[Thông hiểu] • Nếu điện tích của bản tụ điện biến đổi theo quy luật q = Q0cosωt thì cờng độ dòng điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian, sớm pha chu kì và tần số dao
Trang 1ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
CHƯƠNG IV: MẠCH DAO ĐỘNG VÀ SểNG ĐIỆN TỪ
BÀI 20: MẠCH DAO ĐỘNG
A YấU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
[Thông hiểu]
dung C thành một mạch điện kín gọi là mạch dao động Nếu
điện trở của mạch rất nhỏ, coi nh bằng không thì mạch là
mạch dao động lí tởng
tụ điện rồi cho nó phóng điện trong mạch LC Nhờ có cuộn
cảm mắc trong mạch, tụ điện sẽ phóng điện qua lại trong
mạch nhiều lần tạo ra một dòng điện xoay chiều trong mạch
[Thông hiểu]
• Nếu điện tích của bản tụ điện biến đổi theo quy luật q = Q0cosωt thì cờng
độ dòng điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian, sớm pha
chu kì và tần số dao động riêng của mạch dao động :
T = π 2 LC và 1
f
2 LC
= π
[Vận dụng]
Biết cách tính đại lợng thứ ba nếu biết hai đại lợng trong công thức
[Thông hiểu]
Sự biến thiên điều hoà theo thời gian của cờng độ điện trờng E ur và cảm
dao động điện từ trong mạch bằng 500Hz Tính độ tự cảm của cuộn dây?
2 Một mạch dao động LC có điện dung c= 5à Fvà độ tự cảm L = 5 H Tính chu kì dao động riêng của mạch ?
3 Moọt maùch dao ủoọng ủieọn tửứ LC goàm cuoọn daõy thuaàn caỷm coự ủoọ tửù caỷm L =
2mH vaứ tuù ủieọn coự ủieọn dung C = 0,2àF Bieỏt daõy daón coự ủieọn trụỷ thuaàn khoõng ủaựng keồ vaứ trong maùch coự dao ủoọng ủieọn tửứ rieõng Xaực ủũnh chu kỡ, taàn soỏ rieõng cuỷa maùch
TỔ VẬT Lí –KTCN 1
Trang 2ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
4 Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25pF và cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L = 10-4H Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40mA Tìm biểu thức cường độ dòng điện, biểu thức điện tích trên các bản tụ điện và biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện
5 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5µF và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 50mH
a) Xác định tần số dao động điện từ trong mạch
b) Tính năng lượng của mạch dao động khi biết điện áp cực đại trên tụ điện là 6V
c) Tìm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi điện áp trên tụ điện là 4V Tìm cường độ dòng điện i khi đó
6 Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125µF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50µH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 3V Tính cường độ dòng điện cực đại trong mạch, cường độ dòng điện, năng lượng điện trường, năng lượng từ trường trong mạch lúc điện áp giữa hai bản tụ là 2V
7 Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
0,1H và tụ điện có điện dung C = 10µF Dao động điện từ trong khung là DĐĐH với cường độ dòng điện cực đại Io = 0,05A
a) Tính năng lượng dao động điện từ trong khung
b) Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03A
c) Tính cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên tụ có giá trị q =
30µC
8 Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i =
0,08cos2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH Hãy tính điện dung của tụ điện Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng
9 Cho mạch dao động lí tưởng với C = 1nF, L = 1mH, điện áp hiệu dụng của tụ
điện là UC = 4V Lúc t = 0, uC = 2 2V và tụ điện đang được nạp điện Viết biểu thức của:
a) Điện áp trên tụ điện
b) Cường độ dòng điện chạy trong mạch dao động
10 Mạch dao động kín, lí tưởng có L = 1mH, C = 10µF Khi dao động cường độ dòng điện hiệu dụng I = 1mA Chọn gốc thời gian lúc năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường và tụ điện đang phóng điện Viết biểu thức điện tích trên tụ điện, điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trên mạch dao động
11 Trong một mạch LC, L = 25,0mH và C = 7,80µF ở thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch bằng 9,20mA, điện tích ở trên tụ điện bằng 3,80µC
Trang 3ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
và tụ đang được nạp điện Tính năng lượng của mạch dao động, viết biểu thức điện tích trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
1 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì
A Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C
B Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
2 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A Tăng lên 4 lần B Tăng lên 2 lần C Giảm đi 4 lần D Giảm đi 2 lần
3 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
4 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
5 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng I=0,05cos2000t (A) Tần số góc dao động của mạch là
8 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =
25 mH Nạp điện cho tụ điện đến đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
9 mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương
Trang 4ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
11 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1µ F, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
12 Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều
B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi
C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà
D Tăng thêm điện trở của mạch dao động
BÀI 21: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
A YÊU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
[Th«ng hiĨu]
§iƯn trêng biÕn thiªn theo thêi gian sinh ra tõ trêng, tõ trêng biÕn thiªn theo thêi gian sinh ra ®iƯn trêng xo¸y Hai trêng biÕn thiªn nµy quan hƯ mËt thiÕt víi nhau vµ lµ hai thµnh phÇn cđa mét trêng thèng nhÊt, gäi lµ
®iƯn tõ trêng
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
1 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh nó sinh ra một từ trường xoáy
C Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên
D Điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng
2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện đẫn là đòng chuyển động có hướng của các điện tích
B Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra
C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
3 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
D Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện
BÀI 22: SĨNG ĐIỆNTỪ
A YÊU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
Trang 5ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
[Thông hiểu]
mọi điểm là nh nhau và gọi là chu kỳ của sóng điện từ, ký hiệu là T Ta có:
Sóng điện từ có các tính chất sau:
a) Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ ánh sáng trong chân không là c ≈ 300 000 km/s
Sóng điện từ lan truyền đợc trong điện môi, tốc độ truyền của nó nhỏ hơn khi truyền trong chân không và phụ thuộc vào hằng số điện môi
c) Trong sóng điện từ thì dao động của E r và B r tại một điểm luôn luôn đồng pha với nhau
d) Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trờng thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ nh ánh sáng
e) Sóng điện từ mang năng lợng
B BÀI TẬP TỰ LUẬN:
1 Maùch dao ủoọng cuỷa moọt maựy thu thanh vụựi cuoọn daõy coự ủoọ tửù caỷm L = 5.10
