Giả sử như Cmol/l, thời gian s... Axetandehit→ph nhuyâ sản phẩm... Lâp bảng biến thiên của hàm trên ta thây tại x=2/3 thì y đạt giá trị Max... Nên giả thiêt ban đầu là đúng... Ta có b
Trang 1BÀI TẬP ĐỘNG HỌC
CHƯƠNG 1 Bài 1.1
Ta có: W=kC C1 2 → k=
1 2
W
C C
C = − mol l− = − mol cm−
C = − mol l− = − mol cm−
mol cm s
mol cm
−
−
Hay: k =12( l mol s− 1 − 1) 720( = l mol ph− 1 − 1)
Bài 1.2
3
W
W kc k
c
+) Nếu C (mol/l), thời gian bằng giây thì
1 1
3 3
mol l s
mol l
− −
− −
−
+) Nếu C pt( u/cm )3 , tg tính bằng phút thì ta có:
k
s phut mol N phut
Bài 1.3
2C H. 3→C H2 6
Ta có : d CH[ 3] 1, 2.mol l s .1 1
dt
− −
= −
d CH
dt
2
d C H d CH
W mol l s
− −
Bài 1.4
A+2B→3C D+
1 1
W = mol l s− −
W
+) tốc độ chuyển hóa chất:
d A
W mol l s dt
− −
= − = −
d B
W mol l s dt
− −
= − = −
+) tốc độ hình thành chất:
Trang 2d C[ ] 3W 3(mol l s )1 1
dt
− −
d D[ ] W 1(mol l s )1 1
dt
− −
Bài 1.5
Theo bài ra ta có: W =K A B.[ ] [ ] Giả sử như C(mol/l), thời gian (s) khi đó
1 1
W mol l s− −
1 1
2 2
1
W mol l s l k
A B mol l mol s
− −
−
W K A B
dt = − = −
* d C[ ] 3 3 [ ] [ ].
W K A B
dt = =
**************
CHƯƠNG 2 Bài 2.1
a) Nồng độ tính bằng M Và nếu thời gian tính bằng giây (s) 1
( )
W M t−
→
l
K M t
mol s
− −
+) phản ứng bậc ba:
2
2 1
2
l
K M t
mol s
− −
b) Nếu C biểu diễn bằng áp suất kPa 1
W kPa t−
→
+) phản ứng bậc hai:
1
1 1 2
kPa t
kPa
−
− −
+) phản ứng bậc ba:
1
2 1 3
kPa t
kPa
−
− −
Bài 2.2
t=0 Co 0
t=t Co-x x
O
n Kt
C − C −
Với C=0,45Co và n=3/2 Thay vào pt trên ta được giá tri cua k
K =0,86.l−12.mol−12.phut−1
Bài 2.3
Ta có bảng sau:
Ta có gt phản ứng là bậc một: khi đó ta có các giá trị của k:
Trang 3Như vậy ta thấy các giá trị k thu được là bằng nhau.giả thiết ban đầu là đúng
K = 0,0025 ( 1
s− ) và n=1 là bậc của phản ứng
Bài 2.4
Theo bài ra ta có: P = 363 Torr→ =t1 410s
P=169Torr→ =t2 880s
Ta có công thức
1(1) 1(1)
1(2) 1(2)
1 ,1
o
n
p C
Thay các giá trị vào ta có:
410 lg
880 1 2 169
lg 363
n= + =
Vậy bậc của phản ứng là bằng 2
Bài 2.5
Ta có ở Po=363 Torr Axetandehit→ph nhuyâ sản phẩm
W KC W KP
Theo giả thiết thì W1 =1, 07(Torr s )−1 khi P = 344,85 (Torr)
W = Torr s− khi P = 290,4 (Torr)
.
