1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II- 12CB

2 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện phân nóng chảy các quặng oxít sắt Câu 8: Cặp chất không xảy ra phản ứng là: A.. Kim loại M là: Câu 14: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là C

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN HOÁ 12CB- Năm học: 2009-2010

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Al2O3 + NaOH B Fe + CuSO4 C Fe + Zn(NO3)2 D Cu + Fe(NO3)3

Câu 2: Cho 0,69 g natri tác dụng với nước thu được 250,0 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch NaOH thu

được là: (Cho biết Na =23, Cl =35,5; O =16, H =1)

Câu 3: Cho 16,0 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 2,0 M Khối lượng muối thu được là: (Cho biết Cu = 64, Fe =56, Mg =24, Cl =35,5; O =16, H =1)

Câu 4: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần:

A Zn, Sn, Ni, Pb B Pb, Ni, Sn, Zn C Zn, Ni, Sn, Pb D Pb, Sn, Ni, Z

Câu 5: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?

Câu 6: Cho phản ứng: a Fe + b H2SO4 đặc, nóng→ c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng

Câu 7: Nguyên tắc sản xuất gang trong công nghiệp là:

A Dùng khí H2 để khử các quặng oxít sắt ở nhiệt độ cao D Cả A, B đều đúng

B Dùng khí CO để khử các quặng oxít sắt ở nhiệt độ cao C Điện phân nóng chảy các quặng oxít sắt Câu 8: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl B dung dịch NaNO3 và MgCl2

C dung dịch NaOH và Fe(NO3) D BaO và H2O

Câu 9: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuSO4, ZnSO4, MgSO4, Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

Câu 10: Nhiệt phân 10,0 g CaCO3 thu được 1,68 lít khí (đkc) Hiệu suất của phản ứng phân hủy là:

(Cho biết Ca =40, C =12; O =16)

Câu 11: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit B Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

C Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1 D Mức oxi hóa đặc trưng +1, +2, +3.

Câu 12: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:

A Na2CO3 và HCl B Na3PO4 và Ca(OH)2 vừa đủ

C Na2CO3 và Na3PO4 D Na2CO3 và Ca(OH)2 vừa đủ

Câu 13: Cho 7,8 g một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,792 lit khí NO duy nhất (đktc) Kim loại M là:

Câu 14: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 15: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

C Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2 D CaCO3 → CaO + CO2

Câu 16: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

Câu 17: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:

Câu 18: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6 là:

Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d3 D [Ar]3d4

Câu 20: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Điện phân dung dịch AlCl3 B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

Trang 1/2 - Mã đề thi 134

Trang 2

C Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 D Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

Câu 21: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng được với dung dịch CuSO4?

A Zn, Ni, Mg B Zn, FeO, Hg C Al, Fe, Sn D Ag, Fe, C

Câu 22: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A dung dịch Ba(OH)2 dư B Dung dịch nước vôi trong dư C dung dịch NaOH D nước brom.

Câu 23: Cho pứ : CrCl3 + Cl2 + NaOH→ Na2CrO4 + NaCl + H2O Khi cân bằng pứ trên, hệ số của CrCl3 là:

Câu 24: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra:

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 25: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al2O3, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là :

Câu 26: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kì liên tiếp Cho 0,88g hỗn hợp A tác dụng hết

với dd HCl thu được 672 ml H2(đktc) X và Y là : (Cho biết Be =9, Mg =24, Ca =40, Sr =88, Ba = 137)

Câu 27: Tất cả các kim loại Al, Cr, Ag, Cu đều tác dụng được với dung dịch

A HNO3 loãng, nguội B HCl loãng C H2SO4 đặc, nguội D NaOH.

Câu 28: Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 3,8 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom bị đốt cháy là:

(Cho biết Cr = 52, O =16)

Câu 29: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch

Câu 30: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng

C Al tác dụng với CuO nung nóng D Al tác dụng với dung dịch NaOH.

Câu 31: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng kim loại Ag là:

Câu 32: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là:

A dùng Na khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy

C điện phân dung dịch MgCl2 D nhiệt phân MgCl2

Câu 33: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng

dư dung dịch:

A HNO3 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)2

Câu 34: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A Na, Fe, K, Mg B Na, Cr, K, Ca C Rb, Ba, K, Cs D Be, Na, Ca, Ba.

Câu 35: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

A số electron ngoài cùng của nguyên tử B cấu tạo đơn chất kim loại.

C số lớp electron D số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.

Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

A màu vàng sang màu da cam B màu da cam sang màu vàng.

C không màu sang màu vàng D không màu sang màu da cam.

Câu 37: Cho phản ứng hoá học : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 10,08 lít khí H2 (đktc)

m có giá trị là: (Cho biết Fe=56, Al =27, Na=23, Cl =35,5; O =16, H =1)

Câu 39: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A kết tủa trắng xuất hiện B bọt khí và kết tủa trắng.

C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D bọt khí bay ra.

Câu 40: Cho 28,8 gam bột Cu vào 200ml hỗn hợp axit HNO3 1,0M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là: (Cho biết Cu =64, S =32, N =14; O =16, H =1)

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 134

Ngày đăng: 06/07/2014, 00:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w