1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D:Bai kiem trasir hieu@ De kiem tra c oxi-luu huynh.doc

2 263 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kim loại nào sau đõy thụ động hoỏ H2SO4 đặc nguội?. Trong cỏc chất sau : Fe, Fe2O3, FeO, FeOH2 chất nào tác dụng với H2SO4 đặc, núng và H2SO4 loãng cho cựng một loại muối sunfatA.

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIấM

HỌ VÀ TấN………

I TRẮC NGHIỆM.

1 Những kim loại nào sau đõy thụ động hoỏ H2SO4 đặc nguội?

A Al, Zn, Cu B Fe, Al, Mg C Fe, Al, Cr D Cả A,B và C

2 Trong cỏc chất sau : Fe, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2 chất nào tác dụng với H2SO4 đặc, núng và H2SO4 loãng cho cựng một loại muối sunfat?

3.Caực ủụn chaỏt flo,clo,brom,iot,oxi, lửu huyứnh ủeàu

A.Taực duùng ủửụùc vụựi dung dũch ba zụ B.Taực duùng ủửụùc vụựi dung dũch axit

C.Taực duùng ủửụùc vụựi dung dũch muoỏi D.Taực duùng ủửụùc vụựi hiủro

4.Trong phoứng thớ nghieọm ngửụứi ta ủieàu cheỏ oxi baống phaỷn ửựng:

2KClO3 MnO →2 KCl + 3O2

Neỏu duứng 49 gam KClO3 thỡ sau phaỷn ửựng hoaứn toaứn,thỡ theồ tớch khớ oxi thu ủửụùc ụỷ ủktc laứ:

A 8,96 lớt B 11,2 lit C 13,44 lớt D.16,8 lit

5 Thuốc thửỷ duứng ủeồ nhaọn bieỏt H2SO4 laứ:

A Dung dũch AgNO3 B dung dịch NaOH C Dung dũch Ba(NO3)2 D Dung dũch Na2CO3

Caõu 6 ẹeồ taựch Cu ra khoỷi hoón hụùp Fe, Cu, Al ta coự theồ duứng

A Khớ O2 B Khớ HCl C Nửụực D Dung dũch HCl dử

Câu 7: Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nhóm oxi-lu huỳnh là:

Câu 8: Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ngời ta tiến hành:

a/ Điện phân nớc có hoà tan H2SO4 b/ chng cất phân đoạn không khí

c/ nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền nhiệt c/ cho cây xanh quang hợp

Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng ?

a/ oxi lỏng và oxi khí là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi

b/ lu huỳnh đơn tà và lu huỳnh tà phơng là hai dạng thù hình của nguyên tố lu huỳnh

c/ oxi và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi

d/ cả b, c đều đúng

Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây không phản ứng trực tiếp với oxi ?

Câu 11: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?

Câu 12: Chỉ ra phơng án sai ?

a/ khi pha loãng axit H2SO4 đặc ngời ta đổ từ từ axit vào nớc

b/ khi pha loãng axit H2SO4 đặc ngời ta đổ từ từ nớc vào axit

c/ axit H2SO4 đặc rất háo nớc và toả ra nhiều nhiệt khi tan trong nớc

d/ H2SO4 là chất lỏng nặng hơn nớc, tan nhiều trong nớc

Câu 13: Trờng hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc, núng và H2SO4 loãng cho muối giống nhau :

Câu 14: Cho phản ứng: Al + H2SO4 đăc ,nóng → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lợt là:

a/ 4, 9, 2, 3, 9 b/ 1, 6, 1, 3, 6 c/ 2, 6, 2, 3, 6 d/ 2, 6, 1, 3, 6

Câu 15: Lu huỳnh thờng tồn tại bền ở những trạng thái có số oxi hoá nào?

a/ 0, +2, +4, +6 b/ -2, 0, +4, +6 c/ -1, 0, +3, +5, +7 d/ 0,+1, +2, +3, +4, +5

Câu 16: Trờng hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ?

a/ trộn dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 b/ cho miếng Cu vào H2SO4 đặc nóng

b/ cho miếng Fe vào H2SO4 đặc nguội d/ cho miếng Fe vào H2SO4 loãng

Câu 17: Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng hiđro ?