n
n
W K P
W K P
n
=
Thay số vào ta được:
410 lg
880 1 2 169
lg 363
n= + =
Vậy bậc của phản ứng là bằng 2
Bài 2.6
+) Thời gian bán hủy: 1
ln 2 20530( )
k
Pt động học của phản ứng bậc 1: kt = lnCo-lnC = ln(Co/C) Và do P : C nên ta có:
kt = ln(Po/P)
p
- Với t = 20s Tính tương tự ta được: p = 499,662(Torr)
Bài 2.7
Trang 4Ta có pt phản ứng: A + P → SP
t = 0 0,05 0,08 0
t = 1h 0,02 0,05 0,03 a) pt động hoc vi phân với nồng độ các chât ban đầu khác nhau là:
a b x k
t b a b a x
−
=
b) thời gian bán hủy của các chất:
+) chất A: 1
2
a
a b
a
k b a b a
+) chất B: tính tương tự ta thu được : t1 =123(phut)
Bài 2.8
Phản ứng phân hủy của C là phản ứng bậc 1, ta có pt như sau:14
kt = ln(C/Co)
1
1, 21.10 5730
k
t
−
0
0,72
t
Bài 2.9
Phản ứng phân hủy Sr là phản ứng bậc một90
Ta có pt : kt lnC0
C
= =lnm0
m
1 1
28,1
t
−
m
+) t = 70 năm: tương tự ta được: m=0,177(µg)
Bài 2.10
Ta có phản ứng: CH C3 OOC2H5+OH− →CH C3 OO−+C H OH2 5
t =0 0,1 0,05
t = 10s;10 phut ?
ta có pt động học của phản ứng bâc hai khi nồng độ ban đầu của các chất khác nhau:
a b x kt
b a b a x
−
=
x x
−
=
Vậy số mol este còn lại là: 0,949(M)
Trang 5+) t = 10’’=600s: 0,11.600 1 ln0,05(0,1 )
x x
−
=
− ⇒ =x 0,049( )M
Và số mol este còn lại là: 0,051(M)
Bài 2.11
2A → SP k =3,5.10 ( − 4 l mol s− 1 − 1)
t =0 0,26M
t=? 0,011M
phản ứng là bậc hai:
0
kt
C C
0,011 0, 26
t
−
248751( )
Bài 2.12
Ta có phản ứng: 2A ⇔ B K
B C+ →SP Kb
Cho cơ chế của phản ứng sau:
W = k[A]2
B + C →k b P
W = kb[B][C]
Do phản ứng (1) là phản ứng thuận nghịch nên:
W = kkb[A]2[C]
Nhìn vào biểu thức trên thì thấy ngay bậc của phản ứng là n = 3
Bài 2.13
Ta có phản ứng : A → SP (phản ứng là bậc một)
t = 0 Co
t =1h 0,4Co
t =2h ?
Ta có pt: kt lnC0;
C
0
1
0, 4
−
C
0
0
C
C
Bài 2.14
Ta có bảng số liệu sau:
Dựng đồ thị phụ thuộc của t vào ln(Co/C) ta được:
Trang 6Từ đồ thị ta suy ra được phản ứng là bậc một và k = 0,2029 (phut− 1).
0
0,901
C
C
α2 =α12 =0,812⇒C2 =C0.α2 =0,812( )M ; t2 ; 1(phut)
Khi đó ta có:
2 1 1 0
1
0,5
0,901 lg lg
1
t t n
C C
Vậy bậc của phản ứng bằng 1
Bài 2.15
Pt phản ứng: 2NO + O = 2 2NO 2
x 1-x
Ta có pt tốc độ phản ứng: W =k x (12 −x)
Để cho tốc độ phản ứng đạt cưc đại thì biểu thức: Y =x2.(1−x) phải đạt cực đại trong
khoảng (0;1) y' 2= x−3x2 = ⇔0 x = 0 hoặc x = 2/3 Lâp bảng biến thiên của hàm trên
ta thây tại x=2/3 thì y đạt giá trị Max
Tỉ lệ các chất khí là: 2/3 mol NO và 1/3 molO 2
Bài 2.16
Ta có pt phản ứng: A + B + C → SP
t = 0 1M 1M 1M
t = 1s 0,5M
t = 2s ?
