1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI ĐẠI HỌC MẨU

16 173 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 658 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần lập một ban cán sự gồm 6 trong số học sinh u tú trên với yêu cầu có ít nhất 2 nữ, ngoài ra Nam và Hoa không thể làm việc chung trong một ban cán sự.. Viết phơng trình Đờng thẳng vuô

Trang 1

Đề số 1 :

Bài 1 : Cho hàm số y = f(x) = x3 - 3x +2 (C )

a/ Khảo sát và vẽ (C ) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C ) song song với đờng thẳng (d) : y = 9x+18

b/ Tìm tất cả các giá trị a sao cho từ điểm A(a;4) vẽ đợc 3 tiếp tuyến đến (C )

Bài 2 :a/ Tìm m để hệ phơng trình :



+

=

=

m 26 xy 2 x

12 2 y xy

có nghiệm; b/ Tính I = dx

x cos

x tg

6

0

3

∫ π

c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đờng : x2 +3y = 0 , y = − 4 − x 2

Bài 3 : a/Giải phơng trình : sin2x + sin23x + sin22x =2

b/ Tính số đo các góc của tam giác ABC biết : 2cosA = 2sinB + 2sinC -3

Bài 4 : Cho A(1;0;0), B(1;1;0) , C(0;1;0) , D(0;0;m) với m ≠ 0

a/ Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng AC và BD khi m = 2

b/ Gọi H là hình chiếu của gốc O lên BD Tìm các giá trị của tham số m để diện tích ∆OBH đạt GTLN

Bài 5 : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

n

3 x 2 x

C + 3C + 3C + C = 2C +

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 2 :

Bài 1 : Cho hàm số y = x4 +2(m−2)x2 +m2−5m+5 (Cm)

a/ Khảo sát hàm số khi m = 1

b/ Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu , đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu đó tạo thành tam giác đều

Bài 2 :

a/ Giải phơng trình (1+cosx)(1+cos2x)(1+cos3x) = 1

2 b/ c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đờng : y = 2 + sinx và y = 1 + cos2x với x∈[0;π]

Bài 3 :

a/ Tính các tích phân sau : I =

1

1 3 3 4 1 3

(x x )

dx x

ln 2

2 x x 0

e + 1

∫ b/ Cho a;b;c là các số thực dơng thoả mãn ab+bc+ca=abc Chứng minh a43 b43 b43 c43 c43 a43

ab(a + b ) bc(b + + c ) ca(c + + a )

Bài 4 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x+y+z+1=0 và đờng thẳng d: { 2x y 2 0

y 2z 2 0 − − =

a/ Tìm giao điểm A của d và (P) Xác định góc giữa d và (P)

b/ Viết phơng trình đờng thẳng ∆ đi qua A , ∆ nằm trong (P) và góc giữa ∆ và d bằng 450

Bài 5 :

a/ Viết phơng trình đờng tròn qua hai điểm A(2;5) ; B(4;1) và tiếp xúc với đờng thẳng có phơng trình : 3x−y+9=9

b/ Cho n là số nguyên dơng Chứng minh ( )1 2 ( )2 2 ( )n 2 n

2

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 3 :

Bài 1 : Cho Hàm số y = x3 -3x2+m2x+m có đồ thị là (Cm)

a/ Khảo sát Hàm số khi m = 0

b/ Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu và hai điểm CĐ , CT đối xứng nhau qua đờng thẳng x-2y-3 = 0

Bài 2 a/ Giải phơng trình sinx.tg x + 3(sinx − 3tg x) = 3 3

b/ Giải phơng trình : 3 2 x 1 − = − x 1 −

Bài 3 : a/ Tính = ∫ + +

2

0 2

3

dx 1 x x

x

Bài 4 : Cho đờng tròn (Cm): x2 + y2 + 2mx - 2(m -1)y + 1 = 0

a/ Tìm m để (Cm) tiếp xúc với đờng thẳng ∆ : x + y + 1 + 2 2 = 0

b/ Tìm m để từ điểm A(7; 0) có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến ∆1 và ∆2 với (Cm) sao cho:∆1 và ∆2 tạo thành 1 góc bằng 600 Bài 5 : Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 -2x -4y -6z -11 =0 và mp (P) :x - 2y +3z - 20 = 0

a/ Gọi tâm mặt cầu là I , Tìm điểm J đối xứng với I qua (P) , tính d[M,(P)] với M(1;2;3)

b/ (S) cắt (P) theo đờng tròn (C) Tìm tâm và bán kính của (C )

Đề số 4 :

Bài 1 : Cho Hàm số y = − +

2

x 2 (C)

Trang 2

a/ Khảo sát hàm số ; b/ Tìm những điểm trên trục Oy sao cho từ đó có thể vẽ đợc ít nhất một tiếp tuyến đến (C)

