1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ+ĐA KT KỲ 2 2009-2010

2 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định.. Rút gọn biểu thức A.

Trang 1

i.Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3 đ )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả sau khi rút gọn phân thức :

2 10( 5)

50 10

x x

a - ( x-5) b x-5 c - (5-x) d (x-5)2

Câu 2 : Tìm x để biểu thức sau có giá trị bằng 0 : 32 1

1

x x

+

a x = ±1 b x ≠ ±1 c x ≠ 1

3

d x = 1

3

Câu 3: Nêu điều kiện của x để giá trị của 2

5 ( 2)( 1)

x

x+ x đợc xác định :

a x≠0 b x≠-2 và x ≠ ±1 c x≠-2 và x≠1 d x≠-2 và x2≠1

Câu 4: Trong các câu sau , câu nào sai ?

a

2 3

4

x y x

x y y x

c

( 1) 1

x x

x

x − =

Câu 5: Trong các câu sau , câu nào đúng ?

Mẫu thức chung của các phân thức : x a x b a b3 , 2 2 , 2 3

axb a xb x b

là :

a ab3x b a3b3x c 2 3 2

a b x d Một đáp án khác

Câu 6: Tìm tổng của hai phân thức 23 ; 3 2

1 1

x

x − −x

a) 32 3

1

x

x

3 1

1

x x

+

x x

II Phần tự luận: ( 7đ )

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

2 3x 3x 2

2

2

x

Bài 2: Cho biểu thức : A =

3 2

x x x

x x

a Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định

b Rút gọn biểu thức A

c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2

Bài 3: Cho xyz = 1 Chứng minh :

xy x + yz y +zx z =

IV Đáp án chấm bài:

Phần trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Phần tự luận ( 6 điểm)

Trang 2

KQ a) 6

3x−2 b)

2( 1)( 1)

x x x

x x

− + + −

2

Mçi phÇn 1 ®iÓm a) A X§  x≠0; x≠ ±1 b) A = 1

1

x x

+

− c) A= 2 

1 1

x x

+

− =2  x = 3

1 1- 1

3

1

1

1 1

xy x yz y zx z xy x xyz yz y zxy zy y

x y yz yz y yz y y yz yz y yz y

y yz

VP

yz y

+ +

2

Ngày đăng: 05/07/2014, 04:00

w