Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7A. Dãy nguyên tố hố học cĩ những số hiệu nguyên tử nào sau đây cĩ tính chất hố học tương tự kim loại natri.. Một ng
Trang 1CẤU TRÚC ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2009
PHẦN 1: NGUYÊN TỬ, BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC, LIÊN KẾT HOÁ HỌC
( 2 CÂU )
1 Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom - xơn (J.J Thomson) Đặc điểm nào sau đây không phải
của electron? A Mỗi electron có khối lượng bằng khoảng
1
1840 khối lượng của nguyên tử nhẹ nhất là H.
B Mỗi electron có điện tích bằng -1,6 10-19 C, nghĩa là bằng 1- điện tích nguyên tố
C Dòng electron bị lệch hướng về phía cực âm trong điện trường
D Các electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt (áp suất khí rất thấp, điện thế rất cao giữa các cực của nguồn điện)
2 Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?
A Số nơtron.; B Số electron hoá trị.; C Số proton ; D Số lớp electron
3 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?A 2s, 4f; B 1p, 2d; C 2p, 3d; D 1s, 2p
4 Ion, có 18 electron và 16 proton, mang số điện tích nguyên tố là:A 18+ ; B 2 -; C 18- ; D 2+
5 Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F_ có điểm chung là:A Số khối; B Số electron; C Số proton D Số notron
6 Cấu hình electron của các ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?A Te2- ;B Fe2+ ;C Cu+ ; D Cr3+
7 Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+? A 21 ; B 27; C 24 ; D 52
8 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?
A Nguyên tử Na B Ion clorua Cl- C Nguyên tử S D Ion kali K+
9 Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron hoá trị là:
10 Nguyên tử của nguyên tố hoá học có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là:
A Ca B K C Ba D Na
11 Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào sai ?
A.1s22s22p2x2py2pz ; B.1s22s22p2x2p2y2p2z3s; C.1s22s22p2x 2py; D.1s22s22px2py2pz
12 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu
Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là: A 6,023 1023 ;B 3,000.1023; C 2,181.1023 ;D 1,500.1023
13 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là các nguyên tố:
A Al và Br; B Al và Cl ; C Mg và Cl ; D Si và Br
14 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và vị trí của nó trong bảng HTTH là:
A Na ở ô 11, chu kỳ III, nhóm IA ; B Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA
C.F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA ; D Ne ở ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA
15 Cation X3+ và anionY2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X,Y và vị trí của chúng trong bảng HTTH là:
A Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA
B Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA
C Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
D Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
16 Những đặc trưng nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn:
A Điện tích hạt nhân nguyên tử B Tỉ khối
C Số lớp electron D Số electron lớp ngoài cùng
17 Các đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau?
A as, Se, Cl, Fe B F, Cl, Br, I C Br, P, H, Sb D O, Se, Br, Te
Trang 218 Dãy nguyên tố hố học cĩ những số hiệu nguyên tử nào sau đây cĩ tính chất hố học tương tự kim loại natri? A 12, 14, 22,
42 ; B 3, 19, 37, 55 ;C 4, 20, 38, 56; D 5, 21, 39, 57
19 Dãy nguyên tử nào sau đậy được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng?
A i, Br, Cl, P ;B C, N, O, F; C Na, Mg, Al, Si ; D O, S, Se, Te
20 Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg - Ca - Sr - Ba là:
A tăng B giảm C khơng thay đổi D vừa giảm vừa tăng
21 Cặp nguyên tố hố học nào sau đây cĩ tính chất hố học giống nhau nhất:
A Ca, Si ; B P, as ; C Ag, Ni ; D N, P ;
22 Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi như sau:
23 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na, Al, P, Cl, biến đổi như sau:
24 Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi như sau :
25 Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như sau :
26 Một nguyên tố thuộc nhĩm VIIA cĩ tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 27 Cấu hình electron của nguyên tố đĩ là: A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p5; C 1s22s22p63s23p6 ; D 1s22s22p6
28 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ cĩ tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 A và B thuộc chu kỳ và các nhĩm:
A Chu kỳ 2 và các nhĩm IIA và IIIA B Chu kỳ 3 và các nhĩm IA và IIA
C Chu kỳ 3 và các nhĩm IIA và IIIA D Chu kỳ 2 và các nhĩm IVA và VA
29– Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất ?
A Co (Z = 27) B Ni (Z = 28)C Cu (Z = 29) D Ga (Z = 31)
30– Cấu hình electron nào không đúng với bất kì ion hoặc nguyên tử nào ở trạng thái cơ bản ?
A 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 B 1s2 2s1 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
31– Những ion 17Cl-, 19K+, 20Ca2+ có cùng số electron (18e) Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự kích thước ion tăng dần ? A 19K+ < 20Ca2+ < 17Cl- B 20Ca2+ < 19K+ < 17Cl
-C 17Cl- < 20Ca2+ < 19K+ D 17Cl- < 19K+ < 20Ca2+
32.Những cặp chất nào có cấu hình electron giống nhau ?
A Na+ , Cl- B Se2- , Kr C O2- , F D Na , Al3+
33– Cặp chất nào là đồng vị có số electron bằng nhau ?
A 40
20Ca2+ và 40
18 Ar ;B 39
19K+ và 40
19 K+ ; C 24
12 Mg2+ và 25
12 Mg;D 56
26Fe2+ và 57
26Fe3+ 34– Nguyên tố bo (B) có hai đồng vị tự nhiên 11
8 B và 10
8 B Đồng vị thứ nhất chiếm 80%, đồng vị thứ hai chiếm 20% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố bo là : A 10,2 B 10,8 C 10,6 D 10,4
–35 Trong một chu kì, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần :
A Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.B Tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
C Tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
D Tính phi kim và tính phi kim của các nguyên tố giảm dần
36– Trong một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A Tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần B Tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần
C Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần D Tính axit của các oxit và hiđroxit không đổi
37 – Trong một nhóm A, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng
A Năng lượng ion hoá thứ nhất của nguyên tử tăng dần B Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần D Giá trị ái lực electron của nguyên tử tăng dần
Dãy các nguyên tố nào sắp xếp theo chiều tăng của độ âm điện ?
A O, S , Se , Te B Cl , S , P , Si C Na , Sn , N , O D C , Si , P , Se
– Dãy nguyên tố nào cùng trong một chu kì ?
