1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thong ke TBDH Hoa 9

30 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoá học 9STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú 1 ống dẫn thuỷ tinh các loại Tính chất hoá học – Phân loại oxitTính chất hoá học của axit Tính chất chung của Phi kimCác bon C

Trang 1

Phßng GD&§T VÜnh Têng Trêng THCS V©n Xu©n

Trang 2

N¨m häc : 2007-2008

Trang 3

1 ống nghiệm

Bài 1: Mổ đầu môn hoá học Bài thực hành 1

Nguyên tố hoá họcBài thực hành 2

Sự biến đổi của chất phản ứng hoá học Bài thực hành 3

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất của oxi

Bài thực hành 4Tính chất- ứng dụng của Hiđrô

Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế Bài thực hành 5

Nớc Bài thực hành 6

Độ tan của chất trong nớc Pha chế dung dịch

14

6, 71017192/

39

37, 3845

47, 485/

52

54, 55596164

2 ống dẫn thuỷ tinh

Chất Bài thực hành 3

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Bài thực hành 4

Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

Điều chế Hiđrô - Phản ứng thếBài thực hành 5

2, 3203945

47, 485052

3 ống hút nhỏ giọt Tất cả các bài có sử dụng hoá chất

4 Bình tam giác

Tính chất của oxi

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất – ứng dụng của của Hiđrô

Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế

37,3839

47, 4850

Trang 4

STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú

5 Bình cầu 250 ml Chất 2, 3

6 Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút

Tính chất của oxi

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

Nớc

37,3839

47, 4854

7 Đũa thuỷ tinh

Mở đầu môn hoá học Chất

8 ống dẫn cao su

Chất Tính chất của oxi

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế

2, 337,3839

47, 4850

9 Phễu lọc Độ tan của một chất trong nớc 61

10 Cốc thuỷ tinh chia độ 250ml, 100ml

Bài thực hành 1 Chất

Bài thực hành 2

Định luật bảo toàn khối lợng Bài thực hành 4

Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

2, 3102145474854

Trang 5

10 Cốc thuỷ tinh chia độ 250ml, 100ml NớcDung dịch

Pha chế dung dịch

46064

11 Nút cao su

Chất Bài thực hành 2Bài thực hành 3Tính chất của oxi

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷKhông khí – Sự cháy

Bài thực hành 4Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế Bài thực hành 5

Bài thực hành 6

2, 3102037,38394245

47, 48505259

12 Tấm kính Độ tan của một chất trong nớc 61

13 Chậu thuỷ tinh

Chất Bài thực hành 1Bài thực hành 2

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Không khí – Sự cháy

Bài thực hành 4Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế Bài thực hành 5

Nớc Bài thực hành 6

2, 3410394245

47, 4850525459

14 ống đong hình trụ có chia độ Không khí – Sự cháy Pha chế dung dịch

Bài thực hành 7

426465

15 Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng Tính chất – ứng dụng của HiđrôĐiều chế Hiđrô - Phản ứng thế 47, 4850

Trang 6

STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú

16 Đèn cồn

Chất Bài thực hành 1Bài thực hành 2

Sự biến đổi chất Bài thực hành 3Tính chất của oxi

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷKhông khí – Sự cháy

bài thực hành 4Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế Bài thực hành 5

Nớc Bài thực hành 6Dung dịch

Độ tan của một chất trong nớc

52

2, 34101720

37, 38394245

47, 485052545960

17 Găng tay cao su Các bài có sử dụng hoá chất 61

18 Bát sứ nung Độ tan của một chất trong nớc Nớc 54

19 Bộ giá TN gômg một đế sứ và 2 kẹp gỗ Tính chất – ứng dụng của HiđrôĐiều chấ Hiđrô - Phản ứng thể 47, 4850

20 Dụng cụ thử tính dẫn điện Chất Sự biến đổi của chất 2, 317

21 Kính bảo hiểm trong suốt Bài thực hành 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

22 áo choàng trắng

Bài thực hành 1Bài thực hành 2Bài thực hành 3Bài thực hành 4Bài thực hành 5Bài thực hành 6Bài thực hành 7