1
ln 2
t
−
→
b) Nếu bậc hai:
Trang 7Ta có pt của phản ứng bậc hai:
0
;
kt
C C
− −
Thay t = 2s và giá trị của k vừa tìm được vào pt trên ta được:C =0,2M ,hay dd A còn 20% c) Phản ứng bậc 3:
0
2kt
C C
2
− −
Thay các giá trị vào ta tìm được C=0,378M ( hay A còn lại là 37,8%)
Bài 2.17
Pt phản ứng: A + B → C ( W =K A[ ] [ ]a B b)
t=0 Co Co
t = 1h 0,25Co
t= 2h ?
a) Phản ứng là bậc 1 với A, bậc 0 với B: W =K A[ ]
0, 25
−
0
b) Bậc 1 đối với mỗi cấu tử: W =k A B[ ] [ ]
PT động học :
0
kt
C C
k= h mol l− − và C=0,1438M ( hay 14,38%Co)
c) Bậc 0 với mỗi cấu tử: W=K
Pt động học: kt=Co-C ; K=0,75(h mol l− 1 .− 1)
Ở trong điều kiện t=2h thì phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
Bài 2.18
Pt phản ứng: ClO−+Br−→BrO−+Cl−
Ta có bảng giá tri như sau:
x=
2
10
BrO− M
Sử dụng pp thế: ta giả sử n=2, khi đó pt động học phản ứng:
0 0
1 2
C C x k
t C C C C x
−
=
Thay các giá tri vào pt trên ta thu được bảng sau:
Từ đó ta thấy các giá trị k thu được là xấp xỉ nhau Nên giả thiêt ban đầu là đúng
Suy ra:
6
1
1
23, 46
i
=
Trang 8Bài 2.19
2 3
S O −]) Lượng S O2 32− được chuẩn bằng dd Iot 0,02575N theo pt:
2 2
2S O −+ →I S O −+2I−
Ta lập được bảng sau:
2
2 3
W =K S O − RBr =K S O −
Giả sử phản ứng trên là bậc 1 ta có
Như vậy ta thu được đường thẳng tuyến tính như trên,giả thiết về bậc phản ứng là đúng
→k’=6.10− 5 1
phut−
Bài 2.20
Ta có pt phản ứng: CH C3 OOC2H5+NaOH CH C= 3 OONa C H OH+ 2 5
Vì k =2,38 l mol phut− 1 − 1→ phản ứng trên là phản ứng bậc hai
Ta có: N CH C3 OOC H2 5 =0,05N →C CH C3 OOC H2 5 =0, 05M
a) C NaOH =0,05M
Khi đó pt động học có dạng:
0
kt
{ 0
0,0125
0,025
=
= Ta được 1 1 2,38. 16,8
b) C NaOH =0,1M → nồng độ ban đầu khác nhau
a b x kt
b a b a x
−
=
Trang 9Với b=C0(NaOH) =0,05M ; a =C0(CH C3 OOC2H5) =0,025M ;x=0,0125M Thay các giá trị
a b x t
k b a b a x
−
Bài 2.21
Ta có W =K N H.[ 2 4] [a N H Cl2 5 ]b Và với bảng số liệu thực nghiệm sau:
W,10 ,4 mol l s .−1 −1 [N H2 4],mol l/ [N H Cl mol l2 5 ], /
Giả sử phản ứng là bậc hai: W =K N H.[ 2 4] [ N H Cl2 5 ]
Thay các số liệu trên vào pt ta lần lượt thu được các giá trị:
5
k = − k = − k = − k = −
Như vậy các giá trị k thu được là bằng nhau: k=1, 23.10−5 → giả thiết n=2 là đúng.
