chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích phát triển thành phôi và cơ thể mới Câu 3: Thụ tinh kép là trường hợp A.. Đột ngột về hình thái, cấu
Trang 1Trêng thpt-dtnt quú ch©u kiÓm tra häc kú II
-* -PhầnI: DÙNG CHUNG CHO MỌI HỌC SINH Câu 1: Sau khi thụ tinh, bộ phận biến đổi thành hạt là
A nhân của giao tử đực thứ hai B nội nhũ C nhân phụ D noãn
Câu 2: Nhân bản vô tính là trường hợp:
A kích thích mỗi tế bào sinh dưỡng của loài thành một cơ thể mới
B đem tế bào sinh dưỡng hai loài lai với nhau rồi kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể mới
C kích thích một mô phát triển thành nhiều cá thể mới giống nhau
D chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích phát triển thành phôi và cơ
thể mới
Câu 3: Thụ tinh kép là trường hợp
A cả hai giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh
B hai giao tử đực đều thụ tinh với hai noãn tạo thành hai hợp tử C giao phấn chéo
D giao tử đực của hoa nay thụ phấn cho noãn của hoa kia và ngược lại
Câu 4: Ở loại ong, kết quả của hình thức trinh sản nở ra:
A ong đực, mang bộ NST lưỡng bội B ong đực, mang bộ NST đơn bội
C ong thợ, mang bộ NST đơn bội D ong chúa, mang bộ NST lưỡng bội
Câu 5: Sinh sản hữu tính là hình thức
A tạo cơ thể mới do giao tử đực thụ tinh với giao tử cái hình thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể con
B tạo cơ thể mới từ các tế bào đặc biệt trong cơ thể
C tạo cơ thể mới bằng cách phân chia tế bào theo hình thức nguyên phân
D tạo cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ
Câu 6: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây một lá mầm là
A Mô phân sinh đỉnh rễ B Mô phân sinh bên C Mô phân sinh đỉnh thân D Mô phân sinh lóng
Câu 7: Cắt con sao biển thành 2 phần , về sau chúng sẽ hình thành 2 cơ thể mới Hình thức này được gọi là:
A tái sinh B phân đôi C mọc chồi D phân mảnh
Câu 8: Biến thái là sự thay đổi
A Về hình thái, cấu tạo sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
B Đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
C Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
D Đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
Câu 9: Huyết áp là
A áp lực của dòng máu lên thành mạch B áp lực của dòng máu khi tâm thất dãn
C do sự ma sát giữa máu và thành mạch D áp lực của dòng máu khi tâm thất co
Câu 10: Các hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triễn ở côn trùng là:
A Ecdixon, tiroxin và hoocmôn sinh trưởng B Juvenin và Ecdixon
C Tiroxin, juvenin và ecdixon D Juvenin, tiroxin và hoocmôn sinh trưởng
Câu 11: Các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật là
A Hô hấp trong tế bào và hô hấp ở khoang mũi B Hô hấp ở khoang miệng và hô hấp ở mũi
C Hô hấp ngoài và hô hấp trong D Hô hấp ở khoang mũi và hô hấp trong phổi
Câu 12: Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm cơ bản là
A Có nhiều tác nhân kích thích B Có sự vận động vô hướng
C Không liên quan đến sự phân chia tế bào D Tác nhân kích thích không định hướng
Câu 13: Nộng độ Ca2+ trong cây là 3%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?
