1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA HKII TOAN8

5 92 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Cuối Năm (Cả Đại Số Và Hình Học)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA CUỐI NĂM Cả đại số và hình học I.. Kiến thức: Học sinh hệ thống kiến thức về phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn; Hệ thống kíến thức về tam giác đồng dạng, hình hộ

Trang 1

KIỂM TRA CUỐI NĂM ( Cả đại số và hình học )

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hệ thống kiến thức về phương trình, bất phương

trình bậc nhất một ẩn; Hệ thống kíến thức về tam giác đồng dạng,

hình hộp chữ nhật

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải phương trình, bất phương trình bậ nhất một

ẩn, kĩ năng giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và giải bài

toán bằng cách lập phương trình; Kĩ năng chứng minh hai tam giác

đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng, …

3 Thái độ: Giáo dục tính tự lực, tích cực, độc lập giải toán.

II Phương tiện dạy học

1 GV: Đề, đáp án

2 HS: Kiên thức đã ôn tập và dặn dò

III Tiến trình kiểm tra

1 Phát đề-HS làm bài

-A-TRẮC NGHIỆM (4điểm )

I/ Điền vào chổ trống… để được câu đúng ( 1 điểm )

1) Trong một tích nếu cĩ một thừa số bằng 0 thì

……….; ngược lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một

trong các thừa số của tích ………

2) Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đĩ ………

- ……… nếu số đĩ âm

3) Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với

……… thì hai tam giác đĩ đồng dạng

4) Tỉ số hai dường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng

………

II/ Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( 1 điểm )

1) Nghiệm của phương trình y 2 ( 3) 0 y   là:

) 2 ) - 3 ) 3 ) 2a yb yc yd y  h

oặc y = - 3

2) Tập nghiệm của bất phương trình 2x + 1 <0 là:

) S = ; b) S = c) S = / x < d) S = / x <

3) Tính độ dài x ở hình vẽ dưới đây ta cĩ:

a) x = 2,4

EF // BC

x 6 3

2

F E

C B

A

Trang 2

b) x = 4

c) x = 9

d) Một đáp số khác

4) Nếu ABC DEF theo tỉ số đồng dạng 1

3

k  và chu vi của ABC bằng 12cm Thì chu vi DEF bằng:

a) 36cm; b) 12cm d) 4cm d) 16cm

III/ Hãy điền chữ Đ (nếu đúng) hoặc chữ S (nếu sai) vào ô vuông trước mỗi ý sau

(1 điểm)

Cho ba số a, b, c Nếu a < b, b < c thì a > c

Tập nghiệm của bất phương trình x ≤ 3 được biểu diễn trên trục số như sau:

3 0

Nếu a < b thì 2a < 2b (Nhân hai vế của bất đẳng thức với số dương 2 )

5

VI/ Ghép đôi 2 ý ở cột A và cột B sao cho thích hợp ( 1điểm )

1) Hình hộp chữ nhật có a) chúng cắt nhau 1) - 2) Trong không gian, hai đường

thẳng a và b gọi là song song

với nhau nếu

b) hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông 2) -3) Hai mặt phẳng phân biệt có

một điểm chung thì c) 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh 3) -4) Hình lập phương là

d) chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có

-B - TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 ( 1 điểm) Giải các bất phương trình sau:

) 4x + 8 > 0 b) x 3 6 2x

5

Bài 2 (1 điểm )

Giải phương trình x 6  x2

Trang 3

Bài 3 ( 1,5 điểm ) Hãy giải bài tốn sau bàng cách lập phương trình

Nhân kỉ niệm ngày sinh của Bác Hồ, Lớp 8A đi lao động trồng cây Biết rằng 1

2

số học sinh của lớp trồng cây bàng, 1

3số học sinh của lớp trồng cây phượng, cịn lại 7 học sinh trồng cây tùng Hỏi số học sinh của lớp 8A là bao nhiêu?

Bài 4 ( 2,5 điểm ) Cho  ABC vuơng tại B, đường phân giác AD ( DBC ), Kẻ

CK vuơng gĩc với đường thẳng AD tại K

a) Chứng minh BDA KDC, từ đĩ suy ra DB DK=

DA DC b) Chứng minh DBK DAC

c) Hãy tính độ dài của các đoạn thẳng DB, DC nếu biết AB = 3, AC = 5

-2 Thu bài

ĐÁP ÁN THỐNG KÊ A-TRẮC NGHIỆM (4điểm )

Mỗi ý đúng của mỗi câu cho 0,25 điểm

I/ Điền vào chổ trống… để được câu đúng ( 1 điểm )

1) tích bằng 0 ; bằng 0

2) - dương

- Đổi chiều bất phương trình

3) ba cạnh của tam giác kia

4) tỉ số đồng dạng

II/ 1d; 2c; 3b; 4a

III/ S; S; Đ; S

IV/ 1c; 2d; 3a; 4b

B - TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 ( 1 điểm) Giải đúng mỗi câu chấm 0,5 điểm

6 2x b) x 3

Bài 2 (1 điểm )

x  x (1) Ta cĩ 6 khi 6

6 khi 6

6

6

x x

 Giải phương trình (1), ta giải 2 pt sau

( 0, 5 điểm) ( 0, 5 điểm)

( 0, 5 điểm)

Trang 4

6 2 (a) va 6 2 (b)

x  x  x  x

          (thoả mãn x < 6)

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 2

Bài 3

Gọi số học sinh của lớp 8A là x (x nguyên dương, x>7)

 số học sinh trồng cây bàng; phượng lần lượt là 1

2x và 1

3x Theo đề bài ta cĩ phương trình

7

Vậy số học sinh lớp 8A là 42

Bài 4 ( 2,5 điểm ) Vẽ hình ghi GT, KL đúng đến câu a

GT  ABC,  0

90

B  ,  

AA ; CK  AD tại K

KL

a) BDA KDC DB DK=

DA DC

c) Tính DB, DC nếu biết AB = 3, AC = 5

a)  BDA và  KDC cĩ

0

90 ( )

 DB DK

=

DA DC

a) DBK và DAC cĩ

( a)

DK theo DC

(ĐĐ) DB

DA

DBK DAC (c-g-c)

( 0, 5 điểm)

( 0, 25 điểm) ( 0, 5 điểm) ( 0, 5 điểm) ( 0, 25 điểm)

2

1

D

K

C B

A

( 0, 75 điểm) ( 0, 25 điểm) ( 0, 75 điểm)

Trang 5

c) Tính được BC = 4 cm

Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác ta cĩ AB DB

ACDC

 Tính được DB = 1,5 cm; DC = 2,5 cm

THỐNG KÊ KẾT QUẢ

LỚP TSHS BKTTS GIỎI KHÁ TB TRÊNTB YẾU KÉM

TS % TS % TS % TS % TS % TS %

( 0, 25 điểm) ( 0, 25 điểm) ( 0, 25 điểm) ( 0, 25 điểm)

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật. - KIEM TRA HKII TOAN8
Hình h ộp chữ nhật (Trang 1)
4) Hình lập phương là - KIEM TRA HKII TOAN8
4 Hình lập phương là (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w