1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án-l3-t33-b2

14 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 314 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới:  Giới thiệu bài : GV cho HS mở SGK, yêu cầu học sinh : + Đọc tên riêng và câu ứng dụng - Giáo viên cho học sinh quan sát tên riêng và câu ứng dụng, hỏi : + Tìm và nêu các chữ h

Trang 1

Tuaàn 33

Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2010

Luy n t và câu

CÂU H I: B NG GÌ ?

I/ M c tiêu :

- Tìm và nêu c tác d ng c a d u hai ch m trong o n v n

- i n ú ng d u ch m , d u hai ch m vào ch thích h p

- Tìm c b ph n câu tr l i cho câu h i: B ng gì ?

II/ Chu n b :

- B ng l p vi t bài t p 1 ; 2 câu v n bài t p 3 3 t phi u to vi t n i dung bài t p

2

III

Ho t ng c a th y Ho t ng c a trò

1 Ki m tra bài c :

- KT bài tu n tr c

-Nh n xét ph n ki m tra bài c

2.Bài m i:

a) Gi i thi u bài:

-Hôm nay chúng ta s h c bài : “ Ôn d u

ph y – t và tr l i câu h i B ng gì ? “

b)H ng d n h c sinh làm bài t p :

* Bài 1 : - Yêu c u m t em c bài t p 1

-Yêu c u c l p c th m

-M i 2 em c o n v n

-Yêu c u l p làm vi c theo nhóm tìm các

d u câu trong o n v n

- G i i di n HS tr l i câu h i :

+ o n v n có m y d u hai ch m?

+ u hai ch m trong o n v n c

dùng làm gì ?

-Theo dõi nh n xét t ng nhóm

-Giáo viên ch t l i gi i ú ng

*Bài 2 -M i m t em c n i dung bài t p

2 l p c th m theo

-Dán 3 t gi y kh to lên b ng l p

-Yêu c u l p làm vi c cá nhân vào nháp

- M i 3 em lên thi làm bài trên b ng

-Nh n xét á nh giá bình ch n em th ng

cu c

-Ch t l i l i gi i ú ng

*Bài 3 -M i m t em c n i dung bài t p

3 l p c th m theo

-Dán 3 t gi y kh to lên b ng l p

-Yêu c u l p làm vi c cá nhân

- M i 3 em lên thi làm bài trên b ng

-Nh n xét á nh giá bình ch n em th ng

cu c

d) C ng c - D n d ò

-Giáo viên nh n xét á nh giá ti t h c

-D n v nhà h c bài xem tr c bài m i

-Hai h c sinh

-H c sinh khác nh n xét bài b n

-L p theo dõi giáo viên gi i thi u bài (1 n 2 em nh c l i)

-M t em c yêu c u bài t p1 trong v

th c hành

-C l p c th m

- HS làm vi c nhóm

- i di n HS tr l i

- 2 d u 2 ch m

- D n l i c a Hùng và Quý

-Nhóm khác quan sát nh n xét ý ki n

c a nhóm b n

- M t h c sinh c bài t p 2 -L p theo dõi và c th m theo -L p làm vi c cá nhân th c hi n vào nháp

-Ba em lên thi i n k t qu vào các t

gi y kh l n có s n i di n c l i k t

qu -2 ô tr ng u i n d u hai ch m, 2 ô còn

l i i n d u ch m

- L p bình ch n b n th ng cu c

- M t h c sinh c bài t p 3 -L p theo dõi và c th m theo -L p làm vi c cá nhân

-Ba em lên thi làm bài trên b ng a/ b ng v i t t

b/ b ng ô i bàn tay khéo léo c a mình -Hai h c sinh nêu l i n i dung v a h c -V nhà h c bài và làm các bài t p còn

l i

Luy n vieát

Trang 2

ƠN CHỮ HOA :

I/ Mục tiêu :

Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y,D,B; viết đúng tên riêng : Yên Bái và câu ứng dụng Yêu từ bờ ruộng rì rào hát ca bằng cỡ chữ nhỏ

II/ Chuẩn bị :

- GV : chữ mẫu Y, tên riêng: Yên Bái và câu wngs dụng trên dòng kẻ

ô li

- HS : Vở luyện viết, bảng con, phấn III/ Các hoạt động :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1.