*****************
CHƯƠNG 3 Bài 3.1
Ta có:
Năng lương hoạt hóa:
2 2
3
1 2
1
2 1
1,38.10 8,314.303.323.ln
ln
323 303
k RTT k
T T
−
−
a
E RT
E RT
k
k k e k
e
−
−
k = l mol s − 1 − 1
Bài 3.2
0
a)Tính theo hai nhiệt độ:
5
4
−
−
2
1 2
1 1
2 1
.ln
92104,6( )
a
k RTT
k
T T
−
Làm các phép tính tương tự ta được các giá trị:E a2 =86112,3( )J ;E a3 =88407( )J
3
a
Trang 10Do 0 a 0
a
E RT
E RT
k
k k e k
e
−
−
12
0 1.10
k
b) theo pp đồ thị:
E
a
RT
−
Xây dựng đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lnk vào 1/T Ta có bảng sau
1
Và dựng được đồ thị
a
E
R
s−
Bài 3.3
Ta có biểu thức tính năng lượng hoạt hóa:
2
1 2 1
2 1
ln
a
k RTT
k E
T T
=
−
Mà theo bài ra: 2
1
2
k
k = , nên ta có:
1
8,314.293.303ln 2
51151( )
303 293
a
−
Bài 3.4
Ta có pt :
2
1 2
1
2 1
ln
a
K RTT
K E
T T
=
−
Phương trình trên là pt của năng lượng hoạt hóa
t
K t
K t
Trang 112 1
30 8,314.298.313ln
5
a E
T T
Bài 3.5
3
E= kcal mol= = J mol
Ta có biểu thức tính năng lượng hoạt hóa:
2
1 2
2 1
ln
8,314.293.303
a a
K RTT
E T T
E
−
−
Từ đó suy ra:
1,133 2
1
3,1
K e
K = =
Bài 3.6
a
E
a
RT
−
a
E
a
RT
−
8,314.300
a a
RT
Vậy 2 1,257
1
3,515
k
e
k = =
Bài 3.7
Ta có bảng số liệu sau
E
a
RT
−
Trang 12Từ đồ thị ta có: a 1736 1736.8,314 14433( )
a
E
R
21,014 9,126
Bài 3.8
1
363
t
Lại có : :
2
1 2
1
2 1
ln
a
K RTT
K E
T T
=
−
3
2 1 2
8,314.651.723
a
E T T K
K RT T
−
3 2
1
K
K
−
Vậy tg để phản ứng hết 75% chất ở nhiệt độ 723K là:
3 2
0, 25 1,9.10
Bài 3.9
Ta có E=33,58cal mol/ =140,365 /J mol; k0 =5.10−3s−1
a) t1 =1phut=60s
1 1
1
60
t
−
E
a
RT
−
a E T
k R k
140,365
0, 47 5.10
8,314.ln
0,01155
K
=
b) t1 =30ngay=2592000s
7 1
k − s−
Bài 3.10
Trang 13Ta có bảng số liệu thực nghiệm như sau:
mol ph− − ) 1060 1580 2480 3750 4680
Từ pt:
#
/
H
s R
−∆
Xây dựng đồ thị lnk
T phụ thuộc vào 1/T ta có:
Theo đồ thị ở hình phía dưới ta có:
#
#
H
R
→ ∆H# =3986.8,314 33139, 6( /= J mol)
Ta lại có:
b
#
#
b
k
G RT
−∆
Từ phương trình nội suy của đồ thị ta có thể tính được lnk
ln k
T =2,195; ln
b k
h =
23 34
1,38.10
6,602.10
−
Vậy ∆G298# = RT(23,763 2,195) 8,314.298.21,568 53436,3( /− = = J mol)
Ta lại có
33139,6 53436,3
298
T
Bài 3.11
Ta có bảng sau:
Trang 14T 298 303 307,5 312 321 330
Ta dựng được đồ thị phụ thuộc của ln k
T vào 1/T ta được:
#
#
H
R
G RT
h T
Tại T=298K thì từ pt nội suy trên đồ thị ta có: lnk
T =-18.04; ln
b k
Trang 15Và
73169,85 103570
298
T
Bài 3.12
