1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on thi TN- chuan

2 158 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Thi Tốt Nghiệp
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho một mẩu kim loại Na vào dung dịch muối X, sau phản ứng thu được khí và kết tủa.. Câu 5 Dung dịch BaOH2 có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?. Câu 8 Để chứng min

Trang 1

Néi dung «n tËp tèt nghiÖp 2009- 2010

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP- KL KIỀM-KL KIỀM THỔ-Al

lít khí Y (ở đktc, Y là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cô cạn dung dịch X thu được 44,4 gam muối khan Công thức của Y là: A NO2 B N2O C N2 D NO.

C©u 2 Cho một mẩu kim loại Na vào dung dịch muối X, sau phản ứng thu được khí và kết tủa Muối X là:

A AlCl 3 B BaCl2 C NH4NO3 D KCl

sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch X.Giá trị của V là:

A 1,12 B 0,56 C 2,24 D 3,36

Câu 4 Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

A Điện phân dd NaCl B Dẫn khí clo vào dd NaOH

C Điện phân NaCl nóng chảy D Cho dd NaCl phản ứng với dd AgNO3.

Câu 5 Dung dịch Ba(OH)2 có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A HCl, CuO B Fe2O3, Al C Al2O3, KHCO3 D FeCl3, CO

Câu 6 Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dd Ba(OH)2 vào dd chứa H2SO4 và Al2(SO4)3?

A Có chất khí không màu bay ra B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan hết.

C Xuất hiện kết tủa trắng D Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan một phần

Câu 7 Một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42- Nước trong cốc thuộc loại

A nước mềm B nước cứng tạm thời C nước cứng toàn phần D nước cứng vĩnh cửu.

Câu 8 Để chứng minh Al(OH)3 có tính lưỡng tính, cho Al(OH)3 phản ứng với hai chất

A KOH và Ca(OH)2 B HCl và K2CO3 C HCl và KOH D Ca(OH)2 và BaCl2

Câu 9 Cho các dd loãng: NaCl, AlCl3, CuSO4 và ZnCl2 Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt các dd trên là

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch AgNO3 C dung dịch NaOH D dung dịch NH3.

Câu 10 Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí CO2 vào 5 lít Ca(OH)2 a M, sau phản ứng thu được 15 gam kết tủa Giá

trị của a là A 0,04 B 0.4 C 0,25 D 0,05.

Câu 11 Nhận định nào sau đây đúng?

A Có thể dùng vật bằng nhôm để đựng axit H2SO4 đặc nguội.

B Hàm lượng sắt trong quặng hematit là lớn nhất trong các loại quặng sắt

C Có thể dùng vật bằng nhôm để đựng axit H2SO4loãng

D Phèn chua có công thức là: KAl(SO4)2 24H2O

Câu 12 Nhỏ từ từ dung dịch axit HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì

A không có kết tủa B xuất hiện kết tủa, sau đó tan một phần

C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hoàn toàn.

Câu 13 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch KOH dư, sau phản ứng sục khí CO2 dư vào dd trên Có bao nhiêu phản ứng xảy ra ở thí nghịêm trên

A 3 B 4 C 2 D 5.

Câu 14 Thổi từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 đến dư thu được dung dịch X Có bao nhiêu phương trình

phản ứng xảy ra? A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 15 Thuốc thử dùng để phân biệt được các chất: Na, Al, Mg, Al2O3 là

A dung dịch KOH B nước C axit HCl D dung dịch Ba(OH)2.

Câu 16 Để điều chế Al từ Al2O3 người ta có phải

A dùng khí CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao B điện phân Al2O3 nóng chảy.

C dùng khí hiđro để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D dùng Fe để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 17 Cho mẩu Na vào dung dịch muối X có khí bay ra và có kết tủa màu nâu đỏ Muối X là

A AlCl3 B FeCl3 C FeSO4 D MgSO4

Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 10 gam muối MCO3 vào axit HCl dư, sau phản ứng thu được V lit khí và dung dịch

X Cô cạn dd X thu được 11,1 gam muối khan Công thức muối MCO3 là

A FeCO3 B MgCO3 C BaCO3 D CaCO3.

Câu 19 Dung dịch K2CO3 tác dụng tất cả các chất trong dãy

A KOH, CaCl2 B Ca(OH)2, K2SO4 C HNO3, Ba(OH)2 D KCl, H2SO4.

Câu 20 Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,5M Giá trị của V bằng bao nhiêu để

kết tủa là lớn nhất? A 100 B.150 C 300 D 200.

Câu 21 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (ở đktc) Suc khí CO2 dư vào dung dịch Y được 23,4 gam kết tủa Giá trị của

m là A 7,8 B 12,9 C 10,5 D 13,2

Câu 22 Cho sơ đồ Na → X1 → X2 → Na Các chất X1, X2 lần lượt là

A NaCl, NaClO B Na2O, Na2CO3 C Na2O, NaCl D NaCl, Na2SO4

Câu 23 Các kim loại có tính khử mạnh, có thể dùng dao cắt được là kim loại

A kiềm B kiềm thổ C nhôm D bạc

Câu 24 Hỗn hợp X gồm Na và Ba Cho m gam X tác dụng với nước dư thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) và

dd Y Để trung hoà 1/2 dd Y cần bao nhiêu lít axit HCl 1 M?