KT b ài cũ :

- GV nhận xét bài viết của học sinh.

- Cho học sinh viết vào bảng con : Xuân Lộc

- Nhận xét

2.

Bài mới:

 Giới thiệu bài :

GV cho HS mở SGK, yêu cầu học sinh :

+ Đọc tên riêng và câu ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh quan sát tên riêng và

câu ứng dụng, hỏi :

+ Tìm và nêu các chữ hoa có trong tên

riêng và câu ứng dụng ?

- GV: nói trong giờ tập viết các em sẽ củng cố

chữ viết hoa Y, tập viết tên riêng Yên Bái và câu

ứng dụng: Yêu từ hát ca

- Ghi bảng: Ôn chữ hoa: Y

 Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết trên bảng con

- GV gắn chữ Y trên bảng

- Giáo viên cho học sinh quan sát, thảo luận

nhóm đôi và nhận xét, trả lời câu hỏi :

+ Chữ Y gồm những nét nào?

- Cho HS viết vào bảng con

- Giáo viên viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách

viết B,D

- Giáo viên gọi học sinh trình bày

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét

Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )

- GV cho học sinh đọc tên riêng: ù Yên Bái

- Giáo viên giới thiệu:ù Yên Bái là tên một tỉnh

- HS viết bảng

- Cá nhân

- HS quan sát và trả lời

- Các chữ hoa là: Y, B,D

- Học sinh quan sát, thảo luận nhóm đôi

- Học sinh trả lời

- Học sinh viết bảng con

- HS nêu cách viết

- HS viết chữ hoa vào bảng con

- Cá nhân

- HS theo dõi

Trang 3

miền núi phía Bắc

- Giáo viên cho học sinh quan sát và nhận xét các

chữ cần lưu ý khi viết

+ Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều cao

như thế nào ?

+ Khoảng cách giữa các con chữ như thế

nào ?

+ Đọc lại từ ứng dụng

- GV viết mẫu tên riêng

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con từ ù Yên Bái

2 lần

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn về cách viết

Luyện viết câu ứng dụng

- GV viết câu ứng dụng mẫu và cho học sinh đọc :

- Giáo viên giúp học sinh hiểu nội dung câu ứng

dụng

+ Các chữ đó có độ cao như thế nào ?

+ Câu ứng dụng có chữ nào được viết hoa ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh luyện viết chữ Yêu,

Đỏ ,Dịng

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết

- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên nêu yêu cầu

- Cho học sinh viết vào vở

- GV quan sát, nhắc nhở HS ngồi chưa đúng tư

thế và cầm bút sai, chú ý hướng dẫn các em viết

đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ,

trình bày câu tục ngữ theo đúng mẫu

*Chấm, chữa bài

- Giáo viên thu vở chấm nhanh khoảng 5 – 7 bài

- Nêu nhận xét về các bài đã chấm để rút kinh

nghiệm chung

3.

Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Luyện viết thêm trong vở tập viết để rèn chữ

đẹp

- Học sinh quan sát và nhận xét

- Trong từ ứng dụng, các chữ Y,B cao 2 li rưỡi, các chữ cịn lại chữ cao 1 li

- Khoảng cách giữa các con chữ bằng một con chữ o

- Cá nhân

- HS viết bảng con

- HS đọc

- HS theo dõi

- HS nhận xét

- Câu ca dao có chữ Yêu, Đỏ , Dịng được viết hoa

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc: khi viết phải ngồi ngay ngắn thoải mái

- HS viết vở

- HS nghe rút kinh nghiệm

Trang 4

Luyện toán

LUYỆN TẬP.

