-Cháté rắn,khí là những môi trường có thể truyền âm đượcchân không , không thể truyền âm đựôc -Nói chung vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng -Trong chất lỏng lớn hơn
Trang 1*SỔ KẾ HOẠCH BỘ MÔN
TUẦN
THÁNG TIẾT TÊN
BÀI DẠY
TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG PHÁP DẠY
CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
TRỌNG TÂM CHƯƠNG
8-9
Tuần I
BIẾT ÁNH
Thựcnghiệm, gợimở ,diễn
-5 hộp kín trong đó dán sẵn một mảnh
Bài Tập 1.1 1.3SBT tr.3
CHƯƠNG INguồn sángĐịnh luật về sự truyền thẳng của ánh sángCác loại chùm sáng : hội tụ , phân kỳ , song songBóng tối , bóng nửa tốiĐịnh luật phản xạ ánh sáng
Đặc điểm của ảnh tạo bởigương phẳng , vẽ ảnh tạo bỡi gương phẳng
Đặc điểm của ảnh tạo bởigương cầu lồi và gương cầu lõm
Sử dụng gương cầu lồi vàgương cầu lõm trong đời sống hằng ngày
Trang 2Tuần 2
SÁNG NGUỒN SÁNG VÀ VẬT SÁNG
-Ta nhận biết đượcánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta
-Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó vào mắt ta
-Nguồn sáng là
giảng , hỏiđáp , thảoluận nhóm
Thực nghiệm , gợi mỡ , diễn giảng ,hỏi đáp ,thảo luận nhóm , trực quan
giấy trắng , bóng đèn pin đựơc gắn sẵn trong hộp như hìng 1.2a SGKPin ,dây nối, công tắc
*Mỗi nhóm học sinh -1 đèn pin , 1 ống trụ thẳng 3mm, 1 ống trụ cong , không trong suốt , 3 màn chắn có đục lỗ, 3 cái đinh ghim ( kim khâu)
Bài tập 2.1 2.4 SBT.tr.4
Trang 3SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG
-Định luật truyền thẳng của ánh sáng , trong môitrường
Trực quan , thảo luận nhóm , thựcnghiệm , gợi mỡ, hỏi đáp , đàm thọai
Trực quan , thảo luận
*Mỗi nhóm học sinh-1đèn pin , 1 bóng đèn điệnlớn 220V-40W-1 vật cản bằng bìa -1 màn chắn sáng
-1 hình nhật thực và nguyệt thực
*Mỗi nhóm học sinh
Bài tập 3.1 3.4SBT tr.5
Bài tập 4.1 4.4SBT tr 6
Trang 4nhóm , thựcnghiệm , gợi mỡ, hỏi đáp , diễn giảng
Trực quan , thảo luận nhóm , thựcnghiệm , gợi mỡ, hỏi đáp , diễn giảng
-1 gương phẳng có giá đở
- 1 đèn pin có màn chắn -1 tờ giấy dán trên mặt tấm gổ phẳng nằmngang
- Thước đo góc mõng
*Mỗi nhóm học sinh-1 gương phẳng có giá đở
-1tấm kính màu trong suốt
-2 viên phấn như nhau
- 1 tờ giấy trắng dán trên tấm gổ phẳng
Bài tập 5.1 5.4 SBT tr.7
Trang 5-Bóng tốinằm ở phía sau vật cản , không nhận được ánhsáng từ nguồn sáng truyền tới-Bóng tốinằm ở phía sau vật cản ,
Thực nghiệm , thảo luận nhóm , diễngiảng , đàmthoại , gợi mở, giải thích
Thực nghiệm , trực quan , thảo luận nhóm , diễngiảng , gợi mở , giải thích , đàm thoại
*Mỗi nhóm học sinh+ Một gương phẳng
+ Một cái bút hì
+ Một thước chia độ+ Chép sẵn ra giấy mẫu báo cáo đã cho ở cuối bài
*Mỗi nhóm học sinh+ 1 gương cầu lồi
+ 1 gương phẳng có bề ngang bằng gương cầu lõm+ 1cây nến
Bài tập 7.1 7.3 SBT Tr.8
Bài tập 8.1 8.4SBT tr 9
Trang 6Tuần 9
Tuần 10
Bài 9
nhận được ánhsáng từ một phầncủa nguồn sáng truyền tới
-Nhật thực toànphần ( hay mộtphần ) quan sát đựơc ở chỗ có bóng tối (hay bóngnữa tối ) của mặt trăng trên trái đất
Thực nghiệm , trực quan , thảo luận nhóm , diễngiảng , gợi mở đàm thoại giải thích
Diễn giảng , giải
+ 1 bao diêm
*Mỗi nhóm học sinh+1 gương cầu lồi
+1 gương phẳng có bề ngang bằng gương cầu lõm+ 1viên phấn + 1 màn chắn sáng có giá đở
di chuyển + 1 đèn pin đểtạo chùm tia song song và phân kỳ
HS: chuẩn bị trước các câu trả lời cho
Trang 7ra khi mặt trăng
bị trái đấtche khuất không được mặttrời chiếusáng
ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG
-Định luật phảnxạ ánh sáng-Tia phảnxạ nằm trong mặt
thích , gợi mở , hỏi đáp
Thực nghiệm ,
phần tự kiểm tra
Vẽ sẵn bảng phụ trò chơi ô chữ hình 9.3 SGK
*Mỗi nhóm học sinh
Bài tập 10.1 10.4 SBT tr.