A Hấp thụ thụ động B Thẩm thấu C Hấp thụ chủ động D Khuyếch tán
Câu 14: Hệ thần kinh dạng ống gồm có
A Não bộ và dây thần kinh não B Não bộ và tuỷ sống
C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Tuỷ sống và giây thần kinh tuỷ
Câu 15: Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể con giun đất thì
A Toàn thân phản ứng B Điểm đó phản ứng C Phần đuôi phản ứng D Phần đầu phản ứng
Câu 16: Cảm ứng của động vật là
A Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
C Phản ứng lại các kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
1
Trang 2Câu 18: Các kiểu hướng động gồm:
A Hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hoá, hướng tiếp xúc
B Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, hướg tiếp xúc
C Hướng sáng, hướng trọng lực, hoá ứng động, hướg tiếp xúc
D Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, ứng động tiếp xúc
Câu 19: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ
A CO2 B Các chất khoáng C Nitơ D Nước
Câu 20: Nếu thiếu Iôt trong thức ăn và nước uống thường dẫn đến thiếu hoocmôn
A Testosterol B Ecdixon C Ơstrogen D Tiroxin
Câu 21: Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là
A Có hệ thống động mạch và tĩnh mạch
B Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối, máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào
C Tim đơn giản D Máu chảy với áp lực nhanh
Câu 22: Vào thời kỳ dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn:
A Sinh trưởng B Ơstrogen(ở nam) và Testosterol(ở nữ)
C Ơstrogen(ở nữ) và Testosterol(ở nam) D Tiroxin
Câu 23: Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức sau:
A phân đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh B phân đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh
C phân đôi , nảy chồi, phân mảnh, trinh sản D sinh đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh
Câu 24: Ở thực vật hoocmôn kích thích quả chóng chín là
A Êtylen B Axit abxixic C Auxin D Xitôkinin
Câu 25: Ở động vật, thụ tinh ngoài là :
A trường hợp thụ tinh với trứng ngay tại ống dẫn trứng
B trường hợp tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng của cá thể cái ở môi trường ngoài cơ thể
C trường hợp trứng rụng được tinh trùng thụ tinh ngoài buồng trứng D trường hợp thụ tinh ngoài dạ con Câu 26: Ở TV hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A Mô phân sinh lóng B Mô phân sinh đỉnh C Mô phân sinh bên D Mô phân sinh cành
Câu 27: Sự hình thành cưu Đôli là kết quả của
A sinh sản vô tính B trinh sản C nhân bản vô tính D sinh sản hữu tính
Câu 28: Đối với cây ăn quả, chiết cành có ý nghĩa:
A cải biến kiểu gen của cây mẹ B làm tăng năng suất so với trước đó
C rút ngắn thời gian sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước đặc tính của quả
D thay cây mẹ già cội, bằng cây con có sức sống hơn
Câu 29: Nội nhũ có bộ NST:
Câu 30: Thuốc ngừa thai có tác dụng ức chế tuyến yên tiết FSH và LH, do loại thuốc này chứa loại hoocmôn
A prôgesteron và ơstrogen B ơstrogen và anđosteron C progesteron và cortizon D prolactin và testosteron
PhầnII: DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC SÁCH NÂNG CAO Câu 31: Hướng tiến hoá của các hình thức sinh sản hữu tính như sau:
A Đẻ trứng thai đẻ con đẻ trứng B Đẻ trứng thai đẻ trứng đẻ con
C Đẻ trứng thai đẻ con đẻ trứng thai D Đẻ trứng đẻ trứng thai đẻ con
Câu 3 2: Tác dụng của dây thần kinh đối giao cảm đối với hoạt động của tim?
A Làm tăng hịp tim và tăng sức co tim B Làm giảm nhịp và giảm sức co tim
C Tim đạp nhanh D Áp lực máu tăng
Câu 33: Huấn luyện các con vật biết làm xiếc là ứng dụng của hình thức học tập:
A Quen nhờn B Điều kiện hóa đáp ứng C Học ngầm D In vết.
Câu 34: Động vât nào sau đây có hiện tượng tự phối trong sinh sản hữu tính ?
