1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

40 bài tập trắc nghiệm chương Oxi, lưu huỳnh

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 594,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào trõng dãy chất nào sau đây.. A.?[r]

Trang 1

40 bài tập trắc nghiệm chương Oxi, Lưu huỳnh

Câu 1: Ở nhiệt độ thường

A O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag

B O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag

C cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag

D cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag

Đáp án A

Câu 2: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A KMnO4 → K + Mn + 2O2

B 2KClO3 → 2KCl + 3O2

C 2Ag + O3 → Ag2 O + O2

D C2 H5 OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2 O

Đáp án A

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

A Ag và O3 B CO và O2 C Mg và O2 D CO2 và O2

Câu 4: Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên

thủy ngân rồi gom lại là

A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh

Câu 5: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A 4S + 6NaOH (đặc) → 2Na2 S + Na2 S2O3 +3H2 O

B S + 3F2 → SF6

C S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2 O

D S + 2Na → Na2 S

Câu 6: Trộn sắt bột và lưu huỳnh bột rồi cho vào ống nghiệm khô Đun ống nghiệm trên ngọn lửa đèn

cồn, một lúc sau hỗn hợp cháy đỏ Sản phẩm tạo thành là

A sắt(II) sunfua có màu nâu đỏ

B sắt(II) sunfua có màu xám đen

C sắt(III) sunfua có màu nâu đỏ

D sắt(III) sunfua có màu xám đen

Câu 7: : Một mẫu khí thải (H2 S, NO2, SO2, CO2) được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

A H2 S B NO2 C SO2 D CO2

Câu 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

A Al B Mg C Na D Cu

Câu 9: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào trõng dãy chất nào sau

đây?

A Al2 O3, Ba(OH) 2, Ag

B CuO, NaCl, CuS

C FeCl3, MgO, Cu

D BaCl , Na CO, FeS

Trang 2

Câu 10: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2 S với khí CO2?

A dung dịch HCl

B dung dịch Pb(NO3) 2

C dung dịch K2 SO4

D dung dịch NaCl

Câu 11: Để phân biệt SO2 và CO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A dung dịch Ba(OH) 2

B CaO

C dung dịch NaOH

D nước brom

Câu 12: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

A NaCl B CuCl2 C Ca(OH) 2 D H2SO4

Câu 13 Chỉ dùng thêm một thuốc thử hãy phân biệt các ung dịch sau: BaCl2, MgSO4, Na2SO3, KNO3,

K2S

Câu 14 Chỉ dùng nước và một hóa chất khác làm thuỗ thử, hãy phân biệt các chất bột sau: NaCl,

CaCO3, Na2S, K2SO3 , Na2SO4

Câu 15: Cho phương trình hóa học: aS + bH2SO4 (đặc) → cSO2 ↑ + dH2O

Tỉ lệ a:b là

A 1:1 B 2:3 C 1:3 D 1:2

Câu 16: Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau, Ghi rõ điều kiện nếu có:

Câu 17: Xác định các chất và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

FeS + A → B(khí) + C

B + CuSO4 → D↓đen + E

B + F → G↓vàng + H

C + JKhí → L

L + KI → C + M + N

Câu 18: KMnO4 → Cl2 → NaClO3 → O2 → SO2 → SO3 → H2SO4

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp

oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A 17,92 lít B 8,96 lít C 11,20 lít D 4,48 lít

Câu 20: Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O2 X là

A Al B Fe C Cu D Ca

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4, thu được V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 1,12 C 4,48 D 8,96

Câu 22: Thêm 3 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp X gồm KCl và KClO3 Trộn kĩ và đun hỗn hợp đến

phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152 gam Khối lượng KCl trong 197 gam X là

A 74,50 gam B 13,75 gam C 122,50 gam D 37,25 gam

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam lưu huỳnh Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch

Trang 3

NaOH 20% (d= 1,28 g/ml) Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

Câu 24 Trộn 0,8 mol SO2 với 20,16 lít O2 (đktc) trong bình kín có thể tích không đổi là 100 lít, đun

nóng bình đến 400oC, ở nhiệt độ này thấy áp suất trong bình là 0,8 atm % các chất khí trong bình là:

A SO2 10%; O2 30%; SO3 60%

B SO2 15%; O2 70%; SO3 15%

C SO2 10%; O2 5%; SO3 65%

D SO2 20,69%; O2 44,83%; SO3 34,48%

Câu 25 Tiến hành phản ứng hết a gam ozon thì thu được 94,08 lít khí O2 (đktc) Xác định giá trị của a

A 2,8g B 134,4g C 13,44g D 280g

Câu 26 Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3,tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với hiđro là 19,2 Hỗn hợp khí B gồm H2 và CO, tỉ khối của hỗn hợp khí B đối với hiđro là 3,6.Thành phần phần trăm theo thể tích của H2 và O2 lần lượt là?

A 80%, 60% B 20%, 40% C.80%, 60% D 20%, 60%

Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M

Tính khôi lượng muối tạo thành sau phấn ứng

A 6,3g B 15,6g C 21,9g D.18,5g

Câu 28 Khi đốt 1 gam hỗn hợp đồng sunfua và kẽm sunfua có chứa 3,2% tạp chất không cháy, thu

được một lượng khí có thể làm mất màu 100ml dung dịch iot 0,1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của hai muối sunfua trong hỗn hợp là?

A 19,83% và 80,17% B 72,81% và 27,19%

C 32,18% và 67,82% D 17,38% và 82,62%

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào

2 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

A 23, 2 B 12, 6 C 18,0 D 24,0

Câu 30: Đun nóng 4,8 gam bột magie với 4,8 gam bột lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí,

thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X vào dung dịch HCl dư, thu được hõn hợp khí Y Tỉ khối hơi của Y so với H2 là

A 9 B 13 C 26 D 5

Câu 31: Đun nóng 20 gam một hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí thu được

hỗn hợp rắn A Hòa tan hỗn hợp rắn A vào dung dịch HCl thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Thành phần phần trăm khối lượng Fe trong X là

A 28% B 56% C 42% D 84%

Câu 32 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, FeS, Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được dung dich Y có khối lượng giảm 48 gam và 38,08 lít SO2(đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (dư), lấy kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn 64 gam chất rắn Z Tính phần trăm theo khối lượng của Fe trong X?

A 68% B 73,68% C 43,18% D.54%

Câu 33 Cặp chất nào sau đây không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội?

A Fe, Cu B Al, Fe C Al, Na2CO3 D Ag, Cu

Câu 34 Một loại quặng sắt gồm 2 nguyên tố, trong đó sắt chiếm 46,67% về khối lượng Vậy quặng là:

Trang 4

A FeS B Fe3C C FeS2 D Fe2O3

Câu 35 Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

1 SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

2 2SO2 + O2 ↔ 2SO3 (đk: 450o

C)

3 SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

4 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

5 SO2 + H2O → H2SO3

SO2 thể hiện tính khử trong các phản ứng:

A 2, 3, 5 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 4

Câu 36 Cặp chất nào sau đây không tác dụng với oxi?

A Sắt, đồng B Bạc, vàng C Cacbon, hidro D Photpho, kẽm

Câu 37 Trong hợp chất với flo, số oxi hóa của oxi là + 2 vì:

A Flo có độ âm điện nhỏ hơn oxi

B Flo có độ âm điện lớn hơn oxi

C Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn flo

D Flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn Oxi

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 2,04 g hợp chất A, thu được 1,08 g H2O và 1,344 lít SO2 (đkc) Vậy A là:

A H2S B CS2 C H2SO3 D H2SO4

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 80 gam pirit sắt trong không khí thu được chất rắn A và khí B Lượng chất

rắn A tác dụng vừa đủ với 200g H2SO4 29,4% Độ nguyên chất của quặng là:

A 60% B 70% C 80% D 95%

Câu 40 Có 3 dung dịch đựng trong các bình mất nhãn: HCl, Na2SO4, Na2SO3 Có thể chọn thuốc thử nào sau đây để nhận biết ba chất trên?

A H2SO4 B NaNO3 C AgNO3 D BaCl2

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w