4102045525965

Trang 7

23 Kẹp đốt hoá chất

Sự biến đổi của chất Phản ứng hoá học Bài thực hành 3

171920

24 Tìa đốt hoá chất

Chất Bài thực hành 1

Sự biến đổi của chấtTính chất của oxiKhông khí – Sự cháy Bài thực hành 4

2, 31017

37, 384245

25 Giá để ống nghiệm Tất cả các bài có sử dụng ống nghiệm

26 Giấy lọc Bài thực hành 1Độ tan của một chất trong nớc 461

27 Nhiệt kế ChấtBài thực hành 1 2, 34

64, 6566

29 Lới thép không gỉ Chất Bài thực hành 1 2, 34

30 Kiềng ba chân Chất Bài thực hành 1

Dung dịch

2, 360

31 Bộ giá thí nghiệm bằng kim loại

Bài thực hành 2

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất của oxi

Bài thực hành 4 Bài thực hành 5

1039

37, 384552

32 Dụng cụ điện phân nớc Nớc 54

33 ống sinh hàn Chất 2,3

Trang 8

Hoá chất

STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú

1 Dung dịch CuSO4 Mở đầu môn hoá học

Pha chế dung dịch 641

2 Dung dịch NaOH Mở đầu môn hoá học 1

3 Dung dịch HCl

Mở đầu môn hoá học Phản ứng hoá học Tính chất – ứng dụng của Hiđrô

Điều chế Hiđrô - Phản ứng thếBài thực hành 5

Chất Bài thực hành 1Tính chất của oxiBài thực hành 4

119

47, 48

50, 5224374552

4 Lu huỳnh ( S )

Chất Bài thực hành 1Tính chất của oxibài thực hành 4

243745

5 Phốt pho đỏ ( P )

Chất Tính chất của oxiKhông khí – Sự cháyBài thực hành 6

2374259

6 Đồng Chất 2

8 Muối Bài thực hành 1Dung dịch

Độ tan của một chất trong nớc

4606166

9 Nớc cất Bài thực hành 7 4

10 Parapin Bài thực hành 1 10

Trang 9

11 Quỳ tím

Bài thực hành 2Nớc

Bài thực hành 6

105459

12 Dung dịch NH3 Bài thực hành 2

Bài thực hành 4 1045

13 KMnO4

Bài thực hành 2Bài thực hành 3Tính chất của oxi

Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ

1020

37, 3839

14 Bột Fe Sự biến đổi của chất 17

15 Kẽm viên Phản ứng hoá học 19

16 Na2CO3 Bài thực hành 3 20

17 BaCl2 Định luật bảo toàn khối lợng 21

18 Dung dịc Na2SO4 Định luật bảo toàn khối lợng 21

19 Natri Nớc Bài thực hành 6 5459

20 Phênolphlatêin Bài thực hành 6 59

Trang 10

Hoá học 9

STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú

1 ống dẫn thuỷ tinh các loại

Tính chất hoá học – Phân loại oxitTính chất hoá học của axit

Tính chất chung của Phi kimCác bon

Các oxit của cácbonThực hành: Tính chất hoá học phi kim và hợp chất của chúng

Axít AxêtícThực hành: Tính chất hoá học của rợu và Axít

25303334

425760

Một số BaZơ quan trọng Một số BaZơ quan trọng Tính chất hoá học của muối Phân bón hoá học

Thực hành: Tính chất hoá học của BaZơ và muốiTính chất vật lý của kim loại

Tính chất hoá học của kim loại

2

35

6, 791112131416192122

Trang 11

5 ống nghiệm

Dãy hoạt động của kim loạiNhôm

SắtThực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắtTính chất chung của phi kim

CloCác bonAxít cácboníc và muối cácbonátThực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng

Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

BenZenThực hành: Rợu etylíc và Axit Axêtíc Chất béo

2324252930

31, 32333742

5, 6

7, 99

7 Bình tam giác 100 ml Tính chất hoá học của oxit – Phân loại oxitKhái niện về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ 442

8 Bình tam giác 250 ml Khái niện về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơAxêtilen 4448

9 Bình cầu 250 ml Axêtilen 48

Trang 12

STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú

10 Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút 100 ml – 125 ml

Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axitTính chất vật lí của kim loại