-6H, tuù ủieọn coự ủieọn dung 2.10-8F ; ủieọn trụỷ thuaàn R = 0 Haừy cho bieỏt maựy ủoự thu ủửụùc soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng baống bao nhieõu? Trửụứng hụùp coự dao ủoọng trong maùch, khi ủieọn aựp treõn hai baỷn tuù laứ cửùc ủaùi vaứ baống 120V thỡ toồng naờng lửụùng cuỷa maùch coự giaự trũ baống bao nhieõu? Cho c = 3.108m/s; π2 = 10
2 Maùch choùn soựng cuỷa moọt maựy thu voõ tuyeỏn ủieọn goàm moọt cuoọn daõy coự ủoọ tửù
caỷm L = 4àH vaứ moọt tuù ủieọn C = 40nF a) Tớnh bửụực soựng ủieọn tửứ maứ maùch thu ủửụùc
b) ẹeồ maùch baột ủửụùc soựng coự bửụực soựng trong khoaỷng tửứ 60m ủeỏn 600m thỡ caàn phaỷi thay tuù ủieọn C baống tuù xoay CV coự ủieọn dung bieỏn thieõn trong khoaỷng naứo ? Laỏy π2 = 10 ; c = 3.108m/s
3 Cho moọt maùch dao ủoọng ủieọn tửứ LC ủang dao ủoọng tửù do, ủoọ tửù caỷm L =
1mH Ngửụứi ta ủo ủửụùc ủieọn aựp cửùc ủaùi giửừa hai baỷn tuù laứ 10V, cửụứng ủoọ doứng ủieọn cửùc ủaùi trong maùch laứ 1mA Tỡm bửụực soựng ủieọn tửứ maứ maùch naứy coọng hửụỷng
4 Maùch choùn soựng cuỷa moọt maựy thu thanh goàm moọt cuoọn daõy coự ủoọ tửù caỷm L =
2.10-6H, tuù ủieọn coự ủieọn dung C = 2.10-10F, ủieọn trụỷ thuaàn R = 0 Xaực ủũnh toồng naờng lửụùng ủieọn tửứ trong maùch, bieỏt raống ủieọn aựp cửùc ủaùi giửừa hai baỷn tuù ủieọn
TỔ VẬT Lí –KTCN 5
Trang 6ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
bằng 120mV Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m (coi bằng 18πm) đến 753m (coi bằng 240πm), người ta thay tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào ? Cho c = 3.108m/s
5 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến là một mạch dao động có một
cuộn thuần cảm mà độ tự cảm có thể thay đổi trong khoảng từ 10µH đến
160µH và một tụ điện mà điện dung có thể thay đổi 40pF đến 250pF Tính băng sóng vô tuyến mà máy này bắt được trong các trường hợp sau:
a) Để L = 10µH thay đổi C b) Để L = 160µH thay đổi C
c) Thay đổi cả L và C
6 Mạch mạch dao động được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai tụ điện
C1 và C2 Khi dùng L với C1 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 75m Khi dùng L với C2 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng λ2 = 100m Tính bước sóng điện từ mà mạch dao động bắt được khi:
a) Dùng L với C1 và C2 mắc nối tiếp
b) Dùng L với C1 và C2 mắc song song
7 Mạch mạch dao động được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai tụ điện
C1 và C2 Khi dùng L với C1 và C2 mắc nối tiếp thì mạch có tần số riêng là f = 5Hz Khi dùng L với C1 và C2 mắc song song thì mạch f’ = 2,4Hz Tính tần số riêng của mạch khi:
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
1 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ không truyền được trong chân không
2 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc ánh sáng
3 Hãy chọn câu đúng
A Điện từ trường do một tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ
C Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không
D tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động của điện tích
4 Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li?
A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn
5 Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
Trang 7ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
A Soựng daứi B Soựng trung C Soựng ngaộn D Soựng cửùc ngaộn
6 Soựng ủieọn tửứ naứo sau ủaõy ủửụùc duứng trong vieọc truyeàn thoõng tin trong nửụực?
A Soựng daứi B Soựng trung C Soựng ngaộn D Soựng cửùc ngaộn
7 Soựng naứo sau ủaõy ủửụùc duứng trong truyeàn hỡnh baống soựng voõ tuyeỏn ủieọn
A Soựng daứi B Soựng trung C Soựng ngaộn D Soựng cửùc ngaộn
8 Nguyeõn taộc thu soựng ủieọn tửứ dửùa vaứo:
A Hieọn tửụùng coọng hửụỷng ủieọn trong maùch LC B Hieọn tửụùng bửực xaù soựng ủieọn tửứ cuỷa maùch dao ủoọng hụỷ
C Hieọn tửụùng haỏp thuù soựng ủieọn tửứ cuỷa moõi trửụứng
D Hieọn tửụùng giao thoa soựng ủieọn tửứ
9 Soựng ủieọn tửứ trong chaõn khoõng coự taàn soỏ f = 150 kHz,
Bửụực soựng cuỷa soựng ủieọn tửứ ủoự laứ
BÀI 23: NGUYấN TẮC THễNG TIN LIấN LẠC BẰNG SểNG Vễ TUYẾN
A YấU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
hiệu âm tần và dao động điện
từ cao tần thành dao động điện
từ cao tần biến điệu Khối (4) là
mạch khuếch đại dao động
TỔ VẬT Lí –KTCN 7
Trang 8ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
điện từ cao tần biến điệu Khối (5) là mạch phát xạ sóng điện từ cao tần biến điệu ra không trung nhờ anten phát
giản:
Khối (1) là mạch chọn sóng Sóng điện từ cao tần biến điệu đi vào anten thu Sóng cần thu đợc chọn nhờ điều chỉnh tần số của mạch cộng hởng LC Khối (2) là mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, làm tăng biên độ của dao động điện từ cao tần biến điệu Khối (3) là mạch tách sóng, tách tín hiệu âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu Khối (4) là mạch khuếch đại tín hiệu âm tần, làm tăng biên độ của tín hiệu âm tần Khối (5) là loa, biến dao động điện của tín hiệu thành dao động cơ và phát
ra âm thanh
[Thông hiểu]
ứng dụng của sóng điện từ: Sóng vô tuyến điện đợc dùng để tải các thông
tin, âm thanh và hình ảnh Nhờ đó con ngời có thể thông tin liên lạc từ vị trí này đến vị trí khác trên mặt đất và trong không gian mà không cần dây dẫn
CÁC CễNG THỨC CƠ BẢN
1 Dao động điện từ:
• Điện tớch tức thời: q = Q0cos(ωt + φ)
• Hiệu điện thế tức thời: u = = U0cos(ωt + φ)
Trong đú ω = là tần số gúc riờng T = 2π là chu kỡ riờng f = là tần số riờng
U0 = U0L = U0C = I0ZL = I0ZC
0
1 cos
2 CU ω ϕ t +
0
1 sin
2 LI ω ϕ t +
• Năng lượng điện từ: E = Eđ + Et == > E =
Chỳ ý: Mạch dao động cú tần số gúc ω, tần số f và chu kỳ T thỡ năng lượng điện trường biến thiờn với tần số gúc 2ω, tần số 2f và chu kỳ T/2
Trang 9ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
2 Sóng điện từ
• Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.108m/s
Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu bằng tần số riêng của mạch
• Bước sóng của sóng điện từ: λ = = 2πv
Lưu ý: Mạch dao động có L biến đổi từ LMin→LMax và C biến đổi từ CMin→CMax thì bước sóng λ của sóng
điện từ phát (hoặc thu):
λMin tương ứng với LMin và CMin
λMax tương ứng với LMax và CMax
ĐẾ THI CÁC NĂM Câu 1(CĐ 2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới
đây?
Câu 2(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao
động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10 – 4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A 0,5.10 – 4 s B 4,0.10 – 4 s C 2,0.10 – 4 s D 1,0 10 – 4 s
Câu 3(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ
điện có điện dung 5 μF Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
Câu 4(CĐ 2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến
thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn
B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
Câu 5(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm
một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức
Câu 6(ĐH – 2007): Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch
B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch
TỔ VẬT LÝ –KTCN 9
Trang 10ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch
D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch
Câu 7(ĐH – 2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung
0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 8(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu
điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?
Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2
C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
Câu 10(CĐ 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương
B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
C Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 11(CĐ 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn
dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường
độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
Câu 12(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng
Câu 13(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm
cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10
V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng
D 2,5.10-4 J
Câu 14(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì
Trang 11ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
vectơ cảm ứng từ B ur vuông góc với vectơ cường độ điện trường E ur
B vectơ cường độ điện trường E ur và vectơ cảm ứng từ B ur luôn cùng phương với phương truyền sóng
C vectơ cường độ điện trường E ur và vectơ cảm ứng từ B ur luôn vuông góc với phương truyền sóng
D vectơ cảm ứng từ B ur cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường
độ điện trường E ur vuông góc với vectơ cảm ứng từ B ur
Câu 15(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng
lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần
số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch
Câu 16(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Trong một mạch dao động LC không có điện trở
thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0
2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản
Câu 17(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự
do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9
C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là
Câu 18(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến
điện, không có mạch (tầng)
C phát dao động cao tần D biến điệu
Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có
tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
Câu 20 (Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn
thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
TỔ VẬT LÝ –KTCN 11
Trang 12ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
Câu 21(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao
động điện từ tự do thì
A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm
B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện
D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn
Câu 22(Đề thi cao đẳng năm 2009 ) : Một mạch dao động LC lí tưởng đang có
dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8
C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz
Câu 23(Đề thi cao đẳng năm 2009): Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có
điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong mạch có dao động điện từ tự
do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng
LC
2 0
U LC
2 0
1 CU
2
1 CL
Câu 24(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì
A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm
ứng từ luôn cùng phương
D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần
bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng
A 2,5.10-3 J B 2,5.10-1 J C 2,5.10-4 J D 2,5.10-2 J
Câu 27(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần
bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự
do (riêng)của mạch lúc này bằng
A 4f B f/2 C f/4 D.2f.
Câu 28(Đề thi cao đẳng năm 2009): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng
không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có
Trang 13ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
Câu 29(Đề thi cao đẳng năm 2009): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số
thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1/(2π √(LC)) thì
A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụđiện
C dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 30(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới
đây là sai?
A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương
D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
Câu 31(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền
với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
A 300 m B 0,3 m C 30 m D 3 m
Câu 32(Đề thi đại học năm 2009):: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có
dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ
C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số
Câu 33(Đề thi đại học năm 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm
dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A 5π.10−6s B 2,5π.10−6s C.10π.10−6s D 10−6s
Câu 34(Đề thi đại học năm 2009): Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao
động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số
B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường
C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau
Trang 14ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
Câu 35(Đề thi đại học năm 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng
D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
Câu 36(Đề thi đại học năm 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm
cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được
Câu37 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s
C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s
Câu38 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1
Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
Câu39 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có
dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là
Câu40 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu
kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
Câu41 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến,
người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động
âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
Trang 15ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
A 800 B 1000 C 625 D 1600.
Câu42 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Mạch dao động dùng để chọn sóng của một
máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ
có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung
A C = C0 B C = 2C0 C C = 8C0 D C = 4C0
Câu43 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2
2 0
CU
Câu44 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng
đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10
-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA Chu kì dao động điện từ tự
B là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động
cùng phương
D không truyền được trong chân không.
Câu46 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ
tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ
và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là
Câu47 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh
dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại
TỔ VẬT LÝ –KTCN 15
Trang 16ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
C Mạch biến điệu D Anten.
Cõu48 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm
thuần cú độ tự cảm L khụng đổi và cú tụ điện cú điện dung C thay đổi được Khi 1
C C C
A YấU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
[Thông hiểu]
Một chùm ánh sáng trắng truyền qua lăng kính bị phân tích thành các thành phần ánh sáng có màu khác nhau: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím, trong đó ánh sáng đỏ lệch ít nhất, ánh sáng tím lệch nhiều nhất
Chùm sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính thì vẫn giữ nguyên màu của nó (không bị tán sắc)
Hiện tợng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản
gọi là hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng
[Thông hiểu]
ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định, ứng với bớc sóng trong chân không xác định, tơng ứng với một màu xác định Mỗi chùm ánh sáng
đơn sắc coi nh một sóng ánh sáng có bớc sóng xác định
[Thông hiểu]
Chiết suất của môi trờng (các chất trong suốt) phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng trong chân không, chiết suất giảm khi bớc sóng tăng Chiết suất của các chất trong suốt biến thiên theo màu sắc ánh sáng và tăng dần từ màu
đỏ đến màu tím
B BÀI TẬP TỰ LUẬN:
1 Moọt laờng kớnh thuỷy tinh coự goực chieỏt quang A = 70, coi laứ goực nhoỷ Chieỏt suaỏt cuỷa thuỷy tinh ủoỏi vụựi tia ủoỷ laứ 1,63 vaứ ủoỏi vụựi tia tớm laứ 1,67 Chieỏu moọt tia
Trang 17ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
sáng trắng, nằm trong một tiết diện thẳng của lăng kính, theo phương vuông góc với mặt phẵng phân giác của góc chiết quang, vào mặt bên của lăng kính Tính góc giữa tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi lăng kính
2 Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014Hz đến 7,5.1014Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sáng điện từ?
3 Chiếu một chùm ánh sáng trắng, song aong, hẹp ( coi như một tia sáng) vào mặt một của một lăng kính, có góc chiết quang A = 600dưới góc tới i = 600 Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ nđ =1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Góc tạo bởi tia ló mầu đỏ và tia ló mầu tím là bao nhiêu?
4 Một thầu kính lồi hai mặt bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt bằng nđ = 1,49 và nt= 1,50 Biết khoảng cách giữa các tiêu điểm của thấu kính ứng với các ánh sáng đỏ và tím là 2,9mm Bán kính R của thấu kính là bao nhiêu?
5 Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp coi như một tia sáng SI vào một bể nước với độ sâu 1m với góc tới 600 Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước Tính chiều rộng của dãy mầu mà ta thu được ở chùm sáng ló ra khỏi mặt nước Cho chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,33; nt= 1,34
6 Chiếu một chùm ánh sáng trắng, song song, hẹp ( coi như một tia sáng) vào một bên của một lăng kính thuỷ tinh, có góc chiết quang là A = 300 dưới góc tới i = 300 Biết chiết suất của thuỷ tính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Góc toạ bởi tia ló mầu đỏ và tia ló mầu tím là bao nhiêu?
