1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi vao lop 10 chuyen thai binh

8 550 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng phân giác trong của góc BAC cắt cạnh BC tại D.. Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ A xuống BC và M là trung điểm của BC.. Hãy tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp của tam giác ABC th

Trang 1

Sở Giáo dục - Đào tạo

Thái Bình Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên Thái Bình

Năm học 2007-2008

Môn thi: Toán

(Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin)

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (1,5 điểm)

Cho phơng trình bậc hai x2 + bx + c = 0 ( x là ẩn số), có b + c = 1

Xác định b, c để phơng trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện x1

 x2 = 3

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d  R), thoả mãn các điều kiện sau: P(1) = 1, P(2) = 2, P(3) = 3 và P(4) = 4 Hãy tính P(5)

Bài 3 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn

1 Đờng phân giác trong của góc BAC cắt cạnh BC tại D Gọi H là chân đờng

vuông góc hạ từ A xuống BC và M là trung điểm của BC Biết rằng AD = l , AH =

h và AD là trung tuyến của tam giác MAH Hãy tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp

của tam giác ABC theo l và h.

2 Giả sử ACB 2.BAC  Chứng minh rằng AB2 = BC.(BC+AC)

Bài 4 (1,0 điểm)

Giải phơng trình:

x 1 y  2  y 9 z  2  z 10 x  2  10 (x, y, z là ẩn số )

Bài 5 (1,0 điểm)

Các số thực a, b, c thoả mãn điều kiện a2 + b2 + ab + bc + ca < 0

Chứng minh bất đẳng thức a2 + b2 < c2

Bài 6 (1,0 điểm)

Cho a, b, c là ba số nguyên khác 0, thoả mãn điều kiện a + b + c = 0

Chứng minh rằng số M = 2a4 + 2b4 + 2c4 là bình phơng của một số nguyên

Bài 7 (1,0 điểm)

Giả sử số thực a thoả mãn điều kiện a3 + 2008a  2007 = 0

Hãy tính giá trị của biểu thức S  3 3a 2  2005a 2006   3 3a 2  2005a 2008 

Sở Giáo dục - Đào tạo

Thái Bình Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên Thái Bình

Năm học 2007-2008

ĐáP án môn Toán

(Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin)

Bài 1 (1,5 điểm)

Cho phơng trình bậc hai x2 + bx + c = 0 ( x là ẩn số), có b + c = 1

Đề chính thức

Trang 2

Xác định b, c để phơng trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện x1

 x2 = 3

Cách 1

Từ b + c = 1 nên phơng trình đã cho có hai nghiệm là x 1

x c

 

0,5

* Nếu x1 = 1; x2 = c  1  c = 3

 c = 2 Khi đó b = 1

0,5

* Nếu x1 = c; x2 = 1  c  1 = 3

 c = 4 Khi đó b = 5

0,5

Cách 2

Các số b, c phải thoả mãn hệ điều kiện sau

b2  4c > 0 (1)

b  c = 1 (2)

x1 + x2 = b (3) (x1, x2 là 2 nghiệm của pt)

x1  x2 = 3 (4)

x1.x2 = c (5)

Từ (3) (4) ta có x1 = b 3

2

 

x2 = b 3

2

 

0,5

Thay vào (5), ta đợc: b 3 b 3

   

2

b 9 4

= 1  b (vì b + c = 1)

 b2 + 4b  5 = 0

b 5

 

0,5

Với b = 1  c = 2

b = 5  c = 4 (đều thoả mãn (1))

Kết luận: b = 1, c = 2 hoặc b = 5, c = 4

0,5

Trang 3

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d  R), thoả mãn các điều kiện sau: P(1) = 1, P(2) = 2, P(3) = 3 và P(4) = 4 Hãy tính P(5)

Cách 1

Đặt Q(x) = P(x)  x (Q(x) là đa thức bậc 4 có hệ số của x4 là 1)

