+Trong mỗi đoạn ∆xi chọn một điểm εi khi đó tung độ yi ứng với điểm εi là yi = fεi suy ra, nếu ứng với mỗi đoạn nhỏ đựng hình chữ nhật có kích thước là xi - xi-1; fεi thì được mỗi hình c
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 2
I CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN 2
II CÁC BÀI TẬP LUYỆN: 5
TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 15
I CÁC VẤN ĐỀ VỀ LÝ THUYẾT 15
II BÀI TẬP LUYỆN: 15
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN 25
I - LÍ THUYẾT 25
II - BÀI TẬP 27
BẤT ĐẲNG TÍCH PHÂN 28
I - CÁC BẤT ĐẲNG THỨC CƠ BẢN 28
II - BÀI TẬP 28
ĐẠI SỐ TỔ HỢP 29
I - LÝ THUYẾT 29
II - BÀI TẬP PHẦN TỔ HỢP 31
III - BÀI TẬP NHỊ THỨC NEWTON 36
Trang 2+Mọi nguyên hàm của f(x) trên (a, b) là F(x) và k là một hằng số thì hàm số: y = k.f(x) có nguyên hàm là k.F(x) trên (a, b).
+Giả sử trên (a, b) có hàm f(x), g(x), h(x) có các nguyên hàm tương ứng là: F(x), G(x), H(x), thì hàm số y = f(x) + g(x) - h(x) có nguyên hàm là: F(x) + G(x) - H(x)
+Từ đạo hàm ta có nguyên hàm các hàm cơ bản sau:
1 y = f(x) = xα → F(x) =
1
x 1
+α
+ α
+ C
2 y = f(x) =
x
1 → F(x) = xln +C
3 y = f(x) = sinx → F(x) = -cosx +C
4 y = f(x) = cosx → F(x) = sinx + C
5 y = f(x) =
xsin
1
2 → F(x) = -cotgx + C
6 y = f(x) =
xcos
ax
+C+Mọi hàm liên tục trên một đoạn nào đó đều có nguyên hàm trên đoạn
đó Người ta kí hiệu họ nguyên hàm: F(x) + C = ∫ f(x).dx
2 Vi phân:
Định nghĩa: Giả sử hàm số y = f(x) là một hàm số liên tục và có đạo hàm y' = f'(x) trên khoảng (a, b) Xét một điểm x ∈ (a, b) tùy ý Tại điểm cho số gia ∆x, sao cho x + ∆x ∈ (a, b), thì tích số gia f'(x).∆x gọi
là vi phân của hàm số y = f(x) tại x tương ứng với số gia ∆x
+dy = df(x) = f'(x).∆x ⇔ dy = y'dx
Ví dụ:
+d(x2) = 2x.dx
Trang 3y
Trang 4+Trong mỗi đoạn ∆xi chọn một điểm εi khi đó tung độ yi ứng với điểm
εi là yi = f(εi) suy ra, nếu ứng với mỗi đoạn nhỏ đựng hình chữ nhật có kích thước là (xi - xi-1); f(εi) thì được mỗi hình chữ nhật đó là:
δi = f(εi) (xi - xi-1) Suy ra diện tích toàn phần hình cong là:
S = S1 + S2 + + Sn = ∑n
1 i
S+Nếu n càng lớn thì ∆xi càng nhỏ và độ chính xác càng lớn
+Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trên đoạn [a, b]
Chia đoạn [a, b] thành n đoạn bởi các điểm (không nhất thiết phải cách đều nhau) a = x0, x1, , xn = b
Đặt ∆i = xi - xi-1 (1 ≤ i ≤ n)
Gọi số lớn nhất trong các kí hiệu đó là Max∆i
Trong mỗi đoạn [xi-1, xi] chọn một điểm εi tùy ý: xi-1≤ εi ≤ xi
Lập tích f(εi).∆i trên mỗi đoạn chia
Lập tổng ∑ ε ∆ →∫ab = ∆ → ∑=n
1 i
i 0 Max i
(f
Trang 5II CÁC BÀI TẬP LUYỆN:
x
4 3
11 ∫ + −− dx
)x1
(
xx
1
3 2
)x1(
2 2
19 dx
x
x
|x
xsin
25 ∫ ++ dx
tgx
1
xtg
26 ∫ + dx
4e
e
x x
27 ∫ x(xdx2 +1) 28 ∫ + ++ + dx
1x
2xxx
6
4 5 6
29 ∫ ++ dx
e
1
)e
1
(
x 2 x
Trang 6DẠNG 2: DÙNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
Giả sử tính tích phân của f(x)dx (1)
+Đặt t = ϕ(x), lấy vi phân để tính dx theo dt và t
+Biến đổi f(x) theo t
+Đưa (1) về dạng: ∫ f(t)dt =F(t)+C (2)
+Thay t trong biểu thức nguyên hàm bằng ϕ(x)
Chú ý: Nếu (1) là tích phân xác định thì (2) là tích phân xác định cận từ
ϕ(a) đến ϕ(b), khi đó không có bước cuối
Bài tập:
1 ∫ x2.(1−x)8dx 2 dx
4x2cos
x4sin
xcos.xsin
2 3
7 ∫ + −+ + dx
1x4x
4
x
xx
2 4
6
3
8 ∫ + dx
xcosxsin
xsin
9 ∫ + dx
xcosx
sin
xcos
10 ∫ + dx
x)x1(
xarctg
11 ∫ x.lnxdx.ln(lnx) 12 ∫ +− dx
xcosxsin
xcosxsin
3
13 ∫ + dx
xln1
x
xln
xcos
1
xsin
21 ∫ cosdxx 22 ∫ sindxx
23 ∫ xdx2 +a 24 ∫ +− dx
1x
1x
4 2
Trang 725 ∫ cos5xdx 26 ∫ tg6x.dx
27 ∫ sin3xcosxdx 28 ∫ + dx
xcos49
xsinx
2
29 ∫ + dx
xcos
1
xsin
x
xsinx
cos
xcos
xsinx
cos
xsin
12
4x
2
xcos
xsinbxcos
a
xcosxsin
2 2 2
35 ∫ 1+x2dx 36 ∫ + dx
x1
xln
2
39 .cotgx.dx
xsin
xsinxsin
3
xsinxcos
xcos
4 4
4
xcos
2
xsin
x
2
Trang 82
x1
xarcsin
9 ∫ x(arctgx)2dx 10 ∫ ++ + dx
x1
)x1xln(
.x
2 2
11 ∫ e xsin2xdx 12 ∫ (arcsinx)2dx
13 ∫ + dx
)x
(
x
3 4
8
16 ∫ ) dx
x
xln
x x
∫
Trang 921 ∫ arcsinx.arccosx.dx 22 ∫ x.arctgx.ln(1+x2)dx
23 ∫ + dx
)x
1
(
x
2 4
7
)x1(
)1xxln(
.x
2 2
xarccos
x
2 3
29 ∫ cosx.ln(1+cosx).dx 30 ∫ + dx
)x1(
e.x
2 / 3 2 arctgx
31 ∫ x2.arccosx.dx 32 dx
x
xarcsin
Trang 10DẠNG 4: TÍCH PHÂN CÁC LOẠI HÀM SỐ:
1 Hàm hữu tỷ:
a Dạng tổng quát: Tính tích phân .dx
)x(g
)x(f