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên đổi liên tục từ đỏ đến tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sàng đơn sắc là khác nhau
C Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường ttrong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ
2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có màu trằng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
B Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc
TỔ VẬT LÝ –KTCN 17
Trang 18ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
D Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng chiếu xiên
3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím
A Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Chiếu9 ánh sáng trắng vào máy vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục
C Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định
D Ánh sángti1m bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất
4.Một thấu kính hội tụ cĩ hai mặt lồi cĩ bán kính giống nhau 20cm Chiết suất của ánh sáng đỏ và tím đối với thấu kính là: nd =1,5, nt=1,54 Khi đĩ khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ và tia tím là:
5 Một thấu kính hội tụ gồm 2 mặt cầu lồi giống nhau bán kính R=30cm Chiết
suất của thấu kính đối vơi ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính là:
6 Một thấu kính mỏng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, cĩ chiết suất
đối với tia đỏ nà nđ = 1,60 đối với tia tím là nt = 1,69 Ghép sát vào thấu kính trên
1 thấu kính phân kỳ, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R Tiêu điểm của hệ thấy kính đối với tia đỏ và đối với tia tím trùng nhau Thấu kinh phân kỳ cĩ chiếu suất đối với tia đỏ (n’đ) và tia tím (n’t) liên hệ với nhau bởi:
7 Mợt lăng kính thuỷ tinh có A = 450 Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm tập hợp 4 tia đỏ, vàng, lục tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuơng góc, thì có những tia nào ló ra khỏi mặt AC? (Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng
bên của lăng kính dưới gĩc tới nhỏ Gĩc lệch giữa tia lĩ màu đỏ và tia lĩ màu tím:
A 0,0011 rad B 0,0043 rad C 0,00152 rad D 0,0025 rad
9 Một lăng kính cĩ gĩc chiết quang A = 50, chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu lục vào cạnh bên của lăng kính theo phương vuơng gĩc với mặt phân giác
Trang 19ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
của gúc A sao cho một phần của chựm tia sỏng khụng đi qua lăng kớnh và một phần qua lăng kớnh Biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng màu lục n = 1,55 Khi i, A bộ thỡ gúc lệch D của tia sỏng qua lăng kớnh là:
A 2,860 B 2,750 C 3,090 D Một giỏ trị khỏc
10 Một bể nước sõu 1,2m Một chựm ỏnh sỏng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới
gúc tới i sao cho sini=0,8 Chiết suất của nước đối với ỏnh sỏng đỏ là 1,331 và đối với ỏnh sỏng tớm là 1,343 Bề rộng của dải quang phổ dưới đỏy bể là: A
11 Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60 Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng vào mặt bờn của lăng kớnh theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang tại 1 điểm rất gần A Chựm tia lú được chiếu vào 1 màn ảnh đặt song song với mặt phẳng phõn giỏc núi trờn và cỏch mặt phẳng này 1 khoảng 2m Chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ là 1,5 và đối với ỏnh sỏng tớm là 1,54 Bề rộng quang phổ trờn màn là:
A ≈8,383mm B ≈11,4mm C ≈4mm D ≈6,5mm
12 Chiếu một chựm tia sỏng trắng hẹp tới mặt bờn của lăng kớnh cú gúc chiết
quang A = 600 Biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng tớm là 1,54 Gúc lệch cực tiểu của tia màu tớm bằng:
A 51,30 B 49,460 C 40,710 D 30,430
13 Một lăng kớnh cú tiết diện thẳng là 1 tam giỏc đều ABC Chiếu 1 chựm tia
sỏng trắng hẹp vào mặt bờn AB đi từ đỏy lờn Chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ là 2và đối với ỏnh sỏng tớm là 3 Giả sử lỳc đầu lăng kớnh ở vị trớ mà gúc lệch D của tia tớm là cực tiểu, hỏi phải quay lăng kớnh 1 gúc bằng bao nhiờu
để tới phiờn gúc lệch của tia đỏ cực tiểu?
A 450 B 600 C 150 D 300
BÀI 25: GIAO THOA ÁNH SÁNG
A YấU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
[Thông hiểu]
sáng:
Thí nghiệm gồm nguồn sáng Đ kính lọc
sắc F, khe hẹp S, hai khe hẹp S1, S2 đợc
đặt song song với nhau và song song
với khe S, màn quan sát E đặt song
Cho ánh sáng chiếu từ ngồn sáng Đ, qua
kính lọc sắc F và khe hẹp S chiếu vào
hai khe hẹp S1, S2 Quan sát hình ảnh
TỔ VẬT Lí –KTCN 19
Trang 20ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
hứng đợc trên màn E, ta thấy các vân sáng và vân tối xen kẽ nhau Đó là hiện tợng giao thoa ánh sáng
pha dao động không đổi theo thời gian gọi là hai nguồn kết hợp Hai sóng
do hai nguồn kết hợp phát ra gọi là hai sóng kết hợp
truyền sóng có hai sóng kết hợp và các phần tử sóng cùng phơng dao
động
[Thông hiểu]
Một trong nhứng tính chất đặc trng để khẳng định vật chất có tính chất sóng là hiện tợng giao thoa Thí nghiệm Y-âng chứng tỏ hai chùm ánh sáng có thể giao thoa đợc với nhau, nghĩa là ánh sáng có tính chất sóng
B BAỉI TAÄP Tệẽ LUAÄN
1 Trong thớ nghieọm cuỷa Young veà giao thoa aựnh saựng, hai khe S1 vaứ S2 ủửụùc chieỏu baống aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng λ Khoaỷng caựch giửừa hai khe laứ 0,8mm, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ 2m Ngửụứi ta ủo ủửụùc khoaỷng caựch giửừa 6 vaõn saựng lieõn tieỏp treõn maứn laứ 6mm Xaực ủũnh:
a) Bửụực soựng cuỷa aựnh saựng vaứ khoaỷng caựch tửứ vaõn saựng baọc 3 ủeỏn vaõn saựng baọc 8 ụỷ cuứng phớa vụựi nhau so vụựi vaõn saựng chớnh giửừa
b) Taùi 2 ủieồm M vaứ N treõn maứn, cuứng phớa vụựi nhau so vụựi vaõn saựng trung taõm vaứ caựch vaõn saựng trung taõm laàn lửụùt laứ 3mm vaứ 13,2mm laứ vaõn saựng hay vaõn toỏi? Neỏu laứ vaõn saựng thỡ ủoự laứ vaõn saựng baọc maỏy? Trong khoaỷng caựch tửứ M ủeỏn N coự bao nhieõu vaõn saựng?
c) Thay aựnh saựng ủụn saộc baống aựnh saựng traộng (0,76àm ≥λ≥ 0,40àm) Xaực ủũnh beà roọng cuỷa quang phoồ baọc 1 vaứ baọc 2
2 Trong thớ nghieọm cuỷa Young veà giao thoa aựnh saựng, hai khe S1 vaứ S2 ủửụùc chieỏu baống aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng λ = 0,6àm Khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ 1,2m Ngửụứi ta ủo ủửụùc khoaỷng caựch giửừa 7 vaõn saựng lieõn tieỏp treõn maứn laứ 2,16mm Haừy xaực ủũnh :
a) Khoaỷng caựch giửừa hai khe S1 vaứ S2 vaứ khoaỷng caựch tửứ vaõn saựng chớnh giửừa ủeỏn vaõn saựng baọc 6
b) Taùi 2 ủieồm A vaứ B treõn maứn, cuứng phớa vụựi nhau so vụựi vaõn saựng trung taõm vaứ caựch vaõn saựng trung taõm laàn lửụùt laứ 1,44mm vaứ 6,3mm laứ vaõn saựng hay vaõn toỏi? Tửứ A ủeỏn B coự bao nhieõu vaõn toỏi?
