Họ và tên :
-Lớp : 7 ĐỀ KIỂM TRA
Môn : Toán 7
Thời gian :45 ‘
I TRẮC NGHIỆM (5đ)
Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng (mỗi câu đúng 0,5đ):
Câu 1: 3
2 3
5
+
=
a 76 b 103 c 37
Câu 2: .125
4
3
−
−
=
a 159 b 59 c −59
Câu 3: −21 =
a −21 b - 21 c 21
Câu 4: 1215 : 153 =
a 41 b 22536 c 10
Câu 5: 3
2
3
− =
a −29 b −827 c 278
Câu 6: 35 34 =
a 3 b 69 c 39
Câu 7: 54 : 5 =
a 55 b 14 c 53
Câu 8: Làm tròn số 2,0154243 đến số thập phân thứ hai :
a 2,02 b 2,01 c 2, 015 d 2,09
Câu 9 So sánh hai số sau : 0,(35) và 0, 3(53)
a 0,(35) ≤ 0, 3(53) b 0,(35) ≥ 0, 3(53) c 0,(35) = 0, 3(53)
Trang 2Câu 10 Đánh dấu ( X ) vào ô đúng hoặc sai :
1./ 0,2156456 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
2/ 2,2323232323 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
3/ 456,565 là số Thực
II TỰ LUẬN (5đ)
1 (2đ) Hoàn thành các phép tính :
a −57 + 32 = 15 + 10 = + = 15+ =
b −32 25 −37 = =
2./ Tính (3 đ)
a 798 + 248 – (248 – 203) = -
-b Điền số thích hợp vào ô trống :
3 2
c Điền số thích hợp vào ô trống :
x
Hết