Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân bị phân rã là Câu 8:Khẳng định nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch và phân hạch là không đúng?. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở
Trang 1ÔN TẬP VẬT LÝ 12 SỐ 7
Câu1:Cho mn = 1,0087u , mp = 1,0073u ; u = 931,5MeV/c2 = 1,66 10-27 kg Hạt nhân đơteri (D) có khối lượng 2,0136u , năng lượng liên kết của nó là
A 22MeV B 2,2MeV C 0,22MeV D 220eV
Câu 2: Chất iốt phóng xạ 131I
53 có chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm Sau 2 ngày đêm khối lượng của chất phóng xạ này còn lại 168,2g Khối lượng ban đầu của chất phóng xạ này là
A 200 g B 148 g C 152 g D 100 g
Câu 3:Cho phản ứng hạt nhân : 1123Na p + → + α Ne , hạt nhân Ne có :
A 10 prôtôn và 10 nơtron B 10 prôtôn và 20 nơtron
C 9 prôtôn và 10 nơtron D 11 prôtôn và 10 nơtron
Câu 4:Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi 8 lần
so với ban đầu T có giá trị là :
A 140 ngày B 280 ngày C 35 ngày D Một giá trị khác
Câu 5: Nuclôn bao gồm những hạt là
A Prôtôn và Nơtron B Prôtôn và electron
C Nơtron và electron D Prôtôn, Nơtron và electron
Câu 6: Hạt nhân 2D
1 có khối lượng 2,0136 u Biết mp = 1,0073 u, mn = 1,0087u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng cần thiết để tách p và n trong 2D
1 là
Câu 7: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 2 năm Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân
bị phân rã là
Câu 8:Khẳng định nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch và phân hạch là không đúng?
A Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch
B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao
C.Sự phân hạch là hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron nhiệt vỡ thành hai hay nhiều hạt nhân có số khối trung bình cùng với hai hoặc ba nơtron
D Con người chỉ mới thực hiện phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được
Câu 9:Cho phản ứng hạt nhân sau: 27 X n
13 → +
Z
Al
A 30P
15 B 31P
15 C 28Si
14 D 30Si
14
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: p + 9 → X + α
4Be Z A
Hạt nhân 9Be
4 đứng yên Động năng của hạt prôtôn tới là Kp = 5,45 MeV hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương của p tới với động năng Kα= 4 MeV
Động năng và góc bay so với phương của prôtôn tới của hạt X
A KLi = 3,575 MeV và θ ≈ 600 B KLi = 1,89 MeV và θ ≈ 40035'
C.KLi = 3,575 MeV và θ ≈ 900 D.KLi = 1,89 MeV và θ ≈ 900
câu 11: Chọn phát biểu sai khi vận dung các định luật bảo toàn vào sư phóng xa:
a phóng xa gamma thì khối lượng hạt nhân con bằng khối lượng hạt nhân mẹ
b phóng xạ beta cộng có sư biến đổi một proton thành một notron kèm theo một pozitron và hạt nơtrinô
c phóng xạ beta trừ có sư biến đổi một nơtrôn thành một prôton kèm theo một pozitron và phản hạt nơtrinô
d trong phản ứng hạt nhân thì động lượng và năng lượng toàn phần được bảo toàn
câu 12: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 71,3 ngày Sau 30 ngày phần trăm chất phóng xạ bị phân rã là:
A 25,3% B 74,7% C 27,3% D.26,3%
Câu13: Hạt nhân 60Co
27 có cấu tạo gồm:
A 33 prôtôn và 27 nơtron B 27 prôtôn và 33 nơtron
C 27 prôtôn và 33 nơtron và 27 electron D 27 prôtôn và 33 nơtron và 33 electron
Câu 14: Hạt nhân 1014Be có khối lượng 10,0113u Khối lượng nơtron mn = 1,00866u, khối lượng prôtôn mp = 1,00727u Độ hụt khối của hạt nhân Be là:
A 6,9740u B 0,6974u C 0,06974u D 69,74u
Trang 2Câu 15 : Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm khối lượng chỉ còn 0,25 khối lượng ban đầu Chu kỳ bán rã
của chất phóng xạ này là
A 10 ngày đêm B 5 ngày đêm.
C 15 ngày đêm D 20 ngày đêm
Câu 16: Chất phóng xạ P0 có chu kì bán rã T = 138 ngày Một lượng P0 ban đầu m0 sau 276 ngày chỉ còn lại
12 mg Tìm lượng Po ban đầu A 36 mg B 24 mg C 60 mg D 48 mg
Câu 17 : Tìm hạt nhân có 6 prôtôn và 8 nơtron
A 14N
6 B 8C
6 C 14C
6 D 14B
6
Câu 18: Tính năng lượng liên kết riêng của 14C
6 theo đơn vị MeV/nuclôn, biết các khối lượng mP = 1,0073u,
mC = 14,003240u và mn = 1,0087u 1u = 931 MeV/c2
A 7,862 B 8,013 C 6,974 D 7,2979
Câu 19: Tìm khối lượng 127I có độ phóng xạ 2 Ci Biết chu kì bán rã T = 8 ngày
A 0,0155 mg B 0,422 mg C 276 mg D.383 mg
Câu 20: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T Sau thời gian t, số hạt đã bị phân rã bằng
8
7
số hạt ban đầu Giá trị của t là:
A t = 8T B T = 7T C t = 3T D T = 0,875T
Câu 21 : Số nguyên tử có trong 1g Hê li ( He =4,003) là
A7.1023 B 1,51023 C 4.1023 D 4,51023
Câu 22: Một lượng chất phóng xạ `222Rn
86 ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là
A 3,88.1011 Bq B 5,03.1011 Bq C 3,58.1011 Bq D 3,40.1011 Bq
Câu 23: Chất phóng xạ pôlôni 21084Pocó chu kì bán rã là 138 ngày Khối lượng Po có độ phóng xạ 1Ci bằng bao nhiêu ? ( ln2=0,693, NA=6,022.1023 mol-1)
Câu 24: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T ban đầu lượng chất phóng xạ đó có khối lượng m0 Sau thời gian 4 T, lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là
A 3 0
4
m
16
m
3
m
16
m
Câu 25: Đồng vị U234
92 sau một chuỗi phóng xạ α và β− biến đổi thành 206Pb
82 Số phóng xạ α và β− trong chuỗi là
A 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β− B 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β−
C 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β− D 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β−
Câu 26:Cho khối lượng prôtôn mp =1,0073 u, của hạt α là 4,0015 u, của hạt nhân 14N là mN =13,9992 u và của hạt nhân 17O là mo =16,9947 u.Lấy 1 u = 931 Mev/c2 Hỏi phản ứng: 4
2He + 147N → 1
1H + 178O là phản ứng toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A.Toả 1,2103 Mev B.Thu 1,2103 Mev
C.Toả 12,03 Mev D.Thu 12,03 Mev
Câu 27:Nguyên tử cacbon 146C phóng xạ β- , hạt nhân con sinh ra là hạt nào sau đây?
