1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBM vật lí 8

16 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÁNG PHÁP ĐDDH RÈN LUYỆN CHƯƠNGTuần 1 Tháng 8 1 CHƯƠNG I CƠ HỌC BÀI 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC * Nêu được những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày * Nêu được ví dụ về tín

Trang 1

THÁNG PHÁP ĐDDH RÈN LUYỆN CHƯƠNG

Tuần 1

Tháng 8 1 CHƯƠNG I CƠ HỌC

BÀI 1:

CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC

* Nêu được những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày

* Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc

* Nêu được ví dụ về các dạng chuyển dộng cơ học thường gặp: chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn

* Ôn tập

* Thực hành

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát, so sánh, nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Tranh vẽ ( h 1.1; 1.2; 1.3 SGK

* C 1  10 SGK

*BT 1.1 ->

1.6 SBT

- Mô tả chuyển động cơ học và tính tương đối của chuyển động

- Nêu được ví dụ về các dạng chuyển dộng cơ học thường gặp: chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn

- Biết vận tốc là đại

Trang 2

Tháng 9

Tuần 2 2 BÀI 2: VẬN TỐC

* So sánh quãng đường chuyển động trong 1s của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động đó

* Nắm vững công thức tính vận tốc v= t s và ý nghĩa của khái niệm vận tốc Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s, km/h và cách đổi đơn vị vận tốc

*Vận dụng công thức để tính quãng đường, thời gian trong chuyển động

* Thực hành, thí nghiệm

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát ,

so sánh nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân

*Đồng hồ bấm giây

*Tranh vẽ tốc kế của xe máy

* C 1  C 8 SGK

* BT 2.1 ->

2.5 SBT

Tuần 3 3 BÀI 3:

CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU - CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU

* Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều và nêu được những ví dụ về chuyển động đều

*Nêu được những ví dụ về chuyển động không đều thường gặp Xác định được những đặc trung của chuển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian

*Vận đụng để tính vận tốc

* Ôn tập

* Thực hành thí nghiệm

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát, so sánh , nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm, cá

*Máng nghiêng, bánh xe, đồng hồ có kim giây hay điện tử

* C1,  C7 SGK

* Bài tập:

3.1  3.7 SBT

Trang 3

trung bình trên một đoạn đường

nhân

Tuần 4 4 BÀI 4:

BIỂU DIỂN LỰC

*Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

*Nhận biết được lực là đại lượng vectơ Biểu diễn được vectơ lực

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát, so sánh , nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

*Tranh các hình 4.1, 4.2, 4.4

* xe lăn hình 4.3

*C1  C3 SGK

*BT: 4.1

4.5 SBT

Tuần 5 5 BÀI 5:

SỰ CÂN BẰNG LỰC - QUÁN TÍNH

*Nêu được một số ví dụ về hai lực cân bằng Nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng vectơ lực

*Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật sẽ chuyển động thẳng đều

*Nêu một số ví dụ về quán tính hiện tượng quán tính

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát, so sánh , nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Dụng cụ để làm TN vẽ ở các hình 5.3, 5.4 SGK

*C1 C8 SGK

*BT 5.1  5.8 SBT

Tháng

10

Tuần 6

6 BÀI 6:

LỰC MA SÁT

*Nhận biết thêm một loại lực

cơ học là lực ma sát Ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ và đặc điểm của mỗi loại

* Ôn tập

* Vận dụng

*Đàm thoại, gợi mở

*lực kế, miếng gỗ, quả cân cho mỗi nhóm

* C1-> C 9 SGK

* Bài tập:

6.1 - > 6.5

Trang 4

*Phân tích được một số hiện tượng về ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kĩ thuật

Khắc phục tác hại của ma sát và vận dụng lợi ích của lực này

* quan sát so sánh , nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

SBT

Tháng

10

Tuần 7

7 KIỂM TRA Kiểm tra nội dung trọng tâm

của các bài trước Trắc nghiệm khách quan

và tự luận

Đề kiểm tra phôto

Tuần 8 8 BÀI 7: ÁP

SUẤT

*Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suất

*Công thức tính áp suất, tên và đơn vị của các địa lượng có mặt trong công thức

*Nêu được cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và dùng nó để giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp

* Thực hành, thí nghiệm

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát, so sánh, nhận xét

* HS làm việc nhóm , cá nhân

*Mỗi nhóm:

một chậu nhựa đựng cát, ba miếng kim loại hình hộp chữ nhật của bộ dụng cụ TN hoặc

ba viên gạch

- C1 ->C 5,

BT C9,10.11 SGK

- Btập 7.1->

7.6 SBT

Tuần 9 9 BÀI 8:

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH

*Mô tả được TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

* Thực hành , thí nghiệm

* Đàm thoại

*Mỗi nhóm:

một bình trụ có đáy C và

C 1 -> C9 SGK

* 8.1 -> 8.6

Trang 5

THÔNG NHAU *Công thức tính áp suất chất

lỏng, tên và đơn vị của các địa lượng có mặt trong công thức

*Nêu được nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tượng thường gặp

gợi mở

* Quan sát ,

so sánh, nhận xét

* HS làm việc theo nhóm, cá nhân

các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng, một bình trụ thuỷ tinh có đĩa

CD tách rời, một bình thông nhau

SBT

Tuần 10 10 BÀI 9:

ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

*Giải thích được sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển

*Giải thích được TN Tô-ri-xe-li và một số hiện tượng đơn giản

* Hiểu được vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thường được tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát ,

so sánh , nhận xét

*Mỗi nhóm:

hai vỏ chai nước khoáng bằng nhựa, một ống thuỷ tinh dài

10-15 cm, tiết diện 2-3m, một cốc nước

* C 1 - ề SGK

* 9.1 -> 9.6 SBT

Tháng

11

Tuần 11

11 BÀI 10:

LỰC ĐẨY ACSIMÉT

*Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Acsimet, chỉ rõ các đặc điểm của lực này

*Công thức tính độ lớn của lực

* Ôn tập

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát, so sánh, nhận

*Dụng cụ để

HS làm TN ở

H 10.2 SGK

*Dụng cụ để

GV làm TN

* C1 -> C 7 SGK

* 10.1 ->

10.6 SBT

Trang 6

đẩy Acsimet, tên và đơn vị của các địa lượng có mặt trong công thức

*Giải thích được hiện tượng đơn giản thường gặp có liên quan

xét

* HS làm việc nhóm, cá nhân

H.10.3 cho

HS em

Tuần 12 12 BÀI 11: THỰC

HÀNH VÀ KIỂM TRA THỰC HÀNH:

NGHIỆM LẠI LỰC ĐẨY ACSIMÉT

*Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet, nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lượng trong công thức

*Đề xuất phương án TN trên

cơ sở những dụng cụ đã có

*Sử dụng được nhiệt kế, bình chia độ

nhóm, ghi kết quả, báo cáo TN

*Mỗi nhóm: 1 lực kế 0-2,5N, 1 vật nặg bằng nhôm thể tích 50cm3, bình chia độ, 1 giá đỡ, 1 bình nước

Tuần 13 13 BÀI 12:

SỰ NỔI

*Giải thích được khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng

*Nêu được điều kiện nổi của vật

*Giải thích được các hiện tượng vật nổi thường gặp trong đời sống

* Thực hành, thí nghiệm

*Đàm thoại

* Quan sát, so sánh, nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

*Mỗi nhóm:

Một cốc thuỷ tinh to đựng nước, một chiếc đinh, một miếng gổ nhỏ, một ống nghiệm nhỏ

*Bảng vẽ sẵn các hình SGK

*C1 C9 SGK

*BT: 12.1

12.7 SBT

Trang 7

*Mô hình tàu ngầm

Tuần 14 14 BÀI 13: CÔNG

CƠ HỌC

*Nêu được các ví dụ khác trong SGK về các trường hợp có công cơ học và không có công cơ học, chỉ ra được sự khác biệt giữa các trường hợp đó

*công thức tính công, nêu được tên các đại lượng trong công thức A=F.s

* Thực hành, thí nghiệm

*Đàm thoại

* Quan sát, so sánh, nhận xét

* HS làm việc nhóm, cá nhân

*Tranh con bò kéo xe, vận động viên cử tạ

Máy xúc đất đang làm việc

C 1 -> C7 SGK 13.1 -> 13.5 SBT

Tháng

12

Tuần 15

15 BÀI 14: ĐỊNH

LUẬT VỀ CÔNG

*Phát biểu được định luật về công dưới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi

*Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng và ròng rọc động

* Thực hành, thí nghiệm

*Đàm thoại

* Quan sát, so sánh, nhận xét

* HS làm việc nhóm, cá nhân

*Mỗi nhóm: 1 lực kế loại 5N; 1 ròng rọc động; 1 quả nặng 200g; 1 giá có thể kẹp vào mép bàn;