A K , Na , Mg.B O , Ar , Xe , F C Pb , Zn , Cu , Au D Fe , Se , Kr , Br
Trang 338 – Các nguyên tố P, Q , R trong cùng một chu kì Oxit của P tan trong nước tạo ra dung dịch có pH nhỏ hơn 7 Oxit của Q tan trong nước tạo ra dung dịch có pH lớn hơn 7 Oxit của R tác dụng với dung dịch axit clohiđric và dung dịch natri hiđroxit Trật tự sắp xếp các nguyên tố P, Q, R theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần là:
A P , Q , R B P , R , Q C Q , R , P D R , P , Q
Câu 39 : Hợp chất M tạo bởi hai nguyên tố X, Y X và Y có số oxi hoá cao nhất trong các oxit là +no và +mo và có oxi hoá âm trong các hợp chất với hidro là -nH và -mH và -mH thoả mãn các diều kiện | no | = | nH | và | mo | = 3| mH | Biết rằng X có số oxi hoá cao nhất trong M Công thức phân tử M là công thức nào sau đây :
A XY2 B.X2Y C XY D X2Y3
Câu 40 : Cho các nguyên tố có cấu hình electron của các nguyên tố sau :
X : 1s2 2s2 2p63s2 Y : 1s2 2s2 2p63s2 3p6 3d5 4s2 Z : 1s2 2s2 2p63s2 3p5 T : 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố là kim loại nằm trong các tập hợp nào sau đây :
A X,Y,T B X,Y C Z,T D Y,Z,T
Câu 41: Anion A2- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron nguyên tử của A là:
A 1s2 2s2 2p6 ;C 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p6 3s
Câu 42: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là: A 3d6 C 3p6 ; B 3d5 ; D Tất cả đều sai
Câu 43 : Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46 Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện Xác định tên của Y, Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 notron Z chiếm 4% vè số nguyên tử trong tự nhiên Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm hai đồmg vị Y và Z là bao nhiêu ? A 32 B 31 C 31,76 D 40
Câu 44 : Phân tử MX3 có số hạt p, n, e bằng 196, trong số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử của X là 8 Cống thức phân tử MX3 là
A CrCl3 B FeCl3 C AlCl3 D SnCl3
Câu 45 : Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có hai đồng vị, biết 121Sb chiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ hai : A 123 B 122,5 C 124 D 121
Câu 46: Một nguyên tố N có hai đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 hạt nhân cảu N có 35 proton Đồng vị 1 có 44 nơtron, đồng vị 2 nhiều hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố N là ba nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A.79,2 B.78,9 C.79,92 ; D.80,5
Bài 47 : Cho các nguyên tố X, Y, Z Tổng số p, n, e trong nguyên tử các nguyên tố lần lượt là 16, 58 và 78 Số nơtron trong
hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá một đơn vị Hãy Xác định các nguyên tố và viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố
Bài 48 : Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58
a. Tìm AM và AX b Xác định công thức phân tử của MX2
Bài 49 : Tổng số hạt e,p,n trong nguyên tử một nguyên tố là 21
a.Xác định tên nguyên tố b.Viết cấu hình electron nguyên tử
c.Tính tổng số obitan của nguyên tử nguyên tố đó
50 – Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?
A Liên kết ion B Liên kết kim loại C Liên kết cộng hóa trị D Liên kêt hiđro
51 – Ion nào sau đây có 32 electron ?A SO2 −
4 B CO2 −
3C NH+
4D NO+
52 – Ion nào có tổng số proton bằng 48 ? A NH+
4 B SO2 −
3 C SO2 −
53 – Phân tử chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực roc nhất ?
54 – Phân tử nào có sự lai hóa sp2 ? A BF3 B BeF2.C NH3 D CH4
55 – Hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị phân cực nhỏ nhất ?
A H – F B B – F C Cl – F D Ca – F
56 Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ?
A NH4Cl , OF2 , H2S B CO2 , Cl2 , CCl4 C BF3 , AlF3 , CH4 D I2 , CaO , CaCl2
Câu 57: X là nguyên tử có 12 proton, Y là nguyên tử có 17 electron Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tử này
có thể là : a X2Y có liên kết cộng hoá trị b XY2 có liên kết ion
c XY có liên kết ion d X3Y2 có liên kết cộng hoá trị
Câu 58: Dãy nào trong các dãy hợp chất hoá học dưới đây chứa các hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần ?
a NaBr, NaCl, KBr, LiF b NaCl, NaBr, KBr, LiF C NaBr, NaCl, KF, LiBr D Tất cả đều sai
Câu 59: Tập hợp các phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?
Trang 4a N2 , Cl2 , CH4 , H2 b HCl, H2O, CH4, CO2 c KBr, NaCl, NH3, Al2O3
Câu 60: dãy nào trong dãy xác hợp chất hợp chất dưới đây chỉ chứa các hợp chất co liên kết cộng hóa trị:
A BaCl2, CdCl2, LiF ; B H2O, SiO2, CH3COOH C/ NaCl, CuSO4, Fe(OH)3 D N2, HNO3, NaNO3
Câu 61 : Các phân tử nào sau đây có sự lai hoá sp3 ?
a H2O, NH3, CH4 b H2O, BeH2 , BF3 c C2H2 , C2H4 , BeCl3 d BeCl3, C2H4 , BF3
Câu 62: Các phân tử nào sau đây có sự lai hoá sp2 ?
a H2O, NH3, CH4 b H2O, BeH2 , BF3 c C2H2 , C2H4 , BeCl3 d BeCl3, C2H4 , BF3
Câu 63: Hình dạng của phân tử BeH2 là: A tứ diện B tam giác C gấp khúc D thẳng
Câu 64: Hình dạng của phân tử H2O là: A tứ diện B tam giác C gấp khúc D thẳng
PHẦN 2: PHẢN ỨNG OXIHOA KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HỐ HỌC
( 2 CÂU )
1 – Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử ?
A 2NaBr + H2SO4 Na2SO4 + 2HBr B H2O + SO2 H2SO3
C MnO2 + 4HCl MnCl2 + 2H2O + Cl2 D Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
2 – Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử ?