Bài 2 : a/ Tính I = e 2

1( 1 x − ) ln x

∫ ; b/Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau: y = xln2x ; y = 0 ; x = 1 và x =

e Bài 3 : a/Giải phơng trình 1 2 x x2 x 1 x

3

cos sin

Bài 4 : a/ Tìm số hạng không chứa x trong khai triển : ( )8

2 3

1

1 x

x

b/ Cho a>0 ; b>0; c>0 Tìm GTNN của S = ( )( )( ) 1 a 1 b 1 c

Bài 5 : Viết phơng trình mặt phẳng chứa đờng thẳng (d):là giao tuyến của hai mp (α) : 8x-11y+8z-30=0 và (β): x-y-2z=0

và tiếp xúc với mặt cầu (S) :x2+y2+z2 +2x −6y +2z −15 = 0

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề 5 :

Bài 1 : Cho hàm số : y =

1 x

2 mx 2 x

− +

a/ Tìm m để tam giác tạo bỡi hai trục tọa độ và đờng tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có diện tích bằng 4

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -3

Bài 2 : Cho đờng cong (Cm) : x2 + y2+2mx -6y +4 -m = 0

a/ Chứng minh (Cm) là đờng tròn ∀m Tìm tập hợp các tâm của (Cm) khi m thay đổi

b/ Với m = 4 , viết phơng trình đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng ∆: 3x - 4y +10 = 0 và cắt (Cm) tại hai điểm A ,

B sao cho AB = 6

Bài 3 : a/ Giải phơng trình : cos3x+ 2 −cos2 x = 2( 1+ sin22x)

b/ Chứng minh tam giác ABC thỏa mãn : a +b = tg

2

C (atgA+btgB) thì ∆ABC cân

c

1 b

1 a

1 ( 2 c p

1 b p

1 a p

1

+ +

+

+

16

2 16 14 1 16 15 0 16

+

2

2

2

sin 4

) cos (

π

dx x x

Bài 5 : Cho A(1;2;-1) , và đờng thẳng (D) :

2

2 z 3

y 1

2

=

=

− và mp (P) : 2x+y - z +1 = 0

a/ Tìm điểm B đối xứng với A qua mp (P)

b/ Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A , cắt (D) và song song với (P)

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 3 :

Bài 1 : Cho Hàm số y= có đồ thị (C)

a/ Khảo sát hàm số

b/ đờng thẳng có hệ số góc k = cắt (C) tại hai điểm A,B Tìm quĩ tích trung điểm I của AB

c/ Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình : x2 - (m+1)x-m-1 = 0

Bài 2 : Giải phơng trình : x2+3x+1 = (x+3) x2 + 1

Trang 3

Bài 3 : a/ Tính

2

3

3

x cos xdx sin x

π

π

b/ Hãy tìm trong các số 0

23

C ; 1 23

C ; 2 23

C ; ; 23

23

C ba số liên tiếp và chúng tạo thành một cấp số cộng Bài 4 : Trong hệ toạ độ Oxyz , cho đờng thẳng ∆ : = = , A(-1;0;2),B(0;-3;0)

a/ Tìm toạ độ hình chiếu của A lên ∆ ; b/ Viết phơng trình mặt cầu có tâm thuộc ∆ và đi qua A và B

Bài 5 : a/ Trong mp Oxy cho ∆ ABC vuông tại A , phơng trình đờng thẳng BC : 3x y − − 3 = 0, Các đỉnh A,B nằm trên trục hoành và bán kính đờng tròn nội tiếp ∆ ABC bằng 2 Tìm toạ độ trọng tâm G của ∆ ABC

b/ Cho a; b;c là ba số thực dơng Chứng minh + ≥

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 7 :

1 1

2

C x

x x y

+

+ +

= a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Tìm các điểm trên trục Oy sao cho từ đó có thể vẽ đợc 2 điểm tiếp tuyến đến (C) và chúng vuông góc nhau Bài 2 : a/ Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu: (m+3)16x + (2m-1)4x +m + 1 = 0

b/Giải phơng trình : 2cos2x - 8cosx + 7 =

x

cos 1

Bài 3 a/ Tính =3∫π

0

xdx 3 sin x sin x sin I

b/Trong lớp 12A, có 7 học sinh nam và 4 học sinh nữ u tú ( trong đó có Nam và Hoa) Cần lập một ban cán sự gồm

6 trong số học sinh u tú trên với yêu cầu có ít nhất 2 nữ, ngoài ra Nam và Hoa không thể làm việc chung trong một ban cán

sự Hỏi có bao nhiêu cách lập ban cán sự này

Bài 4 : a/ Cho ∆ABC cân tại A , cạnh BC có phơng trình : x +3y +1 =0 ; cạnh AB có phơng trình : x - y + 5 =0 Đờng thẳng