Phản ứng thủy phân Benzoilimidazol có các số liệu thực nghiệm sau:
Làm tương tự như bài 3.11 ta có được đồ thị như hình dưới
#
#
H
R
G RT
h T
54041 75885,55
298
T
Bài 3.13
Ta có:
− −
− −
Ngoài ra:ta có năng lượng hoạt hóa của phản ứng
2
1 2
1
2 1
ln
a
K RTT
K E
T T
=
−
4 5
1,5.10 8,314.275.303.ln
303 275
a
−
−
−
Ta có E a ≈∆H#→∆H#=53686,6(J)
a
a
E
RT
E RT
k
k k e k
e
−
−
1
1
a
E RT
k e
− =105,49
298 0
a
E R
k k e
−
= =10 e5,49 8,314.29853686,6
−
=1, 2.10− 4( 1
s− )
Trang 16Ta có #
H
∆ không phụ thuộc vào khoảng nhiệt độ đã cho,còn ∆G#,∆S# phụ thuộc vào T
và k T
Lại có:
b
#
#
b
k
G RT
−∆
Thay giá trị: k b =1,38.10 ( −23 J K−1);h=6, 602.10 ( );−34 J S k298; R=8,314J/mol.k;T=298k Vào (1) ta được:
4
298
−
53686,6 95356,8
298
T
**************
CHƯƠNG 4
Bài 4.1:
Cho phản ứng phân hủy nhiệt CH4 như sau:
CH4 →k1 •CH3 + H•
⇒ W = k1.[CH4]
CH4 + •CH3 →k2 C2H6 + H•
⇒ W = k2.[CH4].[ •CH3]
CH4 + H• →k3 •CH3 + H2
⇒ W = k3.[ CH4].[ H•]
•CH3 + H• + M →k4 CH4 + M
⇒ W = k4.[ •CH3].[ H•].[M]
Phương trình tốc độ phản ứng:
2 6
[C H ]
d
dt = k2.[CH4].[
•CH3] (1)
Áp dụng nguyên lý nồng độ ổn định:
• Đối với H• :
•
[H ]
d
dt = k1.[CH4] + k2.[CH4].[
•CH3] - k3.[ CH4].[ H•] - k4.[ •CH3].[ H•].[M] = 0 (2)
• Đối với •CH3 :
•
3
[ CH ]
d
dt = k1.[CH4] - k2.[CH4].[
•CH3] + k3.[ CH4].[ H•] - k4.[ •CH3].[ H•].[M] = 0 (3) Cộng (2) và (3) ta được:
k1.[CH4] - k4.[ •CH3].[ H•].[M] = 0 (4)
Trừ (2) cho (3) ta được:
k2[•CH3] – k3[H•] = 0 (5)
k CH k CH H M 0
Trang 17⇔
3
3 4
k k [CH ] [H ]=
k k [M]
Thay vào (1) ta được:
2 6
[C H ]
d
dt =
3
1 2 3 4 4
k k k [CH ]
k [M]
Bài 4.2:
Cho phản ứng phân hủy HNO3 xảy ra theo cơ chế sau:
HNO3 →k1 •OH + NO2
W = k1.[HNO3]
•OH + NO2 →k2 HNO3
W = k2.[ •OH].[NO2]
•OH + HNO3 →k3 H2O + •NO3
W = k3.[ •OH].[HNO3]
3
d[HNO ]
dt = - k1.[HNO3] + k2.[
•OH].[NO2] - k3.[ •OH].[HNO3] (1)
•
d[ OH ]
dt = k1.[HNO3] - k2.[
•OH].[NO2] - k3.[ •OH].[HNO3] = 0
[ 1 ] [3 ]
k HNO
k NO + k HNO
Do đó:
3
d[HNO ]
-2k HNO
k [NO ] 1+
k [HNO ]
Do đó phương trình tốc độ có dạng: W = k.[HNO3]
NO
NO HNO
=
Do đó phương trình tốc độ có dạng: W = k.[HNO3]2
+) NO2 ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng như sau:
Nếu [NO2] tăng thì tốc độ phân hủy HNO3 giảm
Bài 4.3:
Cho phản ứng phân hủy nhiệt NO2Cl và cơ chế như sau:
NO2Cl →k1 NO2 + Cl•
W = k1.[NO2Cl]
Trang 18NO2Cl + Cl• →k2 NO2 + Cl2
W = k2.[NO2Cl][Cl•]
2NO2Cl → 2NO2 + Cl2
2
d[NO Cl]
dt = - k1.[NO2Cl] - k2.[NO2Cl][Cl
