Trường Tiểu Học Minh Thuận 4 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IIĐề bài: Phần I: Trắc nghiệm 4 điểm Câu 1: Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu 2 điểm.. Sử dụng các dự kiện sau để t
Trang 1Trường Tiểu Học Minh Thuận 4 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm ( 4 điểm) Câu 1: Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu ( 2 điểm).
Sử dụng các dự kiện sau để trả lời các
câu hỏi từ câu 1 đến câu 4
Điểm kiểm tra HK I môn Toán được
ghi ở bảng bên:
Trang 21 Tổng các tần số là:
2 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
3 Tần số HS có điểm 5 là:
4 Mốt của dấu hiệu là:
5 Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A 5 – y B ( x + 2)( x – 2) C 2xy( - 2xy 2 ). D x2 + y2
6 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức :
8
1
− xy2zt?
A x2yzt B 8xy 2 zt. C 3xyz2t D -5xyzt2
7 Giá trị của P(x) = 2006 x3y3 tại x =
10
1
− và y = 10 là:
8 Đa thức Q(x) = x2 – 7x + 12 có nghiệm là:
Câu 2: Ghép đôi nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được ý đúng ( 1 điểm).
Tam giác ABC có: Ghép đôi Tam giác ABC là:
1 ∠A = 900; ∠B = 450 1 + D A Tam giác cân
2 AB = AC; ∠A = 450 2 + A B Tam giác vuông
3 ∠A = ∠C = 600 3 + E C Tam giác thường
4 ∠B + ∠C = 900 4 + B D Tam giác vuông cân
E Tam giác đều
Câu 3: Điền dấu “ X” vào ô thích hợp ( 1 điểm).
1 Các đơn thức 0,9 x2y và 0,9 x2y2 là đồng dạng X
2 Đa thức 4x3 – 5x2y2 – 2y3 có bậc 4 X
4 Biểu thức x2 + y2 biểu thị cho tổng bình phương của x và y X
Trang 3Phần II: Tự Luận ( 6 điểm) Câu 1: ( 1,5 điểm) Cho bảng “ tần số” ghi điểm Kiểm tra môn Văn HK I.
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tính số Học Sinh làm bài Kiểm tra?
b) Tính X ? Tìm M0?
c) Vẽ biểu đồ đọan thẳng
Câu 2: ( 2 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x2 – 4x + 3 và Q (x) = 3x2 – 4x + 1
a) Tính P(x) + Q (x); P(x) – Q (x)
b) Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của P(x) + Q (x); P(x) – Q (x)
Câu 3: ( 2,5 điểm) Vẽ tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm.
1 Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
2 Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC, kẻ MH ⊥ AC Trên tia đối của MH lấy K sao cho MK = MH a) Chứng minh ∆MHC = ∆MKC Suy ra BK // AC
b) BH cắt AM tại G Tính độ dài AG
Đáp án:
Câu 1:
a) Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra HK I môn Văn
Số Học Sinh làm bài kiểm tra là:
N = 2+3+12+8+4+5+4+5+2 = 40 ( Học Sinh)
b) X =
40
2 10 4 9 5 8 4 7 8 6 12 5 3 4 2
X = 6,25
M0 = 5 vì x = 5 có tần số cao nhất là n = 12
c)
Câu 2:
a) P(x) + Q (x) = ( x2 – 4x + 3) + (3x2 – 4x + 1)
= 4x2 – 8x + 4
P(x) - Q (x) = ( x2 – 4x + 3) - (3x2 – 4x + 1)
= -2x2 + 2
b) P(1) + Q (1) = 4.12 – 8.1 + 4 = 0; P(1) - Q (1)
= -2.12 + 2 = 0
x = 1 là nghiệm của P(x) + Q (x); P(x) – Q (x)
Câu 3:
1 Ta có: AB2 + AC2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100 = 102 mà BC2 = 102
Nên BC2 = AB2 + AC2 Vậy ∆ABC vuông tại A
2 Chứng minh:
a) ∆MHC = ∆MKB vì:
MB = MC ( vì AM là trung tuyến của ∆ABC)
MK = MH ( giả thiết)
∠HMC = ∠KMB ( đối đỉnh)
∠MHC = ∠MKB mà ∠MHC = 900 ∠MKB = 900
Vậy KH cùng vuông góc với BK và AC nên BK // AC
b) ∆ABC vuông tại A, AM là trung tuyến của ∆ABC AM = BC : 2 = 5cm
Theo tính chất đường trung tuyến thì AG =
3
2
AM =
3 10 cm