AC đi qua điểm M(-2;1) Tìm toạ độ đỉnh C

b/Cho ∆ABC có A(2;5;7) ; B(0;-1;-1) ; C(3;1;-2) Viết phơng trình Đờng thẳng vuông góc hạ từ đỉnh A xuống trung tuyến xuất phát từ đỉnh C

Bài 5 : Cho ∆ ABC thoả mãn :cotgA

2 cotgB 2 cotgC 2 −(

1 A 2

cos +

1 B 2

cos +

1 C 2

cos )=cotgA+cotgB+cotgC Chứng minh ∆ ABC đều

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 8 :(2/05)

Bài 1 : Cho hàm số y = x2 5m 2 x 2m 1

x 1

a/ Khảo sát hàm số khi m = 1

b/ Tìm m để (Cm) có cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của (Cm) bằng 2 5

Bài 2 : 1/ Giải phơng trình : sin x sin 3x co s xco s3x3tg x ( ) ( ) tg x3

+

2/Giải bất phơng trình :

log (x 1) log (x 1) + > + 3/ Tính

1

0

I = ∫ x 4 3x dx − Bài 3 : 1/ Cho đờng thẳng (d) : x−2y−2=0 và A(0;1) ; B(3;4) Tìm điểm M trên (d) sao cho biểu thức 2MA2+MB2 nhỏ nhất

2/ Cho parabol (P) có phơng trình : y2 = −4x và có tiêu điểm F Chứng minh Nếu có đờng thẳng đi qua F và cắt (P) tại hai điểm A và B thì tiếp tuyến của (P) tại A và B vuông góc nhau

Bài 4 : 1/ Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6 ta có thể viết đợc bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và trong đó nhất thiết phải có chữ số 1 và 2

2/ Cho x;y;z là các số thực thoả mãn x+y+z = 0 và x+1>0 ; y+1>0 ; z+4 >0 Tìm GTLN của biểu thức M =

y

x 1 y 1 z 4 + + + + +

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 9 : (3/05)

Bài 1 : 1/ Khảo sát hàm số : y = x2 x 2

x 3 − −

− 2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành

Trang 4

Bài 2 : 1/ Tìm m để hệ phơng trình :

2 2 2

1 1 a

x y



 + =

2/ Giải phơng trình : cosxcos2xcos3x−sinxsin2xsin3x=1 2

Bài 3 : 1/ Cho elip(E) : x22 y22 1

a + b = (a>b>0) A và B là hai điểm trên (E) sao cho OA ⊥ OB a) Tính 12 12

OA + OB theo a và b b/ Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên AB Tìm tập hợp các điểm H khi A và B chạy trên (E)

2/ Cho hình lập phơng ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳngAA' và BD' theo a Bài 4 : 1/ Tìm nghiệm trong khoảng (0;2π ) của phơng trình :5(sinx+cos3x sin 3x

1 2sin 2x

+

2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đờng: y = x2 - 4x +3 , y = x+3

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 10 : (4/05)

Bài 1 : Cho hàm số y = x3−(m+3)x2+(2+3m)x−2m(1) có đồ thị là (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = −3 2

2) Tìm trên mặt phẳng các điểm cố định mà (Cm) luôn đi qua với mọi m

3) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ tạo thành cấp só cộng

Bài 2 : 1) Cho ∆ ABC có 3 góc thoả mãn tg A 2 tg B 2 2 3 3

cos A cosB 1

2) Giải bất phơng trình: 2

2 4

log (3x 1) log (x 3x) <

− +

Bài 3 : Cho hai đờng thẳng: ∆1: x 1 y 1 z 1

1) Tìm giao điểm I của ∆1 và ∆2 Viét phơng trình mặt phẳng qua ∆1;∆

2) Viết phơng trình đờng thẳng ∆3 qua P(0;−1;2) cắt ∆1 và ∆2 tại A và B khác I sao cho IA = IB

Bài 4 : Tính tích phân : I = 2

2 1

dx

x 1 x

∫ +

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 11:

Bài 1 : Cho hàm số : y = −x3+ax2−4

a/ Khảo sát hàm số khi a = 3

b/ Tìm a để phơng trình x3−ax2+m+4=0 có 3 nghiệm phân biệt ∀ m thoả mãn −4<m<0

Bài 2 : a/Giải hệ phơng trình: 1 x 1 y 2

 − + − =

 + + + =

 b/ Tính tích phân :

1

2 0

ln(1 x)dx

1 x

+ +

∫ c/ Giải phơng trình : sin x sin 2x 1

sin 3x + = − Bài 3 : a/ Trong khai triển

21 3

3

  Tìm số hạng chứa a và b có số mũ bằng nhau b/ Cho mặt cầu (S) : x2+y2+z2+2x+4y−6z−11=0 và mp(P) : 2x+2y−z+17=0 Viết phơng trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cắt (S) theo giao tuyến là đờng tròn có bán kính bằng 3