I/ Mục tiêu :

- Củng cố về đọc , viết các số cĩ năm chữ số , tìm số cịn thiếu trong dãy

số

- Củng cố về nhân , chia , cộng , trừ các số cĩ năm chữ số

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1) KT b ài cũ : kiểm tra

- GV sửa bài tập về nhà

- Nhận xét bài làm ở nhà của HS

2) Các hoạt động :

* Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến 100

000

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành:

Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi

vạch:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên lưu ý học sinh những số viết

dưới tia số là những số tròn nghìn

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa

bài qua trò chơi : “ Ai nhanh trí hơn”

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

- Giáo viên nhận xét

Bài

2:Viết các số: 29735 ;14536 ;2758 ;

8590 ;9834 (theo mẫu):

- GV gọi HS đọc yêu cầu

-GT mẫu: 29735 = 20000+9000+700+30+5

-Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa

bài qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”

- Nhận xét, chốt bài đúng

Bài 3: Đọc các số sau: 67918; 19242;

50760 ; 92674; 44051 (theo mẫu):

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Mẫu: 67918 đọc là sáu mươi bảy nghìn

chín trăm mười tám

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS theo dõi

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

0 5000 10000 15000

- Cá nhân

- Lớp nhận xét

- HS đọc

- HS theo dõi

- HS làm bài

- Học sinh sửa bài

- HS đọc

- Học sinh nêu

- HS theo dõi bài mẫu

- HS làm bài

- Học sinh sửa bài

Trang 5

- GV cho HS chữa bài.

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ

trống:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa

bài qua trò chơi : “ Ai nhanh trí hơn”

- Gọi học sinh đọc bài làm

- Giáo viên nhận xét

- HS đọc

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

a) 2004 ; 2005 ; 2006 ; 2007 ; 2008

b) 8100 ; 8200 ; 8300 ; 8400 ; 8500

c) 75 000 ; 80 000 ; 85 000 ; 90 000 ; 95

000

3) Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 000

Thứ tư ngày 22 tháng 4 năm 2010.

Luyện toán

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- Đọc, viết được các số trong phạm vi 100000

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100000

- Biết sắp xếp; tìm số cịn thiếu trong dãy số

II/ Chuẩn bị :

GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập

HS : vở bài tập thực hành Toán 3 III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1.KT b ài cũ : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp

theo)

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét vở HS

2.Các hoạt động :

 Giới thiệu bài:

 Hướng dẫn thực hành:

Bài 1 (60): Viết cách đọc số

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua qua trò

- HS cùng GV chữa bài

- HS theo dõi

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài:

Trang 6

chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.

- Giáo viên cho lớp nhận xét

Bài 2 (61): Viết số biết số đĩ gồm:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài

- GV Nhận xét, cho điểm HS

- Gọi HS đọc bài làm của mình

Bài 3 ( bài 4 – 61) :

- GV gọi HS đọc đề bài

- Để xác định được số nào lớn nhất , số nào bé

nhất ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- Giáo viên nhận xét, chốt bài đúng

Bài 4( bài 2- t61)

Viết các số : 50395; 38754; 61298; 16908;

43271 theo thứ tự :

a) Từ lớn đến bé

b) Từ bé đến lớn

- Để sắp xếp được theo yêu cầu ta cần làm thế

nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét , chữa bài, chốt bài đúng

43195 đọc là bốn mươi ba nghìn một trăm chín mươi lăm

- HS nêu

- Học sinh làm bài

- HS thi đua sửa bài

- 3 HS đọc : 1chục nghìn , năm nghìn,

9 trăm, 3 chục và 7 đơn vị

- HS đọc

- so sánh các số trong dãy số

- Lớp làm vào vở 2HS lên bảng.

a) Khoanh vào 97621

b) Khoanh vào 66000

- HS đọc yêu cầu.