Trang 21ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76µm ≥λ≥ 0,40µm) Xác định bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2mm và cho vân sáng tại B cách vân sáng trung tâm 3mm
3 Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm Người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 4mm Hãy xác định :
a) Khoảng cách từ hai khe đến màn và khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 12 ở khác phía với nhau so với vân sáng chính giữa
b) Tại 2 điểm C và E trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 2,5mm và 15mm là vân sáng hay vân tối? Từ C đến E có bao nhiêu vân sáng?
c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76µm ≥λ≥ 0,40µm) Xác định bề rộng của quang phổ bậc 1 và cho biết có những bức xạ nào cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu vàng có bước sóng λv = 0,60µm
4 Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m
a) Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 để làm thí nghiệm thì người
ta đo được khoảng cách gữa 5 vân sáng liên tiếp nhau là 0,8mm
Tính bước sóng và tần số của bức xạ dùng trong thí nghiệm
Xác định vị trí vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 4 ở cùng một phía của vân sáng trung tâm trên màn E
b) Thay bức xạ có bước sóng λ1 bằng bức xạ có bước sóng λ2 > λ1 thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng λ1 ta quan sát được một vân sáng của bức xạ có bước sóng λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó
5 Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với nguồn sáng là 2 bức xạ có bước
sóng lần lượt là λ1 và λ2 Cho λ1 = 0,5µm Biết vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1
trùng vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2
a) Xác định bước sóng λ2
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 đến vân sáng bậc
11 của bức xạ λ2 (nằm cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa) Biết 2 khe Iâng cách nhau 1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m
6 Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m.
Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,75µm vào hai khe Tìm khoảng vân và cho biết tại điểm M cách vân trung tâm 4,5mm có vân sáng hay vân tối
7 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng ánh sáng đơn
sắc có bước sóng λ = 0,600µm Khoảng cách giữa hai khe là 0,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,8m Xác định vị trí vân sáng bậc
4 kể từ vân sáng chính giữa Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,400µm đến 0,760µm Hỏi đúng ở vị trí của vân sáng bậc 4 nêu trên, còn có những vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nào ?
TỔ VẬT LÝ –KTCN 21
Trang 22ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
8 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m
a) Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48µm vào hai khe Tìm khoảng vân và khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4.b) Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ1 = 0,64µm Tìm khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân sáng trùng nhau của chúng
9 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 3m
a) Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ chiếu vào hai khe thì người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng thứ tư là 6mm Xác định bước sóng λ và vị trí vân sáng thứ 6
b) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng hỗn hợp có bước sóng từ 0,42µm đến 0,72µm Hỏi ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng bao nhiêu sẽ cho vân sáng tại vị trí M cách vân sáng trung tâm 9mm
10 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
là 0,64mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ để chiếu sáng hai khe thì người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 8mm
a) Tìm bước sóng λ và xác định vị trí vân sáng thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa
b) Xác định loại vân, bậc của vân (nếu là vân sáng) tại các điểm M và N ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa và cách vân sáng chính giữa lần lượt là 5mm và 12mm và cho biết trong khoảng M đến N có bao nhiêu vân sáng?
D k
a
D k
a 2
D ) 1 k 2 (
λ
=
3 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của I-âng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là
A Một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu
B Một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau
D Tấp hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau
4 Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả
Trang 23ƠN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TƠNG 2010-2011
5 Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?
A Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
B Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài
C Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn
D Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua
6 Một nguồn sáng đơn sắc cĩ λ = 0,6µm chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là:
7 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm, λ = 0,6
8 Một nguồn sáng đơn sắc cĩ λ = 0,6µm chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là:
9 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong khơng khí, hai cách nhau
3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m Sau đĩ đặt tồn bộ thí nghiệm vào trong nước cĩ chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
A 0,3mm B 0,4m C 0,3m D 0,4mm.
10 Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ
= 0,75μm Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần Tìm λ'
A.λ' = 0,65μm B.λ' = 0,6μm C.λ' = 0,4μm D.λ' = 0,5μm
11 Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn
sắc cĩ bước sĩng 1 =540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ2= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm
12 Trong 1 thí nghiệm Jâng về giao thoa ánh sáng, 2 khe Jâng cách nhau 2mm,
được là 0,2mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ cĩ bước sĩng λ/ > λ thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λcĩ 1 vân sáng của bức xạ λ/ Bức xạ λ/ cĩ giá trị nào dưới đây?
TỔ VẬT LÝ –KTCN 23
Trang 24ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
A 0,48 µm B.0,52 µm C 0,58 µm D 0,60 µm
13 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ = 0,5μm Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là :
A a' = 2,2mm B a' = 1,5mm C a' = 2,4mm D a' = 1,8mm
14 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ=0,6µm Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
A 3,6µm B 2,4µm C 1,2µm D 4,8µm
15 Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0 , 6 µ m Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là
A 6 mm B 4mm C 8mm D 2mm
16 Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước
sóng là λ Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?
17 Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả
7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ
18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe
a = 0,6 mm, khoảng cách D = 2 m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là λ = 0,60 µm Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là
19 Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều
màn E một khoảng D = 3m Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm Bước sóng của nguồn sáng đó là:
A 0,6µm B 0,65µm C 0,7µm D 0,75µm
20 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là
2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng
sáng trung tâm là
A 0,375mm B 1,875mm C 18,75mm D 3,75mm.
Trang 25ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
21 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau a = 0,5 mm
và được chiếu sỏng bằng một ỏnh sỏng đơn sắc Khoảng cỏch từ hai khe đến màn
quan sỏt là 2 m Trờn màn quan sỏt, trong vựng giữa M và N (MN = 2 cm) người
ta đếm được cú 10 võn tối và thấy tại M và N đều là võn sỏng Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm này là
A 0,700 àm B 0,600 àm C 0,500 àm D 0,400 àm.
22 Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Iõng với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước
súng là λ Người ta đo khoảng cỏch giữa võn sỏng và võn tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trờn màn và ở hai bờn so với võn trung tõm, cỏch võn này lần lượt là 6mm; 7mm cú bao nhiờu võn sỏng ?
A 5 võn B 9 võn C 6 võn D 7 võn
23 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, trờn bề rộng của vựng giao
thoa 18mm, người ta đếm được 16 võn sỏng Khoảng võn i được xỏc định:
A 1,2mm B 1,2cm C 1,12mm D 1,12cm
24 Trong thớ nghiệm Young: Hai khe song song cỏch nhau a = 2mm và cỏch đều
màn E một khoảng D = 3m Quan sỏt võn giao thoa trờn màn người ta thấy khoảng cỏch từ võn sỏng thứ năm đến võn sỏng trung tõm là 4,5mm Cỏch võn trung tõm 3,15mm cú võn tối thứ mấy?
