1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 7 hk2

3 383 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu Học Minh Thuận 4 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IIĐề bài: Phần I: Trắc nghiệm 4 điểm Câu 1: Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu 2 điểm.. Sử dụng các dự kiện sau để t

Trang 1

Trường Tiểu Học Minh Thuận 4 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Đề bài:

Phần I: Trắc nghiệm ( 4 điểm) Câu 1: Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu ( 2 điểm).

Sử dụng các dự kiện sau để trả lời các

câu hỏi từ câu 1 đến câu 4

Điểm kiểm tra HK I môn Toán được

ghi ở bảng bên:

Trang 2

1 Tổng các tần số là:

2 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

3 Tần số HS có điểm 5 là:

4 Mốt của dấu hiệu là:

5 Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

A 5 – y B ( x + 2)( x – 2) C 2xy( - 2xy 2 ). D x2 + y2

6 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức :

8

1

− xy2zt?

A x2yzt B 8xy 2 zt. C 3xyz2t D -5xyzt2

7 Giá trị của P(x) = 2006 x3y3 tại x =

10

1

− và y = 10 là:

8 Đa thức Q(x) = x2 – 7x + 12 có nghiệm là:

Câu 2: Ghép đôi nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được ý đúng ( 1 điểm).

Tam giác ABC có: Ghép đôi Tam giác ABC là:

1 ∠A = 900; ∠B = 450 1 + D A Tam giác cân

2 AB = AC; ∠A = 450 2 + A B Tam giác vuông

3 ∠A = ∠C = 600 3 + E C Tam giác thường

4 ∠B + ∠C = 900 4 + B D Tam giác vuông cân

E Tam giác đều

Câu 3: Điền dấu “ X” vào ô thích hợp ( 1 điểm).

1 Các đơn thức 0,9 x2y và 0,9 x2y2 là đồng dạng X

2 Đa thức 4x3 – 5x2y2 – 2y3 có bậc 4 X

4 Biểu thức x2 + y2 biểu thị cho tổng bình phương của x và y X

Trang 3

Phần II: Tự Luận ( 6 điểm) Câu 1: ( 1,5 điểm) Cho bảng “ tần số” ghi điểm Kiểm tra môn Văn HK I.

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tính số Học Sinh làm bài Kiểm tra?

b) Tính X ? Tìm M0?

c) Vẽ biểu đồ đọan thẳng

Câu 2: ( 2 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x2 – 4x + 3 và Q (x) = 3x2 – 4x + 1

a) Tính P(x) + Q (x); P(x) – Q (x)

b) Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của P(x) + Q (x); P(x) – Q (x)

Câu 3: ( 2,5 điểm) Vẽ tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm.

1 Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?

2 Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC, kẻ MH ⊥ AC Trên tia đối của MH lấy K sao cho MK = MH a) Chứng minh ∆MHC = ∆MKC Suy ra BK // AC

b) BH cắt AM tại G Tính độ dài AG

Đáp án:

Câu 1:

a) Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra HK I môn Văn

Số Học Sinh làm bài kiểm tra là:

N = 2+3+12+8+4+5+4+5+2 = 40 ( Học Sinh)

b) X =

40

2 10 4 9 5 8 4 7 8 6 12 5 3 4 2

X = 6,25

M0 = 5 vì x = 5 có tần số cao nhất là n = 12

c)

Câu 2:

a) P(x) + Q (x) = ( x2 – 4x + 3) + (3x2 – 4x + 1)

= 4x2 – 8x + 4

P(x) - Q (x) = ( x2 – 4x + 3) - (3x2 – 4x + 1)

= -2x2 + 2

b) P(1) + Q (1) = 4.12 – 8.1 + 4 = 0; P(1) - Q (1)

= -2.12 + 2 = 0

 x = 1 là nghiệm của P(x) + Q (x); P(x) – Q (x)

Câu 3:

1 Ta có: AB2 + AC2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100 = 102 mà BC2 = 102

Nên BC2 = AB2 + AC2 Vậy ∆ABC vuông tại A

2 Chứng minh:

a) ∆MHC = ∆MKB vì:

MB = MC ( vì AM là trung tuyến của ∆ABC)

MK = MH ( giả thiết)

∠HMC = ∠KMB ( đối đỉnh)

 ∠MHC = ∠MKB mà ∠MHC = 900  ∠MKB = 900

Vậy KH cùng vuông góc với BK và AC nên BK // AC

b) ∆ABC vuông tại A, AM là trung tuyến của ∆ABC  AM = BC : 2 = 5cm

Theo tính chất đường trung tuyến thì AG =

3

2

AM =

3 10 cm

Ngày đăng: 05/07/2014, 12:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w