- So sánh các số trong dãy

- Lớp làm vào vở , 2 HS lên bảng

a) 61298; 50395; 43271; 38754; 16908

4) Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Luyện Chính tả

CĨC KIỆN TRỜI

I/ Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bì văn xuơi

- Viết đúng tên các nước Đơng Nam Á

II/ Chuẩn bị :

- GV : bảng phụ viết nội dung bài tập ở BT 2

- HS : VBT trắc nghiệm TV

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1. KT b ài cũ :

- GV cho học sinh viết các từ:vừa vặn, dùi

trống, dịu giọng

- Học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

Trang 7

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

- Nhận xét bài cũ

2. Bài mới :

 Giới thiệu bài :

 Hoạt động 1: hướng dẫn học sinh nghe viết

- Giáo viên đọc đoạn văn cần viết chính tả 1

lần

- Gọi học sinh đọc lại bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm nội dung

nhận xét bài sẽ viết chính tả

+ Tên bài viết ở vị trí nào ?

+ Đoạn văn trên có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài chính tả

được viết hoa ?

- Giáo viên gọi học sinh đọc từng câu

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết một vài

tiếng khó, dễ viết sai: chim muông, khôn khéo,

quyết

- Giáo viên gạch chân những tiếng dễ viết sai,

yêu cầu học sinh khi viết bài, không gạch chân

các tiếng này

* Đọc cho học sinh viết

- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút,

đặt vở

- Giáo viên đọc thong thả từng câu, từng cụm

từ, mỗi câu đọc 2 lần cho học sinh viết vào vở

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở tư thế

ngồi của học sinh Chú ý tới bài viết của những

học sinh thường mắc lỗi chính tả

* Chấm, chữa bài

- Giáo viên cho HS cầm bút chì chữa bài

- GV đọc chậm rãi, để HS dò lại

- GV dừng lại ở những chữ dễ sai chính tả để

học sinh tự sửa lỗi

- GV hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai,

sửa vào cuối bài chép

- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận xét

từng bài về các mặt

* Hoạt động 2 : hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả

- HS theo dõi

- Học sinh nghe Giáo viên đọc

- 2 – 3 học sinh đọc

- Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4 ô

- Đoạn văn trên có 3 câu

- Các chữ đứng đầu câu, đầu đoạn, và các tên riêng

- Học sinh đọc

- Học sinh viết vào bảng con

- HS nhắc lại

- HS chép bài chính tả vào vở

- Học sinh sửa bài

- Chép vào cột B tên các nước Đông Nam Á :

Trang 8

Baứi taọp 2: Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu

- Cho HS laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

- GV toồ chửực cho HS thi laứm baứi taọp nhanh,

ủuựng

- Goùi hoùc sinh ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh:

Bru-naõy, Cam-pu-chia, In-ủoõ-neõ-xi-a, Laứo

- Nhận xột , chốt bài đỳng ; tuyờn dương đội

thắng cuộc

- HS làm bài vào vở , 2 HS lờn bảng thi làm bài

3. Củng cố – Daởn doứ :

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Tuyeõn dửụng nhửừng hoùc sinh vieỏt baứi saùch, ủeùp, ủuựng chớnh taỷ

Thể dục

TUNG VÀ BẮT BểNG THEO NHểM 2-3 NGƯỜI.

I, Mục tiêu:

- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời Yêu cầu thực hiện động tác

t-ơng đối đúng

- Chơi trò chơi “Chuyển đồ vật ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động

II, Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện

- Phơng tiện: Chuẩn bị cho 3 em 1 quả bóng, 2 em một dây nhảy

III, Hoạt động dạy-học:

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học

- GV cho HS khởi động và chơi trò

chơi mà HS a thích

2-Phần cơ bản

- Ôn tung và bắt bóng cá nhân theo

nhóm 2-3 ngời:

GV cho từng HS tự tập luyện, sau đó

chia lớp thành từng nhóm, mỗi nhóm

2-3 ngời để tập luyện

- Di chuyển tung và bắt bóng theo

nhóm 2 ngời:

GV cho từng đôi di chuyển ngang

cách nhau 2-4 m và tung bóng qua lại

cho nhau

- Nhảy dây kiểu chụm 2 chân:

- Trò chơi “Chuyển đồ vật”

+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách

chơi và cho HS chơi

- Lớp trởng tập hợp, điểm số, báo cáo GV

- HS tập bài TD phát triển chung (1 lần liên hoàn 2x8 nhịp), chơi trò chơi

và chạy chậm 1 vòng sân (200-300m)

- HS thực hiện động tác tung và bắt bóng cá nhân tại chỗ 1 số lần, sau đó tập

di chuyển

- HS thực hiện động tác tung và bắt bóng qua lại cho nhau trong nhóm 2-3 ngời

- HS từng đôi tự ôn tập

- HS tự ôn tập động tác nhảy dây theo các khu vực đã quy định cho tổ của mình

- HS tham gia trò chơi Chú ý không

đùa nghịch, phải đảm bảo an toàn trong tập luyện

Trang 9

+ GV làm trọng tài , tăng dần độ khó

3-Phần kết thúc

- GV cho HS đứng thành vòng tròn,

thả lỏng toàn thân, hít thở sâu

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học

- GV giao bài tập về nhà: Ôn động tác

tung và bắt bóng cá nhân

- HS đứng thành vòng tròn, thả lỏng toàn thân, hít thở sâu

- HS chú ý lắng nghe GV hệ thống bài và nhận xét giờ học

Thứ sỏu ngày 24 thỏng 4 năm 2010.

Luyện Toaựn

LUYỆN TẬP

I/ Muùc tieõu :

- Biết làm tớnh cộng , trừ , nhõn ,chia ( nhẩm ,viết )

- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rut về đơn vị

- Biết tỡm thành phần chưa biết trong phộp tớnh

II/ Chuaồn bũ :

GV : ủoà duứng daùy hoùc : troứ chụi phuùc vuù cho vieọc giaỷi baứi taọp

HS : vụỷ baứi taọp Toaựn 3

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Trang 10

1.KT b ài cũ : Ôn tập bốn phép tính

trong phạm vi 100 000

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét vở HS

2.Các hoạt động :

 Giới thiệu bài:

 Hướng dẫn thực hành:

Bài 1 (62): Đặt tính rồi tính

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- Giáo viên cho lớp nhận xét

- Chốt bài đúng

- Cho HS nhắc lại cách đặt tính và tính.

Bài

2 ( bài 3 -62): Tìm x :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài

- GV cho đại diện HS lên thi đua sửa bài

qua trò chơi: “ Ai nhanh, ai đúng”

- Lớp Nhận xét cách tính của bạn

- GV gọi HS nêu lại cách ø cách tìm x

- GV Nhận xét, chốt bài đúng

Bài

3(bài 3 – 63 ) :

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Giáo viên kết hợp ghi tóm tắt :

4 hộp bánh : 60 500 đồng

6 hộp bánh : …… tiền ?

- Giáo viên cho học sinh ghi bài giải

- Giáo viên nhận xét, chốt bài đúng , chấm

điểm một số bài

- HS cùng GV chữa bài

- HS theo dõi

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài:

ĐS: a) 17596; 10919; 5592

b) 12234; 26872; 568 dư 3

- HS nêu

- Học sinh làm bài

- HS thi đua sửa bài

a) X + 1582 = 3257

X = 3257 – 1582

X = 1675

b) X - 2209 = 7861

X = 7861 + 2209

X = 10070

- HS đọc

- Mua 4 hộp bánh hết 60500 đồng

- Hỏi mua 6 hộp bánh hết bao nhiêu tiền ?

Bài giải Số tiền mua 1 hộp bánh l là:

60 500 :4 = 15125 ( đồng ) Số tiền mua 6 hộp bánh là :

15125 x 6 = 90750 ( đồng )

Đáp số: 90750 đồng

3.Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 05/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w