a/ Tính thành phần phần trăm về khối lợng mỗi nguyên tố trong hợp chấtGiả sử công thức hoá học của hợp chất là : AxBy b/ Tính khối lợng mỗi nguyên tố trong 1 lợng chất đã cho: Tính khối
Trang 1Tháng 9
ôn tập hoá học 8
a mục tiêu
- Hệ thống lại kiến thức hoá học 8 cho HS
- Củng cố lại các phơng pháp giải bài tập hoá học đã học
- HS tích cực thực hiện các bài tập do GV đa ra
b hoạt động DạY HọC
A Lý thuyết–
I Xác định công thức hoá học và tính theo công thức hoá học
1 Xác định công thức hoá học
a/ Xác định công thức hoá học theo hoá trị
b/ Xác định công thức hoá học theo khối lợng
Ví dụ 1: Tìm công thức hoá học của hợp chất khi phân tích đợc kết quả sau:
Hiđro chiếm 1 phần; oxi chiếm 8 phần về khối lợng
Giải Cách 1: Giả sử CTHH của hợp chất cần tìm là HxOy
H O
Vậy công thức hoá học của hợp chất là: H2O
Cách 2: Gọi khối lợng của chất đem phân tích là a g
⇒ Khối lợng của H là a/9 g khối lợng của O là 8a/9 g
Ví dụ 2: Tìm công thức hoá học của một oxt sắt biết phân tử khối là 160 , tỉ số
Vậy công thức hoá hoc của hợp chất là Fe2O3
* Nếu không cho PTK thì ta dựa vào tỉ lệ
Giả sử công thức hoá học của oxit có dạng : SxOy
Vậy công thức hoá học của hợp chất : SO3
Cách 2: Tìm số mol mỗi nguyên tử có trong 1 mol hợp chất
Trong 1 mol hợp chất có :
mS = 80.40% = 32 g ⇒ mO = 80 60% = 48 g
Trang 2a/ Tính thành phần phần trăm về khối lợng mỗi nguyên tố trong hợp chất
Giả sử công thức hoá học của hợp chất là : AxBy
b/ Tính khối lợng mỗi nguyên tố trong 1 lợng chất đã cho:
Tính khối lợng của nguyên tố A trong hợp chất AxBy
Khối lợng của nguyên tố A là b g ; của AxBy là a g
1 Phân tử khối của đồng sunfat là 160 đvC Trong đó có 1 nguyên tử đồng có NTK
là 64 đvC; 1 nguyên tử S có NTK là 32 đvC, còn lại là nguyên tử oxi Xác định công thức hoá học của đồng sunfat
Giải
- Khối lợng nguyên tử oxi có trong hợp chất:
160 – (32 + 64 ) = 64 đvC
Số nguyên tử O có trong phân tử đồng sunfat: 64 : 16 = 4
Vậy công thức hoá học của đồng sunfat: CuSO4
2 Một hợp chất khí Y có phân tử khối là 58 đvC, cấu tạo từ 2 nguyên tố C và H
trong đó C chiếm 82,76% khối lợng của hợp chất Xác định công thức hoá học của hợp chất khí Y
Giải
Khối lợng nguyên tử C có trong hợp chất: 58 82,76 % = 48 g
⇒ Số nguyên tử C có trong phân tử : 48 : 12 = 4 nguyên tử
Khối lợng nguyên tử H có trong hợp chất: 58 – 48 = 10
Số nguyên tử H có trong phân tử hợp chất: 10 : 1 = 10 nguyên tử
