Bài giảng Chương 1: Windows và Internet, trình bày các nội dung sau: Khái niệm về máy tính, khái niệm về Hệ điều hành, giới thiệu Hệ điều hành Windows, các đối tượng chính Các thao tác cơ bản, làm việc với tệp và thư mụcKhái niệm về máy tính,....
Trang 1Chương 1 Windows & Internet
Trang 2 Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về hệ điều hành Windows và Internet
Đối tượng học: Sinh viên năm 1
Số tiết lý thuyết: 3 tiết
Số tiết thực hành: 2 tiết
Số tiết tự học: 10 tiết
Trang 3Nội dung
1.1 Khái niệm về máy tính
1.2 Windows
Khái niệm về Hệ điều hành
Giới thiệu Hệ điều hành Windows
Trang 41.4 Tìm kiếm thông tin trên Internet
Trang 51.1 Khái niệm về máy tính
Máy tính là thiết bị kĩ thuật có khả năng tự động hóa các quá trình thu nhập, lưu trữ, xử lý, tìm kiếm và truyền tin
Các thành phần máy tính
Phần cứng (hardware): gồm các linh kiện, thiết bị điện tử như bộ xử lý (CPU), bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất
Trang 6 Các thành phần máy tính
Phần mềm (software): Là các chương trình chạy trên máy tính Phần mềm được phân loại:
Hệ điều hành (operating system): là hệ thống chương trình
để khởi động và duy trì hoạt động của máy Ví dụ: Windows, Linux,
Phần mềm ứng dụng (applications): là các chương trình phục vụ mục đích nào đó Ví dụ: MS-Word, PowerPoint,
Ngôn ngữ lập trình (programming language): Là các chương trình dùng để tạo ra hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng
Trang 7 Cấu trúc máy tính
Bộ nhớ (Memory)
Thiết bị nhập (Input device)
Bộ xử lý (CPU)
Thiết bị xuất (Output device)
1.1 Khái niệm về máy tính
Trang 8 Cấu trúc máy tính
Bộ xử lý trung tâm (CPU – Central Processing Unit): là bộ não của máy tính Nhiệm vụ chính là xử
lý các chương trình và các lệnh ở bộ nhớ RAM (Random Access Memory)
Trang 9 Cấu trúc máy tính
Bộ nhớ (memory): Là nơi lưu trữ dữ liệu, chương
trình
Bộ nhớ trong: gồm bộ nhớ đệm (cache memory) và bộ nhớ
chình (main memory) gồm ROM (Read Only Memory) và RAM
Bộ nhớ ngoài: Gồm đĩa cứng, thẻ USB
1.1 Khái niệm về máy tính
Trang 10 Cấu trúc máy tính
Thiết bị nhập (Input device): Là thiết bị ngoại vi
dùng để nhập dữ liệu vào máy tính: bàn phím (keyboard), con chuột (mouse), máy quét (scaner), máy đọc mã vạch
Thiết bị xuất (Output device): Là thiết bị có khả
năng xuất dữ liệu: Màn hình (monitor), máy in (printer), máy chiếu (projector)
Trang 111.2 HĐH Windows
Khái niệm về Hệ điều hành
Hệ điều hành (operating system) là một tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ:
Duy trì hoạt động của máy tính
Cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng với máy tính
Quản lý và điều phối sự thực hiện của các chương trình trên máy tính
Quản lý tài nguyên của máy tính: quản lý bộ nhớ, đĩa, các thiết bị vào/ra,
Trang 12 Khái niệm về Hệ điều hành (cont.)
Phân loại Hệ điều hành
Hệ điều hành đơn nhiệm đơn người dùng
Hệ điều hành đa nhiệm đơn người dùng
Hệ điều hành đa nhiệm đa người dùng
Một số khái niệm
Đơn nhiệm: mỗi lần chỉ thực hiện được một chương trình
Đa nhiệm: cho phép thực hiện đồng thời nhiều chương trình
Đơn người dùng: chỉ cho phép một người đăng nhập vào hệ thống khi làm việc
Đa người dùng: cho phép nhiều người đồng thời đăng nhập vào hệ thống
Trang 13 Hệ điều hành Windows
Windows là một hệ điều hành của hãng Microsoft
Windows là một hệ điều hành phổ biến trên các máy tính cá nhân
Windows đã trải qua các phiên bản
Trang 14 Hệ điều hành Windows 7
Windows 7 phát hành ngày 22/10/2009 Nó là một hệ điều hành đa nhiệm đa người dùng
Trang 15 Hệ điều hành Windows 7
Màn hình làm việc của Windows 7 (desktop)
Kết thúc Windows: Start Shut down Shut down
1.2 Windows 7
Trang 16 Giao diện của Windows 7
Windows 7 thiết kế màn hình nền giống như một bàn làm việc (desktop) chứa các biểu tượng (icons) của các chương trình
Trang 17 Các thao tác cơ bản trên Windows 7
Khởi động một chương trình
Nháy đúp chuột ở biểu tượng của chương trình ở màn hình
Hoặc Start All Programs chương trình
Đóng một chương trình
Chương trình được mở trên một cửa sổ (Window)
Cách 1: Nháy chuột vào nút Close ở góc trên bên phải
Cách 2: Chọn File Exit
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 (nhấn và giữ alt, sau đó nhấn F4)
1.2 Windows 7
Trang 18 Các thao tác cơ bản trên Windows 7
Cửa sổ trong Windows
Trong Windows, mỗi chương trình hoạt động trên một cửa
sổ Các thành phần của cửa sổ:
Thanh tiêu đề (title bar): Chứa tên chương trình đang mở
Nút Minimize, Maximize, Restore và Close: dùng để thu nhỏ, phóng to, phục hồi và đóng cửa sổ chương trình
Thanh bảng chọn (menu bar): Chứa các chức năng của chương trình
Thanh công cụ (tool bar): Chứa các biểu tượng lệnh thường
sử dụng
Thanh cuộn (scroll bar): Dùng để cuộn màn hình ngang/dọc
Thanh trạng thái (status bar): Hiển thị trạng thái hiện thời
Trang 19 Các thao tác cơ bản trên Windows 7
Cửa sổ trong Windows
1.2 Windows 7
Trang 20 Các thao tác cơ bản trên Windows 7
Chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang mở
Khi chương trình đang chạy, tên chương trình xuất hiện trên thanh tiêu đề của cửa sổ
Các chương trình đang chạy nằm ở thanh Taskbar Chọn chương trình trên thanh Taskbar
Hoặc ấn Alt + Tab
Trang 21 Khái niệm tệp, thư mục và đường dẫn
Tệp (file) : là đơn vị cơ bản để lưu trữ thông tin trên
bộ nhớ ngoài Mỗi tệp có một tên để truy cập
Tên tệp gồm 2 phần: phần tên gọi và phần mở rộng:
Tên tệp không quá 255 ký tự
Trang 22 Khái niệm tệp, thư mục và đường dẫn
Thư mục (directory): Để tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, Hệ điều hành dùng những khái niệm thư mục
Mỗi thư mục có 1 tên, được đặt theo quy tắc tên tệp
Thư mục chứa các tệp và các mục con (subdirectory)
Tổ chức phân cấp thư mục con cây thư mục
Trang 23 Khái niệm tệp, thư mục và đường dẫn
Đường dẫn (path): là đường dẫn đến 1 tệp
Đường dẫn tuyệt đối: xuất phát từ thư mục gốc
[Ổ đĩa]\<tên thư mục>\<tên thư mục con> \<tên tệp>
Ví dụ: C:\Program Files\Microsoft Office\Office12\Excel.exe
Đường dẫn tương đối: Xuất phát từ thư mục hiện thời
<tên thư mục con>\<tên thư mục con> \<tên tệp>
Ví dụ: Microsoft Office\Office12\Excel.exe (thư mục hiện thời là Program Files)
1.2 Windows 7
Trang 24 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Windows Explorer là 1 ứng dụng để làm việc với thư mục và tệp
Khởi động:
Start All Programs Accessories Windows Explorer
Hoặc bấm chuột phải vào nút StartWindows Explorer
Trang 25 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Trang 26 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Chọn thư mục (hoặc tệp)
Muốn xóa, di chuyển, sao chép thư mục/tệp, cần phải chọn thư mục/tệp
Chọn 1 thư mục/tệp: Nháy chuột trái vào tên thư mục/tệp
Chọn nhiều thư mục/tệp liên tiếp nhau:
Chọn thư mục/tệp đầu tiên
Ấn phím Shift chọn thư mục/tệp cuối cùng
Chọn nhiều thư mục/tệp không liên tiếp:
Chọn thư mục/tệp đầu tiên
Ấn phím Ctrl chọn các thư mục/tệp tiếp theo
Chọn toàn bộ thư mục và tệp: ấn Ctrl + A
Trang 27 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Trang 28 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Sao chép thư mục/tệp
Chọn các thư mục/tệp cần sao chép
Nháy chuột phải Copy
Mở thư mục cần sao chép chuyển đến
Nháy chuột phải Paste
Đổi tên thư mục/tệp
Chọn thư mục/tệp cần đổi tên
Nháy chuột phải Rename
Hoặc ấn phìm F2
Trang 29 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Xem các thuộc tính (properties) của thư mục/tệp
Chọn thư mục/tệp
Nháy chuột phải Properties
Type: Kiểu thư mục/tệp
Location: Vị trí thư mục/tệp
Size: Kích thước thư mục/tệp
Contains: Chưa số files và thư mục
Created: Ngày tạo thư mục/tệp
Atributes: Thuốc tính thư mục/tệp
Read only: thuôc tính chỉ đọc
Hiden: Thuộc tính ẩn
1.2 Windows 7
Trang 30 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Hiển thị thư mục/tệp theo các dạng khác nhau
Trong cửa sổ Explorer, nháy chuột phải View
Larger Icons: hiển thị biểu tượng
List: hiện theo danh sách
Details: hiện chi tiết
Tiles: chỉ hiện mẫu
Content: hiện theo nội dung
Trang 31 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Sắp xếp theo tên thư mục/tệp
Trong cửa sổ Explorer, nháy chuột phải Sort by
Name: Sắp theo tên
Date modified: ngày tháng
Type: Sắp theo kiểu
Size: Sắp the kích thước
Ascending: Sắp tăng dần
Descending: Sắp giảm dần 1.2 Windows 7
Trang 32 Làm việc với thư mục và tệp bằng Explorer
Tìm kiếm thư mục/tệp
Trong thanh công cụ của Windows Explorer, gõ tên thư mục hoặc tệp vào hộp Search Enter (hoặc biểu tượng bên phải)
Chú ý: Khi tìm kiếm có thể dùng các dấu đại diện:
*: chỉ ra tất cả các ký tự Ví dụ: *anh bắt đầu bất ký, cuối là 3 chữ “anh”; ng*n bắt đầu bằng “ng” và cuối bằng “n”
?: chỉ ra 1 ký tự bất kỳ Ví dụ: ?anh 1 ký tự đầu bất kỳ, 3 ký
tự cuối là “anh”
Trang 331.3 Internet
Giới thiệu
Internet là một hệ thống gồm các máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới thông qua các chuẩn
Hai mạng máy tính kết nối với nhau theo kiểu internet thì có thể trao đổi dữ liệu với nhau nhờ giao thức TCP/IP thông qua các hệ thống kênh truyền thông
Protocol) là một giao thức chuẩn trên internet, cho phép truyền dữ liệu từ máy tính này đến máy tính khác trên mạng
Trang 34 Giới thiệu
IP (Internet Protocol): Để các máy tính có thể liên lạc với nhau thì mỗi máy phải có một địa chỉ riêng biệt, gọi là địa chỉ IP
Website: là một tập hợp các trang web có một địa chỉ duy nhất trên internet dùng để định rõ vị trí của nó Một trang web (web page) là một hồ sơ web Trang
chủ của website thường gọi là Home Page tức là
trang chính đóng vai trò giới thiệu về website
Trang 35 Một số dịch vụ trên internet
tin liên kết đa phương tiện gồm văn bản, âm thanh, hình ảnh và các trang web khác
thư từ máy này đến máy khác
FTP (File Transfer Protocol): là phương thức truyền tệp Dịch vụ này cho phép truyền các tệp từ máy tính này đến máy tính khác
thể cùng trao đổi thông tin trực tuyến
1.3 Internet
Trang 36 Trình duyệt web
T rình duyệt web được dùng để truy cập vào các trang web
Để truy cập vào một trang web, có thể thực hiện:
Nhập hoặc chọn địa chỉ trang web/website từ thanh địa chỉ,
Từ bảng chọn Favorites chọn địa chỉ
Trên mỗi cửa sổ của trình duyệt tại mỗi thời điểm chỉ hiển thị một trang web, muốn mở nhiều trang đồng thời thì phải mở nhiều cửa sổ trình duyệt và chỉ ra các địa chỉ cho mỗi cửa
sổ
Trang 37 Tìm kiếm thông tin trên Internet
Khởi động Internet Explore từ thanh Taskbar
Trên thanh công cụ gõ: www.google.com.vn
1.4 Tìm kiếm thông tin trên Internet
Trang 38 Tìm kiếm thông tin trên Internet
Trên hộp tìm kiếm, gõ cụm từ cần tìm và Enter
Tìm nâng cao: nhờ các toán tử tìm kiếm như OR,
AND, NOT
Toán tử OR: Kết quả gồm một hoặc nhiều hơn hai từ khoá được nhập
Toán tử AND: Cho kết quả gồm cả hai từ khoá được nhập
Toán tử NOT: Cho kết quả chứa từ khoá trước NOT, các kết quả chứa từ khoá sau NOT sẽ được loại trừ
Trang 391.5 Onedrive
Lưu trữ thông tin trên Internet: Onedrive
Trên thanh công cụ gõ:
https://onedrive.live.com/about/vi-vn/
Trang 411.5 Onedrive
Trang 431.5 Onedrive
Trang 451.6 Email
Tạo địa chỉ Email
Trên thanh công cụ gõ: www.gmail.com
Trang 46 Tạo địa chỉ Email
Điền các thông tin: Tên, tên email, mật khẩu,…
Trang 471.6 Email
Trang 491.6 Email
Trang 51 Bước 1: Mở trình
duyệt: http://testonline.vinhuni.edu.vn/
sửa thông tin cá nhân của mình Lưu ý phải gõ tên Email để sau này nếu quên mật khẩu thì vào
đó để lấy lại Các bạn có thể thay đổi mật khẩu khác cho mình
1.7 Hướng dẫn sử dụng Testonline
Trang 52 Bước 4: Khi bạn đã hoàn tất điền các thông tin
trong Sửa thông tin cá nhân, nhấp chọn Các môn học của tôi Sau khi chọn môn học các bạn
có thể xem thông tin chi tiết môn học của mình: Giới thiệu môn học, Tài liệu tham khảo, Thông báo của giáo viên, Bài tập về nhà, Sổ điểm môn học này của mình Nếu muốn vào kiểm tra chọn Thi trắc nghiệm
Trang 53 Bước 5: Sau khi chọn Thi trắc nghiệm hiện
trang để các bạn chọn Tên bài trắc nghiệm và Bắt đầu làm bài Với mỗi câu chọn 1 đáp án, có thể nháy nút Ghi lại (sẽ không sửa được câu trả lời này) hoặc để sau khi làm xong chọn Nhấn nút này để nạp bài thi Máy sẽ cho bạn Kết quả thi của bạn
1.7 Hướng dẫn sử dụng Testonline