∫ bậc của f(x) nhỏ hơn g(x).+Nếu bậc f(x) lớn hơn bậc g(x) thì chia đa thức đưa về phân số tối giản.+Nếu bậc f(x) nhỏ hơn bậc g(x) thì phương trình hàm hữu tỷ đã cho đưa về hàm hữu tỷ đơn giản hơn bằng phương pháp cân bằng hệ số bằng cách sau:
'cx'bx'a
CBxb
ax
A)
'cx'bx
+
=++
n
N
ax
A)
Tích phân ∫ ax2 +dxbx+c tùy theo ax2+bx+c = 0 có nghiệm hay không.Nếu có nghiệm thì đưa về dạng: ∫ = +−
axln.a2
1a
u
du
2 2
Nếu không có nghiệm thì đưa về dạng sau: ∫ =
uarctg.a
1au
du
2 2
b Bài tập luyện:
1 ∫ + −++ + dx
2x3x
3
x
3xx
2
2 3
2
2 ∫ + + + dx
)9x)(
1x(
1x
2 2
)2x()1x
(
5x18x17
x
5
3
2 3
)x1).(
x1(
x2
2 2
1x
6 4
9 ∫ − ++ dx
x2x
3
x
1x
2 3
4
10 ∫ + + dx
2x3x
x
2 4
5
Trang 1111 dx
)3x()
1
x
(
1x
3
2
1x
x1
x
8
15 ∫ − + ++ dx
)1x)(
2
x
(
13x2x
2
2 2
5x(x
1x
5 4
4
21 ∫ + +− + + dx
1xxx
x
1x
2 3 4
2
22 ∫ −+ dx
)x1(x
x1
7 7
23 ∫ + dx
)x
1
(
x
2 4
7
24.∫ − dx
)1x(
x
5 2
25 ∫ + + dx
3x2
x
x
3 6
2
26 ∫ x4 +dxx2 +1
27 ∫ + + dx
5x6
x2x
2 2 3
29 ∫ x5 −x2
dx
30 ∫ + + + dx
29x10x
3x5
2
31 ∫ ++ + dx
1x2x
5
1x
)1x)(
1x(
1x2x
2 2
2 Tích phân các hàm số lượng giác:
a Các vấn đề lý thuyết:
+Tích phân có dạng: ∫ sinmx.cosnxdx
-Trường hợp 1: Nếu m lẻ, n chẵn thì đặt cosx = t
-Trường hợp 2: Nếu m chẵn, n lẻ thì đặt sinx = t
-Trường hợp 3: Nếu m, n cùng chẵn, khác dấu thì đặt tgx = t
-Trường hợp 4: Nếu m, n cùng chẵn, cùng dương thì hạ bậc
+Tích phân có dạng: ∫ R(sinx,cosx)dx thì đặt t
2
x
tg = +Sử dụng phương pháp tích phân từng phần trong trường hợp có thể: Xem phương pháp tích phân từng phần
b Bài tập luyện:
1 ∫ −+ +− dx
3xcos2x
sin
3xcos2x
sin
2 ∫ 3+5sindxx+3cosx
Trang 123 ∫ sin2xcos+4sinxdxxcosx
2
3
xsin.2
xsin.xsin
xcos5
9 ∫ tg5xdx 10 ∫ cotg3xdx
11 ∫ sin2x+2sindxxcosx+cos2x 12 ∫ sin4dxxcosx
13 ∫ cos4dxxsinx 14 ∫ sin4dxxcosx
15 ∫ cos3sinx−2sinxdx2x−1 16 ∫ a2sin2xdx+b2cos2x
17 ∫ sin4dxx.cosx 18 ∫ sinsinxx.cos+cosx.dxx
19 ∫ cos3x.3 sin2x
dx
20 ∫ + dx
xcos1
x2sin
xsin2 2
25 ∫ cos6xdx 26 ∫ sinx.cosx. dxsin4x +cos4x
27 ∫ 4+dx3tgx 28 ∫ sin5x.cos5xdx
29 ∫ +− dx
)xcos2x
(sin
xcosx
sin
xsin.x2sin
xcos3
31 ∫ + dx
x2sin
xsinx
sin
xsin
5 5
5
3 Tích phân của các hàm vô tỷ:
a Các vấn đề về lý thuyết:
Trang 13Giả sử tính tích phân của f(x)dx.
