn thiện là số có Tổng các ước số của nó bằng chính nó

VD: 6= 1+ 2 + 3: 6 là số hoàn thiện

Bài 6: Viết chương trình Nhập vào 2 số a, b Xuất ra USCLN va BSCLN của 2 số a và b ( tự vẽ

giao diện)

Trang 13

Bài 7:

Hãy tạo một project giúp cho rạp chiếu phim quản lý việc bán vé của mình Rạp có 6 hàng ghế, mỗi hàng có 3 ghế, các ghế được đánh số từ 1 đến 15 và được phân thành 3 lô như (hình trên):

Giá vé lô A 1000/vé

Giá vé lô B 1500/vé

Giá vé lô C 2000/vé

Trên Form trình bày một sơ đồ các chổ ngồi để người sử dụng chọn vị trí muốn mua Trên sơ

đồ này cũng thể hiện những vị trí đã bán vé và những vị trí chưa bán vé bằng cách thể hiện màu khác nhau (ghế chưa bán vé màu trắng, ghế đã bán vé màu vàng) Khi người sử dụng click chuột tại một vị trí trên sơ đồ thì:

 Nếu đây là vị trí chưa bán vé thì đổi màu của vị trí này sang màu xanh để cho biết đây

là vị trí đang chọn

Trang 14

 Nếu đây là vị trí đang chọn (có màu xanh) thì đổi màu của vị trí này trở về màu

trắngNếu đây là một vị trí đã bán vé thì xuất hiện một Message box thông báo cho người sử dụng biết

Sau khi đã chọn các vị trí người shử sụng có thể click chuột vào nút CHỌN hoặc HỦY BỎ Nếu click vào nút CHỌN thì:

 Đổi màu các vị trí đã chọn (màu xanh)trên sơ đồ sang màu vàng (cho biết vị trí đã bán vé)

 Xuất lên một Label tổng số tiền phải trả cho số vé đã mua (phụ thuộc vào các vị trí đã chọn)

Nếu click vào nút HỦY BỎ thì:

 Đổi màu các vị trí đã chọn (màu xanh) trên sơ đồ sang màu trắng trở lại

 Xuất lên label giá trị 0

Ngày đăng: 05/07/2014, 19:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Cửa sổ giao diện VS 2005 - bài tập chương 1  windows form
Hình 1 Cửa sổ giao diện VS 2005 (Trang 2)
Hình 3: cửa sổ thiết kế giao diện - bài tập chương 1  windows form
Hình 3 cửa sổ thiết kế giao diện (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w