A Bọt biển, sán dây B Bọt biển, ong, thằn lằn C Ong, bọt biển D Sán dây, giun đất, thằn lằn Câu 35: Điều hoà ngược âm tính diễn ra trong quá trình sinh tinh trung khi:
A Nồng độ testosteron cao B Nồng độ FSH và LF giảm C Nồng độ testosteron giảm D Nồng độ GnRH cao Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
ĐA
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
ĐA
2
Họ và tên:……… Lớp………
Trang 3Trêng thpt-dtnt quú ch©u kiÓm tra häc kú II
45 phút)
-** -PhầnI: DÙNG CHUNG CHO MỌI HỌC SINH Câu 1: Nội nhũ có bộ NST:
Câu 2: Thuốc ngừa thai có tác dụng ức chế tuyến yên tiết FSH và LH, do loại thuốc này chứa loại hoocmôn
A progesteron và cortizon B prolactin và testosteron
C ơstrogen và anđosteron D prôgesteron và ơstrogen
Câu 3: Sự hình thành cưu Đôli là kết quả của
A nhân bản vô tính B sinh sản hữu tính C trinh sản D sinh sản vô tính
Câu 4: Đối với cây ăn quả, chiết cành có ý nghĩa:
A rút ngắn thời gian sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước đặc tính của quả
B thay cây mẹ già cội, bằng cây con có sức sống hơn
C làm tăng năng suất so với trước đó D cải biến kiểu gen của cây mẹ
Câu 5: Ở động vật, thụ tinh ngoài là :
A trường hợp thụ tinh với trứng ngay tại ống dẫn trứng
B trường hợp tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng của cá thể cái ở môi trường ngoài cơ thể
C trường hợp trứng rụng được tinh trùng thụ tinh ngoài buồng trứng D trường hợp thụ tinh ngoài dạ con Câu 6: Ở TV hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A Mô phân sinh lóng B Mô phân sinh đỉnh C Mô phân sinh bên D Mô phân sinh cành
Câu 7: Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức sau:
A phân đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh B phân đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh
C sinh đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh D phân đôi , nảy chồi, phân mảnh, trinh sản
Câu 8: Ở thực vật hoocmôn kích thích quả chóng chín là
A Auxin B Xitôkinin C Axit abxixic D Êtylen
Câu 9: Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là
A Máu chảy với áp lực nhanh C Có hệ thống động mạch và tĩnh mạch
B Tim đơn giản D Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối, máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào Câu 10: Vào thời kỳ dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn:
A Sinh trưởng B Ơstrogen(ở nam) và Testosterol(ở nữ)
C Ơstrogen(ở nữ) và Testosterol(ở nam) D Tiroxin
Câu 11: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ
A CO2 B Các chất khoáng C Nitơ D Nước
Câu 12: Nếu thiếu Iôt trong thức ăn và nước uống thường dẫn đến thiếu hoocmôn
A Ơstrogen B Tiroxin C Ecdixon D Testosterol
Câu 13: Pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin
A ATP và NADPH B Nước C CO2 D Năng lượng ánh sáng
Câu 14: Các kiểu hướng động gồm:
A Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, hướg tiếp xúc
B Hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hoá, hướng tiếp xúc
C Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, ứng động tiếp xúc
D Hướng sáng, hướng trọng lực, hoá ứng động, hướg tiếp xúc
Câu 15: Cảm ứng của động vật là
A Phản ứng lại các kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
C Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
Câu 16: Hệ thần kinh dạng ống gồm có
A Não bộ và dây thần kinh não B Não bộ và tuỷ sống
C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Tuỷ sống và giây thần kinh tuỷ
Câu 17: Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể con giun đất thì
A Toàn thân phản ứng B Điểm đó phản ứng C Phần đuôi phản ứng D Phần đầu phản ứng
Câu 18: Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm cơ bản là
A Có nhiều tác nhân kích thích B Có sự vận động vô hướng
C Không liên quan đến sự phân chia tế bào D Tác nhân kích thích không định hướng
Câu 19: Nộng độ Ca2+ trong cây là 3%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?