A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B 2Fe(OH)3 2Fe2O3 + 3H2O
C 2HgO 2Hg + O2 D 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
3 – Cho phản ứng sau : … Ag2S + 8HNO3 … AgNO3 + 2NO + … S + … H2O
Sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số của các chất Ag2S, AgNO3, S và H2O lần lượt là :
A.6 , 3 , 12 , 4; B 3 , 6 , 3 , 4; C.3 , 3 , 3 , 4; D 1 , 2 , 1 , 4
Câu 4Trong số các hợp chất của crom dưới đây, dãy nào chỉ gồm các chất, trong đó số oxi hóa của crom la+ 6
A K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2O3 B K2Cr2O7, Cr2 (SO4 )3, Cr2O3 ; C K2Cr2O7, K2CrO4, Na2CrO4 D Cr2 (SO4 )2, K2CrO4, Cr2O3
Câu 5 : Cho các phản ứng hóa học Sau : A) HNO3 + H2S NO + S + H2O
B Cu + HC l + NaNO3 CuC l2 + NO + NaC l + H2O C CrC l3 + NaOC l + NaOH Na2 CrO4 + NaCl + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là :
a) A 2, 3, 2, 3, 4 B 2, 6, 2, 2, 4 C 2, 2, 3, 2, 4 D 3, 2, 3, 2, 4
b) A 3, 4 , 2, 3, 3, 2, 4 B 2, 6, 2, 6, 4, 2, 4 C 3, 4, 2, 3, 4, 2 , 4 D 3, 8, 2, 3, 2, 2, 4
c) A 2, 6, 4, 2, 3, 4 B 4, 6, 8, 4, 3, 4 C 2, 3, 10, 2, 9, 5 D 2, 4, 8, 2, 9, 8
Câu 6 : Cho các phản ứng hóa học sau : a) Fe2O3 + Al FenOm +Al2O3
b) FenOm + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là :
a) A 3n, ( 6n – 4m), 6, (3n – 2m) B 4, (3n – 2m ), 3, (n – 3m )
C 3n, ( 3n – 2m ), 3, (2n – 2m) D n, (2n – m), 6, (3n – 2m)
b) A 3, (6n – 2m ), n, (3n – m), (6n –m) B 2, ( 3n – 2m ) , 3n, ( 3n – 2m)
C 3, ( 6n – m), 3n, (3n – 2m), ( n – m) D 3, ( 12n – 2m), 3n, ( 3n – 2m), ( 6n – m)
Câu 7: Cho phương trình phản ứng Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol nAl : nN 2 0 : nN 2 là :
A 23 : 4 : 6 B 46 : 6 : 9 C 46 : 2 : 3 D 20 : 2 : 3
Câu 8 : Cho phản ứng hóa học sau : FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Tỉ lệ nN02 : nN0 = a : b, hệ số cân bằng nào dưới đây dúng trong phản ứng trên :
A ( a +3b), ( 4a + 10b) , (a + 3b), a, b, (2a + 5b) B ( 3a + b), (3a + 3b) , ( a + b), ( a + 3b) , a, 2b
C ( 3a + 5b) , ( 2a + 2b) , ( a + b), ( a + b), ( 3a + 5b) , 2a, 2b D ( a + 3b) , ( 3a + 5b) , (a+ 3b), a, b, ( 4a+ 10b)
Câu 9 : Nhúng thanh kim loại M vào dung dịch NíSO4, sau một thời gian thấy khối lượng thanh kim loại giảm 0,12 g Kim loại có hóa trị II và số mol NiSO4 phản ứng là 0,02mol M là kim loại nào sau đây :
A Ca B Zn C Cd D Fe
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 1 oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng ( Vừa đủ ) thu được 2,24 lit khí SO2 (đktc) và 120 g muối Công thức của oxit kim loại là:
A Al2O3; B Fe2O3; C Fe3O4; D CuO
Câu 11 : Một kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được M(NO3)3 , H2O và hỗn hợp khí E chứa N2 và N2O Khi hòa tan hoàn toàn 2, 16 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 604,8 ml hỗn hợp khí E có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,45 Kim loại M là :
A Cr B Fe C Mg D Al;
Câu 12 : Cho oxit AxOy của kim loại A có hóa trị không đổi Cho 1,53 gam AxOy nguyền chất tan trong HNO3 dư thu được 2,61 gam muối Công thức của oxit trên là : A CaO B MgO C BaO D CuO
C©u 13 : Cho 0,1 mol Al ph¶n øng hoµn toµn víi HNO3 t¹o ra Al(NO3)3, H2O vµ 2,24 lÝt mét khÝ X duy nhÊt (ë ®ktc) X lµ :
Trang 5A. NO2 ; B NO ; C N2O ; D N2
C©u 14 : Cho 0,1 mol Al vµ 0,15 mol Mg ph¶n øng hoµn toµn víi HNO3 t¹o ra Al(NO3)3, Mg(NO3)2, H2O vµ 13,44 lÝt mét khÝ X
duy nhÊt (ë ®ktc) X lµ : A N2O ; B NO ; C NO2 ; D N2
Câu 15: Cho phản ứng : 2A(K) + B2(K) 2AB(K) được thực hiện ở bình kín Khi tăng áp suất lên 4 lần thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào ?
A Tốc độ phản ứng tăng lên 32 lần B Tốc độ pản ứng tăng lên 64 lần
C Tốc độ phản ứng không thay đổi D Tốc độ phản ưnngs tăng 84 lần
Câu 16 : Tốc độ của phản ứng : X2 + Y2 = 2XY Dựa vào biểu thức tính tốc độ phản ứng thì trong số các điều khẳng định sau đây điều nào phù hợp với biểu thức tính tốc độ phản ứng : A Tốc độ phản ứng hoá học tăng lên khi có mặt chất xúc tác
B Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ của các chất dự phản ứng
C Tốc độ phản ứng hoá học tỉ lệ thuận với tích các nồng độ của các chất dự phản ứng
D Tốc độ phản ứng hoá học thay đổi khi tăng thể tích dung dịch chất dự phản ứng
Câu 17 : Xét phản ứng : 2 N2O → 2N2 + O2 ở to vaø nồng độ ban đầu của N2O 3,2 mol/lit
a) Nếu áp suất tăng lên 10 lần thì tốc độ phản ứng là :
A 100 lần B 10 lần C.200 lần D Kết quả khác
b) Nếu thể tích tăng lên 5 lần thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần :
A Giảm 50 lần C Tăng 25 lần C Giảm 25 lần D Tăng 50 lần
Câu 18 : Cho phản ứng : 2A + B → C Nồng độ ban đầu của A là 6M, của B là 5M Hằng số vận tốc k = 0,5 Vận tốc phản ứng khi đã
có 55% chất B tham gia phản ứng là :
A 2,5 B 1,5 C 3,5 D Tất cả đều sai
Câu 19 : Cho phản ứng : A + B → C + D Nồng độ ban đầu CA = C B = 0,1 mol/lit Sau một thời gian nồng độ của A, B còn lại 0,04 mol/lit Tốc độ phản ở thời điểm này giảm bao nhiêu lần so với thời điểm ban đầu :
A 4,25 lần B 5,25 lần C 6,25 lần D 7,25 lần
Câu 20 : Khi nhiệt độ tăng thêm 10˚C, tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi Nếu nhiệt độ từ 25˚C lên 75˚C thì tốc độ phản ứng tăng lên là
bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ) :
A 32 lần B 30 lần C 31 lần D 64 lần
Câu 21 Khi nhiệt độ tăng thêm 100 C tốc độ của1 phản ứng tăng lên 3 lần Nếu nhiệt độ giảm từ 70 xuống 400 C thì tốc độ của phản ứng sẽ giảm là:
A 27 lần ; B 37 lần ; C 26 lần; D 28 lần;
Câu 22: Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên gấp 3 lần Nếu muốn tốc độ phản ứng tăng lên gấp 243 lần thì cần phải thực hiện ở nhiệt độ là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây) ? Biết phản ứng đang thực hiện ở 200C
Câu 23: Cho phản ứng : A(k) + 2B(k) C(k) + D(k)
a) Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A không đổi thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần ( trong các số cho dưới đây) ?
