Sản lượng lương thực và lương thực bỡnh quõn đầu người trờn thế giới thời kỡ 1950- 2003 Năm Sản lượng triệu tấn Sản lượng bỡnh quõn đầu người kg/người a.. Nhận xét sự thay đổi sản lợng l
Trang 1Đề thi học sinh giỏi Môn : Địa lý : lớp 10
Năm học 2009-2010 Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 3.0 điểm ) Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc có những đới và kiểu khí hậu gì? Nêu đặc
điểm của các kiểu khí hậu đó?
Câu 2: ( 5.0 điểm ) Cho bảng số liệu sau
Sản lượng lương thực và lương thực bỡnh quõn đầu người trờn thế giới thời kỡ 1950- 2003
Năm Sản lượng (triệu tấn) Sản lượng bỡnh quõn đầu người (kg/người)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lợng lơng thực và sản lợng lơng thực bình quân trên đầu ngời của thế giới thời kì : 1950 – 2003
b Nhận xét sự thay đổi sản lợng lơng thực và lơng thực bình quân trên đầu ngời của thế giới trong thời gian trên
c Cho biết các nớc có sản lợng lơng thực lớn nhất trên thế giới hiện nay
Câu 3: ( 4.0 điểm ) Cho bảng số liệu sau:
Tình hình dân số thế giới và một số châu lục năm 2005:
Địa điểm Tỉ suất sinh thô ( 0 / 00 ) Tỉ suất tử thô ( 0 / 00 ) Tuổi thọ trung bình
a Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở các địa điểm trên năm 2005?
b Từ số liệu đã cho suy đoán kiểu tháp tuổi của 3 châu lục trên thuộc dạng nào?Vì sao?
c Phân tích những thuận lợi và khó khăn của cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ?
Câu 4: (4.0 điểm ) Đô thị hoá là gì? Nêu ảnh hởng của quá trình đô thị hoá đến sự phát triển kinh
tế xã hội?
Câu 5 ( 4.0 điểm ) Thế nào là cơ cấu nền kinh tế ? Vẽ sơ đồ cơ cấu nền kinh tế? Phân biệt GDP
và GNI? Cho ví dụ minh hoạ?
************** Hết *************
Trang 2Đáp án khảo sát môn chuyên lớp 10 lần 3
Môn địa lí – Năm học 2009-2010
Câu1 Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc có 2 đới và 5 kiểu KH
* Đới cận nhiệt: có 3 kiểu KH:
+ Kiểu cận nhiệt lục địa: khô và khá nóng, chênh lệch nhiệt độ ngày đêm
và theo mùa lớn, lợng ma nhỏ
+ Kiểu cận nhiệt gió mùa: mùa đông lạnh và khô, mùa hè nóng và ẩm
+ Kiểu cận nhiệt ĐTH: mùa đông lạnh và ma nhiều, mùa hè nóng và khô
* Đới ôn đới:
+ Kiểu ôn đới lục địa: nhiệt độ trung bình năm thấp, có nhiều tháng nhiệt
độ xuống dới 00C, lợng ma nhỏ, ma nhiều hơn vào mùa hè
+ Kiểu ôn đới hải dơng: ấm áp và ẩm, lợng ma lớn, ma quanh năm, ma
nhiều hơn vào mùa thu đông
(3.0) 0.75
0.5 0.5 0.75 0.5 Câu2: a Vẽ biểu đồ
Sản lượng lương thực và lương thực bỡnh quõn đầu người trờn thế giới thời kỡ 1950- 2003
b Nhận xét
c Cho biết các nớc có sản lợng lơng thực lớn nhất trên thế giới hiện nay
Những nước cú sản lượng lương thực lớn nhất thế giới năm 2002 là : + Trung Quốc 401,8 triệu tấn (19,8% sản lượng lương thực thế giới),
+ Hoa Kỳ 299,1 triệu tấn (14,7%),
+ ấn Độ 222,8 triệu tấn (11,0%),
+ LB Nga 84,4 triệu tấn (4,2%),
+ Phỏp 69,1 triệu tấn (3,4%),
+ Inđụnờxia 57,9 triệu tấn (2,9%),
+ Braxin 50,7 triệu tấn (2,5%),
( 5.0) 2.5
1.0 1.5
Trang 3+ CHLB Đức 43,3 triệu tấn (2,1%),
+ Bănglađet 40,7 triệu tấn (2,0%)
và Việt Nam 36,7 triệu tấn (1,8%)
=> 10 nước trờn chiếm tới 2/3 tổng sản lượng lương thực của toàn thế
giới.