1
Trang 4A Ecdixon, tiroxin và hoocmôn sinh trưởng B Juvenin và Ecdixon
C Tiroxin, juvenin và ecdixon D Juvenin, tiroxin và hoocmôn sinh trưởng
Câu 21: Các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật là
A Hô hấp trong tế bào và hô hấp ở khoang mũi B Hô hấp ở khoang miệng và hô hấp ở mũi
C Hô hấp ngoài và hô hấp trong D Hô hấp ở khoang mũi và hô hấp trong phổi
Câu 22: Biến thái là sự thay đổi
A Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
B Đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
C Đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
D Về hình thái, cấu tạo sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
Câu 23: Huyết áp là
A do sự ma sát giữa máu và thành mạch B áp lực của dòng máu khi tâm thất co
C áp lực của dòng máu khi tâm thất dãn D áp lực của dòng máu lên thành mạch
Câu 24: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây một lá mầm là
A Mô phân sinh bên B Mô phân sinh đỉnh rễ C Mô phân sinh lóng D Mô phân sinh đỉnh thân
Câu 25: Cắt con sao biển thành 2 phần , về sau chúng sẽ hình thành 2 cơ thể mới Hình thức này được gọi là:
A phân mảnh B mọc chồi C tái sinh D phân đôi
Câu 26: Ở loại ong, kết quả của hình thức trinh sản nở ra:
A ong thợ, mang bộ NST đơn bội B ong chúa, mang bộ NST lưỡng bội
C ong đực, mang bộ NST đơn bội D ong đực, mang bộ NST lưỡng bội
Câu 27: Sinh sản hữu tính là hình thức
A tạo cơ thể mới bằng cách phân chia tế bào theo hình thức nguyên phân
B tạo cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ C tạo cơ thể mới từ các tế bào đặc biệt trong cơ thể
D tạo cơ thể mới do giao tử đực thụ tinh với giao tử cái hình thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể con
Câu 28: Nhân bản vô tính là trường hợp:
A kích thích một mô phát triển thành nhiều cá thể mới giống nhau
B chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích phát triển thành phôi và
cơ thể mới C đem tế bào sinh dưỡng hai loài lai với nhau rồi kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể mới
D kích thích mỗi tế bào sinh dưỡng của loài thành một cơ thể mới
Câu 29: Thụ tinh kép là trường hợp
A giao phấn chéo B giao tử đực của hoa nay thụ phấn cho noãn của hoa kia và ngược lại
C hai giao tử đực đều thụ tinh với hai noãn tạo thành hai hợp tử D cả hai giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh Câu 30: Sau khi thụ tinh, bộ phận biến đổi thành hạt là
A noãn B nhân phụ C nhân của giao tử đực thứ hai D nội nhũ
PhầnII: DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC SÁCH NÂNG CAO Câu 31: Hướng tiến hoá của các hình thức sinh sản hữu tính như sau:
A Đẻ trứng thai đẻ con đẻ trứng B Đẻ trứng thai đẻ trứng đẻ con
C Đẻ trứng thai đẻ con đẻ trứng thai D Đẻ trứng đẻ trứng thai đẻ con
Câu 32: Tác dụng của dây thần kinh đối giao cảm đối với hoạt động của tim?
A Tim đạp nhanh B Áp lực máu tăng
C Làm giảm nhịp và giảm sức co tim D Làm tăng hịp tim và tăng sức co tim
Câu 33: Huấn luyện các con vật biết làm xiếc là ứng dụng của hình thức học tập:
A In vết B Học ngầm C Quen nhờn D Điều kiện hóa đáp ứng.
Câu 34: Động vât nào sau đây có hiện tượng tự phối trong sinh sản hữu tính ?
A Bọt biển, sán dây B Bọt biển, ong, thằn lằn.
C Ong, bọt biển D Sán dây, giun đất, thằn lằn.
Câu 35: Điều hoà ngược âm tính diễn ra trong quá trình sinh tinh trung khi:
A Nồng độ GnRH cao B Nồng độ testosteron giảm.
