1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tran chương VI- Hóa 10

2 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 32,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sửù hỡnh thaứnh ozon O3 laứ do nguyeõn nhaõn naứo?. Sửù oxi hoựa moọt soỏ hụùp chaỏt hửừu cụ treõn beà maởt ủaỏt.. Khớ naứo sau ủaõy ủửụùc coi laứ nguyeõn nhaõn laứm cho beọnh maựu bũ ủe

Trang 1

Sở GD & ĐT Lõm Đồng KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trường THPT Đạ Tụng Mụn Hoỏ 10 Điểm

Cõu 1. Oxi khoõng phaỷn ửựng trửùc tieỏp vụựi:

Cõu 2 Sửù hỡnh thaứnh ozon (O3) laứ do nguyeõn nhaõn naứo?

A Sửù phoựng ủieọn (saỏm seựt) trong khớ quyeồn

B Sửù oxi hoựa moọt soỏ hụùp chaỏt hửừu cụ treõn beà maởt ủaỏt

C Tia tửỷ ngoaùi cuỷa maởt trụứi chuyeồn hoaự caực phaõn tửỷ oxi

D Caỷ A, B, C ủeàu ủuựng

Cõu 3 Cho phản ứng : S + 2H2SO4

0 t

đặc

3SO2 + 2H2O

ở phản ứng trên có tỉ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị khử : Số nguyên tử lu huỳnh bị oxi hoá là tỉ số nào sau đây ?

A 1 : 2 B 1 : 3 C 3 : 1 D 2 : 1

Cõu 4 Ngửụứi ta ủieàu cheỏ khớ oxi trong phoứng thớ nghieọm theo phửụng phaựp naứo sau ủaõy?

A ẹieọn phaõn nửụực

B Hoaự loỷng khoõng khớ roài chửng caỏt phaõn ủoaùn

C ẹieọn phaõn dung dũch NaOH

D Nhieọt phaõn KClO3 coự xuực taực MnO2

Cõu 5 Trong coõng nghieọp ngửụứi ta thửụứng saỷn xuaỏt SO2 tửứ:

Cõu 6 Chaỏt naứo dửụựi ủaõy goựp phaàn nhieàu nhaỏt vaứo sửù hỡnh thaứnh mửa axit?

Cõu 7 Khớ naứo sau ủaõy ủửụùc coi laứ nguyeõn nhaõn laứm cho beọnh maựu bũ ủen khi bũ ngoọ ủoọc?

Cõu 8 Caực khớ taùo ra trong thớ nghieọm phaỷn ửựng ủửụứng saccarozụ vụựi H2SO4 ủaọm ủaởc bao goàm:

A CO2 vaứ SO2 B CO2 vaứ H2S C CO vaứ SO2 D SO2 vaứ H2S

Cõu 9 Những kim loại n o sau à đõy khụng tỏc dụng với H2SO4 đặc nguội ?

A Ag, Cu, Au B Al, Mg, Fe C Fe, Al, Cr D Ag, Cu, Fe

Cõu 10 Tính chất đặc biệt của dd H2SO4 đặc, nóng là tác dụng đợc với các chất trong dãy nào sau đây mà dd H2SO4 loãng

không tác dụng ?

A BaCl2, NaOH, Zn B NH3, MgO, Ba(OH)2

C Fe, Al, Ni D Cu, S, C12H22O11 (đờng saccarôzơ)

Cõu 11 Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng chất nào sau đây ?

A Mẩu than đang cháy âm ỉ B Hồ tinh bột

C Dung dịch KI có hồ tinh bột D Dung dịch NaOH

Cõu 12 Cho phản ứng : S + 2H2SO4

0 t

đặc

3SO2 + 2H2O

ở phản ứng trên có tỉ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị khử : Số nguyên tử lu huỳnh bị oxi hoá là tỉ số nào sau đây ?

A 1 : 2 B 1 : 3 C 3 : 1 D 2 : 1

Cõu 13 Cho phaỷn ửựng hoaự hoùc: H2S + 4 Cl2 + 4 H2O  H2SO4 + 8 HCl

Caõu naứo dieón taỷ ủuựng tớnh chaỏt cuỷa caực chaỏt phaỷn ửựng ?

A H2S laứ chaỏt oxi hoaự, Cl2 laứ chaỏt khửỷ B H2S laứ chaỏt khửỷ, H2O laứ chaỏt oxi hoaự

C Cl2 laứ chaỏt oxi hoaự, H2O laứ chaỏt khửỷ D Cl2 laứ chaỏt oxi hoaự, H2S laứ chaỏt khửỷ

Cõu 14. S oxh c a S trong H ố ủ 2S, SO2 và H2SO4 tương ng là ứ

A.-1,+2 và +2; B.-2, +6 và +4; C -2 ,+4 và +6; D -2, +4 và +4.

Cõu 15 Troọn moọt dung dũch chửựa 1 mol H2SO4 vụựi moọt dung dũch coự chửựa 2 mol NaOH, sau ủoự cho dung dũch sau phaỷn ửựng bay hụi ủeỏn khoõ Chaỏt raộn sau bay hụi laứ:

Trang 2

A NaHSO4 B Na2SO4 C NaHSO4 và Na2SO4 D NaOH

Câu 16 ThĨ tÝch khÝ ozon (®ktC) t¹o thµnh tõ g O2 lµ bao nhiªu lÝt ? (gi¶ sư hiƯu suÊt ph¶n øng lµ 100%)

A 52,6 lÝt B 24,8 lÝt C 12,4 lÝt D 29,87 lÝt

Câu 17 Cho 2,7 gam nhơm tác d ng v i dd H ụ ớ 2SO2(đ, nĩng)dư sau khi ph n ng k t thúc ng ả ứ ế ư ờ i ta thu V lít khí

SO2(đktc) Giá tr V b ng bao nhiêu ? ị ằ

Câu 18 37) Cho 6,4g đ ng tác d ng v i 9,8g Hồ ụ ớ 2SO4 đđ Gi s ph n ng x y ra hồn tồn, sau ph n ng th ả ử ả ứ ả ả ứ ể

tích khí SO2 thu đư c là: ợ

A) 2,24 lít B) 1,12 lít C) 11.2 lít D) 0,224 lít

Câu 19 Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 2 lít dung dịch H2SO4 4M là:

Câu 20 Một hỗn hợp 13g kẽm và 5,5g sắt tác dụng với dung dịch axit sun furic loãng, dư Thể tích khí hiđro (đkc) được giải phóng sau phản ứng là:

1 Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau

S →

H2S →

SO2

SO3

H2SO4

BaSO4

2.2 Nung nóng 3,72g hỗn hợp bột Zn, Fe trong S dư rồi nung một thời gian trong bình kín (không có mặt oxi chất rắn thu được cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 thu được 1,344 lit khí X (đkc) thoat ra Viết phương trình phản ứng Tính khối lương Zn, Fe có trong hỗn hợp

Ngày đăng: 05/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w