25 Trong thớ nghiệm Iõng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng trắng cú bước súng
0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 2m Tớnh khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 3 màu đỏ và võn sỏng bậc 3 màu tớm ở cựng một bờn so với võn trung tõm
BÀI 26: CÁC LOẠI QUANG PHỔ
A YấU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
[Thông hiểu]
một cách liên tục từ đỏ đến tím Nguồn phát ra quang phổ liên tục là các khối chất rắn, lỏng, khí có áp suất lớn, bị nung nóng
lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối Quang phổ vạch phát xạ do chất khí ở áp suất thấp phát ra, khi bị kích thích bằng nhiệt, hay bằng
TỔ VẬT Lí –KTCN 25
Trang 26ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
điện Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí có áp suất thấp, khi bị kích thích, đều cho một quang phổ vạch đặc trng cho nguyên tố đó
bị chất khí đó hấp thụ Các chất khí mới cho quang phổ vạch hấp thụ, quang phổ này đặc trng riêng cho mỗi chất khí
2 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Trong mỏy quang phổ thỡ ống chuẩn trực cú tỏc dụng tạo ra chựm tia sỏng song song
B Trong mỏy quang phổ thỡ buồng ảnh nằm ở phớa sau lăng kớnh
C Trong mỏy quang phổ thỡ hệ tn1 sắc cú tỏc dụng phõn tớch chựm ỏnh sỏng phức tạp song song thành cỏc chựm sỏng đơn sắc song song
D Trong mỏy quang phổ thỡ quang phổ của một chựm sỏng thu được trong buồng ảnh của mỏy là một dải sỏng cú màu cầu vồng
3 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Chựm tia sỏng lú ra khỏi lăng kớnh của mỏy quang phổ trước khi đi qua thấu kớnh của buồng ảnh là một chựm tia phõn kỳ cú nhiều màu khỏc nhau
B Chựm tia sỏng lú ra khỏi lăng kớnh của mỏy quang phổ trước khi đi qua thấu kớnh của buồng ảnh là tập hợp gồm nhiều chựm tia sỏng song song, mỗi chựm một màu cú hướng khụng trựng nhau
C Chựm tia sỏng lú ra khỏi lăng kớnh của mỏy quang phổ trước khi đi qua thấu kớnh của buồng ảnh là một chựm tia phõn kỳ màu trắng
D Chựm tia sỏng lú ra khỏi lăng kớnh của mỏy quang phổ trước khi đi qua thấu kớnh của buồng ảnh là một chựm tia sỏng màu song song
4 Chọn cõu núi đỳng về vai trũ của ống chuẩn trực trong mỏy quang phổ lăng kớnh :
A.Ống chuẩn trực là để tạo ra một chựm tia hội tụ
B Ống chuẩn trực là để tạo ra một chựm tia song song
C Ống chuẩn trực là để tạo ra một chựm tia phõn kỳ
D Ống chuẩn trực là để tỏn sắc ỏnh sỏng
5 Cấu tạo của mỏy quang phổ lăng kớnh gồm cỏc bộ phận chớnh là:
A.ễng chuẩn trực, hệ tỏn sắc và buồng tối
B.Thấu kớnh hội tụ, lăng kớnh và buồng ảnh
C.ễng chuẩn trực, hệ tỏn sắc và thấu kớnh hội tụ
D.ễng chuẩn trực, thấu kớnh hội tụ và buồng tối
6 Bộ phận thực hiện hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng trong mỏy quang phổ lăng kớnh là:
7 Chiếu chựm tia laze vào khe của mỏy quang phổ ta sẽ được gỡ ?
A Quang phổ vạch phỏt xạ chỉ cú một vạch
B Quang phổ vạch hấp thụ
C Quang phổ vạch phỏt xạ cú nhiều vạch D Quang phổ liờn tục
8 Quang phổ liờn tục được phỏt ra khi nào?
Trang 27ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
A Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí
B Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có áp suất lớn
C Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng D Khi nung nóng chất rắn
9 Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng điện, thì quang phổ của ánh sáng do nó phát
ra thay đổi thế nào?
A Sáng dần lên, nhưng vẫn chưa đủ bảy màu như cầu vồng
B Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lượt có thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt
độ cao, mới có đủ bảy màu chứ không sáng thêm
C Vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu da cam, vàng cuối cùng, khi nhiệt đọ cao mới có đủ bày màu
D Hoàn toàn không thay đổi gì
10 Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C Quang phổ liên tục là những vạch sáng màu riêng biệt ngăn cách bởi các khoảng tối
D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn( áp suất lớn) khi
bị nung nóng phát ra
11 Chọn câu đúng
A Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
D Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật
12 Quang phổ liên tục phụ thuộc vào :
A.Thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B.Môi trường mà ánh sáng truyền trong đó
C.Nhiệt độ nguồn sáng
D.Cả Nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng
13 Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì
A hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
B hoàn toàn giống nhau
C giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
D giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau
14 Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây?
A Chứa các vạch cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ
B Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ
C Chứa một số (ít hoặc nhiều) vạch màu sắc khác nhau xen kẽ những khoảng tối
D Chỉ chứa một số rất ít các vạch màu
15 Quang phổ vạch được phát ra khi nào?
B Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí
C Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
D Khi nung nóng một chất khí ( hơi) ở áp suất thấp
16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
TỔ VẬT LÝ –KTCN 27
Trang 28ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
C Mỗi nguyên tố hoá học ở những trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp xuất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch, về bước sóng (tức là vị trí các vạch) và cường độ sáng của các vạch đó
17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng
C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
18 Nguồn tạo ra quang phổ vạch phát xạ là:
C.Đèn chứa khí hoặc hơi kim loại
D.Đèn chứa hơi kim loại hoặc khí ở áp suất thấp
20 Chỉ ra ý sai.Những nguồn sáng sau đây sẽ cho quang phổ liên tục :
A Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn
B Một đèn LED đỏ đang phát sáng
21 Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây là quang phổ vạch phát xạ ?