A Tăng lên 9 lần; B Giảm đi 9 lần C Tăng lên 4,5 lần ; D Kết quả khác
b) khi áp suất của hệ tăng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên là:
A 9 lần; B 8 lần; C 4 lần; D 6 lần
CÂU 60:Cho phản ứng :2SO2(k) + O2 2SO3(k) ∆H <0 Phản ứng được thực hiện trong bình kín
Yếu tố nào sau đay không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi ?
A/ Biến đổi dung dịch của bình phản ứng ; B/ Biến đổi nhiệt độ ; C/ Biến đổi áp suất ; D/Sự có mặt chất xúc tác
CÂU 61: Cho phản ứng :CO + H2O CO2 +H2O ở t0C có k =1.Biết nồng độ của CO và H2 lúc cân bằng bằng 2 mol/lit thì nồng độ ban đầu của CO và H2Olà :A/ 6M và 3M B/ 5M và 2M; C/ 7M và 4M C/ Kết quả khác
CÂU 63: Cho phương trình phản ứng sau đây :X + Y Z + T Người ta trộn 4 chất
X,Y ,Z vàT ,mỗi chất 1mol vàào một bình kín có thể tích không đổi Khi cân bằng được thiết lập,lượng chất T trong bìnhlà 1,5mol Hằng số cân bằng của phản ứng là bao nhiêu(trong các số cho dưới đây)? A/ 8 B/9 C/10 D/ 7
CÂU 64: Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) CO2(k) + H2(k),ở t0CK =1 Nếu nồng độ ban đầu [CO] = 0,1 mol ,[H20]= 0,4 mol /lit thì nồng độ lúc cân bằng của các chất trên lần lượt là :
A/ 0,02M ;0,32M và 0,08M B/ 0,01M;0,16M;0,04M và 0,04M ;
C/0,03M;0,032M;0,06M và 0,06M D/Kết quả khác
CÂU65:Cho phản ứng :CO(k) + H2O CO2 (k) + H2(k),ở t0C K=1
Khi có cân bằng [H2O] = 0,03mol/lit,[CO2] = 0,04 mol/lit a.Nồng độ ban đầu của COlà :
A/ 0,39 M B/ 0,093M C/ 0,083M D/ 0,073 M
b.Nếu 90%CO chuyển thành CO2 và nồng độ ban đầu của CO là 1 mol /lit thì lượng nước cần phải đưa và là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây )? A/6M B/ 7 M C/ 8M D/ 9M
CÂU 66: Việc sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau :
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H =-92KJ/MOL.Muốn sản xuất amoniacđạt hiệu quả cao,người ta phaỉ thay đổi yếu tố sau đây: A/Tăng nhiệt độ hoặc cho chất xuc tác B/Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Trang 6C/Laỏy NH3 ra khoỷi heọ ; D/ B vaứ C ủuựng
CAÂU 67:Cho phửụng trỡnh phaỷn ửựng :N2 + 3H2 3NH3
khi giaỷm theồ tớch cuỷa heọ xuoỏng 3 laàn thỡ caõn baống seừ chuyeón dụứi :
A/Theo chieàu thuaọn B/ Theo chieàu nghũch C/Khoõng chuyeồn dũch ; D/ Khoõng xaực ủũnh ủửụùc
CAÂU 68 :Cho phaỷn ửựng sau: 2NO + O2 2NO2 ∆H = -124KJ/mol
Phaỷn ửựng seừ dũch chuyeồn theo chieàu thuaọn khi:
A/ Taờng aựp suaỏt B/Taờng nhieọt ủoọ C/Giaỷm nhieọt ủoọ D/A vaứ C ủuựng
CAÂU 69:Cho phaỷn ửựng sau ủaõy :H2(k) + Br2(k) 2HBr(k) ∆H<0
Khi taờng aựp suaỏt cuỷa heọ caõn baống seừ chuyeồn dũch:
A/Theo chieàu thuaọn B/Khoõng chuyeồn dũch ; C/Theo chieàu nghũch ; D/Khoự xaực ủũnh
CAÂU 71: Bỡnh kớn coự theồ tớch 0,5 lớt chửựa 0,5 mol H2 vaứ 0,5 mol N2 ụỷ nhieọt ủoọ t0C ,khi ụỷ traùng thaựi caõn baống coự 0,2 mol NH3taùo thaứnh
a Haống soỏ caõn baống K laứ : A/ 2,125 B/ 4,125 C/3,125 D/Keỏt quaỷ khaực
b. Muoỏn hieọu suaỏt ủaùt 90% caàn phaỷi theõm vaứo bỡnh bao nhieõu mol N2(trong caực soỏ cho dửụựi ủaõy)? A/ 57,25 ; B/ 56,25 ; C/ 57,25 ; D/ 47,25 ;
Câu 72: Cho 0,500 mol/lít H2 và 0,500 mol/lít I2 vào trong một bình kín ở nhiệt độ 4300C, chỉ thu đợc 0,786 mol/lít HI Vậy khi
đun nóng 1,000 mol/lít HI trong bình kín ở 4300C thu đợc :
A 0,786 mol/lít khí iot B 0,224 mol/lít khí iot C 0,393 mol/lít khí iot; D 0,107 mol/lít khí iot
Câu 73 : Có 3 ống nghiệm đựng khí NO2 (có nút kín) Sau đó :
Ngâm ống thứ nhất vào cốc nớc đá Ngâm ống thứ hai vào cốc nớc sôi
Còn ống thứ ba để ở điều kiện thờng Một thời gian sau, ta thấy :
A ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai có màu nhạt nhất
B ống thứ nhất có màu nhạt nhất, ống thứ hai có màu đậm nhất
C ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ ba có màu nhạt nhất
D ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai và ống thứ ba đều có màu nhạt hơn
PHẦN 3: SỰ ĐIỆN LI ( 2 CÂU )
Caõu 1 Laỏy 2,5 ml dung dũch CH3COOH 4M roài pha loaừng vụựi nửụực thaứnh 1 lớt dung dũch X pH cuỷa dung dũch X laứ bao nhieõu ? Bieỏt raống trong 1 ml dung dũch X coự 6,25.1018 ion vaứ phaõn tửỷ axit khoõng phaõn li
Caõu 2 Caàn troọn V1 lớt dung dũch axit maùnh ( pH = 5) vụựi V2 lớt dunh dũch kieàm maùnh ( pH= 9) theo tyỷ leọ theồ tớch naứo sau ủaõy ủeồ thu ủửụùc dunh dũch coự pH = 6:
A V1/V2 = 12/3 B V1/V2 = 11/9 C V1/V2 = 7/8 D V1/V2 = 12/8
Caõu 3 Laỏy dung dũch axit HCOOH 0,46 % ( d = 1 g /ml) coự pH = 3 Hoỷi ủoọ ủieọn li cuỷa axit laứ bao nhieõu:
Caõu 4 Cho dung dũch NH3 1M coự ủoọ ủieọn li ∝ = 0,43% Hoỷi haống soỏ Kb cuỷa dung dũch NH3 baống bao nhieõu: A 1,6 10-6
B 2,4.10-4 C 1,85.10-5 D 1,65.10-5
Caõu 5 Muoỏn pha cheỏ 300 ml dung dũch NaOH coự pH = 10 thỡ khoỏi lửụùng NaOH caàn duứng laứ bao nhieõu: A 11.10-4 g B 12.10
-4 g C 10,5.10-4 g D 9,5.10-4 g
Caõu 6 Tyỷ leọ theõỷ tớch dung dũch KOH 0,001 M caàn pha loaừng vụựi H2O laứ bao nhieõu ủeồ ủửụùc dung dũch coự pH = 9?