NhômCác bonCác oxit của cácbon

921243334

11 Đũa thuỷ tinh φ 6mm

Tính chất hoá học của oxit: Khái quát về sự phân loại của oxit

Canxi oxit: Tính chất hoá học của axitTính chất hoá học của Bazơ

Một số bazơ quan trọng: Ba(OH)2

Clo

2

3911

31, 32

12 Bình cầu có nhánh Dầu mỏ và khí thiên nhiênBenzen 50, 5149

13 ống dẫn cao su

AxitAxêtícThực hành: Tính chất hoá học của rợu và axitThực hành: Tính chất hoá học của phi kimvà hợp chất của chúng

Các oxit của cácbonCácbon

Tính chất chung của phi kimTính chất hoá học của axitTính chất hoá học của oxit – Phân loại oxit

576042

34333052

14 Phễu lọc thuỷ tinh loại ngắn Một số bazơ quan trọng Ba(OH)2

Cácbon 1333

15 Cốc thuỷ tinh chia độ 250 ml

Tính chất hoá học của oxit – Phân loại oxitMột số oxit quan trọng

Dãy hoạt động hoá học của kim loại Cácbon

CloCác oxit của cácbonThực hành: Tính chất của rợu và axit

232333

31, 323460

Trang 13

Các oxit của cácbon

2576042

31, 3234

17 Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng

Tính chất hoá học của oxit – Phân loại oxitTính chất chung của phi kim

CloCácbonCác oxit của cácbonAxêtilen

Thực hành: Tính chất hoá học của rợu

230

31, 3233344860

18 Chậu thuỷ tinh

AxêtilenThực hành: Tính chất hoá học của rợu và axitAxit Axêtíc

Rợu etylíc

48545756

19 Cốc thuỷ tinh chia độ 100 ml

Tính chất hoá học của oxit – Khái quát về sự phân loại oxit

Canxi oxitMột số bazơ quan trọng Ba(OH)2

Dãy hoạt động hoá học của kim loạiClo

CácbonCác oxit của cácbonThực hành: Tính chất của rợu và axit axêtíc

2

31323

31, 32333460

Trang 14

STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú

20 Cốc thuỷ tinh chia độ 100 ml

Tính chất hoá học của oxit – Khái quát về sự phân loại oxit

Canxi oxitMột số bazơ quan trọng Ba(OH)2

Dãy hoạt động hoá học của kim loạiClo

CácbonCác oxit của cácbonThực hành: Tính chất của rợu và axit axêtíc

2

31323

31, 32333460

21 Cốc thuỷ tinh chia độ 500 ml

Tính chất hoá học của oxit – Khái quát về sự phân loại oxit

Canxi oxitMột số bazơ quan trọng Ba(OH)2

Dãy hoạt động hoá học của kim loạiClo

CácbonCác oxit của cácbonThực hành: Tính chất của rợu và axit axêtíc

2

31323

31, 32333460

22 Phễu chiết hình quả lê Axêtilen 48

23 Đèn cồn thí nghiệm

Một số axit quan trọngTính chất vật lý của kim loạiTính chất hoá học của kim loại Nhôm

Sắt Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắtClo

Các oxit của cácbonThực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng

Rợu etylíc

6, 72122242529

31, 32344254

Trang 15

24 Dụng cụ thử điện loại nhỏ và lớn Tính chất vật lí của kim loại 21

25 Kính bảo hiểm loại lớn CloThực hành: Tính chất hoá học của chúng 31, 3242

26 áo choàng trắng Sử dụng cho các bài thực hành thí nghiệm

27 Kẹp đốt hoá chất Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt Khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ 2944

28 Muỗng đốt hoá chất

Thực hành: Tính chất hoá học của oxit – Khái quát

về phân loại oxitThực hành: tính chất hoá học của nhôm và sắt Tính chất hoá học của oxit – Phân loại oxitCanxi oxit ( CaO )

92923

29 Thìa xúc hoá chất

Tính chất hoá học của axitMột số axit quan trọngThực hành: Tính chất hoá học của oxit – Khái quát

về phân loại oxitTính chất hoá học Bazơ

Một số bazơ quan trọngCác bài có sử dụng hoá chất rắn dạng bột

5

6, 7

91112

25

6, 7

33 Giá để ống nghiệm Thực hành: Tính chất hoá học của axit

Tính chất hoá học của Bazơ

Một số bazơ quan trọng Một số bazơ quan trọng: Ba(OH)2

9111213

Trang 16

Tính chất hoá học của muối Thực hành : Tính chất hoá học của bazơ và muối Tính chất vật lí của kim loại

Dãy hoạt động hoá học của kim loạiCác bài có sử dụng TN với lợng nhỏ

14192123

24, 29, 33, 34, 56,57, 60, 67

34 Giấy lọc Một số bazơ quan trọng Ba(OH)Cácbon 2

Bài thực hành 6

133359

35 Cân hiện số 240g Dùng để cân hoá chất bột

36 Lới thép không gỉ Dùng trong các TN đun hoá chất bằng bình cầu

37 Kiềng ba chân Trong các TN làm khan dung dịch và muối ngậm n-ớc

38 Bộ giá thí nghiệm bằng kim loại

Thực hành: Tính chất hôạhc của nhôm và sắtTính chất chung của phi kim

CloCác oxit của cácbonAxit Axêtíc

Thực hành: tính chất của rợu và AxitAxêtícThực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng

2930

31, 3234576042

39 Đũa thuỷ tinh

Một số oxit quan trọngTính chất hoá học của bazơ

Một số bazơ quan trọngClo

31113

32, 33

40 Kẹp ống nghiệm

Tính chất hoá học của axitMột số axits quan trọng Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axitMột số bazơ quan trọng ( NaOH )

Dãy hoạt động hoá học của kim loại

56,791223

Trang 17

KÑp èng nghiÖm Nh«m

S¾tRîu etylÝcAxitAxªtÝcChÊt bÐo

2425565759

41 ChËu thuû tinh

Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña phi kim vµ hîp chÊt cu¶ chóng

AxªtilenThùc hµnh: tÝnh chÊt ho¸ häc cña rîu vµ AxitAxªtÝcRîu etylÝc

AxitAxªtÝc

42

18545657

Trang 18

Một số bazơ quan trọng Tính chất chung của phi kim

2

5

6, 791112303460

2 Phênolphlatêin

Tính chất hoá học của Bazơ

Một số bazơ quan trọng Dãy hoạt động hoá học của kim loạiAxit Axêtíc Mối quan hệ giữa các chất vô cơ

11122355+56

4 Đồng(II) oxit: CuO

Tính chất hoá học của axit Khái quát về phân loại oxit

Một số axit quan trọngThực hành: Tính chất hoá họccủa phi kim và hợp chất của chúng

Axit Axêtíc Mối quan hệ giữa các chất hữu cơ

Thực hanh: Tính chất hoá học của rợu và axit

26+73342

55+5660

4 Dung dịch HCl

Tính chất hoá học của oxit Khái quát về phân loại oxit

Một số axit quan trọng Tính chất hoá học của axit

25

6, 7

Trang 19

17 Dung dÞch HCl

TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬

Mét sè baz¬ quan träng TÝnh chÊt chung cña phi kimThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häccña phi kim vµ hîp chÊt cña chóng

11123042

EtilenAxªtilenBenzenThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña hi®ρc¸cbonRîu EtylÝc

ChÊt bÐo Thùc hµnh: TÝnh chÊt cña rîu vµ axit

2

92331333442

46474953545860+64

19 D2 Axit Sunfuric: H2SO4 Mét sè oxit quan träng

TÝnh chÊt ho¸ häc cña axitMét sè axit quan trängTÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬

TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèiThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ vµ muèiTÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹i

CloEtilenSaccar«z¬

356+711141922324662

Trang 20

20 Can xi c¸cbonat: CaCO3

Mét sè baz¬ quan trängTÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬

Thùc hanh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña rîu vµ axit

31160

21 Dung dÞch Canxi hi®r«xit: Ca(OH)

2

Mét sè axit quan trängTÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬

TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèiC¸c bon

Axit c¸c bonÝcvµ muèi c¸c bon¸tThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña phi kim vµ hîp chÊt cña chóng

Kh¸i niÖn vÒ hîp chÊt h÷u c¬ vµ ho¸ häc h÷u c¬

Mª tan

311143337s

424345

22 Nh«m

Mét sè axit quan trängTÝnh chÊt ho¸ häc cña muèiThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ vµ muèiNh«m

Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña nh«m vµ s¾t

6+714192425

23 KÏm: Zn

TÝnh chÊt ho¸ häc cña axitTÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹iAxit AxªtÝc Mèi quan hÖ gi÷a c¸c chÊt v« c¬

Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña rîu vµ axit

5223055+5660

24 S¾t: Fe

TÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹iD·y H§HH cña kim lo¹i Nh«m

S¾tThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña nh«m vµ s¾t

2223242529

25 Dung dÞch §ång(II) sunfat

Trang 21

25 Dung dịch Đồng(II) sunfatCuSO

4 Dãy HĐHH của kim loại 23

26 Dung dịch Natri hiđrôxít: NaOH

Tính chất hoá học của axitMột số axit quan trọng Tính chất hoá học của bazơ

Một số bazơ quan trọng Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối Nhôm

Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt Clo

Cácoxit của các bonEtilen

Axit Axêtíc Mối quan hệ rợu và axitThực hành: Tính chất của Gluxit

56+7111219242931+32344655+5667

27 Sắt(III) oxit: Fe2O3 Tính chất hoá học của axit 5

28 Dung dịch H2SO4 đặc

Một số axit quan trọng Axit Axêtíc Mối quan hệ rợu và axitThực hành: Tính chất của rợu và axit

6+755+5660

29 Đồng: Cu

Một số axit quan trọngTính chất hoá học của muốiTính chất hoá học của kim loại Dãy HĐHH của kim loại

6+7142223

30 Phốt pho: P Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit

Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit

29

31 Dung dịch BaCl2

Một số axit quan trọngThực hành: Tính chất hoá học của oxit và bazơ

Tính chất hoá học của muốiThực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối

791419

32 Dung dịch Na2SO4 Một số axit quan trọng

Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit

79

Trang 22

Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ vµ muèi 14

Trang 23

34 Dung dịch NH3

Một số bazơ quan trọng Glu côzơ

Saccrôzơ

Thực hành: Tính chất của Gluxit

13616267

35 Dung dịch AgNO3

Tính chất hoá học của muối Tính chất hoá học của kim loại Nhôm

Thực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng

Glucôzơ

Saccarôzơ

Thực hành: Tính chất của Gluxit

1422232442616267

36 Thang pH Một số bazơ quan trọng 13

37 Giấy đo độ pH Một số bazơ quan trọng 13

38 Dung dịc Ba(OH)2 Tính chất hoá học của muối 14

39 Dung dịch Na2CO3 Tính chất hoá học của muối 14

40 Hộp mẫu phân bón hoá học Phân bón hoá học 16

41 Dung dịch FeCl3 Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối 19

42 Thuốc tím: KMnO4 Tính chất hoá học của kim loại

Trang 24

45 Dung dịch FeSO4 Dãy hoạt động hoá học củakim loại 23

46 Kim loại Na loạKi Dãy hoạt động hoá học của kim loại Rợu etylíc 2354

47 Dung dịch CuCl2 Nhôm 24

48 Dung dịch CaCl2 Axit cácboníc và muối cácbon nát 37

49 Lu huỳnh Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt 29

50 Na2CO3

Axit cácboníc và muối cácbon nát Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng

Axit Axêtíc Mối quan hệ giữa etilen, rợu etylíc và AxitAxêtíc

374255+56

51 NaHCO3

Axit cácboníc và muối cácbon nátThực hành: Tính chất hoá học của phikim và hợp chất của chúng

3742

52 Dung dịch Brôm

EtilenAxetilenBen ZenThực hành: Tính chất củahiđrôcacbon

46474953

53 Rợu Etylíc

EtilenRợu etylícAxit Axêtíc Mối quan hệ giữa etilen, rợu etylíc và AxitAxêtíc

Thực hành: Tính chất của rợu và axitPrôtêin

465455+56

6064

54 Đất đèn: CaC2 Axêtilen

Thực hành : Tính chất của hiđrôcacbon

4753

55 Benzen BenzenChất béo 4958

56 Iốt Rợu etylíc 54

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ biến đổi thức ăn trong ống tiêu hoá  Tiêu hoá ở ruột non 29 - Thong ke TBDH  Hoa 9
Sơ đồ bi ến đổi thức ăn trong ống tiêu hoá Tiêu hoá ở ruột non 29 (Trang 27)
Sơ đồ giải thích kết quả thí nghiệm lai một - Thong ke TBDH  Hoa 9
Sơ đồ gi ải thích kết quả thí nghiệm lai một (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w