 Q(1) = P(1)  1 = 0 Q(2) = P(2)  2 = 0 Q(3) = P(3)  3 = 0 Q(4) = P(4)  4 = 0

0,5

Vậy Q(x) có 4 nghiệm là x = 1, x = 2, x = 3, x = 4

Từ đó suy ra P(x) = Q(x) + x

= (x1) (x2) (x3) (x4) + x

Do đó P(5) = 4 3 2 1 + 5

= 29

0,5

Cách 2

Chú ý: Có thể làm theo cách sau:

Từ giả thiết, ta có hệ pt sau:

1 1 a b c d

2 16 8a 4b 2c d

3 81 27a 9b 3c d

4 256 64a 16b 4c d

a b c d 0 8a 4b 2c d 14 27a 9b 3c d 78 64a 16b 4c d 252

    

     

    

     

   

    

 

   

    

0,5

Giải hệ phơng trình này ta đợc:

a 10

b 35

c 49

d 24



 



 

 (Phải trình bày cách giải hệ phơng trình này)

0,5

Vậy P(x) = x4  10x3 + 35x2  49x + 24

Trang 4

Bài 3 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn

1 Đờng phân giác trong của góc BAC cắt cạnh BC tại D Gọi H là chân đờng

vuông góc hạ từ A xuống BC và M là trung điểm của BC Biết rằng AD = l , AH =

h và AD là trung tuyến của tam giác MAH Hãy tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp

của tam giác ABC theo l và h.

2 Giả sử ACB 2.BAC  Chứng minh rằng AB2 = BC.(BC+AC)

1

Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp ABC

AD cắt (O) tại N

 O, M, N thẳng hàng

0,5

Vì M là trung điểm BC  OM  BC Vậy MN // AH

Lại có  vuông AHD =  vuông NMD (DH = DM và ADH NDM    )

 MN = AH Vậy NMAH là hình bình hành

0,5

Mà D là giao điểm 2 đờng chéo hình hình hành NMAH

 D là trung điểm AN

Xét tam giác vuông ODN: DN2 = NM.NO

 ON =

2 2 DN

MN 

l

Vậy bán kính đờng tròn ngoại tiếp ABC là R = l2

h

0,5

2

Từ: ACB 2.BAC 

Dựng tia phân giác CE  C1 C 2  A

BCE ~ BAC (B chung, C1  A )

 BE BC

BCBA hay BE a

a c (1) (a = BC, b = CA, c = AB)

0,5

Theo tính chất phân giác  BE a

EAb 

BE a

c a b 

 BE c

a a b  (2)

Từ (1) (2)  a c

c a b   c2 = a(a+b) đpcm

0,5

B E

c

b

a

1 2

A

M D

H

O

N

h l

Trang 5

Bài 4 (1,0 điểm)

Giải phơng trình:

x 1 y  2  y 9 z  2  z 10 x  2  10 (x, y, z là ẩn số )

ĐK:

2

2

2

3 z 3

9 z 0

     

     

 Với  a, b  R, ta có a.b 

2 2

a b 2

 Dấu = xảy ra  a = b

áp dụng kết quả trên, ta có :

x 1 y

2

 

y 9 z

2

 

2 z 10 x

z 10 x

2

 

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên với nhau, ta đợc :

x 1 y   y 9 z   z 10 x   10

0,5

Vậy pt đã cho tơng đơng với:

2

2 2 2

2 2 2

2 2

2

2

2

x, y, z 0

x 1 y

x y 1

y 9 z

y z 9

z 10 x

z x 10

x, y, z 0

x 1

x 1

y 0

y 0

z 3

z 9

x 1

KL y 0

z 3

  

 

 

 

 

0,5

Trang 6

Bài 5 (1,0 điểm)

Các số thực a, b, c thoả mãn điều kiện a2 + b2 + ab + bc + ca < 0

Chứng minh bất đẳng thức a2 + b2 < c2

Giả sử a2 + b2  c2

Từ gt  a2 + b2 + a2 + b2 + 2(ab + bc + ca) < 0 0,5 Lại có:

a2 + b2 + a2 + b2 + 2(ab + bc + ca)  a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) = (a + b +

c)2

 (a + b + c)2 < 0 (vô lý) Vậy a2 + b2 < c2 đpcm

0,5

Trang 7

Bài 6 (1,0 điểm)