C Bóng đèn ống dùng trong gia đình
D Đèn khí phát sáng màu lục dùng trong quảng cáo
22 Cho một chùm sáng do một đèn có dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buồng tối ta sẽ thấy gì ?
C Một vùng màu đen trên nền quang phổ liên tục
D Tối đen, không cổ quang phổ nào cả
BÀI 27: TIA HỒNG NGOẠI VÀ TIA TỬ NGOẠI
A YÊU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
[Th«ng hiÓu]
Trang 29ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
quang phổ, có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ (từ 760 nm
đến vài milimét), có cùng bản chất với ánh sáng, là sóng điện từ
Các vật ở mọi nhiệt độ đều phát ra tia hồng ngoại
+ Tia hồng ngoại tác dụng nhiệt rất mạnh, dễ bị các vật hấp thụ nên đ ợc dùng để sởi, sấy, trong đời sống và sản xuất công nghiệp
+ Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hoá học Ngời ta chế tạo đợc phim ảnh nhạy với tia hồng ngoại, dùng để chụp ảnh ban đêm, chụp ảnh hồng ngoại của các thiên thể
+ Tia hồng ngoại có thể biến điệu đợc (nh sóng điện từ cao tần), nên nó
đợc ứng dụng trong việc chế tạo các dụng cụ điều khiển từ xa
Trong quân sự, ngời ta chế tạo ống nhòm hồng ngoại để quan sát và lái xe ban đêm, camera hồng ngoại để chụp ảnh, quay phim ban đêm, tên lửa tự
động tìm mục tiêu dựa vào tia hồng ngoại do mục tiêu phát ra
[Thông hiểu]
của ánh sáng tím (từ bớc sóng 380 nm đến vài nm), có cùng bản chất với
ánh sáng, là sóng điện từ
ngoại
+ Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh, nên để nghiên cứu tia tử ngoại ngời
+ Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất Tính chất này
đ-ợc ứng dụng trong đèn huỳnh quang
+ Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: huỷ diệt tế bào da, trong y học dùng
để chữa bệnh, diệt trùng
+ Tia tử ngoại có khả năng làm phát quang một số chất nên đợc sử dụng trong kiểm tra các vết nứt của sản phẩm đúc Xoa một lớp dung dịch phát quang lên mặt vật, cho nó ngấm vào vết nứt, khi chiếu tia tử ngoại vào những chỗ ấy sẽ sáng lên
+ Tia tử ngoại bị nớc, thuỷ tinh hấp thụ mạnh, nhng lại có thể truyền qua thạch anh
Trang 30ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
C có bước sóng nhỏ dưới 0,38 µm
D có bước sóng từ 0,76 µm tới cỡ milimét
2 Chọn câu đúng Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ
A đơn sắc, có màu tím sẫm
B không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ
C có bước sóng từ 380 nm đến vài nanômét
D có bước sóng từ 760 tìm đến 2 mm
3 Chọn câu đúng Tia tử ngoại
A không làm đen kính ảnh B kích thích sự phát quang của nhiều chất
C bị lệch trong điện trường và từ trường D truyền được qua giấy, vải, gỗ
4 Chọn câu đúng
A Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của nam
B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia Hα của hiđrô
C Bước sóng của bức xạ hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng bức xạ tử ngoại
D Bức xạ tử ngoại có tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại
5 Chọn câu đúng.Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ
6 Chọn phát biểu Đúng Tia hồng ngoại được phát ra:
C chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C
D bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 00 K
7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại là là một bức xạ đơn sắc có màu hồng
B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,38 µm
C Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra
D Tia hồng ngoại mang điện nên bị lệch trong điện trường và từ trường
8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 µm
C Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh
D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh nên dùng để sấy khô, suởi ấm
9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh
B Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C
D Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được và có thể biến điệu như sóng điện từ cao tần
10 Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra những bức xạ sau:
C Tia hồng ngoại; D.Tia tử ngoại
11 Tia hồng ngoại đuợc sử dụng trong các thiết bị điều khiển từ xa là nhờ vào
A tác dụng nhiệt rất mạnh
B khả năng bị biến điệu như sóng điện từ cao tần
C khả năng ion hóa môi truờng
Trang 31ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
D tốc độ lan truyền nhanh trong môi trường
12 Tính chất nào sau đây thuộc về tia hồng ngoại
A Kích thích phát quang nhiều chất
B.Tác dụng sinh học như hủy diệt tế bào
C.Có khả năng ion hóa chất khí
D Có thể biến điệu như sóng điện từ cao tần
13 Tia tử ngoại không có đặc điểm nào sau đây
A.Cùng bản chất với ánh sáng thông thường
B Tuân theo định luật phản xạ, khúc xạ
C.Trong suốt với nước và thạch anh có bước sóng trên 200nm
D Mang điện nên có khả năng ion hóa không khí
14 Các nguồn nào sau đây không phát ra tia tử ngoại là :
C Dây tóc bóng đèn cháy sáng D Đèn thủy ngân
15 Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây ?
A do các vật bị nung nóng phát ra B làm phát quang một số chất
C có tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại D có tác dụng nhiệt mạnh
16 Để nhận biết tia hồng ngoại , ta có thể dùng :
A Màn huỳnh quang B Mắt quan sát
C Phim ảnh thông thường D Pin nhiệt điện
17 Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?
18 Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A Cùng bản chất là sóng điện từ như ánh nhìn thấy
B Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tia hồng ngoại;
C.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;
D.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường
19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vật có nhiệt độ trên 20000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại có bước sóng trên 300nm bị tầng ozôn hấp thụ
C Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
D Tia tử ngoại cũng có tác dụng nhiệt
20 Chọn phát biểu sai khi nói về tia tử ngoại?
A Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thu mạnh
B Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
C Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
D Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
21 Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A khả năng ion hóa mạnh không khí
B bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
C bản chất là sóng điện từ
D khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm
22 Chọn câu sai về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A.Đều có bản chất là sóng điện từ B.Đều không nhìn thấy được
C.Đều có tác dụng nhiệt D.Đều làm đen kính ảnh thông thường
BÀI 28: TIA X
TỔ VẬT LÝ –KTCN 31
Trang 32ễN TẬP – VẬT Lí 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG 2010-2011
A YấU CẦU VỀ CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
[Thông hiểu]
• Tia X là bức xạ không nhìn thấy đợc, có bớc sóng từ 10-11 m đến 10-8m,
có cùng bản chất với ánh sáng, là sóng điện từ
Kim loại có nguyên tử lợng lớn bị chùm tia êlectron (tia catôt) có năng ợng lớn đập vào thì phát ra tia X
+ Tia X có bớc sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng mạnh Tia
X đợc sử dụng trong công nghiệp để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại
+ Tia X tác dụng lên phim ảnh, nên đợc sử dụng trong máy chụp X quang
+ Tia X làm phát quang một số chất, các chất này đợc dùng làm màn quan sát khi chiếu điện
+ Tia X làm ion hoá chất khí Do đó, đo mức độ iôn hoá, có thể suy ra liều lợng tia X
+ Tia X có tác dụng sinh lí:huỷ diệt tế bào nên dùng để chữa bệnh + Tia X còn đợc dùng để khảo sát cấu trúc của tinh thể vật rắn, dựa vào sự nhiễu xạ tia X trên các nguyên tử, phân tử trong tinh thể
[Nhận biết]
Thang sóng điện từ bao gồm các bức xạ sau đây đợc sắp xếp theo thứ tự bớc sóng giảm dần: sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma
Các bức xạ trong thang sóng điện từ đều có cùng bản chất là sóng điện từ, chỉ khác nhau về tần số (hay bớc sóng)