C Nồng độ testosteron cao D Nồng độ FSH và LF giảm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
ĐA
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
ĐA
Họ và tên:……… Lớp………
Trang 5Trêng thpt-dtnt quú ch©u kiÓm tra häc kú II
-*** -PhầnI: DÙNG CHUNG CHO MỌI HỌC SINH Câu 1: Huyết áp là
A do sự ma sát giữa máu và thành mạch B áp lực của dòng máu khi tâm thất co
C áp lực của dòng máu khi tâm thất dãn D áp lực của dòng máu lên thành mạch
Câu 2: Cắt con sao biển thành 2 phần , về sau chúng sẽ hình thành 2 cơ thể mới Hình thức này được gọi là:
A mọc chồi B phân mảnh C phân đôi D tái sinh
Câu 3: Các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật là
A Hô hấp ở khoang mũi và hô hấp trong phổi B Hô hấp ngoài và hô hấp trong
C Hô hấp trong tế bào và hô hấp ở khoang mũi D Hô hấp ở khoang miệng và hô hấp ở mũi
Câu 4: Sinh sản hữu tính là hình thức
A tạo cơ thể mới từ các tế bào đặc biệt trong cơ thể
B tạo cơ thể mới do giao tử đực thụ tinh với giao tử cái hình thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể con
C tạo cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ
D tạo cơ thể mới bằng cách phân chia tế bào theo hình thức nguyên phân
Câu 5: Nộng độ Ca2+ trong cây là 3%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?
A Hấp thụ chủ động B Khuyếch tán C Thẩm thấu D Hấp thụ thụ động
Câu 6: Thụ tinh kép là trường hợp
A giao phấn chéo B giao tử đực của hoa nay thụ phấn cho noãn của hoa kia và ngược lại
C hai giao tử đực đều thụ tinh với hai noãn tạo thành hai hợp tử D cả hai giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh Câu 7: Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể con giun đất thì
A Phần đuôi phản ứng B Phần đầu phản ứng C Điểm đó phản ứng D Toàn thân phản ứng
Câu 8: Sau khi thụ tinh, bộ phận biến đổi thành hạt là
A nhân phụ B Noãn C nội nhũ D nhân của giao tử đực thứ hai
Câu 9: Hệ thần kinh dạng ống gồm có
A Não bộ và dây thần kinh não B Não bộ và tuỷ sống
C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Tuỷ sống và giây thần kinh tuỷ
Câu 10: Nhân bản vô tính là trường hợp:
A kích thích một mô phát triển thành nhiều cá thể mới giống nhau
B chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích phát triển thành phôi và cơ
thể mới
C đem tế bào sinh dưỡng hai loài lai với nhau rồi kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể mới
D kích thích mỗi tế bào sinh dưỡng của loài thành một cơ thể mới
Câu 11: Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm cơ bản là
A Không liên quan đến sự phân chia tế bào B Tác nhân kích thích không định hướng
C Có sự vận động vô hướng D Có nhiều tác nhân kích thích
Câu 12: Ở loại ong, kết quả của hình thức trinh sản nở ra:
A ong thợ, mang bộ NST đơn bội B ong chúa, mang bộ NST lưỡng bội
C ong đực, mang bộ NST đơn bội D ong đực, mang bộ NST lưỡng bội
Câu 13: Các hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triễn ở côn trùng là:
A Tiroxin, juvenin và ecdixon B Juvenin, tiroxin và hoocmôn sinh trưởng
C Juvenin và Ecdixon D Ecdixon, tiroxin và hoocmôn sinh trưởng
Câu 14: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây một lá mầm là
A Mô phân sinh đỉnh thân B Mô phân sinh lóng
C Mô phân sinh bên D Mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 15: Biến thái là sự thay đổi
A Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
B Đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
C Đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
D Về hình thái, cấu tạo sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
Câu 16: Ở thực vật hoocmôn kích thích quả chóng chín là
A Auxin B Xitôkinin C Axit abxixic D Êtylen
Câu 17: Vào thời kỳ dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn:
A Ơstrogen(ở nam) và Testosterol(ở nữ) B Sinh trưởng
C Tiroxin D Ơstrogen(ở nữ) và Testosterol(ở nam)
Câu 18: Ở TV hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
1
Trang 6A Ơstrogen B Tiroxin C Ecdixon D Testosterol
Câu 20: Đối với cây ăn quả, chiết cành có ý nghĩa:
A rút ngắn thời gian sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước đặc tính của quả
B thay cây mẹ già cội, bằng cây con có sức sống hơn
C làm tăng năng suất so với trước đó D cải biến kiểu gen của cây mẹ
Câu 21: Các kiểu hướng động gồm:
A Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, ứng động tiếp xúc
B Hướng sáng, hướng trọng lực, hoá ứng động, hướg tiếp xúc
C Hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hoá, hướng tiếp xúc
D Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, hướg tiếp xúc
Câu 22: Thuốc ngừa thai có tác dụng ức chế tuyến yên tiết FSH và LH, do loại thuốc này chứa loại hoocmôn
A prolactin và testosteron B progesteron và cortizon
C prôgesteron và ơstrogen D ơstrogen và anđosteron
Câu 23: Cảm ứng của động vật là
A Phản ứng lại các kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
C Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển Câu 24: Nội nhũ có bộ NST:
Câu 25: Pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin
A Nước B ATP và NADPH C Năng lượng ánh sáng D CO2
Câu 26: Sự hình thành cưu Đôli là kết quả của
A nhân bản vô tính B sinh sản hữu tính C trinh sản D sinh sản vô tính
Câu 27: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ
A Nitơ B Nước C Các chất khoáng D CO2
Câu 28: Ở động vật, thụ tinh ngoài là :
A trường hợp trứng rụng được tinh trùng thụ tinh ngoài buồng trứng B trường hợp thụ tinh ngoài dạ con
C trường hợp tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng của cá thể cái ở môi trường ngoài cơ thể
D trường hợp thụ tinh với trứng ngay tại ống dẫn trứng
Câu 29: Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là
A Tim đơn giản C Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối, máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào
B Máu chảy với áp lực nhanh D Có hệ thống động mạch và tĩnh mạch
Câu 30: Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức sau:
A phân đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh B phân đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh
C phân đôi , nảy chồi, phân mảnh, trinh sản D sinh đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh
PhầnII: DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC SÁCH NÂNG CAO Câu 31: Động vât nào sau đây có hiện tượng tự phối trong sinh sản hữu tính ?
A Ong, bọt biển B Sán dây, giun đất, thằn lằn.
C Bọt biển, ong, thằn lằn D Bọt biển, sán dây
Câu 32: Điều hoà ngược âm tính diễn ra trong quá trình sinh tinh trung khi:
A Nồng độ testosteron cao B Nồng độ FSH và LF giảm.
C Nồng độ testosteron giảm D Nồng độ GnRH cao.
Câu 33: Tác dụng của dây thần kinh đối giao cảm đối với hoạt động của tim?