A 0,1 lít B 0,15 lít C 0,075 lít D 0,3 lít

Câu 25 Để kết tủa hoàn toàn ion Al3+ trong dung dịch muối nhôm có thể dùng cách nào sau đây?

tr1

Trang 2

-Néi dung «n tËp tèt nghiÖp 2009- 2010

A Cho dd AlCl3 phản ứng với dd KOH dư B Cho dd AlCl3 phản ứng với dd NH3 dư

C Cho dd KAlO2 phản ứng với axit HCl dư D Cho dd AlCl3 phản ứng với dd Ba(OH)2 dư

Câu26 Chất có khả năng làm mềm nước cứng toàn phần là

A Na2CO3 B Ca(OH)2 C Na2SO4 D HCl

Câu 27 Dung dịch có môi trường ba zơ là A KCl B K2CO3 C K2SO4 D NH4Cl.

Câu 28 Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì

A có kêt tủa trắng B có bọt khí thoát ra C có bọt khí và kết tủa trắng D có kết tủa,kết tủa tan

Câu 29 Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH

B dung dịch phenolphthalein D dung dịch H2SO4 loãng

Câu 30 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Tất cả các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là …ns1

B Những nguyên tử có lớp ngoài cùng là …ns1 đều là kim loại kiềm C Các kim loại kiềm đều mềm

D Tinh thể các kim loại kiềm thổ không cùng một kiểu mạng tinh thể

Câu 31 Công thức oxit kim loại kiềm thổ có dạng: A RO. B R2O3 C R2O D RO2

Câu 32 Dãy gồm các kim loại có electron xếp ở mức năng lượng cao nhất …ns1 là

A Li, Rb, Ba B Li, Na, Mg C Na, Cs, Sr D Na, K, Li

Câu 33 Cho sơ đồ biến hoá: CaCl2 →( 1 ) X →( 2 ) Y →( 3 ) clorua vôi

X, Y lần lượt là : A.Ca, Ca(OH)2 B.Ca(NO3)2,CaSO4 C.CaSO4, CaO D.Ca(NO3)2, CaO

Câu 34: Để điều chế Ca có thể dùng phương pháp :

A Điện phân CaCl2 nóng chảy B Dùng C khử CaO trong lò điện

C Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 D Điện phân dung dịch CaCl2

Câu 35 Để điều chế Na2CO3 có thể dùng phương pháp :

A Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch Na2SO4 B Nhiệt phân NaHCO3

C Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl D Cho khí CO2 dư qua dung dịch NaOH

Câu 36 Muối X trong công nghiệp dùng làm nguyên liệu để điều chế NaOH X là

Câu 37 Cho hai phương trình phản ứng 1) Na2CO3 + 2 HCl → NaCl + H2O + CO2

2)Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2 NaOH Từ hai phương trình phản ứng trên, chứng minh Na2CO3 có tính

A Lưỡng tính B Axit C bazơ của muối axit yếu D axit và tính khử

Câu 38 Dãy gồm các kim loại có electron xếp ở mức năng lượng cao nhất là …ns1

A Li, Rb, K B Li, Na, Mg C Na, Cs, Sr D Na, K, Ba

Câu 39 Chất không có tính lưỡng tính là : A Al(OH)3 B Al2O3 C KHCO3 D AlCl3.

Câu 40 Phát biểu nào sau đây đúng? A Nhôm là kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.

C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

Câu 41 Chất không có tính lưỡng tính là:

A: NaHCO3 B Al(OH)3 C Al2O3 D NaHCO3

Câu 42 Muốn điều chế Al(OH)3 trong phòng thí nghiệm ta:

A Cho dd AlCl3 vào dd NaOH B Cho dd NaOH dư vào dd AlCl3

C Điện phân dd AlCl3 D Cho dd NH3 dư vào dd AlCl3

Câu 43 Những ion sau đều có cùng số electron: S2-, Cl-, Ca2+, K+ Ion có bán kính nhỏ nhất là;

A Ca2+ B S2- C Cl- D K+

Câu 44 Cho các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, NaCl, MgCl2, FeCl2, ( NH4)2SO4 Có thể phân biệt các dung dịch này bằng dung dịch: A H2SO4 B CuSO4 C NaOH D Ba(OH)2

Câu 45 Hiện tượng xảy ra khi cho dd Na2CO3 tác dụng với dd FeCl3 là:

A Sủi bọt khí B Kết tủa trắng C Kết tủa xanh

D Kết tủa đỏ nâu đồng thời thấy dd sủi bọt khí

Câu 46 Người ta không điện phân nóng chảy AlCl3 để điều chế nhôm vì

A Nhiệt độ nóng chảy của AlCl3 quá cao B AlCl3 là hợp chất rất bền

C AlCl3 bị thăng hoa trong quá trình điện phân D Điện phân AlCl3 không thu được Al nguyên chất

Câu 47 Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dd KOH dư, thu được a mol hỗn hợp khí và dd X.Sục khí CO2 dư vào dd X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của A là:

A 0,6 mol B 0,4 mol C 0,45 mol D 0,55 mol

Câu 48 Nhiệt phân hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 cho đến khi khối lượng không đổi thấy khối lượng chất rắn giảm đi 15,5 gam Số mol KHCO3 trong hỗn hợp ban đầu là: A 0,5 mol B 0,05 mol C 0,25 mol D 0,15 mol

Câu 49 Nung 5,05 gam muối nitrat của một kim loại kiềm cho đến khi nitrat bị nhiệt phân hết Khối lượng chất rắn

thu được giảm 15,84% so với khối lượng muối ban đầu Kim loại kiềm đó là: A K B Na C Rb D Li

Câu 50 Dùng xà phòng để giặt rửa trong nước cứng sẽ tạo ra chất kết tủa là

A CaCO3 B (C17H35COO)2Ca C Na2CO3 D C17H35COOH

tr2

Ngày đăng: 05/07/2014, 07:00

w