Trang 7A Pha loãng 75 lần B Pha loãng 80 lần C Pha loãng 95 lần D Pha loãng 100 lần
Câu 7 Cho dung dịch CH3COONa 0,1 M ( Kb của CH3COO- là 5,71.10-10) Nồng độ mol/lít của ion H+ bằng bao nhiêu:
A 1,39.10-9 M B 1,32.10-9 M C 1,32.10-8 M D 1,4.10-8 M
Câu 8 Trộn 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012 M Hỏi pH của dung dịch sau khi trộn bằng bao
nhiêu:A pH = 5 B pH = 4 C pH = 3 D pH = 7
Câu 9 Cho khí CO2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol nCO2 : nNaOH = 1 : 2 Thì dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu
A pH = 7 B pH < 7 C pH = 14 D pH > 7
Câu 10:Dãy nào trong các dãy chất dưới đây gồm toàn các chất điện ly mạnh ?
a.NaOH,H2SO4,KCl,CuCl2,AgCl b.H2SiO3.H3PO4.H2SO4,KOH,LiOH
C.HCl, HI, CúO4, Ba(OH)2, AgNO3 D H2S, H2SO4,HNO3, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH
Câu 11 Trong các chất sau đây: Ba(OH)2, Glixerol, Axit HCl, BaSO4, CuSO4 và benzen: Số chất điện li và không điện li tưông ứng bằng A 2 và 4 ; B 4 nà 2 ; C 3 và 3 D 5 và 1
12 Có 300ml dung di ̣ch CH3COOH 0,2M (Ka=1,8.10-5) Nếu muơn đơ ̣ điê ̣n li α tăng gấp đơi thì sớ ml nước cần thêm vào là:
13 Cho 1,2,3,4,5,6,7 lần lươ ̣t là: NH4+,Al(H2O)3+,S2-,C6H5O-,Zn(OH)2,Na+,Cl Dãy chất,ion đóng vai trò a xit: a 1,2 b 1,3
14 Cho đơ ̣ điê ̣n li cảu a xit HY 2M là 0,95% Hằng sớ phân li của axit là:
15 Theo Bron-stêt thì các ion1,2,3,4,5,6lần lượt là: NH4+,Zn2+,HCO3-,PO43-,Na+,HSO4- là:
a 1,2,6 a xit b 3,4,5 bazơ c 2,5 trung tính d 3,6 lưỡng tính
Câu 16 Ý nào sau đây sai?
A Các dung dịch sau đây có pH xấp xỉ hoặc bằng 7: NaCl, K2SO4, (NH4)2CO3, H2O
B Các dung dịch sau đây có pH lớn hơn 7: C6H5ONa, Na2CO3, CH3COONa, NaHS
C Các dung dịch sau đây có pH nhỏ hơn 7: KHSO4, NH4Cl, AlCl3, CH3COOH
D Dung dịch axit luơn làm quỳ tím hố đỏ
Câu 17 Ion OH- có thể phản ứng được với dãy ion nào sau đây:
A Fe3+, HSO4-, HSO2- B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+,Zn2+, Al3+ D Cả A,B,C đều đúng
Câu 18 Ion CO32- không phản ứng với dãy ion nào sau đây?
A NH4+, Na+, K+B Ca2+, Ba2+, Mg2+ C NH4+, Ca2+, Na+ D Cu2+, K+, Fe3+
Câu 19 Ion nào sau đây có số e bằng nhau: NO3-(1), SO42-(2), CO32-(3), Br-(4), NH4+(5)?
A (1) và (3) B (2) và (4) C (3) và (5) D (2) và (5)
Câu 20 Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với dung dịch chứa các ion hay phản ứng với chất rắn nào sau đây:
A BaCO3,Na2SO3, Cu(OH)2 B Fe(OH)3, Fe2O3, CuO
C OH-, CO32-, HSO3- D Cả A,B,C đều được
Câu 21 Cho các dung dịch sau:
NH4NO3(1), NaCl(2), Al(NO3)3(3), Na2S(4), CH3COONH4(5), Na2HPO4(6)
A Dung dịch 2,4,6 có pH = 7 B Dung dịch 1,2,3 có pH > 7
C Dung dịch 1,3,4,5 có pH = 7 D Dung dịch 1,3 có pH <7
Câu 22 Khi phân tích một dung dịch X thấy nồng độ của các ion trong dung dịch đó như sau: Na+( 0,05M); Ca2+(0,01M); NO3-(0,01M);
Cl-(0,04M); HCO3-(0,025M) Hỏi kết quả phân tích trên như thế nào:
A Đúng B Sai C Không xác định được và thiếu điều kiện tiêu chuẩn
D Không xác định được do không cho thể tích dung dịch
Câu 23 Cho dung dịch chứa x mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa x mol Ca(HSO4)2 thì nhận xét nào sau đây đúng:
A Không có hienä tượng gì B Có hiện tượng sủi bọt khí C Dung dịch bị vẩn đục D B và C đúng
Câu 24 Tong 4 dãy ion dưới đây:
A Fe3+, CH3COO-, H+, Cl-; B CO32-, NO3-, Al3+, Fe2+; C, PO43-, SO42-, Ag+, Ca2+ D Ba2+, SO32-, NH4+, Cu2+
Dãy nào gồm tất cả các ion dễ tách khỏi dung dịch bằng cách tạo chất kết tủa?