Cho a, b, c là ba số nguyên khác 0, thoả mãn điều kiện a + b + c = 0

Chứng minh rằng số M = 2a4 + 2b4 + 2c4 là bình phơng của một số nguyên

Cách 1

Từ a + b + c = 0  c = a  b

 c4 = (a + b)4

= a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4

 2c4 = 2a4 + 8a3b + 12a2b2 + 8ab3 + 2b4

0,5

Lúc đó: M = 2a4 + 2b4 + 2c4

= 4a4 + 4b4 + 8a3b + 12a2b2 + 8ab3

= 4a4 + 4b4 + 4a2b2 + 8a3b + 8a2b2 + 8ab3

= 2a 2  2b 2  2ab2

Do a, b, c  Z  2a2 + 2b2 + 2ab  Z

Từ đó suy ra đpcm

0,5

Cách 2

Xét đa thức bậc ba mà 3 nghiệm là: x = a, x = b, x = c

P(x) = (x  a) (x  b) (x  c)

 P(x) = x3 + (ab + bc + ca)x  abc (vì a + b + c = 0)

0,25

Do P(a) = P(b) = P(c) = 0 nên ta có hệ:

3

3

3

a (ab bc ca)a abc 0 (1)

b (ab bc ca)b abc 0 (2)

c (ab bc ca)c abc 0 (3)

     

0,25

Nhân 2 vế của các đẳng thức (1), (2), (3) thứ tự với 2a, 2b, 2c rồi cộng lại, ta đợc:

2a4 + 2b4 + 2c4 + 2(ab + bc + ca) (a2 + b2 + c2) = 0

0,25

Mà a2 + b2 + c2 = (a + b + c) 2  2(ab + bc + ca) =  2(ab + bc + ca)

 2a4 + 2b4 + 2c4 = 2 ab bc ca   2 đpcm 0,25 Chú ý:

Từ a + b + c = 0

 (a + b)2 = c2

 (a + b)2 = c(a + b)

 a2 + b2 + 2ab = ac  bc

 a2 + b2 + ab = ab  ac  bc

Do đó a 2  b 2  ab2  ab bc ca   2

Bài 7 (1,0 điểm)

Giả sử số thực a thoả mãn điều kiện a3 + 2008a  2007 = 0

Hãy tính giá trị của biểu thức S  3 3a 2  2005a 2006   3 3a 2  2005a 2008 

Trang 8

Từ a3 + 2008a -2007 = 0 (1)

 a3 = 2008a + 2007

 a3 + 3a2 + 3a + 1 = 2008a + 2007 + 3a2 + 3a + 1

 (a + 1)3 = 3a2  2005a + 2008

0,5

Lại có (1)  a3 = 2008a - 2007

 1  3a + 3a2  a3 = 1  3a + 3a2 + 2008a  2007

 (1  a)3 = 3a2 + 2005a  2006

Vậy S = 31 a  3  3a 1  3

= 1  a + a + 1

= 2

0,5

Chú ý:

* Điều kiện bài toán số 7 bao giờ cũng tồn tại, vì pt: x3 + 2008x  2007 = 0 có đúng

1 nghiệm thuộc khoảng (0 ; 1)

* Mọi cách giải khác mà hợp lý, vẫn cho điểm tối đa

* Khi chấm, yêu cầu bám sát biểu điểm

* Tổ chấm thảo luận để thống nhất biểu điểm chi tiết

* Nếu trong lời giải có nhiều bớc liên quan với nhau, học sinh làm sai ở bớc nào thì

từ đó trở đi sẽ không đợc điểm

* Điểm toàn bài không làm tròn (lấy đến 0,25đ)

Ngày đăng: 05/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w