A Làm tăng hịp tim và tăng sức co tim B Làm giảm nhịp và giảm sức co tim
C Tim đạp nhanh D Áp lực máu tăng
Câu 34: Huấn luyện các con vật biết làm xiếc là ứng dụng của hình thức học tập:
A Học ngầm B In vết C Điều kiện hóa đáp ứng D Quen nhờn Câu 35: Hướng tiến hoá của các hình thức sinh sản hữu tính như sau:
A Đẻ trứng thai đẻ trứng đẻ con B Đẻ trứng thai đẻ con đẻ trứng
C Đẻ trứng đẻ trứng thai đẻ con D Đẻ trứng thai đẻ con đẻ trứng thai
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 ĐA
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
ĐA
Họ và tên:……… Lớp………
Trang 7Trêng thpt-dtnt quú ch©u kiÓm tra häc kú II
Khèi líp 11 m«n: sinh häc (Thời gian: 45 phút)
-**** -PhầnI: DÙNG CHUNG CHO MỌI HỌC SINH Câu 1: Thuốc ngừa thai có tác dụng ức chế tuyến yên tiết FSH và LH, do loại thuốc này chứa loại hoocmôn
A ơstrogen và anđosteron B prôgesteron và ơstrogen
C prolactin và testosteron D progesteron và cortizon
Câu 2: Đối với cây ăn quả, chiết cành có ý nghĩa:
A rút ngắn thời gian sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước đặc tính của quả C làm tăng năng suất so với trước đó
B thay cây mẹ già cội, bằng cây con có sức sống hơn D cải biến kiểu gen của cây mẹ Câu 3: Nội nhũ có bộ NST:
Câu 4: Ở TV hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A Mô phân sinh đỉnh B Mô phân sinh lóng C Mô phân sinh cành D Mô phân sinh bên
Câu 5: Sự hình thành cưu Đôli là kết quả của
A sinh sản hữu tính B nhân bản vô tính C sinh sản vô tính D trinh sản
Câu 6: Ở thực vật hoocmôn kích thích quả chóng chín là
A Auxin B Xitôkinin C Axit abxixic D Êtylen
Câu 7: Ở động vật, thụ tinh ngoài là :
A trường hợp tinh trùng cá thể đực thụ tinh với trứng của cá thể cái ở môi trường ngoài cơ thể
B trường hợp thụ tinh với trứng ngay tại ống dẫn trứng
C trường hợp thụ tinh ngoài dạ con D trường hợp trứng rụng được tinh trùng thụ tinh ngoài buồng trứng
Câu 8: Vào thời kỳ dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn:
A Ơstrogen(ở nữ) và Testosterol(ở nam) B Tiroxin
C Ơstrogen(ở nam) và Testosterol(ở nữ) D Sinh trưởng
Câu 9: Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức sau:
A sinh đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh B phân đôi , nảy chồi, phân mảnh, trinh sản
C phân đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh D phân đôi , nảy chồi , phân mảnh , tái sinh
Câu 10: Nếu thiếu Iôt trong thức ăn và nước uống thường dẫn đến thiếu hoocmôn
A Ơstrogen B Tiroxin C Ecdixon D Testosterol
Câu 11: Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là
A Có hệ thống động mạch và tĩnh mạch
B Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối, máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào
C Tim đơn giản D Máu chảy với áp lực nhanh
Câu 12: Các kiểu hướng động gồm:
A Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, ứng động tiếp xúc
B Hướng sáng, hướng trọng lực, hoá ứng động, hướg tiếp xúc
C Hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hoá, hướng tiếp xúc
D Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, hướg tiếp xúc
Câu 13: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ
A Các chất khoáng B CO2 C Nước D Nitơ
Câu 14: Cảm ứng của động vật là
A Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B Phản ứng lại các kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
C Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
Câu 15: Pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canvin
A CO2 B Năng lượng ánh sáng C Nước D ATP và NADPH
Câu 16: Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể con giun đất thì
A Toàn thân phản ứng B Điểm đó phản ứng C Phần đuôi phản ứng D Phần đầu phản ứng
Câu 17: Nộng độ Ca2+ trong cây là 3%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?