+f(x)=f(x,a x,b x,c x ) Thì đặt s x =t với s là BSCNN của (a, b, c, )
dcx
bax,dcx
bax,x
+
dcx
bax
)a2
bx(
-Nếu ∆ < 0 thì: Nếu f(x)=(u, α2 −u2) đặt u = α.sint
Nếu f(x)=(u, u2 −α2) đặt u =
tsin
α
+Phép thế ơcle: Dùng để biến đổi ax2 +bx+c
-Phép thế 1: Nếu ax2 + bx + c = 0 vô nghiệm và a > 0 thì đặt
tx.ac
tcbx
ax2 + + = − 0
b Bài tập luyện:
1 ∫ + + −+ + dx
1x)
1
x
(
x21x
1x8x2
3x5
2
3 ∫ + ++ dx
2x
x
2x
1x1x
5 ∫ x2 dxx2 +1 6 ∫ + + dx
1x1
x
3 4 3
7 ∫ 2 xxdx2 +1+2 8 ∫ − − dx
xx23
x
2
xx
x1
11 ∫ x3 dxx2 +1 12 ∫ ++ dx
x1
Trang 1421 ∫ 2 + − 2
3
xx2
1
dxx
2x3xx
2 2
Trang 15x dx f(x)dx1
a
)x(f
m
m
4
dxxcosxsin
xcosdx
xsinxcos
xsin
+ m ≤ f(x) ≤ M trên [a, b] ⇒ m(b - a) ≤ ∫b
a
dx)x(
f ≤ M(b - a)
II BÀI TẬP LUYỆN:
+) Tính các tính phân xác định sau:
Trang 161 ∫03πsinx.sin2x.sin3x.dx 2 ∫13 +3
3
dxx
x4x
3x
1
2 / 1 2 /
2
dxxcos
xgcot23
xsin1
4 / 6
x
)x
4 / 6 / cotgx.dx
11 ∫0π/2
3x.cosx.dx
dx.x
Trang 173 ∫π +
0 (2x 1).cosx.dx 4 ∫0π/2
2.cosx.dxx
5 ∫01x.arctgx.dx 6 ∫01/2arcsinx.dx
7 ∫1ecos(lnx).dx 8 ∫0π
xsinx.dxe
9 ∫0π/2
xcosx.dx
xcosx
11 ∫01 + dx
x
1
xarcsin
x1
)x1xln(
.x
x dx f(x).dx
1a
)x(
2 /
m 2
/
m
4/dxxcosxsin
xcosdx
xsinxcos
xsin
sin
xsin
3 ∫0π + 2 dx
xsin
sin
xcos
5 ∫− −
+1
xln
x
cos
xcos
1xx7x3x
7
∫ππ
+
−+
Trang 182 / 2 / x
x e dx 0)
1x
xsin3
−+
5 ĐHKTQD-99:
Tìm họ nguyên hàm:
f(x) = tgx +
1x21x2
1
−+
+
6 ĐHTDTT 99:
Tính 1x 1 x.dx
0 2
2(1 x ) dx
x (n > 2)
b Tính I(t) = ∫0t
2.dx)xsin.x(+Tính khi t = π.+Chứng minh I(t) + I(-t) = 0 (∀ t ∈ R)
4
x2sin3
xsinxcos
1x
1x
6xcos7xsin
2 /
.x
9 ĐHCĐ 99:
Tính các tích phân sau:
a ∫0lna ex +1
dx
Trang 1910 ĐHY 99:
3x
2
xsindx
xcos2
b ∫2 − + +
1
2 (a 1)x a|.dxx
)xasin(
sin sinx.cos x.dx
e 2
18 ĐHNT A-99:
Trang 20∫01(x2 +3x+2)2
dx
19 ĐHNT A-99:
dx3x
9x
1x
x(
1x
)xasin(
1x
.x1
x2
261
Trang 21y = ∫0π/2 2 ++ 2 dx
xcos4xsin3
xcos4xsin3
29 TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 2000:
dx.1xx
2 2
I2 = ∫ππ + π
3 / 6 /
)6xsin(
.xsin
dx
31 ĐH BÁCH KHOA 2000:
1e
e
2 ln
xcosx
33 ĐH THƯƠNG MẠI 2000:
)xcosx(sin
xsin.4
2 /
xsin1
2 / 0
x
38 ĐHNNI 2000:
Trang 22I1 = ∫12x.(1+x3)
dx
I2 = ∫0π/4
4x.dxtg.x
x2cos
xcos2xsin
42 ĐHQG - A - 2001
)1x3x)(
1x5x
(
1x
2 2
dxx
cos1
)xsin1(ln
xsinx
(
47 ĐHGTVT - 2001
Trang 23xcos
sin
xcos
1x
x4sin(
55 ĐHTM - 2001
dxe
∫ +− Với n N∈
56 ĐHAN - 2001
Trang 24xa
Với a, b là các tham số cho trước
gxcot
xdxsin và J =
xcos
xsin2
1
Trang 2566 TSĐH - A - 2004
1
dx1x1
xlnxln31
không âm trên [a, b] Ta biết rằng
diện tích S của hình thang cong
giới hạn bởi đồ thị của f(x), các
+Nếu f(x) âm trên [a, b] thì diện tích
của hình thang cong A'B'BA bằng diện
tích của hình thang cong A'B'B1A1 là
hình đối xứng của hình thang cong đã
cho qua trục hoành khi đó ta có:
)
x
(
f
b) Từ công thức tính diện tích của hình thang cong, ta có diện tích của
hình phảng giới hạn bởi hai đường thẳng x = a, x = b và đồ thị của hai hàm số y1 = f1(x) và y2 = f2(x) liên tục trên [a, b] được cho bởi công thức: S = ∫b −
a
2
1(x) f (x)dxf
B b
A1 A'
A a
Trang 26Để tính diện tích S theo công thức trên trước hết ta phải tìm nghiệm củaphương trình f1(x) - f2(x) = 0 thuộc [a, b] Giả sử đó là α, β:
x(
x(
f1 2 ta chú ý rằng voiứ mọi x ∈ (α, β) thì f1(x) - f2(x) ≠ 0 Vì f1(x) và f2(x) đều liên tục trên (α, β) nên
f1(x)-f2(x) luôn mang một dấu
x(
f1 2 = ∫β
α
−f (x))dx)
x(
x(
f2 1 = ∫β
α
−f (x))dx)
x(
x(
x(
a) Giả sử hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), x = a, x = b, y =
0 quay xung quanh trục ox tạo thành vật thể tròn xoay T Thiết diện củavật thể T với mặt phẳng vuông góc với ox tại điểm x là một hình tròn bán kính y (y = f(x)) nên diện tích thiết diện S(x) = πy2 Vậy:
Trang 27V = π∫b
a
2dxy
Ví dụ: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanhtrục ox của hình giới hạn bởi trục ox và đường y = sinx (0 ≤ x ≤π)
b) Xét đường cong có phương trình x = g(y) trong đó g(y) là một hàm
số liên tục trên [a, b] Nếu hình giới hạn bởi các đường: x = g(y), y = a,
y = b, x = 0 quay xung quanh trục oy thì thể tích vật thể tròn xoay sinh
ra được tính theo công thức:
V = π∫b
a
2dyx
Ví dụ: Tính tiếp tuyến vật thể sinh ra bởi phép quay xung quanh trục oycủa hình giới hạn bởi các đường: y =
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2 - 2x + 2, tiếp tuyến của
nó tại điểm M(3, 5) và oy
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = -x2 + 4x - 3 và các tiếp tuyến của nó tại các điểm M1(0, -3) và M2(3, 0)
4 TSĐH - B - 2004 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
24
xyvà4
x4y
2 2
6 Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới
hạn bởi các đường sau đây khi nó quay xung quanh trục ox:
a) y = 0, y = 2x - x2
Trang 283 m ≤ f(x) ≤ M trên [a, b] ⇒ m(b - a) ≤ ∫b
a
dx)x(
f ≤ M(b - a)
II - BÀI TẬP
Trang 29• Dưới dạng tổng quát: Nếu có m1 cách chọn đối tượng x1, m2 cáchchọn đối tượng x2 mn cách chọn đối tượng xn và nếu cách chon đối tượng xi không trùng với bất kỳ cách chọn đối tượng xj nào (i≠ j; i, j = 1, 2, 3 n) thì có m1 + m2 + + mn cách chọn một trong những đối tượng đã cho.
Ví dụ 1: có 8 quyển sách khác nhau và 6 quyển vở khác nhau hỏi cóbao nhiêu cách chọn một trong các quyển đó
Ví dụ 2: từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau có các chữ số khác nhau
: b) Qui tắc nhân
Ví dụ: Từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng: Tàu hỏa, tàu thủy, máy bay, ôtô Từ tỉnh B đến tỉnh C có thể đi bằng tàu hỏa, máy bay, ôtô Muốn đi từ tỉnh A tới tỉnh C bắt buộc phải đi qua tỉnh B Hỏi có baonhiêu cách đi từ tỉnh A tới tỉnh C?
• Nếu có m cách chọn đối tượng x và với mỗi cách chọn đối tượng
x có n cách chọn đối tượng y thì ta có m.n cách chọn cặp đối tượng (x, y)
• Tổng quát: Nếu có m1 cách chọn đối tượng x1, với mỗi cách chọnđối tượng x1 có m2 cách chọn đối tượng x2 Sau đó với mỗi cách chọn x1 và x2 như thế có m3 cách chọn đối tượng x3 Cuối cùng với mỗi cách chọn x1, x2, x3, , xn-1 có mn cách chọn xn, thì ta có
m1m2 mn cách chọn dãy x1, x2, , xn
2) Hoán vị
a) Định nghĩa Cho tập A gồm n phần tử (n≥1) Mỗi cách sắp xếp thứ
tự n phần tử của tập hợp A gọi là một hoán vị của n phần tử đó
Trang 30b) Số hoán vị của n phần tử.