Câu 25Trong 4 dãy ion dưới đây: A Ag+ ,CH3COO-, H+, Cl-; B I-, Na+, Cu2+, SO42-; C Al3+,
PO43-, NO3-, Br- ; D S2-, SO32-, NH4+, CO3
Dãy nào gồm tất cả các ion dễ tách khỏi dung dịch bằng cách tạo chất khí dễ bay ra
Câu 26 Trong 4 dãy ion dưới đây:
A I- ,Fe2+, Fe3+,OH-; B Cl-, Br-, CO32-, NO3-; C H+, Ba2+, Na+, Al3+; D Ag+, Cu2+, Zn2+, K+
Dãy nào gồm tất cả các ion dễ dàng nhận biét bằng phản ứng làm biến đổi màu dung dịch?
1M Thể tích dung dịch B vừa đủ bằng:
Trang 8Câu 29 Dẫn 56ml khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 0,02M và KOH 0,25M thì khối lượng kết tủa thu được
được bằng: A 0,100 gam B 0,2955 gam C 0,3955 gam D 0,1(g) ≤ m↓≤ 0,2955(g)
lượng dung dịch: A Tăng 2,4 gam.B Giảm 2,4 gam C Tăng 2,5 gam.D Không thay đổi
0,12mol ≤ n CO2 ≤ 0,26mol Khối lượng kết tủa thu được biến thiên trong khoảng:
A 12g≤ m↓≤ 15g B 4g≤ m↓≤ 12g C 4g≤ m↓≤ 15g D 10g ≤ m↓≤ 20g
33.X là một trong sáu muối: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4Cl Đem nung X cho đến khối lượng khơng đổi thì thu được chất rắn Y, chất rắn Y này hịa tan được trong nước tạo dung dịch Z X là muối nào?
a) NH4HCO3 b) MgCO3 c) NH4Cl d) Ba(HCO3)2
34.Trong các chất và ion: CH3COO-; NH3; NO3-; CO32-; OH-; Cl- ; SO42-; AlO2-; C6H5NH3; C6H5O- (phenolat); ClO4-; K+; Fe3+;
C2H5O- (etylat); S2-; C6H5NH2 (anilin) thì các chất được coi là bazơ là: a) NH3; OH-; C6H5NH2
b) CH3COO-; NH3; CO32-; OH- ; AlO2-; C6H5O-; C2H5O-; S2-; C6H5NH2
c) CH3COO-; CO32-; AlO2-; C6H5O- ; ClO4- ; C2H5O-; S
2-d) (a) và (c)
35.Trong các dung dịch sau đây: HCl; NaCl; NH4Cl; FeCl2; C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua); BaCl2; CH3NH3Cl; AlCl3; KCl; FeCl3; MgCl2; (CH3)2NH2Cl; CaCl2; NaHSO4; NaHS; ZnCl2; LiCl; CuCl2; NiCl2, dung dịch nào cĩ pH < 7?
a) HCl; NaCl; BaCl2; KCl; MgCl2; CaCl2; NaHSO4; NaHS; LiCl
b) HCl; NH4Cl; FeCl2; C6H5NH3Cl; CH3NH3Cl; AlCl3; FeCl3; (CH3)2NH2Cl; NaHSO4; ZnCl2; CuCl2; NiCl2
c.HCl, NH4Cl; FeCl2; C6H5NH3Cl; CH3NH3Cl; AlCl3; FeCl3; MgCl2; (CH3)2NH2Cl; NaHSO4; ZnCl2; CuCl2; NiCl2
d.HCl; NH4Cl; FeCl2; C6H5NH3Cl; CH3NH3Cl; AlCl3; FeCl3; (CH3)2NH2Cl; NaHSO4; NaHS; ZnCl2; CuCl2; NiCl2
36.Dung dịch A là dung dịch HNO3 Dung dịch B là dung dịch NaOH Cho biết 10 ml dung dịch A tác dụng với 12 ml dung dịch B, thu được dung dịch chỉ gồm NaNO3 và H2O Nếu trộn 15,5 ml dung dịch A với 17 ml dung dịch B, thu được dung dịch
D Các chất cĩ trong dung dịch D là: a) NaNO3; H2O ; b) NaNO3; NaOH; H2O ; c) NaNO3; HNO3; H2O
d) Cĩ thể gồm NaNO3; H2O; cả HNO3 lẫn NaOH vì muối bị thủy phân (cĩ phản ứng ngược lại)
37.pH của dung dịch NaH2AsO4 0,1M gần với trị số nào nhất? Cho biết axit arsenic H3AsO4 cĩ các trị số Ka1 = 6,0.10-3 ; Ka2 = 1,1.10-7 ; Ka3 = 3,0.10-12
a) 1,6 b) 2,8 c) 4,0 d) 4,8
38.Cĩ 4 chất đựng 4 lọ riêng biệt gồm : Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2 H2O Để nhận biết từng chất người ta cĩ thể dùng : A.NaOH và H2O B HCl và H2O C.NaCl và HCl D Tất cả đều đúng
39.Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà khơng đưa ion lạ vào dung dịch , ta cĩ thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A.Dung dịch K2CO3 vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
40.Cĩ các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, thì cĩ thể dùng thêm thuốc thử nào sau
đây để nhận biết các dung dịch đĩ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch quỳ tím
41.Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cơ cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan Trị số của x và y lần lượt là
A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,4
42.Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?
A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4
C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH
43.Theo Bronstet ion nào sau đây là lưỡng tính?
a PO43- b CO32- c HSO4- d HCO3- e HPO3
44.Cĩ bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì cĩ thể chọn chất nào trong các chất sau?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3
45.Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?
