Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên không được sử dụng thêm thuốc thử khác?. Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không kh
Trang 1TRƯỜNG THPT ALƯỚI
♣♣♣۩♣♣♣
KIỂM TRA MÔN HÓA KHỐI 12 CB
NĂM HỌC 2009-2010 Thời gian làm bài : 45 phút ĐIỂM
Họ và tên : ………
Lớp 12/……
Hãy khoanh tròn trực tiếp vào các câu A, B, C hoặc D mà anh (chị) cho là đúng nhất.
Câu 1 Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl, MgCl2, AlCl3, NH4Cl Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)?
Câu 2 Cho 3 chất rắn Al ,Al2O3 ,Fe Chỉ dùng 1 hoá chất nào sau đây để nhận biết
A ddKCl B dd NaNO3 C dd Ba(OH)2 D dd BaCl2
Câu 3 Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,
Câu 4 Các kim loại sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
A Ba, Cu, Fe B Mg, Al, K C Cu, Fe, Pb D Na, Cu, Fe
Câu 5 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 kim loại vào nước ở nhiệt độ thường đều có khí H2 bay ra Hỗn hợp X gồm
A Ba, K, Na B Na, K, Cu C Na, Fe, K D Ba, Ca, Fe
Câu 6 Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm
A Al B Na C Ca D Fe
Câu 7 Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe , Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thành dung dịch Y Tiếp tục dẫn NH3 dư vào Y Lấy kết tủa tạo thành nung trong không khí đến khối lượng không đổi, còn lại rắn Z (cho các phản ứng
A (I), (II), (III) B (I), (II), (IV) C (II), (III) D (II), (IV)
Câu 8 3 dung dịch NaNO3, BaCl2, Na2CO3 Cho tác dụng với AlCl3 thì dung dịch nào tạo kết tủa trắng dạng keo
A NaNO3 và Na2CO3 B Na2CO3 C NaNO3 D BaCl2
Câu 9 Fe có thể tan trong dd chất nào sau đây
Câu 10 Al không tan trong dd nào sau đây
A ddNH3 B dd H2SO4 (l) C ddNaHSO4 D dd HCl
Câu 11 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa có tính oxyhoá vừa có tính khử
Câu 12 Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
Câu 13 Cho một thanh sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các muối sau AlCl3, CuSO4 ,MgCl2 ,KNO3,
A CuSO4, MgCl2 B CuSO4, AgNO3 C KNO3, AgNO3 D AlCl3, CuSO4
Câu 14 Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd axít , vừa tác dụng với dd kiềm
A NaHCO3 , Al(NO3)3 , Al(OH)3 B NaHCO3 , AlCl3 , Al2(SO4)3
C NaHCO3 , Al2(SO4)3 , Al D NaHCO3 , Al(OH)3 , Al2O3
Trang 2Câu 15 Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhôm Sau phản ứng thu được
50,25 gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của m là:
Câu 16 Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là :
Câu 17: Cho miếng sắt nặng m gam vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy có 6,72 lít khí NO2 (đktc) thoát ra
và còn lại 2,4 gam chất rắn không tan Giá trị m là
Câu 18 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây
Câu 19 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung dịch
Câu 20 Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lượt các chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2SO4, Na2CO3 Chỉ dùng nước và dung dịch HCl sẽ nhận biết tối đa
Câu 21 Trong số kim loại phân nhóm chính nhóm II, dãy các kim loại phản ứng với nước tạo thành ddịch kiềm
là
Câu 22 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết
thúc, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 23 Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là
Câu 24 Cho 3,48 gam hỗn hợp 2 kim loại hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4loãng thu được 3,584 lít khí
Câu 25 Để nhận biết dung dịch các chất sau: NaCl, CaCl2, AlCl3 , đựng riêng biệt trong các bình không nhãn người ta có thể dùng thuốc thử là
(Cho biết H=1, O=16, N=14, S=32, Cl=35,5, Na=23, K=39, Mg=24, Cu=64, Fe=56, Zn=65, Al=27, Pb=207 )
1 B 2 C 3 D 4 C 5 A 6 A 7 D 8 B 9 C 10 A 11 B 12 B 13 B 14 D 15 A 16 C
17 D 18D 19 C 20 D 21 D 22 C 23 C 24 C 25 B