Bài 4 : Cho hypebol (H) có phơng trình : x2 y2

1

5 − 4 = có tiêu điểm F đờng thẳng d là tiếp tuyến bất kỳ của (H) M là hình chiếu vuông góc của F lên d Chứng minh M luôn chạy trên đờng tròn cố định khi d thay đổi

Bài 5 : a/ Tính I = 2

0

cosxdx

2 cos2x

π

+

Trang 5

b/ Cho ∆ ABC thoả mãn: (1−cosA)(1−cosB)(1−cosC) = cosAcosBcosC ∆ ABC là ∆ gì

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 12 :

Bài 1 : a/ Khảo sát sự biến thiên của hàm số : y = x2 2x 2

x 1

− b/ Giải sử A và B là hai điểm trên đồ thị hàm số có hoành độ tơng ứng là x1 và x2 thoả mãn x1+x2 = 2 Chứng minh các tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A và B song song với nhau

Bài 2 : a/ Giải phơng trình : 4cosxcos2xcos3x=cos6x

b/ Tam giác ABC có các góc thoả mãn : 2sinA+3sinB+4sinC = 5cosA

2+3cosB 2+cosC 2.c/m ∆ ABC đều Bài 3 : a/ Chứng minh ∀ n ∈ N* thì : 2 1 2 2 2 n n 2

1 C + 2 C + + n C = n(n 1)2 + −

b/ Tính tích phân : I =

1 x

x 3 0

xe dx (1 e ) +

0

x sin x cos xdx

π

∫ Bài 4 : Cho hai đờng thẳng : d1 : { x y 0

x y z 4 0 + =

− + + = và d2 : { x 3y 1 0

y z 2 0 + − =

+ − = Viết phơng trình đờng thẳng qua M(2;3;1) và cắt cả hai đờng thẳng trên

Bài 5 : a/ Cho ∆ABC có C(-2;-4)và trọng tâm G(0;4) Tìm M là trung điểm của BC và M chạy trên (d) : x+y-2=0 sao cho độ dài đoạn AB là ngắn nhất

b/Tìm m để phơng trình 4 x − 2 = mx m 2 + − có nghiệm

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 13 :

Bài 1 : a/ Khảo sát hàm số y =

2

x 1

− +

− b/ Tìm hai điểm A và B thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị hàm số sao cho khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất Bài 3 : a/ Giải phơng trình : sin3xcos3x+cos3xsin3x=sin34x

b/ Tính tích phân : I =

1

0

dx (x + 3x 2) +

∫ Bài 4 : a/ Giải phơng trình : 3 x x − + 2 − 2 x x + − 2 =1

b/ Giải hệ phơng trình :

2 2

2 2

1

xy 1

x y





Bài 5 : a/Cho ∆ ABC với A(1;3;2) ; B(1;2;1) C(1;1;3) Viết phơng trình đờng thẳng qua trọng tâm ∆ ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác

b/ Một hộp đựng 4 viên bi màu đỏ ; 5 viên bi màu trắng và 6 viên bi màu vàng Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 viên

bi từ hộp đó không có đủ cả 3 màu

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 14 :

Bài 1 : a/ Khảo sát hàm số : y = x 2

x 3

+

− b/ Tìm trên đồ thị điểm M sao cho điểm M cách đều hai đờng tiệm cận của đồ thị hàm số

Bài 2 : a/ Cho hai số không âm x và y thoả mãn x+y = 1 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức :

y 1 x 1 +

b/ Giải phơng trình cosx+cos2x+cos3x+cos4x = 0

Bài 3 : Tính các tích phân sau : I =

2

x 2

sin x sin 2x cos5x

dx

π

0

2 2

sin 2xdx (2 sin x)

Bài 4 : Cho đờng thẳng d : x 1 y 1 z 3

− và mp(P) : 2x−2y+z−3=0 a/ Xác định giao điểm A của d và (P)

b/ Viết phơng trình hình chiếu d' của d lên (P)

Bài 5 : Cho hypebol (H) : x2−y2 = 1 Gọi M là điểm bất kỳ trên hypebol , (∆ ) là tiếp tuyến của (H) tại M , A và B là giao

điểm của (∆ ) với các tiệm cận của (H)

a/ Chứng minh M là trung điểm của AB

Trang 6

b/ Chứng minh diện tích ∆ OAB không phụ thuộc vào điểm M.

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 15 :

1

2 3 1

2

m

C x

m x m x y

+ + +

= a/ Tìm điểm M thuộc (C1) sao cho toạ độ của M là các số nguyên

b/ Tìm m để hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu, đồng thời các giá trị cực đại và cực tiểu có cùng dấu

c/ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

Bài 2: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz vuông góc, cho 2 đờng thẳng:

d1:

x 2t

y t

=

=

=

 d2:

+ − =

 a/ Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2)

b/ Viết phơng trình mặt cầu (P) có đờng kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)

Bài 3: a/ Tính tích phân: ln2 e2x 3ex

+

= ∫

b/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = 2(sin3x + cos3x) + 8sinx.cosx

Bài 4: a/ Giải phơng trình: (x - 1)log53 + log5(3 x + 1 + 3) = log5(11.3x - 9)

b/ Giải hệ phơng trình: xy2 y 6x2

+ = + =





Bài 5 : Cho tứ diện ABCD có ∆ABC vuông cân AB = AC = a ∆BCD đều , nhị diện cạnh BC có số đo bằng 300

a/ Tính AD và Khoảng cách từ A đến mp (BCD) b/ Tính số đo nhị diện [A , BD , C ]

c/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

_

Đề số 16 :

Bài 1 : Cho hàm số : y 2 2x 3(C)

x 1

=

− a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) đi qua I(-2 ; -1)

c/ Tìm trên (C) hai điểm đối xứng qua M(2;3)

Bài 2 : a/ Tìm GTLN , GTNN của : y= (3sinx - 4cosx- 10 ) ( 3sinx + 4cosx -10)

b/ Tính các tích phân : I 3 1 dx ;J 42 cos x sin xdx

π

+ +

Bài 3 : Cho điểm M(-2;3;1) và đờng thẳng : 3x y 5 0

+ − =

− + =

 a/ Viết phơng trình đờng thẳng ∆ đi qua M vuông góc với d và cắt d

b/ Tìm N thuộc d sao cho MN = 11

Bài 4 : a/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có SA ⊥(ABCD), AB = a ; AD = b , SA = 2a Gọi M là trung điểm SA Mặt phẳng (MBC) cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì ? Tính diện tích thiết diện đó

b/ Giải phơng trình : 2x2 5x 2 2 2x2 5x 6 1

Bài 5 : Cho phơng trình : 2 cos x(m2 2m 1) (m 1)2 2 cos x 2 2

1 2 cos x

+

+ a/ Giải phơng trình khi m = 0

b/ Tìm m để phơng trình có nghiệm

Đề số 17 :

Đề số 11:

Bài 1 : Cho hàm số y 2x 4(

x 1− C)

= + 1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

2/Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng d : x + 2y +3 = 0

Bài 2 : 1/ : Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình thang vuông cóA D à = à = 900 ,

AD = AB = a, CD =2a, SD ⊥ (ABCD) , SD =a

a/ Tính khoảng cách từ D đến mp(SAC),

b/ Tính khoảng cách từ A đến (SBC);

2/ Tìm tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC có 3 đỉnh là A(1;2;-2) ; B(-1;2;0) ; C(1;-2;2)

Bài 3 : Cho hai đờng thẳng song d1; d2 trên d1 có 8 điểm phân biệt, trên d2 có 11 điểm phân biệt

1/ Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong số 19 điểm trên

Trang 7

2/ Có bao nhiêu tứ giác có 4 đỉnh là 4 điểm trong số 19 điểm trên

Bài 4 : 1/ Tính các tích phân sau : I 2 1 dx ; J 2 4 x dx2

− 2/ Trong khai triển nhị thức : x x n

) 2 2

1

− + thoả mãn : Cn3 = 5 Cn1 số hạng thứ 4 bằng 20n Tìm n , x Bài 5 : Giải các phơng trình sau :

1/ log (x 1)4 + 2 + = 2 log 2 x − + 4 log (x8 + 4)3

2/ x(x 1) x(x 2) 2 x2

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 18 :

Bài 1 : Cho hàm số y x 2 (C)

x 1

+

=

− b/ Khảo sát và vẽ (C )

b/ Gọi M là điểm bất kỳ trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cât hai đờng tiệm cận của (C) tại hai điểm A và B Chứng minh nếu I là giao điểm hai đờng tiệm cận thì diện tích ∆ IAB không đổi

Bài 2 : a/ Giải phơng trình : cos24x + cos28x = sin212x + sin216x +2

b/ Giải bất phơng trình : x2 −4x+ −3 2x2 −3x 1+ ≥ −x 1

Bài 3 : Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông cân tại B và AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a Gọi

H, K là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC

a/ Chứng minh: HK ⊥ SC

b/ Gọi giao điểm của HK và BC là I Chứng minh B là trung điểm CI c/ Tính góc giữa SB và (AHK)

Bài 4 : a/ Tính tích phân :

x

b/ Tìm số tự nhiên k∈{0;1…;99} sao cho C99k nhận giá trị lớn nhất

Bài 5 : Cho điểm A(-1;1;0); B(1;0;2) ; C(1;1;1);D(-1;0;1)

a/ Tính khoảng cách từ C đến AB , b/ Tìm điểm G trên đờng thẳng AB sao cho GC + GD nhỏ nhất

Đề số 19 :

Câu I: Cho hàm số y = 2x3 + 3(m-1)x2 + 6(m-2)x - 1 (Cm)

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m= 2

2/ Tìm m để (Cm) có điểm cực đại ,cực tiểuvà khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất

Câu II : 1/ Tính các tích phân sau :

I = 4 dx

1 x(1 ∫ x )

+ J =

2 1 sin x

0 1 cos x

π +

∫ + 2/ Có thể lập đợc bao nhiêu số tụ nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho mỗi số đó đều là bội của 5 và chữ số 1 phải xuất hiện ở một trong ba vị trí đầu tiên cuả số đó

Câu III :Giải các phơng trình , bất phơng trình sau :

1/ sin4x - cos4x = 2 2sinxcosx +1

2/ 23x - 8.2-3x - 6(2x - 2.2-x) = 1

3/ log 2 4x 2 1

− Câu IV : Cho mặt cầu (S): (x-1)2 + (y + 1)2 + z2 = 11 và 2 đờng thẳng

(d1): x y 1 z 1

= = ; (d2): x 1 y z

+

1/ Viết phơng trình mặt phẳng song song với (d1), (d2) và tiếp xúc với (S)

2/ Viết phơng trình đờng thẳng qua I( 1, -1, 0) và cắt cả (d1), (d2)

_

Đề số 20

Bài 1 : Cho hàm số : y = 2 (2m 1)x 2m 3

2x m

a/ Chứng minh ∀m , hàm số luôn có 2 cực trị , tìm m để 2 giá trị cực trị cùng dấu

b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C1) của hàm số Với m = 1

c/ Tìm hàm số có đồ thị đối xứng với (C1) qua điểm I(2;1)

Bài 2 : a/ Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = (8sinx - 4cosx)(2sinx + 3cosx)

b/ Cho ∆ABC có góc thoả mãn : 4(sin2A + sin2B+ sin2C) = 9( cotg2A + cotg2B +cotg2C) Chứng minh ∆ABC đều Bài 3 : Giải phơng trình :

3 2 x 1 − = − x 1 −

Trang 8

Bài 4 : Tính tích phân : I = ∫2 −

3

2

1 x 1 x2

dx

Bài 5 : Cho ∆ABS vuông ở A , ∆MBS vuông ở M Hai tam giác này nằm trong hai mặt phẳng phân biệt điểm M di động sao cho BM ⊥BA đặt AB S = α ; BS = a , BM = x ,góc giữa hai đờng thẳng AB và SM là ψ SH là đờng cao của hình chóp S.ABM

a/ Chứng minh : BHAM là hình chữ nhật và : acosα= a2 − x2 cosψ b/ Tính α và ψ để x =

3

6

a và α = 2ψ

_

Đề số 21

Bài 1 : Cho hàm số : y = 2 2x 2

x 1

(C) a/ Khảo sát và vẽ (C) , Tìm tập hợp các điểm M sao cho qua M vẽ đợc hai tiếp tuyến đến (C) và chúng vuông góc nhau

b/ Từ (C) suy ra đồ thị hàm số : y =

− Bài 2 : Giải các phơng trình sau : a/ 4lg(10x) - 6lgx = 2.3lg( 100x2) b/ 1 + cosx +sinx+sin2x +cos2x = 0

Bài 3 : Tính : I = ( cos )

sin

2

2 2

π π

+

Bài 4 : Cho hai đờng thẳng : d :1 x 7 y 3 z 9; d :2 x 3 y 1 z 1

viết phơng trình đờng vuông góc chung của hai đờng thẳng trên

Bài 5 : Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên(SAB) , (SAC) vuông góc với đáy Đáy ABC là tam giác cân tại A , trung tuyến

AD = a Cạnh SB tạo với đáy một góc là α và tạo với mp (SAD) góc β

a/ Chứng minh : SB2 = SA2 + AD2 + DB2

b/ Tính thể tích hình chóp S.ABC theo a , α , β

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 22:

Bài 1 : Cho hàm số : y = f(x) = x3 - 3mx2 + 3(m2 -1)x - m2 + 1 (Cm)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 0

b/ Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Bài 2 : a/ Tính tích phân:

∫4

0 6

π

xdx tg

b/ Giải phơng trình : 3 1 3x

( sin ) sin − cos

Bài 3 : Tìm số tự nhiên có 7 chữ số gồm 3 chữ số 1 , hai chữ số 0 , 1 chữ số 2 và 1 chữ số 3 sao cho :

a/ Các chữ số giống nhau phải đứng cạnh nhau b/ Các chữ số giống nhau không nhất thiết phải đứng cạnh nhau