•]
Áp dụng định lý nồng độ ổn định đối với Cl• :
d[Cl ]
dt
•
= k1.[NO2Cl] - k2.[NO2Cl][Cl•] = 0
⇔[Cl ]• = 1
2
k k
dt = - k1.[NO2Cl] - k2.[NO2Cl]
1 2
k
k = -2k1[NO2Cl]
Từ biểu thức trên ta thấy ngay bậc của phản ứng theo NO2Cl là n = 2
Bài 4.4:
Cho phản ứng phân hủy 2N2O5 → 4NO2 + O2 có cơ chế như sau:
N2O5 →k1 NO2 + NO3
W = k1.[N2O5]
NO2 + NO3
' 1
k
→ N2O5
1
k [NO2].[NO3]
NO2 + NO3 →k2 NO2 + NO + O2
W = k2.[NO2].[NO3]
NO + N2O5 →k3 3NO2
W = k3.[NO].[N2O5]
2 5
d[N O ]
dt = - k1.[N2O5] +
' 1
k [NO2].[NO3] - k3.[NO].[N2O5] (1)
3
d[NO ]
dt = k1.[N2O5] -
' 1
k [NO2].[NO3] - k2.[NO2].[NO3] = 0 (2)
o Đối với NO:
d[NO]
dt = k2.[NO2].[NO3] - k3.[NO].[N2O5] = 0 (3)
Từ (2) ta có: [NO ].[NO ] = 2 3 1[ 2 5]
'
1 2
k N O
’)
1 2
k k N O
k [NO].[N O ]=
’) Thay (2’) và (3’) vào (1) ta được:
Trang 192 5
d[N O ]
dt = - k1.[N2O5] +
' 1
k 1[ 2 5]
'
1 2
k N O
1 2 2 5 '
1 2
k k N O
1 2 2 5 '
1 2
k k N O
k +k
Từ biểu thức trên ta thấy ngay, bậc của phản ứng theo N2O5 là n = 1
Bài 4.5:
Cho cơ chế phân hủy R2 như sau:
W = k1[R2] (2): R + R2 →k2 PB + R’
W = k2[R][R2] (3): R’ →k3 PA + R
W = k3[R’] (4): 2R →k4 PA + PB
W = k4[R]2
• Phương trình vận tốc phân hủy R2:
[ ]2
d R
dt = - k1[R2] - k2[R][R2] (5)
o Đối với R:
d[R]
dt = 2 k1[R2] - k2[R][R2] + k3[R
’] -2 k4[R]2 = 0 (6)
o Đối với R’:
'
d[R ]
dt = k2[R][R2] - k3[R
Từ (7) → k3[R’] = k2[R][R2] Thay vào (6)
(6) ⇔ 2 k1[R2] - k2[R][R2] + k2[R][R2] - 2 k4[R]2 = 0 ⇔ k4[R]2 – k1[R2] = 0
4
k [R ]
(5) ⇔ d R[ ]2
dt = - k1[R2] – k2[R2]
1 2 4
k [R ] k Vậy phương trình vận tốc phân hủy R2 qua nồng độ R2 là:
[ ]2
d R
dt = - k1[R2] – k2[R2]
1 2 4
k [R ] k
Bài 4.6:
Phản ứng: 2H2O2 → 2H2O + O2 được xúc tác bằng anion Br- Giả sử phản ứng tuân theo
cơ chế sau:
H2O2 + Br- →k1 H2O + BrO- (nhanh)
W = k1.[H2O2].[Br-] BrO- + H2O2 →k2 H2O + O2 + Br- (chậm)
W = k2.[BrO-].[H2O2]
Trang 20Áp dụng nguyên lý nồng độ ổn định đối với BrO
-d[BrO ]
dt = k1.[H2O2].[Br
-] - k2.[BrO-].[H2O2] = 0
⇔ [BrO-] =
-1 2
k [Br ]
Ta biết rằng tốc độ phản ứng được tính ở giai đoạn chậm nhất nên:
• Tốc độ phân hủy H2O2:
2 2
d[H O ]
-].[H2O2]
Từ (*) ta có: d[H O ]2 2
dt = - k1[Br
-][H2O2]
→ Phản ứng bậc 1 đối với H2O2
• Tốc độ hình thành H2O:
2
d[H O]
-].[H2O2] = k1[Br-][H2O2]
→ Phản ứng bậc 0 đối với H2O
2
d[O ]
dt = k2.[BrO
-].[H2O2] = k1[Br-][H2O2]
→ Phản ứng bậc 0 đối với O2
THE
END Trích nguồn:Đinh Viểt Chiến -k52a hóa học