Vậy công thức hoá học của hợp chất khí Y : C4H10
3 Phân tử khối của đồng oxit và đồng sunfat có tỉ lệ là 1
64x + 16y = 80
Ta có:
Vậy công thức hoá học của đồng oxit là CuO
4 Tính tỉ lệ khối lợng các nguyên tố trong các hợp chất sau:
a/ Natri nitrat NaNO3
Trang 3b/ Canxi nitrat Ca(NO3)2
Giải
a/ Khối lợng mol của NaNO3 : 23 + 14 + 16.3 = 85
Khối lợng Na trong phân tử: 23 ⇒ %Na = 23 100% 27,1%
b/ Trong nớc mía ép có khoảng 20 % về khối lợng một loại đờng thành phần các nguyên tố là: 40,10% C ; 6,43% H ; 51,47 % O và có phân tử khối là 342
2 Nhôm oxit có tỉ số khối lợng của hai nguyên tố nhôm và oxi là 4,5 : 4 Công thức
phân tử của nhôm oxit là công thức nào sau đây:
3 Tính thành phần phần trăm các nguyên tố có trong các hợp chất sau:
a/ Sắt trong sắt sunfua FeS
b/ Sắt trong pirit sắt FeS2
c/ Oxi trong nớc
d/ Oxi, canxi, cacbon trong đá vôi CaCO3
e/ Oxi, cacbon, natri trong xôđa Na2CO3
4 Có bao nhiêu gam Na trong 60 g NaOH ? 26,5 g Na2CO3
5 a/ Từ một mẩu quặng sắt (III) oxit ngời ta thu đợc 2,8 g sắt Tính lợng oxit sắt
(III) trong mẩu quặng đó
b/ Cần bón cho đất bao nhiêu kg canxi nitrat để cùng có một lợng nitơ nh khi bón
264 kg amoni sunfat (NH4)2SO4
6 Nếu cho 3,2 gam lu huỳnh có thể tác dụng đủ hết với 7 gam sắt để biến hoàn
toàn thành sắt (II) sunfua không ?
7 Tìm công thức hoá học của những hợp chất sau:
a/ Bột ngọt (mì chính) có thành phần các nguyên tố: 40,8 % C ; 6,12% H ; 9,52% N
và 43,53% O Phân tử khối của bột ngọt là 143
b/ Phân đạm ure có thành phần các nguyên tố : 46,67% N ; 6,67% H ; 20% C ; và 26,27% O
8 Một muối có công thức R2(SO4)3 có phân tử khối là 342 Tìm tên của R
9 Một hợp chất hữu cơ có nguyên tố C chiếm 80%, H chiếm 20 % Tỉ khối của hợp
chất với khí hiđro là 15 Công thức hoá học của hợp chất hữu cơ là:
Hãy chọn đáp số đúng
10 Khi phân tích một muối chứa 17,1% Cu ; 26,5% P ; 54,7 % Ovà 1,7% H về
khối lợng Công thức hoá học của muối là công thức nào sau đây ?
A CaHPO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Hãy giải thích sự lựa chọn
Trang 4II Tính theo phơng trình hoá học - Nồng độ dung dịch
Ví dụ 1: Dùng H2 khử 31,2 g hỗn hợp CuO và Fe3O4, trong hỗn hợp khối lợng
Fe3O4 nhiều hơn CuO là 15,2 g Tính khối lợng Cu và Fe thu đợc
Trang 5Ví dụ 2: Tính khối lợng Fe2O3 có lẫn 5% tập chất cần để điều chế 11,2 g sắt khi dùng H2 khử oxit sắt trên.
Giải
nFe = 11,2
56 = 0,2 mol Phơng trình hoá học: Fe2O3 + 3H2 →t 0 2Fe + 3H2O
a/ Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên
b/ Tính khối lợng sắt sinh ra khi cho toàn bộ lợng khí H2 ở trên tác dụng hoàn toàn với 46,4 g Fe3O4
Trang 6Bài tập tự luyện
1 Cho 98 g dd H2SO4 20% vào 400 g dd BaCl2 5,2 %
a/ Viết pthh của phản ứng xảy ra và tính khối lợng kết tủa tạo thành
b/ Tính nồng độ % của những chất trong dung dịch sau phản ứng
2 Hoà tan 6 g MgO vào 50 ml dd H2SO4 ( D = 1,2g / ml) thì vừa đủ
a/ Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lợng H2SO4 tham gia phản ứng
c/ Tính C% muối trong dung dịch sau phản ứng
3 Cho 150 g CaCO3 vào 182,5 g dd HCl 5%
a/ Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra
b/ Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu đợc
Trang 7Tùân 5 + 6
Các hợp chất vô cơ
a mục tiêu
- Củng cố cho HS tính chất của các hợp chất vô cơ
- Rèn kỹ năng viết phơng trình hoá học các tính chất của các hợp chất vô cơ
- HS thực hiện viết phơng trình hoá học cẩn thận, dúng điều kiện của phản ứng
b hoạt động DạY HọC
A Tính chất hoá học các hợp chất vô cơ
I – Oxit
1) Tác dụng với nớc
Oxit axit + H2O → dd axit
1 số oxit bazơ + H2O → dd bazơ
* Tính chất riêng của oxit lỡng tính:
- Tác dụng với dung dịch bazơ:
- Tác dung với dung dịch axit: nh oxit bazơ tạo thành muối
II – Axit
1) Làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tím đổi thành màu đỏ
2) Tác dụng với kim loại
3) Tác dụng với bazơ (phản ứng trung hoà)
4) Tác dụng với oxit bazơ
VD: Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2 (SO4)3 + 3H2O
* Tính chất riêng của H2SO4 đặc
a/ Tác dụng với hầu hết các kim loại và không giải phóng H2
b/ Tính háo nớc:
C12H22O11 H SO đặc 2 4 → C + H2O
III – Bazơ
1) Làm đổi màu chất chỉ thị
dd bazơ làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
làm dd phenolphtalein chuyển sang màu đỏ
2) Tác dung với oxit axit
3) Tác dụng với axit
Trang 8Bazơ + axit → Muối + H2O
4) Bazơ không tan →t 0 oxit bazơ tơng ứng + H2O
VD: 2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3H2O
5) dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
IV – Muối
1 Tính tan của một số muối
- Muối nitrat : tan hết
- Muối clorua: đều tan ( trừ AgCl không tan , PbCl2 ít tan )
- Muối sunfat : đều tan ( trừ BaSO4, PbSO4 không tan; CaSO4, Ag2SO4 ít tan)
- Muối sunfua: không tan ( trừ Na2S, K2S , CaS, BaS tan)
- Muối sunfit : không tan ( trừ K2SO3, Na2SO3 tan)
- Muối cacbonat: không tan ( trừ K2CO3; Na2CO3 tan)
- Muối photphat : Không tan (trừ K3PO4, Na3PO4 tan)
2 Tính chất hoá học
1) Dung dịch muối tác dụng với kim loại
2) Muối tác dụng với dung dịch bazơ
3) Muối tác dụng với muối
4) Muối tác dụng với axit
K2SO4 + HCl
Trang 9HCl + H2SO4
MgSO4 + BaCl2
MgCl2 + AgNO3
4 Cho c¸c tËp hîp chÊt sau, nh÷ng cÆp chÊt nµo trong mçi tËp hîp chÊt sau cã ph¶n
øng víi nhau ? Nªu râ ®iÒu kiÖn ph¶n øng vµ viÕt c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña c¸c ph¶n øng ( nÕu cã)
a/ NaOH , H2SO4 , BaCl2 , MgCO3 , CuSO4 , CO2 , Al2O3 , Fe2O3 , Cu , Fe
b/ CuO , SiO2 , HCl , NaOH
c/ H2O , HCl , MgCl2 , CO2 , CaO , Fe(OH)3 , Ba(OH)3 , Fe
d/ CuSO4 , HCl , Ba(OH)2 , Fe
e/ Cu , Fe2O3 , CO , Al , HCl , NaOH
5 Ph¶n øng nµo x¶y ra khi cho :
a/ Kali t¸c dông víi dung dÞch NaOH
b/ Canxi t¸c dông víi dung dÞch Na2CO3
c/ Bari t¸c dông víi dung dÞch NaHSO4
d/ Natri t¸c dông víi dung dÞch AlCl3
e/ Cho hçn hîp Na – Al t¸c dông víi níc
ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc cña c¸c ph¶n øng x¶y ra
1 ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc theo d·y biÕn ho¸ sau
a/ Ca 1 → CaO 2 → Ca(OH)2 3→ CaCO3 4→ Ca(HCO3)2 5→ CaCl2 6→ CaCO3
Trang 10X → Ca(HCO3)2 → + NaOH ↓Y → t 0 Z H O 2 → T → CaCO3
2 Tìm các chất kí hiệu bằng chữ cái trong các sơ đồ sau và hoàn thành sơ đồ bằng phản ứng
2 Viết 8 phơng trình hoá học điều chế ZnCl2
Trang 112. Từ Cu ; NaCl ; H2O Viết các phơng trình hoá học điều chế Cu(OH)2
3. Từ FeS ; BaCl2 ; không khí ; H2O Viết các phơng trình hoá học điều chế BaSO4
4. Viết 7 phơng trình hoá học khác nhau điều chế muối FeCl2
5. Có các chất : Cu ; Al ; CuO ; Al(OH)3 ; CO2 ; SO3 ; Na2CO3 ; AgNO3 ; Fe2O3
a/ Những chất nào tác dụng đợc với dung dịch HCl
b/ Những chất nào tác dụng đợc với dung dịch NaOH
Viết các phơng trình hoá học của các phản ứng xảy ra
6 Cho những chất sau: Cu , K , Al , CuO , Al(OH)3 , Ba(OH)2 , CO2 , P2O5 , SO3 ,
Na2CO3 , AgNO3 , Fe2O3 , CO , SO2 , Ba(NO)2 , CaO , CaCO3 , N2O5 , Al2O3 , ZnO.a/ Những chất nào tác dụng với nớc
b/ Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl ; H2SO4
c/ Những chất nào tác dụng với dung dịch NaOH
d/ Những chất nào tác dụng với dung dịch CuSO4
Viết phơng trình hoá học của cac phản ứng xảy ra
Tuần 9 + 10
Trang 12Nhận biết chất
a mục tiêu
- HS biết vận dụng tính chất của các chất để áp dụng nhận biết các chất
- HS biết trình bày bài tập nhận biết chất
- HS thành thạo trong việc nhận biết và trình bày bài tập nhận biết chất
b hoạt động DạY HọC
I Cách nhận biết chất
Muối Mg (II)
dd NaOH
Mg(OH)2 ↓ trằng
Muối K
Trang 13- Cho vào 3 dung dịch trong 3 ống nghiệm mỗi ống 1 mẩu giấy quỳ tím Nếu ống nào thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ thì đó là H3PO4 → bột trằng tơng ứng là P2O5
Nếu ống nào quỳ tím chuyển sang màu xanh thì đó là Ca(OH)2 ; NaOH → bột
Thuốc thử là dung dịch NaOH
- Trích mẫu thử, lẫy mỗi chất một ít cho vào các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh số thứ tự
- Cho các mẫu thử tác dụng với dung dịch NaOH Nếu mẫu thử nào tan và có bọt khí thoát ra thì đó là Al
Mẫu thử nào tan nhng không có bọt khí thoát ra là Al2O3
Phơng trình hoá học : 2Al +2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + H2
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2OMẫu thử nào không tan là Mg
3 Có 4 chất rằn: CaCO3 ; Na2CO3 ; NaCl ; K2SO4 Hãy phân biệt chúng chỉ bằng
n-ớc và một hoá chất Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra
Giải
- Trích mẫu thử, lẫy mỗi chất một ít cho vào các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh số thứ tự
- Hoà các mẫu thử đó lần lợt vào nớc , nếu chất nào không tan thì đó là CaCO3
3 dung dịch còn lại cho tác dụng với dd HCl Nếu dung dịch nào có bọt khí thoát
ra thì đó là Na2CO3
Phơng trình hoá học : Na2CO3 + 2 HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
- Hai dung dịch còn lại: NaCl ; K2SO4
- Cho dung dịch HCl tác dụng với CaCO3: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2ONhỏ dung dịch CaCL2 vào 2 dung dịch còn lại, dung dịch nào xuất hiện kết tủa trắng thì đó là K2SO4
Phơng trình hoá học : K2SO4 + CaCl2 → 2KCl + CaSO4↓
Dung dịch còn lại không có hiện tợng gì là NaCl
4 Có 5 lọ hoá chất mất nhãn đựng các dung dịch: NaCl ; CuSO4 ; H2SO4 ; MgCl2 ; NaOH Không dùng thuốc thử nào khác hãy nhận biết từng chất trên