A Thẩm thấu B Hấp thụ thụ động C Khuyếch tán D Hấp thụ chủ động
Câu 18: Hệ thần kinh dạng ống gồm có
A Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên B Tuỷ sống và giây thần kinh tuỷ
C Não bộ và tuỷ sống D Não bộ và dây thần kinh não
Câu 19: Các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật là
1
Trang 8Câu 20: Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm cơ bản là
A Không liên quan đến sự phân chia tế bào B Tác nhân kích thích không định hướng
C Có sự vận động vô hướng D Có nhiều tác nhân kích thích
Câu 21: Huyết áp là
A áp lực của dòng máu lên thành mạch B áp lực của dòng máu khi tâm thất dãn
C do sự ma sát giữa máu và thành mạch D áp lực của dòng máu khi tâm thất co
Câu 22: Các hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triễn ở côn trùng là:
A Tiroxin, juvenin và ecdixon B Juvenin, tiroxin và hoocmôn sinh trưởng
C Juvenin và Ecdixon D Ecdixon, tiroxin và hoocmôn sinh trưởng
Câu 23: Cắt con sao biển thành 2 phần , về sau chúng sẽ hình thành 2 cơ thể mới Hình thức này được gọi là:
A phân đôi B tái sinh C phân mảnh D mọc chồi
Câu 24: Biến thái là sự thay đổi
A Đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
B Về hình thái, cấu tạo sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
C Đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
D Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triễn của động vật
Câu 25: Sinh sản hữu tính là hình thức
A tạo cơ thể mới từ các tế bào đặc biệt trong cơ thể C tạo cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ
B tạo cơ thể mới do giao tử đực thụ tinh với giao tử cái hình thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể con
D tạo cơ thể mới bằng cách phân chia tế bào theo hình thức nguyên phân
Câu 26: Loại mô phân sinh chỉ có ở cây một lá mầm là
A Mô phân sinh đỉnh thân B Mô phân sinh lóng C Mô phân sinh bên D Mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 27: Thụ tinh kép là trường hợp
A cả hai giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh B hai giao tử đực đều thụ tinh với hai noãn tạo thành hai hợp tử
C giao phấn chéo D giao tử đực của hoa nay thụ phấn cho noãn của hoa kia và ngược lại
Câu 28: Ở loại ong, kết quả của hình thức trinh sản nở ra:
A ong thợ, mang bộ NST đơn bội B ong chúa, mang bộ NST lưỡng bội
C ong đực, mang bộ NST đơn bội D ong đực, mang bộ NST lưỡng bội
Câu 29: Sau khi thụ tinh, bộ phận biến đổi thành hạt là
A nội nhũ B nhân của giao tử đực thứ hai C noãn D nhân phụ
Câu 30: Nhân bản vô tính là trường hợp:
A kích thích mỗi tế bào sinh dưỡng của loài thành một cơ thể mới
B đem tế bào sinh dưỡng hai loài lai với nhau rồi kích thích tế bào lai phát triển thành cơ thể mới
C kích thích một mô phát triển thành nhiều cá thể mới giống nhau
D chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích phát triển thành phôi và cơ
thể mới
PhầnII: DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC SÁCH NÂNG CAO Câu 31: Huấn luyện các con vật biết làm xiếc là ứng dụng của hình thức học tập:
A Quen nhờn B Điều kiện hóa đáp ứng C Học ngầm D In vết.
Câu 32: Hướng tiến hoá của các hình thức sinh sản hữu tính như sau:
A Đẻ trứng thai đẻ con đẻ trứng B Đẻ trứng thai đẻ trứng đẻ con
C Đẻ trứng thai đẻ con đẻ trứng thai D Đẻ trứng đẻ trứng thai đẻ con
Câu 33: Điều hoà ngược âm tính diễn ra trong quá trình sinh tinh trung khi:
A Nồng độ GnRH cao B Nồng độ testosteron giảm C Nồng độ testosteron cao D Nồng độ FSH và LF giảm Câu 34: Tác dụng của dây thần kinh đối giao cảm đối với hoạt động của tim?
A Làm tăng hịp tim và tăng sức co tim B Làm giảm nhịp và giảm sức co tim
C Tim đạp nhanh D Áp lực máu tăng
Câu 35: Động vât nào sau đây có hiện tượng tự phối trong sinh sản hữu tính ?
A Bọt biển, ong, thằn lằn B Bọt biển, sán dây C Sán dây, giun đất, thằn lằn D Ong, bọt biển.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
ĐA
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
ĐA
Họ và tên:……… Lớp………
2