Câu3 a Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên:
b.Dự đoán:
+ Châu Âu: Kiểu thu hẹp vì Tg<0, tuổi thọ TB cao
+ Châu á: Kiểu mở rộng vì Tg>0, tuổi thọ TB thấp
+ Phi: Kiểu mở rộng Tg cao, tuổi thọ TB thấp
c.Thuận lợi và khó khăn:
* Cơ cấu dân số già:
+Thuận lợi: nguồn lao động hiện tại lớn, tỉ lệ ngời phụ thuộc ít, đk nâng cao
+ Khó khăn: thiếu lao động, nguy cơ giảm dân số, phúc lợi cho ngời già
* Cơ cấu dân số trẻ:
+Thuận lợi: dự trữ lao động dồi dào,điều kiện đảm bảo lực lợng phát triểnKT
+ Khó khăn: tỉ lệ dân phụ thuộc lớn, sức ép với y tế, giáo dục
4.0 1.5 1.0
1.5
Câu 4 * Khái niệm: Đô thị hóa là một quá trình kinh tế - xã hội mà biểu hiện của
nó là sự tăng nhanh về số lợng và quy mô của các điểm dân c đô thị, sự tập
trung dân c trong các thành phố, nhất là các thành phố lớn và phổ biến rộng
rãi lối sống thành thị
* ảnh hởng của đô thị hoá đến phát triển KTXH và môi trờng
+ ảnh hởng tích cực
- Đẩy nhanh tốc độ tăng trởng KT,chuyển dịch cơ cấu KT và cơ cấu lao động
- Thay đổi sự phân bố dân c và lao động
- Thay đổi các quá trình sinh, tử và hôn nhân ở các đô thị
+ ảnh hởng tiêu cực
Đô thị hóa không gắn với công nghiệp hóa gây ra nhiều hậu quả nghiêm
trọng đến môi trờng, việc làm…
=> dẫn tới nhiều hiện tợng tiêu cực trong đời sống kinh tế - xã hội
4.0 1.0
2.0
1.0
Câu5 + Khái niệm: CCKT: Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận KT có quan
hệ hữu cơ tơng đối ổn định hợp thành
+ Vẽ sơ đồ đúng (không sai bộ phận nào mới cho điểm)
+ Phân biệt:
* Tổng sản phẩm quốc nội (Gross domestic product - GDP)
4.0 0.5 1.5 2.0
Trang 4- Là tổng sản phẩm hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà một nền kinh tế tạo ra
bên trong một quốc gia, không phân biệt ngời trong nớc hay ngời nớc ngoài
làm ra, ở một thời điểm nhất định thờng là một năm
- GDP thờng đợc sử dụng để phân tích cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trởng của
(HDI) Tổng sản phẩm trong nớc thể hiện số lợng nguồn của cải làm ra bên
trong một quốc gia, sự phồn vinh hay khả năng phát triển kinh tế
* Tổng thu nhập quốc gia (Gross national income - GNI)
- Là tổng sản phẩm hàng hóa và dịch vụ cuối cùng đợc tạo ra của một quốc
gia, ở một thời điểm nhất định, thờng là một năm
GNI = GDP + nguồn thu nhập từ nớc ngoài - nguồn thu nhập phải chuyển
cho nớc ngoài (thu nhập từ nớc ngoài do có vốn đầu t ra nớc ngoài, nguồn
thu do ngời lao động từ nớc ngoài gửi về; thu nhập phải chuyển cho nớc
ngoài do vốn đầu t của họ vào trong nớc)
- GNI là thớc đo tổng hợp lớn nhất của thu nhập quốc dân GNI chỉ rõ chủ sở
hữu và hởng thụ nguồn của cải đã làm ra