Lớ thuyết và thực nghiệm đó chứng tỏ rằng ỏnh sỏng chớnh là súng điện từ
3 Tớnh chất nào sau đõy khụng là tớnh chất chung của tia Rơnghen và tia tử ngoại ?
Trang 33ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
A có khả năng đâm xuyên mạnh B làm ion hóa chất khí
4 Nhận định nào sau đây về tính chất tia Rơnghen là sai :
A.Tia Rơnghen có tính đâm xuyên mạnh nhưng những chất có nguyên tử lượng càng lớn thì khả năng cản tia Rơnghen càng mạnh
B.Tia Rơnghen được phát ra rừ những vật bị nung nóng trên 2000oC
C.Tia Rơnghen có khả năng ion hoá môi trường, gây phát quang một số chất.D.Tia Rơnghen có khả năng làm đen kính ảnh, huỷ diệt tế bào
5 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
C làm ion hoá không khí D Xuyên qua tấm chì dày hàng cm
6 Chọn câu Đúng Để tạo ra chùm tia X, chỉ cần phóng một chùm êléctron có vận tốc lớn, cho đập vào:
D Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy
8 Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia X hay tia Rơnghen là sóng điện từ có bước sóng:
A ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại
B dài hơn tia tử ngoại
C không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa
D nhỏ quá không đo được
9 Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên
tử lượng lớn
B Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại
C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại
10 Chọn câu đúng
A Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
B Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
C Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện
D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
11 Chọn câu sai
A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng
B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang
D Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người
12 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-8m đến 0,38.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
TỔ VẬT LÝ –KTCN 33
Trang 34ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
14 Tính chất nào sau đây là sai đối với tia Rơnghen ?
A Tia Rơnghen mang năng lượng
B Tia Rơnghen làm hủy diệt tế bào
C Trong chân không tia Rơnghen cứng và tia Rơnghen mềm có cùng vận tốc
D Hiệu điện thế giữa anốt và catốt càng lớn thì tia Rơnghen bức xạ ra có bước sóng càng dài
15 Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy được theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau
A tia hồng ngoại , ánh sáng thấy được , tia tử ngoại , tia Rơnghen
B tia tử ngoại , tia hồng ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng thấy được
C tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng thấy được
D tia Rơnghen , tia tử ngoại , ánh sáng thấy được , tia hồng ngoại
16 Sắp xếp Đúng thứ tự của các tia theo sự giảm dần của bước sóng trên thang sóng điện từ
A Tia hồng ngọai , ánh sáng nhìn thấy , tia Rơnghen, tia từ ngoại
B Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia hồng ngoại
C Tia tử ngoại , tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy , tia Rơnghen
D Tia hồng ngoại ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
17 Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen có bản chất giống nhau là :
Ánh sáng đơn sắc có tần số (bước sóng) và một màu xác định
• Bước sóng của ánh sáng đơn sắc λ = ; truyền trong chân không: λ0 = ⇒λ =
• Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng Đối với ánh sáng
đỏ là nhỏ nhất, ánh sáng tím là lớn nhất
• Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím Bước sóng của ánh trắng: 0,4µm ≤λ≤ 0,76µm
2 Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét TN Iâng)
• Đn: là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó xuất hiện những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa
• Hiệu đường truyền của ánh sáng (hiệu quang trình)
∆d = d2 - d1 =
Trong đó: + a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng
+ D = OI là khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát
+ d1 = S1M; d2 = S2M
Trang 35ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
+ x = OM là tọa độ - khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến điểm M ta xét
• Khoảng vân i: là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp:
i =
• Vị trí (tọa độ) vân giao thoa:
+ Với vân sáng: ∆d = kλ và xs = ki
+ Với vân tối: ∆d = (k - 0,5)λ và xt = (k - 0,5)i
Lưu ý: + Nếu thí nghiệm được tiến hành trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì
bước sóng và khoảng vân: λn = ⇒ in =
+ Khi nguồn sáng S chiếu vào hai khe S1,S2 di chuyển theo phương song song với S1S2 thì
hệ vân di chuyển ngược chiều và khoảng vân i vẫn không đổi
Độ dời của hệ vân: ∆x = d
Trong đó D là khoảng cách từ hai khe đến màn
D1 là khoảng cách từ nguồn S đến hai khe
D là độ dịch chuyển của nguồn sáng
• Xác định số vân sáng và vân tối trên vùng giao thoa (trường giao thoa) có bề rộng L (đối xứng nhau qua vân trung tâm)
• Xác định khoảng vân i, biết bề rộng vùng giao thoa L có n vân sáng
+ Nếu hai đầu là hai vân sáng thì: i =
+ Nếu hai đầu là hai vân tối thì: i =
+ Nếu một đầu là vân sáng, đầu kia là vân tối thì: i =
• Sự trùng nhau của hệ thống vân ứng các bức xạ λ1, λ2…
+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = …
⇒ k1λ1 = k2λ2 = …
+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 - 0,5)i1 = (k2 - 0,5)i2 = … ⇒ (k1 - 0,5)λ1 = (k2 - 0,5)λ2 =
…
TỔ VẬT LÝ –KTCN 35
Trang 36ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng
Câu 4: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A tần số không đổi và vận tốc thay đổi
B tần số thay đổi và vận tốc thay đổi
C tần số không đổi và vận tốc không đổi
D tần số thay đổi và vận tốc không đổi
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40μm) cùng một phía của vân trung tâm là
Trang 37ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
= 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,6 μm Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa Vị trí của vân sáng bậc 2 cách vân trung tâm là
Câu 8: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai?
A Tia Rơnghen truyền được trong chân không
B Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường
C Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại
D Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên
Câu 9: Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây ?
Câu 10: Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của
A sóng vô tuyến B tia Rơnghen C ánh sáng tím D ánh sáng đỏ
Đề thi TN 2008 lần 1
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
B Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính thì các tia ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu
C Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 12 Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng lần lượt là λ 1, λ
2 và λ 3 Biểu thức nào sau đây là đúng?
A λ2 >λ1 >λ 3 B λ2 >λ3 >λ1 C λ1 >λ2 >λ3 D λ3 >λ2 >λ1
Câu 13: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a=1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D=2m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ=0,5μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i bằng
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục
B Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc điện) phát ra quang phổ liên tục
C Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó
D Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục
Đề thi TN 2008 lần 2
Câu 16: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím
B Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
C Tia tử ngoại có bản chất không phải là sóng điện từ
D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh
TỔ VẬT LÝ –KTCN 37
Trang 38ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
Câu 17: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh
B Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường
C Tần số tia Rơnghen nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại
D Trong chân không, bước sóng tia Rơnghen lớn hơn bước sóng tia tím
Câu 18: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số ánh sáng đỏ nhỏ hơn tần số ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
C Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ
D Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
Đề thi TN 2009
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55μm Hệ vân trên màn có khoảng vân là
Câu 22: Tia hồng ngoại
A không truyền được trong chân không
B là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng
C không phải là sóng điện từ D được ứng dụng để sưởi ấm
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định
B Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ
C Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
D Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc
Câu 24: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là
Câu 27: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
Trang 39ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
A không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó
B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
C không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
D không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó
Câu 28: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
B Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
Câu 29: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ 2 (với λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1
B mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ 2
C hai ánh sáng đơn sắc đó
D mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ 2
Câu 30: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều
B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều
C có khả năng đâm xuyên khác nhau
D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)
Câu 31: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước song λ = 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
Đề thi CĐ 2008
Câu 32: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2
= 600nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm
Câu 33: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
B Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí
D Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
Câu 34: Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm
B bản chất là sóng điện từ
C bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
D khả năng ion hoá mạnh không khí
TỔ VẬT LÝ –KTCN 39
Trang 40ÔN TẬP – VẬT LÝ 12 – TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG 2010-2011
Câu 35: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
A 0,45.10-6 m B 0,60.10-6m C 0,50.10-6m D 0,55.10-6 m
Đề thi CĐ 2009
Câu 37: Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 5,5.1014 Hz B 4,5 1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26
mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức
xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách
từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính