Khi nhiệt phân 10 g mỗi chất trên, thể tích khí oxi thu đợc ở đktc lớn nhất là: 5.. Cho Zn tác dụng với hai axit trên, lợng khí hiđro thu đợc trong hai trờng hợp tơng ứng là V1 và V2 đkt
Trang 1Nhóm Oxi - Lu huỳnh
1 Cấu hình electron của oxi là:
A 1s22s22p3B 1s22s22p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6
2 Cấu hình electron của oxi là:
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5
3 Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
4 Khí oxi thu đợc khi nhiệt phân các chất: H2O2, KClO3, KMnO4 , KNO3 Khi nhiệt phân 10 g mỗi chất trên, thể tích khí oxi thu đợc ở đktc lớn nhất là:
5 Khí nào sau đây không cháy trong không khí?
6 Có 2 ống nghiệm, mỗi ống đựng 2ml dd HCl 1M và 2ml dd H2SO4 1M Cho Zn tác dụng với hai axit trên, lợng khí hiđro thu đợc trong hai trờng hợp tơng ứng là V1 và V2 (đktc) So sánh:
7 Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng hết với oxi để thu đợc 64g khí SO2?
8 Sự hình thành tầng ozon (O3) ở tầng bình lu của khí quyển là do nguyên nhân nào?
A Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi
B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
C Sự oxi hoá một số chất hữu cơ trên mắt đất
D.Cả A, B, C đều đúng
9 Oxi có thể thu đợc từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chât sau?
10 Cho hỗn hợp gồm 0,8g oxi và 0,8g hiđro tác dụng với nhau, khối lợng nớc thu đợc là:
11 Axit sunfuric có thể làm khô khí nào sau đây?
12 Cho dẫy biến hoá: XYZTNa2SO4 X, Y, Z, T có thể là:
13 SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì:
C S có mức oxi hoá thssps nhất D S có cặp electron cha liên kết
14 Cho FeS và FeCO3 tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc và đun nóng, ngời ta thu đợc một hỗn hợp khí gồm:
15 Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của đờng saccarozơ với dd H2SO4đ gồm:
16 Cho V lít khí SO2 tác dụng với dd Brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa Giá trị của V là:
17 Thêm từ từ dd BaCl2 vào 300ml dd Na2SO4 1M cho đến khi khối lợng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50ml Nồng độ mol/l của dd BaCl2 là:
18 Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa V nhận giá trị là:
19 Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao?
20 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt CO2 và SO2?
21 Có các dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ đợc dùng thêm một dung dịch nào sau đây có thể nhận biết đợc các dung dịch trên?
22 Cho 11,3 g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 2M d thì thu đợc 6,72l khí(đktc) Cô cạn dung dịch thu đợc khối lợng muối khan là:
23 Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A axit H2SO4 yếu hơn axit H2S B Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử
C CuS không tan trong axit H2SO4 D một nguyên nhân khác
24 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, ngời ta dùng cách nào sau đây?
C Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nớc, khuấy đều D Cả A,B và C
25 Cho hỗn hợp Fé và Fe tác dụng với dd HCl (d), thu đợc 2,464l hỗn hợp khí ở đktc Dẫn hỗn hợp khí này đi qua dung dịch Pb(NO3)2, sinh ra 23,9 g kết tủa màu đen Tỉ lệ về thể tích của H2S và H2 trong hỗn hợp khí thu đợc là:
26 Chọn hệ số đúng của các chất trong phản ứng sau:
aH2O2 + bKMnO4 + cH2SO4 dMnSO4 + eK2SO4 + fO2 + g H2O
A 3, 5, 3, 2, 1, 5, 8 B 5,2,3,2, 1, 5, 8 C 2, 5, 3,2,1,5, 8 D 5,3,3, 2, 1, 5, 8
Trang 227 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
28 Cấu hình electron nguyên tử nào là của lu huỳnh ở trạng thái kích thích cao nhất?
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s13p33d2
C 1s22s22p63s23p33d1 D 1s22s22p63s23p6
29 Có 100ml H2SO4 98%, khối lợng riêng là 1,84 g/ml Ngời ta muốn pha loãng thể tích trên thành dung dịch 20%, thì thể tích nớc cần dùng là?
30 Cho 2,8 g Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 thu đợc ở đktc là?
31 Trộn dung dịch chứa 1 mol H2SO4 với dung dịch chứa 1,5 mol NaOH Sau đó cho dung dịch sản phẩm bay hơi Chất rắn sau bay hơi là:
32 Cho 14,5g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, thấy thoát ra 6,72 l hiđro ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc lợng muối khan là:
33 Hợp chất nào sau đây có hàm lợng sắt hấp nhất?
34 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol FeO và Fe2O3 vào dd H2SO4 loãng, d thu đợc dd A Cho dd A tác dụng với
dd NaOH d, thu đợc kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch sấy khô, nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Giá trị của m là?
35 Để phân biệt hai dd không màu Na2SO4 và Na2CO3 ngời ta dùng thuốc thử nào sau đây?
36 Đốt cháy hoàn toàn 6 g FeS2 thu đợc a g SO2, oxi hoá hoàn toàn SO2 thu đợc b g SO3 Cho SO3 tác dụng hết với NaOH thu đợc c g Na2SO4 Cho Na2SO4 tác dụng hết với BaCl2 d, thu đợc d g kết tủa Giá trị của d là:
37 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để loại bỏ tạp chất, có thể ngâm vào dung dịch trên kim loại nào sau đây?
38 Khi cho 0,1 mol Cu tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 thu đợc ở đktc là bao nhiêu?
39 Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
A H2S và Pb(NO3)2 B H2SO4 và BaCl2
40 Cho a gam CuO tác dụng hết với dd H2SO4 thu đợc 200 g dd CuSO4 nồng độ 16% a có giá trị là?