Câu 18: Cho Fe, S, HCl có bao nhiêu cách có thể điều chế đợc H2S ?

Trang 2

Câu 19: Hiện tợng gì xảy ra khi ta đổ H2SO4 đặc vào một cốc đã bỏ sẵn một ít đờng trắng trong đó ? a/ đờng bị hoà tan thành dung dịch trong suốt b/ đờng bị hoà tan thành chất lỏng màu đen c/ đờng bị hoá than và bị đảy lên phía trên cốc c/ đờng cháy và làm vỡ cốc

Câu 20: Chất nào có tính khử mạnh nhất ?

Câu 21: Cho 1,5mol axit H2SO4 tác dụng với 1,5 mol NaOH thì sản phẩm thu đợc là :

a/ 1,5 mol muối sunfat b/ 3 mol muối sunfat

c/ 1,5 mol muối hiđrosunfat d/ 3 mol muối hiđrosunfat

Câu 22: Để xử lí thuỷ ngân bị đổ ngời ta sử dụng chất nào sau đây :

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,32g S trong oxi d Thể tích khí SO2 thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 6,4g S thu đợc SO2 tiếp tục oxi hoá hoàn SO2 ta thu đợc SO3, cho SO3 hấp thụ hoàn toàn vào nớc thu đợc dung dịch H2SO4, tiếp tục cho BaCl2 d vào H2SO4 ta thu đợc m (g) kết tủa khối l-ợng kết tủa thu đợc là:

Câu 25: Cho 12,3g hỗn hợp X gồm hai kim loại là Cu, Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng , sau phản ứng thu đợc 3,92 lít khí không màu(đktc) Khối lợng của Cu trong hỗn hợp là:

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 17,7g hỗn hợp gồm Zn, Fe trong H2SO4 loóng, d Sau phản ứng ta thu đợc dung dịch A và 8,96 lít khí SO2 (đktc) Khối lợng Fe, Zn lần lợt là ?

a/ 6,5 g và 11,2g b/ 11,2 và 6,5g c/ 14,45g và 3,25g d/ kết quả khác

Câu 27: Chọn câu phát biểu sai?

A SO2 làm mất màu dung dịch brom B SO2 làm vẩn đục dung dịch H2S

C SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D SO2 chỉ có tính oxi hoá không có tính khử

Câu 28: Số oxi hoá của lu huỳnh đợc sắp xếp tăng dần trong dãy chất:

A H2S, S, SO2, SO3 B S, H2S, H2SO3, H2SO4

C H2S, SO3, H2SO3, H2SO4 D H2SO4, H2SO3, H2S

Câu 29: Oleum có công thức tổng quát là ?

A H2SO4 nH2O B H2SO4.nSO2 C H2SO4 nSO3 D H2SO4 đặc

Cõu 30 Hấp thụ toàn bộ 6,72 lớt SO2(đktc) vào 300ml dd NaOH 2,5M thỡ thu được:

A 37,8g NaHSO3 B 47,25g Na2SO3 C 37,8 g Na2SO3 D 41,6g NaHSO3

II TỰ LUẬN:

1 Khi cho khớ SO2 vào dung dịch KOH thỡ cú thể thu được những muối nào ? Hóy trỡnh bày cụ thể mỗi trường hợp, viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ

2 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

H2SO4 → SO2 → Na2SO3

H2S → S → SO2 → SO3 → H2SO4 → K2SO4 → BaSO4

H2S → SO2

3 Khi cho hỗn hợp gồm CO2, SO2 dư vào dung dịch KMnO4 Nờu hiện tượng và viết phương trỡnh phản ứng

Ngày đăng: 04/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w