1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + ĐÁP ÁN THI KỲ II SINH 6 (ĐỀ B)

3 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Những quả và hạt phát tán nhờ gió thờng có đặc điểm: nhỏ, nhẹ, có lông hoặc .... Trong thân mầm hoặc phôi nhũ d.. Trong thân mầm hoặc chồi mầm 3.. Giảm bụi và vi sinh vật gây bệnh, tă

Trang 1

Đề thi chất lợng Học kỳ II

MôN: SINH HọC 6

Phần I: trắc nghiệm

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lớp 6

i trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho đủ nghĩa ở các câu sau:

a/ là hiện tợng tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái thành hợp tử b/ là những sinh vật có kích thớc từ 12 - 50 phần triệu mm

c/ Những quả và hạt phát tán nhờ gió thờng có đặc điểm: nhỏ, nhẹ, có lông hoặc d/ Hạt nảy mầm đợc cần có đủ: nớc, không khí và phù hợp

Câu 2: Hãy chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A để viết các chữ cái (a, b,

c …) vào cột trả lời Ví dụ 1- c

-f Cha có rễ, thân, lá Sống chủ yếu ở nớc

Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng:

1 Tảo là thực vật bậc thấp vì:

a Có diệp lục, sống dới nớc b Có cấu tạo đơn giản, sống dới nớc

c Sống ở nớc, cha có rễ, thân, lá d Có diệp lục, cha có rễ, thân, lá

2 Chất dự trữ của hạt thờng nằm ở:

a Trong lá mầm hoặc phôi nhũ b Trong chồi mầm hoặc phôi nhũ

c Trong thân mầm hoặc phôi nhũ d Trong thân mầm hoặc chồi mầm

3 Thực vật làm giảm ô nhiễm môi trờng bằng cách:

a Giảm bụi và vi sinh vật gây bệnh, tăng CO2

b Giảm bụi và khí độc, tăng CO2

c Giảm bụi, khí độc, giảm vi sinh vật gây bệnh và tăng O2

d Giảm bụi, khí độc, giảm vi sinh vật gây bệnh và giảm O2

4 Đặc điểm của rêu là:

a Sinh sản bằng hạt có thân, lá b Cha có rễ thật, có thân lá, cha có mạch dẫn

c Thân phân nhánh, có mạch dẫn d Có nón đực nằm ở ngọn cây, có rễ, thân, lá

5 Quả tự phát tán có đặc điểm:

a Có nhiều gai, nhiều móc

b Quả có vị ngọt

c Quả khô nẻ có khả năng tự tách cho hạt văng ra xa

d Quả có cánh hoặc có chùm lông

6 Nhóm gồm toàn quả khô là:

a Quả cải, quả đu đủ, quảcam, quả cà chua b Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải

c Quả dừa, quả cau, quả gấc, quả ổi d Quả bông, quả đậu đen, quả đậu xanh

7 Nhóm gồm toàn những cây một lá mầm là:

a Cây lúa, cây ngô, cây hành, cây đậu tơng b Cây táo, cây tre, cây cỏ tranh, cây hành

c Cây mía, cây cà chua, cây lạc, cây nhãn d Cây dừa, cây lúa, cây ngô, cây tỏi

8 Đặc điểm đặc trng nhất của cây hạt trần là:

a Hạt nằm trên lá noãn hở, cha có hoa, quả b Sinh sản hữu tính

đề b

Trang 2

c Lá đa dạng, có hạt nằm trong quả d Có rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn

II Tự luận: (6 điểm)

Câu1: Kể tên 5 loại cây lơng thực và 5 loại cây công nghiệp

Câu 2: Vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và trong đời sống con ngời?

Câu 3: Tại sao không nên hút thuốc phiện và thuốc lá?

đáp án - biểu điểm

môn: sinh học 6

thời gian: 45 phút

i trắc nghiệm: (4 điểm)

2 a 3 e 4.b 5 d

1 c 2 a 3.c 4 b

II Tự luận ( 6 điểm)

- Cây lơng thực: Lúa, ngô, khoai, sắn, đậu

- Cây lơng thực: Cà fe, cao su, điều, bông, tiêu

+ Một số VK góp phần hình thành than đá, dầu lửa.

+ Một số VK cộng sinh trên các cây họ đậu giúp cố định đạm cho đất.

đề b

Trang 3

+ Một số VK lên men dùng để chế biến thực phẩm.

sạch nguồn nớc

+ VK gây ôi thiu, hỏng thức ăn, phân hủy chất hữu cơ gây ô nhiễm mtr

- Vì trong thuốc phiện chứa Moocphin và Hêroin là những chất độc nguy hiểm, khi

sử dụng dễ gây nghiện, nếu đã nghiện rất khó chữa gây ảnh hởng xấu đến sức khỏe, gây mất nhân tính là nguyên nhân dẫn đến các tệ nạn XH nh: trộm cắp, móc túi

ngày 12 tháng 04 năm 2010

GVBM

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w