ĐỐI LƯU C1 Nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên rồi từ trên xuống hay di chuyển hổn độn theo mọi phương?. Để phần phía dưới nóng lên trước, đi lên tạo ra dòng đối lưu và phần tr
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM KHOA CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG II TRAO ĐỔI NHIỆT BẰNG ĐỐI LƯU
Trang 2NỘI DUNG
Đối lưu nhiệt là gì?
Điều kiện xảy ra ĐLN?
Tính tóan ĐLN
Trang 4ĐỐI LƯU NHIỆT
I ĐỐI LƯU
Đặt một gói nhỏ đựng các hạt thuốc tím vào đáy của một cốc thuỷ tinh đựng nước rồi dùng đèn cồn đun nóng cốc nước ở phía có đặt thuốc tím.
1 Thí nghiệm
Trang 5ĐỐI LƯU NHIỆT
I ĐỐI LƯU
C1 Nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên rồi từ trên xuống hay
di chuyển hổn độn theo mọi phương?
1.Thí nghiệm
2.Trả lời câu hỏi
Nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lê rồi từ trên xuống.
C2 Tại sao lớp nước ở dưới được đun nóng lại đi lên phía trên, còn lớpnước lạnh ở phía trên lại đi xuống dưới?
Lớp nước ở dưới nóng lên trước, nở ra, trọng lượng riêng của nó giảm nên nhỏ hơn trọng lượng riêng của lớp nước lạnh phía trên Do
đó lớp nước nóng nỗi lên còn lớp nước lạnh chìm xuống dưới.
C3 Tại sao biết được nước trong cốc đã nóng lên
Nhờ nhiệt kế mà ta biết được nước trong cốc đã nóng lên.
Trang 6ĐỐI LƯU NHIỆT
C4 Trong thí nghiệm hình 23.3, khi đốt nến
và hương ta thấy dòng khói hương đi từ trên
xuống vòng qua khe hở giữa miếng bìa ngăn
và đáy cốc rồi đi lên phía ngọn nến
Phần không khí bên ngọn nến nóng lên, nở ra, trọng lượng riêng giảm nên nên bay lên phía trên Do đó không khí bên ngọn nến ít đi
Hãy giải thích hiện tượng trên
Trang 7ĐỐI LƯU NHIỆT
I ĐỐI LƯU
3.Vận dụng
C5 Tại sao muốn đun chất lỏng và chất khí phải đun từ phía dưới?
Để phần phía dưới nóng lên trước, đi lên tạo ra dòng đối lưu và phần trên đi xuống dưới thì chất được đun nóng mới đều.
C6 Trong chân không và trong chất rắn có xảy ra đối lưu không? Tại sao?
Trong chân không và trong chất rắn không xảy ra hiện tượng đối lưu Vì trong chân không cũng như trong chất rắn không thể tạo ra các dòng đối lưu.
Trang 8Ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự
Trang 9Sự luân chuyển của
nước trong nồi hơi
Trang 10PHÂN LOẠI ĐỐI LƯU NHIỆT
– Trong không gian vô hạn
– Trong không gian hưũ hạn
– Trong ống
– Ngoài ống
Trang 11• Định luật cấp nhiệt
của Newton
dQ dF t
Trang 12TĐN ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN TRONG
KHÔNG GIAN VÔ HẠN
Trang 13KHÔNG GIAN VÔ HẠN
Trang 14Đối lưu tự nhiên trong không gian hữu hạn
Trang 1515
Trang 16TỔNG QUAN VỀ TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
ĐL cấp nhiệt của Newton:
Q = .F.(tw – tf) [w]
1 Nguyên nhân gây ra chuyển động
Chuyển động đối lưu tự nhiên Chuyển động đối lưu cưỡng bức
Trang 19 Chế độ chảy Ra=(Gr.Pr)
– Hệ số C
– Số mũ n
– Bề mặt nóng hướng lên trên
– Bề mặt nóng hướng xuống dưới
– Chảy màng
– Chảy quá độ từ chảy màng sang chảy tầng
– Chảy tầng
– Chảy xoáy
Trang 2121
Trang 22II Các phương trình vi phân trao đổi nhiệt đối lưu
1.Phương trình vi phân tỏa nhiệt
Theo định luật Fourier nhiệt lượng trao đổi được xác định như sau:
0 n
n
t q
t t
tt
Trang 233.Phương trình vi phân chuyển động
2 2
p
g d
y
III Các tiêu chuẩn đồng dạng
1.Đồng dạng cơ học chất lỏng
Tiêu chuẩn Homochronocity: H0 l idem
Tiêu chuẩn Froude: Fr gl idem
Trang 242 Đồng dạng nhiệt
idem l
a Fo
2
( tiêu chuẩn xác định trong quá trình không ổn định)
idem a
Tiêu chuẩn Prant:
Tiêu chuần Fourier:
Tiêu chuẩn Peclet:
Tiêu chuẩn Nusselt:
(Tiêu chuẩn biểu thị cường độ tỏa nhiệt)
( Tiêu chuẩn đồng dạng trọng lực)
Trang 25•Tiêu chuần Fourier:
Tiêu chuẩn Reynolds:
Tiêu chuẩn Nusselt:
(Tiêu chuẩn biểu thị cường độ tỏa nhiệt)
(Tiêu chuẩn đồng dạng trọng lực)
Trang 27
c a
Trong đó:
• : thời gian
• a: Độ dẫn nhiệt độ (m/s 2 )
• : Tốc độ trung bình của dòng lưu chất
Trang 28Trong đó:
: thời gian
: Tốc độ trung bình của dòng lưu chất
: Hệ số dẫn nhiệt của dòng lưu chất đang xét
: Độ nhớt động học của dòng lưu chất đang xét
: Độ nhớt động lực của dòng lưu chất đang xét
Trang 29• Đối lưu tự nhiên
– Trong không gian vô hạn
– Trong không gian hữu hạn
Trang 30TỎA NHIỆT ÐỐI LƯU TỰ NHIÊN:
1.1- Tỏa nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian vô hạn:
Nu = f(Gr, Pr) Num = C.(Gr.Pr) n
m
01/81/41/3
0.51.180.540.135
(Gr.Pr)mTrạng thái chuyển động
Tấm phẳng đặt nằm ngang, kích thước tính toán lấy theo chiều hẹp
0 0,35
0,65
<0,001
Bề mặt nóng hướng xuống dưới
Bề mặt nóng hướng lên trên n
C Ra
Trang 311.2- Tỏa nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian hẹp
Trang 32) (
Trang 33t t
t F
Trang 341.Trao đổi nhiệt khi chất lỏng chảy trong ống Nu f Gr , Re, Pr
R l w
f f
f f
Pr
Pr Pr
Re 021 0
25 0 43
0 8
0
- Nhiệt độ xác định: là nhiệt độ trung bình của chất lỏng tf
- Prf : Tiêu chuẩn Pr lấy theo nhiệt độ trung bình chất của lỏng tf
- Prw : Tiêu chuẩn Pr lầy theo nhiệt độ vách ống tw
- l: Kích thước xác định Nếu ống không tròn thì tính theo đườngkính tương đương:
Trang 3511.01
1.021.03
1.041.05
1.081.11
1.14
106
11.02
1.031.06
1.081.10
1.151.22
1.28
105
11.02
1.041.08
1.101.13
1.181.27
1.345.104
11.02
1.051.10
1.131.18
1.271.40
1.512.104
11.03
1.071.13
1.171.23
1.341.50
1.56
104
50 40
30 20
15 10
5 2
1 l/d
* Đối với không khí, Pr xem như hằng số nên
chúng ta có thể sử dụng công thức sau:
8 0
Re 18
.
f
Nu
Trang 361.051.13
1.181.28
1.441.7
1
9
l
5040
3020
1510
52
0
Pr Pr
8,07,0
6,05,0
4,03,5
3,02,5
2,32,2
Re.10-3
Trang 37Re 56 0 Nu
25 0 w
f 36
0 f
5 0 f f
1.0 0.8 0.6
Re 28 0 Nu
25 0 w
f 36
0 f
6 0 f f
Trang 38f 36
0 f
5 0 f
Pr
Pr
Pr.Re56.0Nu
Khi Re > 10 3
* Khi Re < 10 3
Chùm ống song song:
Trang 39f 36
0 f
5 0 d , f d
,
Pr
Pr
Pr Re
56 0 Nu
d f d
f
Pr
Pr
Pr Re
40 0
25 0 36
0 6
0 ,
- Ở hàng ống thứ nhất: i = 0.6
- Ở hàng ống thứ hai: i= 0.7
- Từ hàng ống thứ ba: i = 1
Trang 41i- Chuøm oáng song song:
* Khi Re < 10 3
5 0 f
Nu
* Khi Re > 10 3
65 0 f
Trang 42HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
ĐỐI LƯU NHIỆT
• Bước 1: Xác định loại bài toán: ĐLTN hay ĐLCB, trong ống hay ngoài ống, nằm ngang hay thẳng đứng …
• Bước 2: Xác định nhiệt độ và kích thước tính toán: nhiệt độ TB của môi chất (tf) hay nhiêt độ vách thiết bị (tw ) hay nhiệt độ TB (tm)
• Bước 3: Tra các thông số nhiệt - vật lý ứng với môi chất đã cho ở nhiệt độ xác định
• Bước 4: Tính các chuẩn số (Pr tra bảng, nếu có trong bảng)
• Bước 5: Xác định chế độ chảy: dựa vào kết quả tính toán của Re, Gr.Pr hoặc Ra
• Bước 6: Xác định công thức tính toán phù hợp
• Bước 7: Tính hệ số toả nhiệt thông qua chuẩn số Nu
• Bước 8: Xác định công suất nhiệt nếu bài yêu cầu.
Trang 43• Máy biến áp
Trang 47Thiết bị sưởi bằng nước nóng