A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4
C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH
46.Cho V lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hồn tồn bởi 2,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97g BaCO3 kết tủa V cĩ giá trị là: A 0,224 lít B 1,12 lít C 0,448 lít D 0,244 hay 1,12 lít
47 Cĩ bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì cĩ thể chọn chất nào trong các chất sau?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3
Trang 948.Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dãy chất rắn cĩ thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:
A Al, Zn, Be B Al2O3, ZnO C ZnO, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Be, Al2O3, ZnO
Câu 49: 2 cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B, cân ở trạng thái cân bằng Cho a g CaCO3 và cốc A và b g M2CO3 ( M là kim loại kiềm ) vào cốc B Sau khi 2 muối đã tan hopàn toàn, cân trở lại vị trí thăng bằng Biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b là:
A x = (33,6a – 16b)/(2b – 1,12a ); B x = (34,6a – 18b)/(2b – 1,12a );
C x = (37,8a – 16b)/(2b – 1,12a ); D x = (33,6a – 19b)/(4b – 1,12a );
Bài 50: Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra, thu được 3,52 gam chất rắn B và khí C Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lít dun dung dịch Ba(OH)2 thu được 7,88 g kết tủa Đun nòng tiếp tục dung dịch lại thấy tạo thành thêm 3,94 g kết tủa Biết cac phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng
m và nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng:
A m = 7,04 g ; CM(Ba(OH)2) = 0,03 M; B m = 7,40 g ; CM(Ba(OH)2) = 0,03 M;
C m = 7,04 g ; CM(Ba(OH)2) = 0,04 M; D m = 4,70 g ; CM(Ba(OH)2) = 0,05 M;
Câu 51 Cần thêm bao nhiêu gam H2O vào 500 gam dung dịch NaOH 12% để có dung dịch NaOH 8%:
A 200 g B 250 g C 300 g D 350 g
Câu 52 Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4 5H2O và bao nhiêu g dung dịch CuSO4 8% để điều chế 280 g dung dịch CuSO4 16 % A
40 g và 240 g B 50 g và 230 g C 60 g và 220 g D 80 g và 200 g
Câu 53 Cần hoà tan bao nhiêu lít SO3 ( ở 136,50 C và 1 atm ) vào 600 g dung dịch H2SO4 để có dung dịch H2SO4 49 % :
A 44,8 lít B 48 lít C 84 lít D Kết quả khác
Câu 54 Có 100 ml dung dịch H2SO4 98 %, khối lượng riêng là 1,84 g/ ml Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch
H2SO4 20 % Thể tích nước cần dùng để pha loãng axit H2SO4 là
A 716,7 ml ; B 717,6 ml; C 715,7 ml; D 715,6 ml ;
Câu 55 Để có dung dịch H2SO4 83,3 % cần phải lấy 210 gam SO3 hào tan vào a g dung dịch H2SO4 49 % Giá trị của a là:
A 420 g ; B 280 g C 240 g D 360 g
PHẦN 4: PHI KIM ( C, Si, N, P , O , S , HALOGEN )
( 2 CÂU )
Câu 1: Dẫn 2 luồng khí clo lần lượt vào 2 ddKOH lỗng, dư và vào dd KOH đặc, dư, đun nĩng Sau phản ứng xảy ra hồn tồn, lượng muối
KCl thu được trong 2 trường hợp cĩ khối lượng bằng nhau, thì tỉ lệ thể tích khí Cl2 tham gia trong 2 trường hợp trên bằng:
Câu 2:Để diệt chuột ở ngoài đồng người ta có thể cho khí clo qua những ống mềm vào hang chuột Đó là nhờ tính chất sau của clo
A Clo nặng hơn không khí B Clo rất độc C Clo nặng hơn không khí và rất độc D Clo tan nhiều trong nước
Câu 3 :Trong thành phần của nước clo có các chất sau:
A HCl, HClO B HCl, HClO, Cl2 C Cl2 , HCl, HClO, H2O ; D HCl, HClO, H2O
Câu 4 : Khi cho dung dịch HCl đặc vào MnO2 rồi đun nhẹ thì thu được một khí A Cho một miếng giấy lọc có tẩm hồ tinh bột và dung dịch KI tiếp xúc với khí A thì giấy từ trắng đã hoá xanh Nhỏ một ít dung dịch NaOH lên giấy đã hóa xanh thì :
A Giấy chuyển màu tím B Giấy chuyển màu hồng C Giấy chuyển màu xanh đậm; D Giấy chuyển màu trắng
Câu 5: Cho các axit sau : HClO (1), HClO2 (2), HClO3 (3), HClO4 (4) Sắp xếp theo chiều tính oxi hóa mạnh dần; tính axit mạnh dần
A 1, 2, 3, 4 ; 1, 2, 3, 4 B 4, 3, 2, 1 ; 1, 2, 3, 4 C.1, 3, 2, 4 ; 4, 3, 1, 2
D 1, 2, 3, 4 ;4, 3, 2, 1 E 3, 1, 2, 4 ; 4, 1, 2, 3
Câu 6 : Cho chuỗi phản ứng sau :
1) KClO3 →t0 (A) + (B) 2) (A) → (D) + (G) 3) (D) + H2O → (E) + H2
4) (E) + (G) → nước Javen 5) (E) + (G) → muối clorat + …
Các chất A, B, D, E, G có thể là :
A O2 , KCl, K, KOH, Cl2 B KCl, O2, K, KOH, Cl2 C KCl, O2, Cl2, K, KOH D KCl, KClO4, K, KOH, Cl2
Câu 7 : Cho chuỗi phản ứng sau :
1) Cl2 + (A) → (B) 2) (B) + Fe → (C) + H2 3) (C) + Cl2→ (D)
4) (D) + (E) → (F)↓+ NaCl 5) (F) →t0 (G) + H2O 6) (G) + (A) →t0 Fe + H2O
Các chất A, B, C, D, E, F, G có thể là :
A H2 , HCl, FeCl2 , Cl2 , FeCl3 , Fe(OH)3 , Fe2O3 B H2O, HClO, FeCl2 , FeCl3 , Fe(OH)3 , NaOH , Fe2O3
C H2 , HCl, FeCl2 , FeCl3 , NaOH, Fe(OH)3 , Fe2O3 D.H2 , HCl, FeCl2 , Fe2O3 , FeCl3 , Fe(OH)3 , Cl2
