Hoá học 9STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú 1 ống dẫn thuỷ tinh các loại Tính chất hoá học – Phân loại oxitTính chất hoá học của axit Tính chất chung của Phi kimCác bon C
Trang 1Phßng GD&§T VÜnh Têng Trêng THCS V©n Xu©n
Trang 2N¨m häc : 2007-2008
Trang 31 ống nghiệm
Bài 1: Mổ đầu môn hoá học Bài thực hành 1
Nguyên tố hoá họcBài thực hành 2
Sự biến đổi của chất phản ứng hoá học Bài thực hành 3
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất của oxi
Bài thực hành 4Tính chất- ứng dụng của Hiđrô
Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế Bài thực hành 5
Nớc Bài thực hành 6
Độ tan của chất trong nớc Pha chế dung dịch
14
6, 71017192/
39
37, 3845
47, 485/
52
54, 55596164
2 ống dẫn thuỷ tinh
Chất Bài thực hành 3
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Bài thực hành 4
Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
Điều chế Hiđrô - Phản ứng thếBài thực hành 5
2, 3203945
47, 485052
3 ống hút nhỏ giọt Tất cả các bài có sử dụng hoá chất
4 Bình tam giác
Tính chất của oxi
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất – ứng dụng của của Hiđrô
Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế
37,3839
47, 4850
Trang 4STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú
5 Bình cầu 250 ml Chất 2, 3
6 Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút
Tính chất của oxi
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
Nớc
37,3839
47, 4854
7 Đũa thuỷ tinh
Mở đầu môn hoá học Chất
8 ống dẫn cao su
Chất Tính chất của oxi
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế
2, 337,3839
47, 4850
9 Phễu lọc Độ tan của một chất trong nớc 61
10 Cốc thuỷ tinh chia độ 250ml, 100ml
Bài thực hành 1 Chất
Bài thực hành 2
Định luật bảo toàn khối lợng Bài thực hành 4
Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
2, 3102145474854
Trang 510 Cốc thuỷ tinh chia độ 250ml, 100ml NớcDung dịch
Pha chế dung dịch
46064
11 Nút cao su
Chất Bài thực hành 2Bài thực hành 3Tính chất của oxi
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷKhông khí – Sự cháy
Bài thực hành 4Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế Bài thực hành 5
Bài thực hành 6
2, 3102037,38394245
47, 48505259
12 Tấm kính Độ tan của một chất trong nớc 61
13 Chậu thuỷ tinh
Chất Bài thực hành 1Bài thực hành 2
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Không khí – Sự cháy
Bài thực hành 4Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế Bài thực hành 5
Nớc Bài thực hành 6
2, 3410394245
47, 4850525459
14 ống đong hình trụ có chia độ Không khí – Sự cháy Pha chế dung dịch
Bài thực hành 7
426465
15 Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng Tính chất – ứng dụng của HiđrôĐiều chế Hiđrô - Phản ứng thế 47, 4850
Trang 6STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú
16 Đèn cồn
Chất Bài thực hành 1Bài thực hành 2
Sự biến đổi chất Bài thực hành 3Tính chất của oxi
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷKhông khí – Sự cháy
bài thực hành 4Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
Điều chế Hiđrô - Phản ứng thế Bài thực hành 5
Nớc Bài thực hành 6Dung dịch
Độ tan của một chất trong nớc
52
2, 34101720
37, 38394245
47, 485052545960
17 Găng tay cao su Các bài có sử dụng hoá chất 61
18 Bát sứ nung Độ tan của một chất trong nớc Nớc 54
19 Bộ giá TN gômg một đế sứ và 2 kẹp gỗ Tính chất – ứng dụng của HiđrôĐiều chấ Hiđrô - Phản ứng thể 47, 4850