Bài 4 : a/ Giải bất phơng trình :(x−3) 2− ≤4 x2 − 9 b/ Tìm GTNN của : y lg x2 12

2 lg x

+ Bài 5 : Cho ∆ABC tại A có AB = Ac =a và BAC = 2α Trên đờng thẳng (d) qua A vuông góc với mp (ABC) lấy điểm S sao cho SA = 2a Gọi I là trung điểm BC Hạ AH ⊥SI

a/ Chứng minh AH ⊥(SBC) Tính độ dài AH theo a , x

b/ Gọi K là điểm thay đổi trên AI , AK: AI = x Mp (P) qua K và vuông góc AI cắt AB , AC , SC , SB lần l ợt tại : M ,

N , P , Q Tứ giác NMPQ là hình gì ? Tính diện tích của tứ giác này

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 23 :

Bài 1 : Cho hàm số :

m x

m mx x

y

+ +

a/ Tìm m để hàm số đã cho có cực đại ,cực tiểu Tìm m để phơng trình đờng thẳng qua hai điểm CĐ , CT vuông góc với đờng thẳng : 2x−3y+1=0

b/ Khảo sát và vẽ (C1) Tìm trên trục tung những điểm mà từ đố có thể vẽ đợc đến (C1) hai tiếp tuyến vuông góc nhau

Bài 2 : a/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng : y = ex ; y = lnx ; x = 0 ; x = 1 ; y= -1

Trang 9

b/ Có 5 nhà toán học nam , 3 nhà toán học nữ , 4 nhà vật lý học nam Hỏi có bao nhiêu cách lập một đoàn công tác gồm 3 ngời trong đó có cả nam lẫn nữ , có cả nhà toán học , có cả nhà vật lý học

Bài 3 : a/ Giải phơng trình : 3sin4x + (cos3xsin3x + sin3xcos3x)sin23x = 3sin23xsin4x

b/ Giải bất phơng trình : x2 − 8 x + 15 + x2 + 2 x − 15 ≤ 4 x2 − 18 x + 18

Bài 4 : Cho 3 điểm A(a;0;0) , B(0;b;0) , C(0;0;c) trong đó a, b, c >0 và 1 + 1 + 1 = 2

c b a

a/ chứng minh mp(ABC) luôn đi qua 1 điểm cố định khi a, b,c thay đổi b/ Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC và chứng minh :

4

3 3 4

1 < R ≤ − Bài 5 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy AB = a , SAB = α Tính thể tích VS.ABCD

_

Đề số 24 :

Bài 1 : Cho hàm số : y = 2x3 - 3(2m - 1)x2 + 6m(m+1)x + 1 (Cm)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

b/ Tìm m để trên (Cm) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ

c/ Tìm m để (Cm) có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x + 2

Bài 2 : a/ Có 3 thí sinh nam và 3 thí sinh nữ Có bao nhiêu cách xếp 6 thí sinh trên thành 1 hàng dọc sao cho 2 thí sinh nam không đứng cạnh nhau và hai thí sinh nữ cũng không đứng cạnh nhau

b/ Tính tích phân: I =

0

4

4 sin cos

4 sin

π

dx x x

x

Bài 3 : Giải phơng trình : a/ cos3x +sin3x = cos2x

b/ log4log2x + log2log4x =2 Bài 4 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho hình hộp chữ nhật OBCD.O'B'C'D' , B,C,Dthuộc các tia Ox, Oy, Oz sao cho OB = a , OD = b , OO' =c Gọi M,N là trung điểm của O'B' và BC

a/ Viết phơng trình mặt phẳng qua M và song song với 2 đờng thẳngO'N và B'D

b/ Lấy điểm I∈OO' Tính tỉ số : VI.CDD'C': VOCD.O'D'C'

Bài 5 :Viết phơng trình mặt cầu có tâm trên Ox và tiếp xúc với hai mặt phẳng Oyz và

(α ) : 2x+y−2z+2=0

_

Đề số 25 :

Bài 1 : Cho hàm số : y = x3 - 3x2 +3mx +3m +4 (Cm)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b/ Tìm m để (Cm) nhận I(1;2) làm điểm uốn

c/ Tìm m để (Cm) tiếp xúc trục hoành

Bài 2 : a/ Giải phơng trình : sin3x +cos2x = 1 + 2sinxcos2x (1)

3

1 (

3 ) 3

1

1 2

<

x

c/ Giải phơng trình : 1

x

C + 2

x

C + 3

x

C = 2

7 x

Bài 3 : Từ 3 chữ số 2 , 3 , 4 có thể tạo ra bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó có mặt cả 3 chữ số trên

Bài 4 : Viết phơng trình đờng thẳng qua điểm M(2;-1;0) vuông góc và cắt đờng thẳng:

=

− +

=

− + +

0 4

0 2

z y x

z y x

Bài 5 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2, chiều cao bằng 2a

a/ Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp hình chóp S.ABCD

b/ Gọi M,N,P lần lợt là trung điểm của AB;AD;SC Mp(MNP) cắt SB;SD tại P và Q Chứng minh (MNP) chia hình chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau Tính diện tích đa giác MNRPQ

c/ Tính độ dài đoạn vuông góc chung của SA và CD

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Đề số 26 :

Bài 1 : Cho hàm số : y = x(3 - x)2

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

b/Tìm m để đờng thẳng y = mx cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt

x x

x

I = ∫2 +

0

3

) cos (sin

sin 4

π

b/ Cho x > y > 0 Chứng minh : (x - y) (2 - x - y ) < 2ln )

1

1 (

y

x

+ +

Bài 3 : a/ Cho đờng thẳng d : y = kx+m tiếp xúc với elip 1

16 25

2 2

= + y

x , d cắt các đờng thẳng : x = 5 , x = -5 tại các điểm M

và N Tìm k để S ∆ FMN nhỏ nhất , trong đó F là tiêu điểm có hoành độ dơng của elip

Trang 10

b/ Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong số 7 học sinh nam và 4 học sinh nữ , trong đó có ít nhất một học sinh nam ?

Bài 4 : Cho mp (P) : x+y+z = 0và đờng thẳng (d) :

=

=

− +

0 7 2 3

0 3 2

z x

y x

a/Tìm giao điểm A của (d) và (P)

b/ Viết phơng trình đờng thẳng (∆) đi qua A , vuông góc với (∆), nằm trong mp (P)

Bài 5 : Giải phơng trình

3tg2 x + 4tgx +4cotgx + 3cotg2x + 2 = 0

_

Đề số 27 :

Bài 1 : Cho hàm số : y = x4 - 5x2 +4 (C )

a/ Khảo sát và vẽ (C )

b/ Tìm m để đờng thẳng y = m cắt (C ) tại 4 điểm phân biệt

c/ Tìm m để (C ) chắn trên đờng thẳng y = m ba đoạn thẳng bằng nhau

Bài 2 : Tính các tích phân : I =

0

3 3

3

cos sin

sin

π

dx x x

x J =

∫4 +

0

) 1 ln(

π

dx tgx

b/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đờng : x = 1 , x = e ; y = 0 và y =

x

x

ln

1 +

Bài 3 : Tìm GTLN , GTNN của hàm số : y = x(1+ 1 − x2 )

Bài 4 : Cho phơng trình 3cos2x + 2sinx = m

a/ giải phơng trình khi m = 2

b/ Tìm m để phơng trình có 4 nghiệm trong





−

4

; 4

π π

Bài 5 : Cho mặt cầu (S) qua 4 điểm A(3;6;-2) , B(6;0;1) , C( -1;2;0) , D(0;4;1)

a/ Viết phơng trình mặt cầu (S) , xác định tâm và bán kính

b/ Viết phơng trình tiếp diện của (S) tại A

_

Đề số 28 :

Bài 1 : Cho hàm số

m x

x m x y

+

+

− +

=

) 1 ( 4

4 ) 4 (

3 2

(Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

b/ Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại x =0 vuông góc với tiệm cận đứng hoặc tiệm cận xiên

c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng (C0) , x = 2 , x = 4 và trục hoành

Bài 2 : a/ Giải các phơng trình : 1

1

3 1

1

2

>

x x

b/ Tính tích phân sau : ∫2 −

3

2 x x2 1

dx

Bài 3 : : Cho ∆OAB đều có cạnh AB = a >0 Trên đờng thẳng d đi qua O và vuông góc với mp (OAB) lấy điểm M sao cho

OM = x Gọi E , F là các hình chiếu vuông góc của A lên MB và OB đờng thẳng EF cắt d tại N

a/ Chứng minh : AN ⊥ BM

b/ Xác định x để thể tích tứ diện ABMN nhỏ nhất , tính giá trị nhỏ nhất đó

Bài 5 : Trong không gian cho đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phơng trình :

(d) : x = 1+ 2t ; y = 2 ; z = 3t (P) :2x - y - 2z + 1 = 0 a/ Tìm các điểm thuộc đờng thẳng (d) sao cho khoảng cách từ mỗi điểm đó đến (P) bằng 1

b/ Xác định toạ độ của điểm K đối xứng với điểm I(2;-1;3) qua đờng thẳng (d)

Đề số 29:

1

1 )

2 (

2

m

C x

m x m x y

+

+ +

− +

= a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

b/ Tìm m để trên (Cm) có hai điểm phân biệt A , B sao cho : 5xA - yA + 3 = 0 ,5xB - yB + 3 =0

Tìm m để hai điểmA , B đó đối xứng nhau qua đờng thẳng (d) có phơng trình : x+ 5y + 9 =0

Bài 2 : a/ Tính tích phân J =∫

+

+ + 1

) 2 1 x ln(

x

b/ Tìm m để phơng trình sau có nghiệm duy nhất : log ( x2 2 mx ) log2 3( x 1 ) 0

3

Ngày đăng: 05/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w