Trang 14- Nếu dung dịch nào làm cho 2 dung dịch khác có kết tủa thì đó là NaOH
Dung dịch nào + dd NaOH → ↓ xanh thì đó là CuSO4
Dung dịch nào + dd NaOH → ↓ trắng thì đó là MgCl2
Phơng trình hoá học : NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓xanh
NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2↓trắng
- Hai dung dịch còn lại: NaCl và H2SO4 Lấy Cu(OH)2 màu xanh cho vào 2 dung dịch còn lại, dung dịch nào hoà tan đợc Cu(OH)2 thì đó là H2SO4
Phơng trình hoá học : Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
Dung dịch còn lại không hoà tan đợc Cu(OH)2 là NaCl
4 Không dùng hoá chất nào khác hãy phân biệt các chất: NaHCO3; NaCl; Na2CO3; CaCl2 Viết các phơng trình hoá học của các phản ứng xảy ra
5 Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch : HCl ; H2SO4 ; BaCl2 ; Na2CO3 Hãy cho biết lọ nào đựng dung dịch gì mà không đợc dùng bất kì thuốc thử nào khác
6 Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch: NaHSO4; KHCO3 ;
Na2SO3 ; Mg(HCO3)2; Ba(HCO3) Trình bày cách nhận biết từng dung dịch chỉ dợc dùng thêm cách đun nóng
7 Chỉ đợc dùng một thuốc thử tự chọn, hãy nhận biết dd các chất đựng trong các lọ
riêng rẽ : FeSO4 ; Fe2(SO4)3 ; MgCl2 ; AlCl3 ; CuCl2 ; NaOH
8 Dùng một thuốc thử nhận biết các dd : Na2CO3 ; NaCl ; Na2S ; Ba(NO3)2
9 Có 5 dd : HCl ; NaOH ; Na2CO3 ; BaCl2 ; NaCl Cho phép sử dụng quỳ tím để nhận biết các dd đó (biết Na2CO3 cũng làm xanh quỳ tím)
10.Chỉ đợc sử dụng dd HCl ; H2O nêu pp nhận biết 5 gói bột trắng chứa các chất : KNO3 ; K2CO3 ; K2SO4 ; BaCO3 ; BaSO4
11.có 5 chất rắn : Fe ; Cu ; Al ; CuO ; FeO Dùng pp hoá học để nhận biết từng chất 12.Có 5 dd bị mất nhãn gồm các chất sau : H2SO4 ; Na2SO4 ; NaOH ; BaCl2 ; MgCl2 Chỉ dùng thêm phenol phtalein nêu cách xác định từng dd
Trang 1513.Chỉ dùng 1 thuốc thử là kim loại hãy nhận biết các lọ chứa các dd : Ba(OH)2 ; HNO3 đặc, nguội ; AgNO3
Tuần 11
Chuyên đề Xác định công thức hoá học của một chất
a mục tiêu
- HS biết cách xác định CTHH của một chất là phải dựa vào khối lợng mol của chất
- Biết cách trình bày bài toán về xác định công thức hoá học của chất
- Rèn kĩ năng trình bày bài toán xác định công thức hoá học của chất
2 Hoà tan 49,6 g một muối sunfat và một muối cacbonat của cùng một kim loại
hoá trị I vào nớc thu dung dịch A Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1: Cho phản ứng với lợng d dung dịch H2SO4 thu đợc 2,24 l khí (ở đktc)
- Phàn 2: Cho phản ứng với lợng d dung dịch BaCl2 thu đợc 43 g kết tủa trắnga/ Tìm công thức hoá học của 2 muối ban đầu
b/ Tính thành phần % khối lợng các muối trên có trong hỗn hợp
Giải
Trang 163 Cho 100 g hỗn hợp 2 muối clorua của cũng một kim loại M hoá trị II và III tác
dụng hoàn toàn với 1 lợng dung dịch NaOH d Biết khối lợng của hiđroxit kim loại hoá trị II là 19,8 g và khối lợng clorua kim loại hoá trị II bằng 0,5 khối lợng mol của kim loại M
a/ Xác định công thức hoá học các muối clorua
b/ Tính % khối lợng của 2 muối trong hỗn hợp
Hai muối cần tìm: FeCl2 ; FeCl3
Trang 17b/ Khối lợng muối FeCl2: 0,5.56 127
a/ Xác định 2 muối ban đầu
b/ Tính % khối lợng các muối trên
Đáp số: a/ Na2CO3 và NaHCO3
b/ %Na2CO3 = 38,6 % % NaHCO3 = 61,4%
2 Hoà tan 3,2 g oxit kim loại hoá trị III bằng 200 g dung dịch H2SO4 loãng Khi thêm vào hỗn hợp sau phản ứng một lợng CaCO3 vừa đủ còn thấy thoát ra0,224 l khí CO2 (ở đktc) Sau đó cô cạn dung dịch thu đợc 9,36 g muối sunfat khô
a/ Tìm công thức của oxit kim loại hoá trị II?