20 Dụng cụ thử tính dẫn điện Chất Sự biến đổi của chất 2, 317
21 Kính bảo hiểm trong suốt Bài thực hành 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
22 áo choàng trắng
Bài thực hành 1Bài thực hành 2Bài thực hành 3Bài thực hành 4Bài thực hành 5Bài thực hành 6Bài thực hành 7
4102045525965
Trang 723 Kẹp đốt hoá chất
Sự biến đổi của chất Phản ứng hoá học Bài thực hành 3
171920
24 Tìa đốt hoá chất
Chất Bài thực hành 1
Sự biến đổi của chấtTính chất của oxiKhông khí – Sự cháy Bài thực hành 4
2, 31017
37, 384245
25 Giá để ống nghiệm Tất cả các bài có sử dụng ống nghiệm
26 Giấy lọc Bài thực hành 1Độ tan của một chất trong nớc 461
27 Nhiệt kế ChấtBài thực hành 1 2, 34
64, 6566
29 Lới thép không gỉ Chất Bài thực hành 1 2, 34
30 Kiềng ba chân Chất Bài thực hành 1
Dung dịch
2, 360
31 Bộ giá thí nghiệm bằng kim loại
Bài thực hành 2
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ Tính chất của oxi
Bài thực hành 4 Bài thực hành 5
1039
37, 384552
32 Dụng cụ điện phân nớc Nớc 54
33 ống sinh hàn Chất 2,3
Trang 8Hoá chất
STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú
1 Dung dịch CuSO4 Mở đầu môn hoá học
Pha chế dung dịch 641
2 Dung dịch NaOH Mở đầu môn hoá học 1
3 Dung dịch HCl
Mở đầu môn hoá học Phản ứng hoá học Tính chất – ứng dụng của Hiđrô
Điều chế Hiđrô - Phản ứng thếBài thực hành 5
Chất Bài thực hành 1Tính chất của oxiBài thực hành 4
119
47, 48
50, 5224374552
4 Lu huỳnh ( S )
Chất Bài thực hành 1Tính chất của oxibài thực hành 4
243745
5 Phốt pho đỏ ( P )
Chất Tính chất của oxiKhông khí – Sự cháyBài thực hành 6
2374259
6 Đồng Chất 2
8 Muối Bài thực hành 1Dung dịch
Độ tan của một chất trong nớc
4606166
9 Nớc cất Bài thực hành 7 4
10 Parapin Bài thực hành 1 10
Trang 911 Quỳ tím
Bài thực hành 2Nớc
Bài thực hành 6
105459
12 Dung dịch NH3 Bài thực hành 2
Bài thực hành 4 1045
13 KMnO4
Bài thực hành 2Bài thực hành 3Tính chất của oxi
Điều chế oxi – Phản ứng phân huỷ
1020
37, 3839
14 Bột Fe Sự biến đổi của chất 17
15 Kẽm viên Phản ứng hoá học 19
16 Na2CO3 Bài thực hành 3 20
17 BaCl2 Định luật bảo toàn khối lợng 21
18 Dung dịc Na2SO4 Định luật bảo toàn khối lợng 21
19 Natri Nớc Bài thực hành 6 5459
20 Phênolphlatêin Bài thực hành 6 59
Trang 10Hoá học 9
STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú
1 ống dẫn thuỷ tinh các loại
Tính chất hoá học – Phân loại oxitTính chất hoá học của axit
Tính chất chung của Phi kimCác bon
Các oxit của cácbonThực hành: Tính chất hoá học phi kim và hợp chất của chúng
Axít AxêtícThực hành: Tính chất hoá học của rợu và Axít
25303334
425760
Một số BaZơ quan trọng Một số BaZơ quan trọng Tính chất hoá học của muối Phân bón hoá học
Thực hành: Tính chất hoá học của BaZơ và muốiTính chất vật lý của kim loại
Tính chất hoá học của kim loại
2
35
6, 791112131416192122
Trang 115 ống nghiệm
Dãy hoạt động của kim loạiNhôm
SắtThực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắtTính chất chung của phi kim
CloCác bonAxít cácboníc và muối cácbonátThực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
BenZenThực hành: Rợu etylíc và Axit Axêtíc Chất béo
2324252930
31, 32333742
5, 6
7, 99
7 Bình tam giác 100 ml Tính chất hoá học của oxit – Phân loại oxitKhái niện về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ 442
8 Bình tam giác 250 ml Khái niện về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơAxêtilen 4448
9 Bình cầu 250 ml Axêtilen 48
Trang 12STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú
10 Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút 100 ml – 125 ml
Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axitTính chất vật lí của kim loại
NhômCác bonCác oxit của cácbon
921243334
11 Đũa thuỷ tinh φ 6mm
Tính chất hoá học của oxit: Khái quát về sự phân loại của oxit
Canxi oxit: Tính chất hoá học của axitTính chất hoá học của Bazơ
Một số bazơ quan trọng: Ba(OH)2
Clo
2
3911
31, 32
12 Bình cầu có nhánh Dầu mỏ và khí thiên nhiênBenzen 50, 5149
13 ống dẫn cao su
AxitAxêtícThực hành: Tính chất hoá học của rợu và axitThực hành: Tính chất hoá học của phi kimvà hợp chất của chúng
Các oxit của cácbonCácbon
Tính chất chung của phi kimTính chất hoá học của axitTính chất hoá học của oxit – Phân loại oxit
576042
34333052
14 Phễu lọc thuỷ tinh loại ngắn Một số bazơ quan trọng Ba(OH)2
Cácbon 1333
15 Cốc thuỷ tinh chia độ 250 ml
Tính chất hoá học của oxit – Phân loại oxitMột số oxit quan trọng
Dãy hoạt động hoá học của kim loại Cácbon
CloCác oxit của cácbonThực hành: Tính chất của rợu và axit
232333
31, 323460
Trang 13Các oxit của cácbon
2576042
31, 3234
17 Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng
Tính chất hoá học của oxit – Phân loại oxitTính chất chung của phi kim
CloCácbonCác oxit của cácbonAxêtilen
Thực hành: Tính chất hoá học của rợu
230
31, 3233344860
18 Chậu thuỷ tinh
AxêtilenThực hành: Tính chất hoá học của rợu và axitAxit Axêtíc
Rợu etylíc
48545756
19 Cốc thuỷ tinh chia độ 100 ml
Tính chất hoá học của oxit – Khái quát về sự phân loại oxit
Canxi oxitMột số bazơ quan trọng Ba(OH)2
Dãy hoạt động hoá học của kim loạiClo
CácbonCác oxit của cácbonThực hành: Tính chất của rợu và axit axêtíc
2
31323
31, 32333460
Trang 14STT Tên đồ dùng Tên bài dạy Tiết theo PPCT Ghi chú
20 Cốc thuỷ tinh chia độ 100 ml
Tính chất hoá học của oxit – Khái quát về sự phân loại oxit
Canxi oxitMột số bazơ quan trọng Ba(OH)2
Dãy hoạt động hoá học của kim loạiClo
CácbonCác oxit của cácbonThực hành: Tính chất của rợu và axit axêtíc
2
31323
31, 32333460
21 Cốc thuỷ tinh chia độ 500 ml
Tính chất hoá học của oxit – Khái quát về sự phân loại oxit
Canxi oxitMột số bazơ quan trọng Ba(OH)2
Dãy hoạt động hoá học của kim loạiClo
CácbonCác oxit của cácbonThực hành: Tính chất của rợu và axit axêtíc
2
31323
31, 32333460
22 Phễu chiết hình quả lê Axêtilen 48
23 Đèn cồn thí nghiệm
Một số axit quan trọngTính chất vật lý của kim loạiTính chất hoá học của kim loại Nhôm
Sắt Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắtClo
Các oxit của cácbonThực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
Rợu etylíc
6, 72122242529
31, 32344254
Trang 1524 Dụng cụ thử điện loại nhỏ và lớn Tính chất vật lí của kim loại 21
25 Kính bảo hiểm loại lớn CloThực hành: Tính chất hoá học của chúng 31, 3242
26 áo choàng trắng Sử dụng cho các bài thực hành thí nghiệm
27 Kẹp đốt hoá chất Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt Khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ 2944
28 Muỗng đốt hoá chất
Thực hành: Tính chất hoá học của oxit – Khái quát
về phân loại oxitThực hành: tính chất hoá học của nhôm và sắt Tính chất hoá học của oxit – Phân loại oxitCanxi oxit ( CaO )
92923
29 Thìa xúc hoá chất
Tính chất hoá học của axitMột số axit quan trọngThực hành: Tính chất hoá học của oxit – Khái quát
về phân loại oxitTính chất hoá học Bazơ
Một số bazơ quan trọngCác bài có sử dụng hoá chất rắn dạng bột
5
6, 7
91112
25
6, 7
33 Giá để ống nghiệm Thực hành: Tính chất hoá học của axit
Tính chất hoá học của Bazơ
Một số bazơ quan trọng Một số bazơ quan trọng: Ba(OH)2
9111213
Trang 16Tính chất hoá học của muối Thực hành : Tính chất hoá học của bazơ và muối Tính chất vật lí của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loạiCác bài có sử dụng TN với lợng nhỏ
14192123
24, 29, 33, 34, 56,57, 60, 67
34 Giấy lọc Một số bazơ quan trọng Ba(OH)Cácbon 2
Bài thực hành 6
133359
35 Cân hiện số 240g Dùng để cân hoá chất bột
36 Lới thép không gỉ Dùng trong các TN đun hoá chất bằng bình cầu
37 Kiềng ba chân Trong các TN làm khan dung dịch và muối ngậm n-ớc
38 Bộ giá thí nghiệm bằng kim loại
Thực hành: Tính chất hôạhc của nhôm và sắtTính chất chung của phi kim
CloCác oxit của cácbonAxit Axêtíc
Thực hành: tính chất của rợu và AxitAxêtícThực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
2930
31, 3234576042
39 Đũa thuỷ tinh
Một số oxit quan trọngTính chất hoá học của bazơ
Một số bazơ quan trọngClo
31113
32, 33
40 Kẹp ống nghiệm
Tính chất hoá học của axitMột số axits quan trọng Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axitMột số bazơ quan trọng ( NaOH )
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
56,791223
Trang 17KÑp èng nghiÖm Nh«m
S¾tRîu etylÝcAxitAxªtÝcChÊt bÐo
2425565759
41 ChËu thuû tinh
Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña phi kim vµ hîp chÊt cu¶ chóng
AxªtilenThùc hµnh: tÝnh chÊt ho¸ häc cña rîu vµ AxitAxªtÝcRîu etylÝc
AxitAxªtÝc
42
18545657
Trang 18Một số bazơ quan trọng Tính chất chung của phi kim
2
5
6, 791112303460
2 Phênolphlatêin
Tính chất hoá học của Bazơ
Một số bazơ quan trọng Dãy hoạt động hoá học của kim loạiAxit Axêtíc Mối quan hệ giữa các chất vô cơ
11122355+56
4 Đồng(II) oxit: CuO
Tính chất hoá học của axit Khái quát về phân loại oxit
Một số axit quan trọngThực hành: Tính chất hoá họccủa phi kim và hợp chất của chúng
Axit Axêtíc Mối quan hệ giữa các chất hữu cơ
Thực hanh: Tính chất hoá học của rợu và axit
26+73342
55+5660
4 Dung dịch HCl
Tính chất hoá học của oxit Khái quát về phân loại oxit
Một số axit quan trọng Tính chất hoá học của axit
25
6, 7
Trang 1917 Dung dÞch HCl
TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
Mét sè baz¬ quan träng TÝnh chÊt chung cña phi kimThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häccña phi kim vµ hîp chÊt cña chóng
11123042
EtilenAxªtilenBenzenThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña hi®ρc¸cbonRîu EtylÝc
ChÊt bÐo Thùc hµnh: TÝnh chÊt cña rîu vµ axit
2
92331333442
46474953545860+64
19 D2 Axit Sunfuric: H2SO4 Mét sè oxit quan träng
TÝnh chÊt ho¸ häc cña axitMét sè axit quan trängTÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèiThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ vµ muèiTÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹i
CloEtilenSaccar«z¬
356+711141922324662
Trang 2020 Can xi c¸cbonat: CaCO3
Mét sè baz¬ quan trängTÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
Thùc hanh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña rîu vµ axit
31160
21 Dung dÞch Canxi hi®r«xit: Ca(OH)
2
Mét sè axit quan trängTÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèiC¸c bon
Axit c¸c bonÝcvµ muèi c¸c bon¸tThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña phi kim vµ hîp chÊt cña chóng
Kh¸i niÖn vÒ hîp chÊt h÷u c¬ vµ ho¸ häc h÷u c¬
Mª tan
311143337s
424345
22 Nh«m
Mét sè axit quan trängTÝnh chÊt ho¸ häc cña muèiThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ vµ muèiNh«m
Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña nh«m vµ s¾t
6+714192425
23 KÏm: Zn
TÝnh chÊt ho¸ häc cña axitTÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹iAxit AxªtÝc Mèi quan hÖ gi÷a c¸c chÊt v« c¬
Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña rîu vµ axit
5223055+5660
24 S¾t: Fe
TÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹iD·y H§HH cña kim lo¹i Nh«m
S¾tThùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña nh«m vµ s¾t
2223242529
25 Dung dÞch §ång(II) sunfat
Trang 2125 Dung dịch Đồng(II) sunfatCuSO
4 Dãy HĐHH của kim loại 23
26 Dung dịch Natri hiđrôxít: NaOH
Tính chất hoá học của axitMột số axit quan trọng Tính chất hoá học của bazơ
Một số bazơ quan trọng Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối Nhôm
Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt Clo
Cácoxit của các bonEtilen
Axit Axêtíc Mối quan hệ rợu và axitThực hành: Tính chất của Gluxit
56+7111219242931+32344655+5667
27 Sắt(III) oxit: Fe2O3 Tính chất hoá học của axit 5
28 Dung dịch H2SO4 đặc
Một số axit quan trọng Axit Axêtíc Mối quan hệ rợu và axitThực hành: Tính chất của rợu và axit
6+755+5660
29 Đồng: Cu
Một số axit quan trọngTính chất hoá học của muốiTính chất hoá học của kim loại Dãy HĐHH của kim loại
6+7142223
30 Phốt pho: P Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit
Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
29
31 Dung dịch BaCl2
Một số axit quan trọngThực hành: Tính chất hoá học của oxit và bazơ
Tính chất hoá học của muốiThực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối
791419
32 Dung dịch Na2SO4 Một số axit quan trọng
Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
79
Trang 22Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ vµ muèi 14
Trang 2334 Dung dịch NH3
Một số bazơ quan trọng Glu côzơ
Saccrôzơ
Thực hành: Tính chất của Gluxit
13616267
35 Dung dịch AgNO3
Tính chất hoá học của muối Tính chất hoá học của kim loại Nhôm
Thực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
Glucôzơ
Saccarôzơ
Thực hành: Tính chất của Gluxit
1422232442616267
36 Thang pH Một số bazơ quan trọng 13
37 Giấy đo độ pH Một số bazơ quan trọng 13
38 Dung dịc Ba(OH)2 Tính chất hoá học của muối 14
39 Dung dịch Na2CO3 Tính chất hoá học của muối 14
40 Hộp mẫu phân bón hoá học Phân bón hoá học 16
41 Dung dịch FeCl3 Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối 19
42 Thuốc tím: KMnO4 Tính chất hoá học của kim loại
Trang 2445 Dung dịch FeSO4 Dãy hoạt động hoá học củakim loại 23
46 Kim loại Na loạKi Dãy hoạt động hoá học của kim loại Rợu etylíc 2354
47 Dung dịch CuCl2 Nhôm 24
48 Dung dịch CaCl2 Axit cácboníc và muối cácbon nát 37
49 Lu huỳnh Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt 29
50 Na2CO3
Axit cácboníc và muối cácbon nát Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
Axit Axêtíc Mối quan hệ giữa etilen, rợu etylíc và AxitAxêtíc
374255+56
51 NaHCO3
Axit cácboníc và muối cácbon nátThực hành: Tính chất hoá học của phikim và hợp chất của chúng
3742
52 Dung dịch Brôm
EtilenAxetilenBen ZenThực hành: Tính chất củahiđrôcacbon
46474953
53 Rợu Etylíc
EtilenRợu etylícAxit Axêtíc Mối quan hệ giữa etilen, rợu etylíc và AxitAxêtíc
Thực hành: Tính chất của rợu và axitPrôtêin
465455+56
6064
54 Đất đèn: CaC2 Axêtilen
Thực hành : Tính chất của hiđrôcacbon
4753
55 Benzen BenzenChất béo 4958
56 Iốt Rợu etylíc 54