Câu 8 : Cho chuỗi phản ứng sau :
1) KClO3 →t0 (A) + (B) 2) (A) + MnO2 + H2SO4→ (C) + (D) + MnCl2 + (F)
3) (A) → (G) + (C) 4) (G + (F) → (E) + …
5) (C) + (E) → ? + ? + H2O 6) (C) + (E) →t0 ? + ? + H2O Các chất A, B, C, D, E, F, G có thể là :
A O2 , KCl, K2SO4 , Cl2 , KOH, H2O, K B KCl, O2 , Cl2 , K2SO4 , KOH, H2O, K
B Cl2 , O2 , KCl , K2SO4 , KOH, H2O, K C KCl, O2 , Cl2 , K2SO4 , KOH, K, H2O
Trang 10Câu 9 : Cho chuỗi phản ứng sau :
1) NaCl + ? → (A)↑ + (B) 2) A + MnO2→ (C)↑ + (D) + (E)
3) (C) + NaBr → (F) + NaCl 4) (A) + (G) → CrCl3 + KCl + (C)↑ + H2O
Các chất A, B, C, D, E, F, G có thể là :
A HCl, NaHSO4 , Cl2 , H2O, MnCl2 , Br2 , K2CrO4 B HCl, Na2SO4 , Cl2 , MnCl2 , H2O, Br2 , K2Cr2O7
C HCl, Na2SO4 , Cl2 , MnCl2 , Br2 , K2Cr2O7 , H2O D HCl, NaHSO4 , H2O, Cl2 , MnCl2 , Br2 , K2CrO4
E a và b đúng
Câu 10 : Cho sơ đồ biến hoá sau : Cl2→ (A) → (B) → (C) → (A) → Cl2 Các chất A, B, C có thể là :
A NaOH, NaCl, Na2CO3 B NaCl , Na2CO3 , NaOH C NaCl, NaBr, Na2CO3
D NaCl, NaOH, Na2CO3 E tất cả đều đúng
Câu 11 : Cho sơ đồ biến hoá sau :
A → C → E → G → I
X → X → X → X → X → X
B → D → F → H → K
Biết X là NaCl Các chất A, B, C, D, E, F, G, H, I, K có thể là :
A Na, Cl2 , NaOH, HCl, Na2CO3 , FeCl2 , Na3PO4 , ZnCl2 , Na2SO4 , BaCl2
B Na, Cl2 , NaOH, HCl, , ZnCl2 , Na2SO4 , BaCl2 , Na2CO3 , FeCl2 , Na3PO4
C Na, Cl2 , NaOH, HCl, Na2CO3 , CaCl2 , Na3PO4 , ZnCl2 , Na2SO4 , BaCl2
D Na, Cl2 , NaOH, HCl, Na2CO3 , FeCl2 , NaBr , ZnCl2 , Na2SO4 , BaCl2
Câu 12 : Cho sơ đồ biến hoá sau :
A → C → E → G
X → X → X → X → X
B → D → F → H
Biết X là KCl Các chất A, B, C, D, E, F, G, H có thể là :
A K, Cl2 , KOH, FeCl2 , K2CO3 , BaCl2 , K2S, HCl; B Cl2 , K, FeCl2 , KOH, BaCl2 , K2CO3 , HCl, K2S
C K, Cl2 , KOH, FeCl2 , K2CO3 , BaCl2 , HCl, K2S ; D K, Cl2 , KOH, FeCl2 , BaCl2 , K2CO3 ,K2S, HCl
Câu 13 : Cho sơ đồ biến hoá sau : KI → I2→ HI → HCl → KCl → Cl2→ H2SO4
Chất cần dùng để thực hiện chuyển hoá đầu tiên và cuối cùng là :
A O3 , SO2 B Cl2 , SO2 C O3 , H2S D Cl2 , H2S E Tất cả đều đúng
Câu 14 : Có những chất sau : KMnO4 , MnO2, K2Cr2O7 Lần lượt cho từng chất trên tác dụng với dung dịch HCl đặc Nếu các chất oxi
hoá có khối lượng bằng nhau, chất có thể điều chế được lượng clo nhiều hơn là:
A KMnO4 MnO2 C K2Cr2O7 D KMnO4 vàK2Cr2O7 E MnO2 và K2Cr2O7
Câu 15 :Có những chất sau : KMnO4 , MnO2, K2Cr2O7 Lần lượt cho từng chất trên tác dụng với dung dịch HCl đặc Nếu các chất oxi
hoá có số mol bằng nhau, chất có thể điều chế được lượng clo nhiều hơn là:
A KMnO4 B MnO2 C K2Cr2O7 D MnO2 vàK2Cr2O7 E KMnO4 vàK2Cr2O7
Câu 16: Có những chất sau : KMnO4 , MnO2, K2Cr2O7 Lần lượt cho từng chất trên tác dụng với dung dịch HCl đặc Nếu muốn điều chế
một lượng Cl2 nhất định, chất oxi hoá có thể chọn để tiết kiệm được HCl là :
A KMnO4 B MnO2 C K2Cr2O7 D MnO2 vàK2Cr2O7 E KMnO4 vàK2Cr2O7
Câu 17 : Nguyên tố R là phi kim thuộc phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn Tỉ lệ giữa phần trăm nguyên tố R trong oxit cao nhất và
phần trăm trong hợp chất khí với hiđro bằng 0,5955 Cho 4,05 gam một kim loại M tác dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05 gam muối Công thức của muối có thể là:
A CaCl2 B Al2S3 C MgBr2 D AlBr3 E AlCl3
Câu 18 : Điện phân nóng chảy a gam một muối A tạo bởi kim loại M và phi kim X hoá trị 1 thu được 0,896 lít khí (đktc) Hoà tan a gam
muối A vào 100 ml dung dịch HCl 1M rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 25,83 gam kết tủa Công thức tổng quát của muối A có thể là:
A MCl2 B MBr3 C MBrn D MCl3 E MCln
Câu 19 : Gây nổ một hỗn hợp gồm 3 khí trong bình kín Một khí thu được bằng cách cho dung dịch HCl dư tác dụng với 307,68 gam
Mg Một khí thu được bằng cách phân hủy hoàn toàn 514,5 gam KClO3 có xúc tác Một khí thu được bằng cách cho dung dịch HCl dư tác dụng với 19,14 gam MnO2 Cho các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Chất có trong dung dịch thu được sau khi gây nổ và nồng độ của nó là:A HCl 6,61% B HCl 3,65%
C HCl 6,61% ; HClO 6,65% D HCl 3,65 % ; HClO 6,61%
Câu 20 : Khi đưa một hỗn hợp 2 khí ra ngoài ánh sáng mặt trời, xảy ra hiện tượng nổ Cho hỗn hợp khí thu được qua nước thu được
dung dịch A và thấy còn lại 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ Khí còn lại này cháy được trong không khí Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch A thu được 14,35 gam kết tủa trắng Cho các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp khí ban đầu chứa :
A 66,7%N2 ; 33,3%Cl2 B 66,7%H2 ; 33,3%Cl2 C 50%H2 ; 50%Cl2
D 66,7%H2 ; 33,3%O2 E Tất cả đều sai