Định lí: Kí hiệu số hoán vị của n phần tử là Pn, thì ta có:
Pn = n(n-1)(n-2) 3.2.1 = n!
3) Chỉnh hợp
a) Định nghĩa Cho tập A gồm n phần tử Mỗi bộ gồm k (1≤k≤n) phần
tử sắp thứ tự của tập hợp A được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử của A
Ví dụ 1: Cho A = {a, b, c} tìm số chỉnh hợp chập 2 từ 3 phần tử của A
Ví dụ 2: Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau mà chữ số nào cũng là lẻ
b) Số chỉnh hợp chập k của n phần tử.
Định lí: Nếu kí hiệu số chỉnh hợp chập k từ n phần tử là A thì ta có:kn
)!
kn(
!n)
1kn) (
1n(n
Akn
−
=+
−
−
=
4) Tổ hợp
a) Định nghĩa: Cho tập A gồm n phần tử Mỗi tập con gồm k (1 ≤ k ≤
n) phần tử của A được gọi là một tổ thợp chập k của n phần tử đã cho
Ví dụ: Có 6 thầy giáo tham gia hỏi thi Mỗi phòng thi gồm hai giám khảo Hỏi có bao nhiêu cách ghép 6 thầy thành đôi để hỏi thi?
b) Số các tổ hợp chập k của n phần tử:
Định lí: Nếu kí hiệu số tổ hợp chập k của n phần tử là C thì ta có:kn
)!
kn(k
!n
Ví dụ 2: Có bao nhiêu đường chéo trong một hình thập giác lồi?
n=
Trang 315) Nhị thức newton
a) Công thức nhị thức newton:
n n n k
k n k n 1
n 1 n
0 n
)b
0 k
k k n k
na bC
• Các hệ số trong khai triển cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau
n
k n
1 n
0 n n
n n k
n k 1
n
0 n
)11
3 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, trong đó các chữ số cách đều
chữ số đứng giữ thì giống nhau?
4 Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số chia hết cho 5?
5 Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, Từ thành phố A
đến thành phố C có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 3 con đường Không có con đường nào nối thành phố B với thành phố C Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ thành phố A đên thành phố D?
6 Một đội văn nghệ đã chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài
hát Tại hội diễn, mỗi đội chỉ được trình bày một vở kịch, một điệu múa
và một bài hát Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn? Biết chất lượng các vở kịch, điệu múa, bài hát là như nhau
7 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được:
a) Bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số, các chữ số khác nhau
b) bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số, các chữ số khác nhau
8 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác nhau?
Trang 329 Cho các số 1, 2, 3 ,4, 5, 6, 7 Tìm các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ
7 số trên sao cho:
a) Chữ số đầu tiên là 3
b) Các chữ số khác nhau
c) Các chữ số khác nhau và đều chia hết cho 2
d) Các chữ số khác nhau và chia hết cho 5
10 Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta có thể thành lập được bao nhiêu số
có 5 chữ số, các chữ số khác nhau thỏa mãn:
a) Các số là số lẻ
b) Các số đều chia hết cho 5
c) Trong đó nhất thiết phải có số 5
d) trong đó nhất thiết phải có số 0
11 Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số
trong đó chữ số 1 có mặt 3 lần các chữ số khác có mặt đúng một lần
12 Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác
nhau trong đó có hai chữ số 1 và 2 không đứng cạnh nhau
13 Xét các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lập nên từ các chữ số
1, 2, 3, 4, 5 Hỏi trong đó có bao nhiêu số:
a) Bắt đầu từ số 1
b) Bắt đầu bởi 23
c) Không bắt đầu bởi 345
d) không nhỏ hơn 234
14 Cho tập hợp X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Có thể lập được bao nhiêu
số gồm 5 chữ số khác nhau đôi một lấy từ X trong mỗi trường hợp sau:
16.Cho 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4 Từ 5 chữ số đó có thể lập được bao nhiêu
số chẵn có 5 chữ số, sao cho trong mỗi số đó, mỗi chữ số có mặt một lần