1 thước đo thẳng

C1 -> C6 SGK

* 14.1 ->

14.7 SBT

Tuần 16 16 ÔN TẬP 1 Ôn lại những kiến thức cơ

bản về cơ học đã học trong chương

2 Củng cố và đánh giá sự nắm

* Ôn tập

* Vận dụng

* Đàm thoại gợi mở

- Vẽ to bảng

ô chữ

Trang 8

vững kiến thức và kĩ năng * Quan sát ,

so sánh , nhận xét

* HS làm việc nhóm , cá nhân

Tuần 17 17 KIỂM TRA

HỌC KỲ I

* Kiểm tra và đánh giá kết quả qua các kiến thức chương I * Kiểm tra trắc nghiệm

khách quan, tự luận

*Đề kiểm tra

2 phương án cho 2 đối tượng

*BT: Sử dụng được các CThức tính công và công suất

Tuần 18 18 BÀI 15: CÔNG

SUẤT

*Hiểu được công suất là công thực hiện được trong một giây, là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh chậm của con người, con vật hay máy móc

*Viết được công thức tính công suất, đơn vị công suất

* Thực hành, thí nghiệm

*Đàm thoại

* Quan sát, so sánh, nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

Tranh vẽ người công nhân xây dựng đưa vật lên cao nhờ dây kéo qua ròng rọc cố định

C1 -> C6 SGK BT: 15.1 ->

15.6 SBT

Tháng 1

Tuần 19 19 BÀI 16 CƠ NĂNG

*Tìm được ví dụ minh hoạ cho các khái niệm cơ năng, thế năng, động năng

*Thấy được một cách định

* Ôn tập

* Vận dụng

* Đàm thoại gợi mở

*Tranh mô tả H.16.1

*Lò xo uốn thành vòng

C1 -> C 10 SGK

BT: 16.1 ->

16.5 SBT

Trang 9

tính, thế năng ấp dẫn của một vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

* Quan sá, so sánh , nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

tròn

*quả nặng, sợi dây, bao diêm

*thiết bị TN mô tả hình 16.3

Tuần 20 20 BÀI 17: SỰ

CHUYỂN HOÁ BẢO TOÀN CƠ NĂNG

*Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng, biết nhận ra, lấy

ví dụ về sự chuyển hoá lẫn nhau giữa thế năng và động năng trong thực tế

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát ,

so sánh , nhận xét

* HS làm việc nhóm , cá nhân

*Tranh H.17.1 SGK

*Con lắc đơn và giá treo

*C1 C9 SGK

*BT 17 1  17.5

Tuần 21 21 BÀI 18: CÂU

HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG I: CƠ HỌC

*Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của phần cơ học để trả lời các câu hỏi trong phần ôn tập

*Vận dụng các kiế thức đã học để giải các bài tập trong phần vận dụng

* Ôn tập

* Vận dụng

* Đàm thoại gợi mở

*Quan sát, so sánh , nhận xét

*HS làm việc nhóm, cá nhân

*GV vẽ to bảng ô chữ của trò chơi ô chữ

*HS ôn tập ở nhà theo 17 câu hỏi ôn tập

*Các câu hỏi ôn tập và bài tập SGK

*Câu hỏi trò chơi ô chữ

*Các bài tập SBT

Trang 10

Tháng 2

Tuần 22 22 CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC

BÀI 19: CÁC CHẤT ĐƯỢC CẤU TẠO NHƯ THẾ NÀO?

*Kể được một hiện tượng chứng tỏ vật chất được cấu tạo một cách gián đoạn từ các hạt riêng biệt, giữa chúng có khoảng cách

*Nhận biết TN mô hình và chỉ

ra được sự tương tự giữa TN mô hình và hiện tượng cần giải thích

*Hiểu biết về cấu tạo hạt của vật chất để giải thích một số hiện tượng

* Ôn tập

* Vận dụng

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát ,

so sánh , nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân

*2 bình thuỷ tinh để làm TN

*Khoảng 100cm3 rượu và 100cm3

nước

*2 bình chia độ

*khoảng 100cm3 ngô và 100cm3

các khô

*C1 -> C5 SGK

*BT 19.1->

19.7 SBT

- Nhận biết các chất cấu tạo từ phân tử chuyển động không ngừng, mối quan hệ giữa nhiệt độ và chuyển động phân tử

- Biết nhiệt năng là gì

-Nêu các cách làm biến đổi nhiệt năng

Tuần 23 23 BÀI 20:

NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ CHUYỂN ĐỘNG HAY ĐỨNG YÊN?

