Axit béo → muối narti của axit cacboxylic Câu 3: Các đơn chất kim loại Be, Mg và Zn có cấu trúc mạng tinh thể: A.. CnH2n+1N Câu 13: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu đư
Trang 1Câu 1: Khi thuỷ phân 500 gam protein A thì thu được 125 gam alanin, nếu phân tử khối của A là 49518 gam thì số mắt xich của alanin tronh phân tử A là:
Câu 2: Hiện nay trong công nghiệp người ta sản xuất xà phòng theo sơ đồ:
A Ankan → axit cacboxylic → muối narti của axit cacboxylic
B Khí thiên nhiên → axit béo → muối narti của axit cacboxylic
C Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → xà phòng
D Axit béo → muối narti của axit cacboxylic
Câu 3: Các đơn chất kim loại Be, Mg và Zn có cấu trúc mạng tinh thể:
A Lập phương tâm khối B Lập phương tâm diện
C Cả A, B và C đều sai D Lục phương
Câu 4: Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CH-CH2-CH2OH có H2SO4
đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132.35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
A 286,75 gam B 225.99 gam C 195.0 gam D 295.45 gam
Câu 5: Kim loại dẻo nhất là:
Câu 6: Để vật bằng gang trong không khí ẩm, vật bị ăn mòn theo kiểu:
A Ăn mòn điện hoá: Fe là cực âm, C là cực dương
B Ăn mòn hóa học
C Ăn mòn điện hoá và hoá học
D Ăn mòn điện hoá: Fe là cực dương, C là cực âm
Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ
ta thu được dung dịch X Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ thu được khối lượng
Ag là:
Câu 8: Cho sơ đồ sau: Glucozơ rượu etylic butadien-1,3 cao su buna
Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32.4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 9: Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm bột a và Fe (trong đó số mol Al gấp 2 làn số mol Fe) vào 400 ml dung dịch AgNO3 Khuấy kỹ đến khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
A Cả A, B và C đều sai B 43,20
Câu 10: Sợi bông, tơ viszo, tơ axêtat có đặc điểm chung là:
A Điều là tơ thiên nhiên B Tất cả đều đúng
C Đều là tơ poliamit D Đều là tơ có nguồn gốc xelulozơ
Câu 11: Monome dùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ là:
A Etylen B Axit acrylic C Metyl metacrylat D Vinylclorua
Câu 12: CTCT của amin no đơn chức bậc một có dạng:
A CnH2n+1NH2 B CnH2n+3N C CxHyN D CnH2n+1N
Câu 13: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là
Trang 2Câu 14: Chọn phát biểu sai :
A Hợp kim thường cứng và giòn hơn các chất trong hỗn hợp ban đầu
B Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất có trong hỗn hợp ban đầu
C Tính chất hóa học của hợp kim tương tự như tính chất của các chất trong hỗn hợp ban đầu
D Tính dẫn điện và nhiệt của hợp kim kém hơn các chất trong hỗn hợp ban đầu
Câu 15: Cho một lá nhôm (đã làm sạch lớp oxit) vào 250ml dung dịch AgNO3 0,24M Sau một thời gian phản ứng, lấy lá nhôm ra rửa nhẹ, làm khô thấy khôi lượng lá nhôm tăng thêm 2,97g Nồng độ Al(NO3)3 và AgNO3 sau phản ứng là: (thể tích của dung dịch thay đổi kh ông đáng kể)
Câu 16: Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện:
A Fe, Cu, Ag, Al B Ag, Cu, Al, Fe C Al, Fe, Cu, Ag D Cu, Ag, Al, Fe
Câu 17: Cho 100 ml dung dịch amino axit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 100 ml dung dịch amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 Công thức phân tử của A là
A (H2N)2C2H2(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2
C (H2N)2C2H3COOH D H2NC2H3(COOH)2
Câu 18: Cacbohidrat là:
A Hợp chất có nhiều nhóm hidroxil và cacboxil
B Hợp chất có nguồn gốc thực vật
C Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung Cn(H2O)m
D Hợp chất đa chức, có công thức chung Cn(H2O)m
Câu 19: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
Câu 20: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của lipit?
A C3H5(COOC17H35)3 B C3H5(OCOC17H33)3
C C3H5(OCOC4H9)3 D C3H5(COOC15H31)3
Câu 21: Để nhận biết các dung dịch riêng biệt chứa lần lượt dung dịch các chất: glixin, metylamin, axit axêtic, glucozơ, saccarozơ người ta dùng:
A Quỳ tím và dung dịch NaOH B Quỳ tím và Cu(OH)2
C Quỳ tím và dung dịch HCl D Tất cả đều đúng
Câu 22: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic và đem toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ vào nước vôi trong thấy có 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính khối lượng glucozơ cần dùng, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn?
Câu 23: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 1 hỗn hợp hai muối có khối lượng 20,2g Xác định CTPT và khối lượng của mỗi amin
A 4,5g C2H5NH2; 5,9g C3H7NH2 B 4,5g CH3NH2; 3,1g C2H5NH2
C 4,5g C3H7NH2 5,9g C2H5NH2 D 3,1g CH3NH2; 4,5g C2H5NH2
Câu 24: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A Cả A, B và C
B tính khử
Trang 3C tác dụng với phi kim.
D tác dụng với axit và với dung dịch muối
Câu 25: Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%, 18,67% Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A là chất nào sau đây ?
A H2N(CH2)3COOH B H2NCH3CH2COOH
C H2NCH2)2COOH D H2NCH2COOH
Câu 26: Dãy được sắp xếp theo đúng thứ tự tăng dần tính ôxi hoá là :
A Fe2+, Fe3+, Zn2+, Ni2+, Sn2+, H+, Hg2+
B Zn2+, Ni2+, Sn2+, H+, Hg2+ Fe2+, Fe3+,
C Zn2+, Fe2+
, Sn2+, Ni2+, H+, Hg2+, Fe3+ D Zn2+, Fe2+, Ni2+, Sn2+, H+, Hg2+
, Fe3+
Câu 27: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulzơ và axit nitric hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D
= 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít ?
A 14,390 lít B 15,000 lít C 12,95 lít D 1,439 lít
Câu 28: Tên của peptit dưới đây là :
A glyxylalanylvalyl B glyxinalaninvalin
C glyxylalanyllysin D alanylglyxylvalin
Câu 29: Nhúng đồng thời 1 thanh Fe và 1 thanh Cu vào 400ml dung dịch HCl loãng Trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất phản ứng xảy ra hiện tượng:
A Ăn mòn hoá học
B Cả ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học
C Ăn mòn điện hoá
D Chưa thể khẳng định được
Câu 30: Trộn hai dung dịch AgNO3 0, 44M với Pb(NO3)2 0, 36M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A có thể tích 100 ml Thêm 0, 828 gam bột Al vào dung dịch A được chất rắn B và dung dịch C Khối lượng của B là:
A 6,102 gam B 6,21 gam C 6,408 gam D 6,45 gam
H N CH CO NH CH CO NH CH COOH
3