1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De HSG lop 8

3 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua điểm D thuộc cạnh BC, vẽ đường thẳng song song với AM cắt AB và AC lần lượt tại E và F.

Trang 1

Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập- tự do – hạnh phúc

ĐỀ THI CHỌN LỌC HỌC SINH GIỎI

MƠN: TỐN Thời gian: 150 phút Bài 1:( 4 điểm)

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x x

a) Rút gọn M

b)Tính giá trị của M khi x = 12

Bài 2:(4 điểm)

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x3 – 5x2 + 8x – 4

b) x11 x7  1

c )( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2

d )(x2+x+1)(x2+x + 2 ) –12

Bài 3 : (4điểm )

a)Cho hai số thực x, y thoả mãn x3 3xy2 10 và y3 3x y2 30

Tính giá trị biểu thức P = x2y2.

a  b c   và a + b + c = abc thì

2

Bài 5) (6 điểm)

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM Qua điểm D thuộc cạnh BC, vẽ đường thẳng song song với AM cắt AB và AC lần lượt tại E và F.

a) Chứng minh DE + DF = 2AM

b) Đường thẳng qua A song song với BC cắt EF tại N Chứng minh N là trung điểm của EF

c) Chứng minh S2

FDC  16 SAMC.SFNA

Bài 6) ( 2 điểm)

Chứng minh

b

c a

b c

a a

c c

b b

a

2 2

2 2

2

với mọi số a, b, c khác 0.

==HẾT==

Đáp án và biểu điểm

Trang 2

Bài 1:

a) Rút gọn M

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2 (

2

x x

x x x

x

:

2

6

x

M =

6

2 ) 2 )(

2

(

x

x

 2

1

( 2 điểm)

b)Tính giá trị của M khi x =

2 1

x =

2

1

 x =

2

1

hoặc x =

-2 1

Với x =

2

1

ta cĩ : M =

2

1 2

1

2 3

1

=

3 2

Với x = -

2

1

ta cĩ : M =

2

1 2

1

 =

2 5

1

=

5

2

( 2 điểm)

Bài 2:

a) ) x3- 5x2 + 8x - 4 = x3 -4x2 + 4x – x2 +4x – 4

= x( x2 – 4x + 4) – ( x2 – 4x + 4)

= ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2 ( 1 điểm)

b) x11x7 = (x1 11+x10+x9)+( –x10-x9 –x8 )+(x8 +x7 +x6)+( –x6 –x5-x4) +(x5+x4 +x3) +(–x3–x2 –x ) + (x2+x+1)

= x9(x2+x+1) –x8(x2+x+1) +x6(x2+x+1)-x4(x2+x+1) +x3(x2+x+1) +(x2+x+1)

=(x2+x+1)(x9-x8+x6-x4+x3+1) (1 điểm)

c) Ta cĩ : A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 = ( b2 + c2 - a2)2 - (2bc)2 = ( b2 + c2 - a2-2bc)( b2 + c2 - a2+2bc) = (b+c -a) (b+c+a) (b-c-a) (b-c+a) (1 điểm)

d) đặt y= x 2 +x +1 suy ra x 2 + x+ 2= y+1

ta được :M =y(y+1) – 12

=y 2 +y –12 =y 2 -3y +4y –12

=(y-3)(y +4)

Thay y =x 2 +x +1 Ta được :M =(9x 2 +x –2 )(x 2 +x+5)

=(x-1)(x+2)(x 2 +x+5) (1điểm)

Bài 3:

a) Ta có: x3 3xy2 10 => x3 3xy22 100 => x6 6x y4 29x y2 4 100

y3 3x y2 30 => y3 3x y2 2 900 => y6 6x y2 49x y4 2 900

Suy ra: x6 3x y4 2 3x y2 4 y6 1000 => x2y231000 x2y2 10 ( 2 điểm )

b) Ta có : 1 1 1 2

a b c  

2 2 2

4 2.a b c

 

Trang 3

E

A

B F

2

a b c  ( 2 điểm) Bài 5 :

a : Lý luận được : DF DC

AMMC ( Do AM//DF) (1)

DE BD

AMBM ( Do AM // DE) (2)

Từ (1) và (2)  DE DF BD DC BC 2

   ( MB = MC)  DE + DF = 2 AM ( 2,25điểm)

b: AMDN là hình bành hành

Ta có NE AE

NDAB

NF FA DM DM AE

NDACMCBMAB

NE NF

NDND => NE = NF ( 2.25 điểm)

c: AMC và FDC đồng dạng

2

AMC FDC

FNA và FDC đồng dạng

2

FNA FDC

  

2

AMC FDC

  và

2

FNA FDC

AMC FNA

2

ND FD

2

DM DC

4

1 16

ND DM

FD DC

   S2

FDC

 16 SAMC.SFNA ( Do x y 2 0  x y 2 4xy

x y 416x y2 2 với x 0; y 0) ( 1.5 điểm)

Bài 6:

Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương, ta có:

c

a c

a c

b b

a

c

b

b

2

2 2

2 2

2

2

2

Tương tự:

a

b a

c c

2

2 2

2

b

c b

a a

2

2 2

2

Cộng theo vế tương ứng của các BĐT trên ta có đpcm

Ngày đăng: 05/07/2014, 07:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w