A.Nitơ 14N B.Bo 14B
C.Nitơ 157N D.Bo 135B
Câu 28 :Một khối gỗ cổ và một khối gỗ mới chặt từ cây sống ra.Hai khối gỗ này có cùng khối lượng, nhưng độ
phóng xạ β- của khối gỗ cổ chỉ bằng 25% độ phóng xạ β- của khối của khối gỗ mới.Chu kỳ bán rã của C 14
là 5600 năm.Hỏi tuổi của khối gỗ cổ có giá trị nào sau đây?
A.5600 năm B.2800 năm C.11200 năm D.22400 năm
Câu 29: Cấu trúc nào sau đây không phải là thành viên của hệ mặt trời.
A Sao chổi B Tiểu hành tinh C.Lỗ đen D.Thiên thạch
Câu 30: Một nguyên tử hiđrô đang ở mức kích thích N một phôtôn có năng lượng ε bay qua Phôtôn nào dưới đây sẽ không gây ra sự phát xạ cảm ứng của nguyen tử:
A ε = EN − EM B ε = EN − EL C ε = EN − EK D ε = EL − EK
Trang 3Câu 31:: Mặt trời thuộc sao nào sau đây:
A Sao kềnh B Sao nuclôn
C Sao chắt trắng D Sao trung bình giữa sao chắt trắng và sao kềnh
Câu 32: Nguồn gốc năng lượng mặt trời là do hiện tượng
Câu 33:Đường kính của hệ mặt trời vào cỡ bao nhiêu đơn vị thiên văn?
Câu 34: phát biểu nào sau đây không đúng đối với các hạt sơ cấp?
A/ Các hạt sơ cấp gồm proton, lepton, mezôn và barion
B/ Các hạt sơ cấp có thể có điện tích là e, -e hoặc bằng O
C/ Phần lớn các hạt sơ cấp đều tạo thành một cặp hạt và phản hạt
D/ Phần lớn các hạt sơ cấp không bền và phân rã thành các hạt khác
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với các hạt sơ cấp?
A.Các hạt sơ cấp gồm phôtôn, leptôn, mezôn và barion
B Các hạt sơ cấp có thể có điện tích là e, -e hoặc bằng 0
C Phần lớn các hạt sơ cấp đều tạo thành một cặp hạt và phản hạt
D Phần lớn các hạt sơ cấp là không bền và phân rã thành các hạt khác
Câu 36: Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dãn thể tích lại do tác dụng của lực
hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao
Câu 37 : Hạt nhân 1124Na phân rã β− và biến thành hạt nhân Z AX với chu kì bán rã là 15giờ Lúc đầu mẫu Natri là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z AX và khối lượng natri có trong mẫu là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu natri
A 1,212giờ B 2,112giờ C 12,12giờ D 21,12 giờ
Câu 38 :Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần tròn bán kính vào khoảng bao nhiêu ?
Câu 39:Khẳng định nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch và phân hạch là không đúng?
A Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch
B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao
C.Sự phân hạch là hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron nhiệt vỡ thành hai hay nhiều hạt nhân có số khối trung bình cùng với hai hoặc ba nơtron D Con người chỉ mới thực hiện phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được
Câu 40: Trong 8 hành tinh của hệ Mặt Trời, hành tinh xa Mặt Trời nhất là
C Hải Vương tinh D Thiên Vương tinh
Câu 41: Các hạt sơ cấp là:
A phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn B phôtôn, leptôn, mêzôn và barion.
C phôtôn, leptôn, hađrôn và barion D phôtôn, leptôn, nuclôn và hipêrôn
Câu 43S Sự phóng xạ nào sau đây làm nơtron biến thành proton?
A.Phóng xạ β - B.Phóng xạ β +
C.Phóng xạ α D.Phóng xạ γ
Câu 44: Một nguyên tử được xếp ở ô 84 trong bảng tuần hoàn của Menđêleep
Phóng xạ ra tia α và tia γ Hỏi hạt nhân con sinh ra nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn:
A.86 B.82 C.81 D.87
Câu 45: Các mức năng lượng của nguyên tử natri là: E1= -5,14 eV, E2 = -3,03eV, E3 = -1,93eV, E4 = -1,51eV,
E5 = -1,38eV Natri chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản và phát ra một phôtôn có λ= 387nm Hỏi natri đã dịch chuyển giữa các mức nào?
A E4 về E1 B E2 về E1 C E4 về E2 D E3 về E1