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 tham gia phản ứng?
4 Hoà tan 18,4 gam hỗn hợp 2 kim loại hoá trị II và hoá trị III bằng dung dịch HCl
thu đợc dung dịch A và khí B Chia đôi B
a/ Phần B1 đem đốt cháy thu đợc 4,5 g H2O Hỏi cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
b/ Phần B2 tác dụng hết với clo và cho sản phẩm hấp thu vào 200 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,2) Tìm nồng độ % các chất trong dung dịch tạo ra?
c/ Tìm 2 kim loại biết tỉ số mol của 2 muối khan là 1 : 1 và khối lợng mol kim loại này nặng gấp 2,4 lần khối lợng mol kim loại kia
Đáp số:a/ 53,9 g
b/ C%NaOH = 10,84 %; C%NaCl = 11,37% c/ Kim loại hoá trị III là Al
Tuần 12 + 13
Kim loại Toán tăng giảm khối lợng chất
Trang 18a mục tiêu
- Nắm đợc tính chất hoá học của kim loại, biết cách thực hiện bài toán tăng giảm khối ợng chất
- Rèn kĩ năng làm các bài tập về kim loại; toán tăng giảm khối lợng chất
- Hs thực hiện tốt các bài tập về kim loại; toán tăng giảm khối lợng chất
b hoạt động DạY HọC
A Kim loại
I Tính chất hoá học của kim loại
1 Phản ứng với phi kim
+ Kim loại + O2 →t0 oxit kim loại
VD: 3Fe + 2O2 →t 0 Fe3O4
+ Kim loại + Clo →t 0 muối clorua
VD: 2Na + Cl2 →t 0 2NaCl
+ Kim loại +S →t 0 Muối sunfua
* Các kim loại Ag ; Au không tác dung với O2
2 Tác dụng với axit
1 số kim loại + dd axit → muối + H2
3 Phản ứng với muối
II Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
ý nghĩa :
- Đi từ trái qua phải độ HĐHH của các kim loại giảm dần
- Kim loại đứng trớc Mg trong dãy HĐHH tác dụng đợc với H2O ở t0 thờng
- Kim loại đứng trớc H trong dãy HĐHH tác dụng đợc với dd axit giải phóng H2
- từ Mg trở đi, kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dd muối
Bài tập
1 Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy biến hoá sau:
FeCl3 2→Fe(OH)3 3→ Fe2O3
Fe 1 4 Fe
5 FeCl26→Fe(OH)27→ FeO 8
2 Hiện tợng gì xảy ra khi cho Fe vào các dung dịch sau, viết các phơng trình hoá
học xảy ra
3 Cho 5 kim loại E ; F ; G ; H ; I đứng sau Mg trong dãy hoạt động hoá học Biết:
- E ; F tác dụng đợc với H2SO4 giải phóng H2
- G ; H; I không tác dụng với H2SO4 loãng
- F tác dụng với dung dịch muối của E giải phóng E
- I tác dụng với dung dịch muối của G và giải phóng G
- I không tác dụng với dung dịch muối của H
Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng ( theo chiều giảm dần HĐHH)a/ E > F > G > H > I b/ F > E > H > G > I
c/ F > E > I > G > H d/ F > E > H > I > G
Bài tập tự luyện