*Giải thích được chuyển động Bơ-rao

*Chỉ ra được sự tương tự giữa chuyển động của quả bóng bay khổng lồ do vô số HS từ nhiều phía chuyển động Bơ-rao

*Nắm được nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh nhiệt độcàng cao

* Vận dụng

* Đàm thoại gợi mở

* Quan sát ,

so sánh , nhận xét

* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân

* một ống nghiệm

*Tranh vẽ hiện tượng khuyến tán

* C 1 -> C 7 SGK

* 20.1 ->

20.7 SBT

Tuần 24 24 BÀI 21: NHIỆT NĂNG

*Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng và mối quan hệ của

* Thực hành thí nghiệm ,

*1 quả bóng cao su

* C1 -> C5 SGK

Trang 11

nhiệt năng với nhiệt độ của vật

*Tìm được ví dụ về thực hiện công và truyền nhiệt

*Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và đơn vị nhiệt lượng

quan sát , so sánh , nhận xét

* Đàm thoại gợi mở

* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân

*1 miếng kim loại

*1phích nước nóng, 1 cốc thuỷ tinh

*BT 21.1 ->

21.6 SBT

-Giải thích một số hiện tượng về ba cách truyền nhiệt trong tự nhiên và cuộc sống hàng ngày

- Xác định được nhiệt lượng của một vật thu vào hay toả

ra

Dùng công thức tính nhiệt lượng và phương trình cân bằng nhiệt để giải những bài tập đơn giản, gần gũi với thực tế về sự trao

Tháng 3

Tuần 25 25 KIỂM TRA * Kiểm tra và đánh giá kết quả qua các kiến thức phần trên * Kiểm tra trắc nghiệm

khách quan, tự luận

*Đề kiểm tra

2 phương án cho 2 đối tượng

Tuần 26 26 BÀI 22: DẪN

NHIỆT

*Tìm được ví dụ thực tế về sự dẫn nhiệt

*So sánh tính dẫn nhiệt của chất rắn, chất lỏng, chất khí

*Thực hiện được TN về sự dẫn nhiệt, TN chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng, chất khí

* Thực hành thí nghiệm , quan sát , nhận xét

* Đàm thoại gọi mở

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

*Các dụng cụ để làm TN ở các hình 22.1 22.4 SGK

*C 1 -> C12 SGK

*BT 22.1 ->

22.6 SBT

Tuần 27 27 BÀI 23: ĐỐI

LƯU - BỨC XẠ

*Nhận biết được dòng đối lưu trong chất lỏng và chất khí * Trực quan * Thực hành, *Các dụng cụ để làm TN ở *C1 C12 SGK

Trang 12

NHIỆT *Biết sự đối lưu xảy ra trong

trường hợp nào và không xảy

ra trong môi trường nào

*Tìm được ví dụ bức xạ nhiệt

*Nêu được tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không

thí nghiệm

* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân

các hình 23.1 22.5 SGK

*Có thể thay bếp diện bằng bếp dầu

*BT 23.1

23.7 SBT

Tuần 28 28 BÀI 24: CÔNG

THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG

*Kể được tên các yếu tố quyết định độ lớn của nhiệt lượng một vật cần thu vào để nóng lên

*Viết được công thức tính nhiệt lượng, kể tên, đơn vị của từng đại lượng trong công thức

*TN chứng tỏ Q phụ thuộc vào

m, ∆t và chất làm vật

* Trực quan

* Thực hành thí nghiệm

* Đàm thoại

* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân

*Dụng cụ cần thiết để minh hoạ TN trong bài

*Vẽ to ba bảng kết quả

ba TN

* C1 -> C10

* BT 24.1 ->

24.7 SBT

Tháng 4

Tuần 29 29 BÀI 25: PHƯƠNG

TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

*Phát biểu được ba nội dung của nguyên lí truyền nhiệt

*Viết phương trình cân bằng nhiệt cho trường hợp có hai vật trao đổi nhiệt với nhau

*Giải được các bài toán cơ bản về trao đổi nhiệt giữa hai

* Trực quan

* Thực hành, thí nghiệm

* Đàm thoại gợi mở

* Học sinh làm việc

*GV giải trước các bài tập trong phần vận dụng

* C1 -> C 3 SGK

* 25.15 ->

25.7 SBT

Ngày đăng: 04/07/2014, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w