10
Trang 8ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG
-Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng
thảo luận nhóm , diễngiảng , đàmthoại , hỏi đáp gợi mở
Thực nghiệm , thảo luận nhóm , diễngiảng , gợi mở , hỏi đáp
+ 1 sợi dây cao su mảnh + 1 thìa và 1 cốc thuỷ tinh ,
1 âm thoa và búa cao su , 1ống nghiệm hoặc lọ nhỏ + Bộ đàn ống nghiệm gồm 7ống
*Mỗi nhóm học sinh+ 1 con lắc đơn chiều dài 20cm ,40cm + 1 đĩa quay có đục lỗ gắn vào trục động
cơ + 1 tấm bìa mỏng + 2thước đàn
Bài tập 11.1 11.5 SBT tr.
12
Bài tập 12.1 12.3 SBT tr.13
Trang 9Tuần 14 Bài 13
đựơc trên màn chắn và lớn hơn vật
-Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng bằng khoảng cáchtừ ảnh của điểm đó đếngương
các tia sáng từ điểm sáng S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đuờng kéo dài đi qua ảnh ảo
S/
Thực nghiệm , thảo luận nhóm , thựchành bằng cách tự làm , diễn giảng đàm thoại , gợi mở, hỏi đáp
Thực nghiệm , thảo luận nhóm , diễn
hồi hoặc 2 lá thép mỏng dàikhoảng 30cm ,20cm như hình 11.2 SGK
*Mỗi nhóm học sinh-1 thứơc đàn hồi
-1 lá thép dài khoảng 20-30cm như hình12.1
-1cái trống và dùi gõ
- 1 con lắc bấc
*Mỗi nhóm học sinh+ 2 trống da trung thu+ 1que , giá
Bài tập 13.1 13.4 SBT
tr.14
Trang 10GƯƠNG CẦU
giảng , hỏi đáp, gợi mở
Diễn giảng,đàm thọai , gợi mở , trực quan , thảo luận
đỡ 2 trống +1 bình đựng nước
+ 1 bình nhỏ có nắp đậy + 1 nguồn phát âm bõ lọtbình nhỏ + 1 tranh vẽ tohình 13.4SGK
*Tranh vẽ to hình 14.1SGK
*Tranh vẻ to hình
15.1,2,3SGK
Bài tập 14.1 14.5 SBT
tr 15
Bài tập 15.1 15.3 SBT tr.16
Trang 11- Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng
GƯƠNG CẦU LÕM
-Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi lõm lớn hơn vật
- Gương cầu
nhóm diễn giảng,đàm thọai , gợi mở,hỏi đáp, giải thích
Diễn giảng đàmthọai , gợi mở , hỏi đáp , giải thích
Diễn giảng , giải
HS: chuẩn bị các câu hỏi cho phần tự kiểm travẽ sẵn bản phụ trò chơi ô
Trang 12thích ,gợi mở hỏi đáp
chữ SGK
*Mỗi nhóm
Bài tập 17.1 17.4 SBT tr.18
Trang 13Tuần 20 Bài 18
TỔNG KẾT
CHƯ ƠNG I:
QUA
NG HỌC
Ôn tập nêu được nội dung của những kiến thức cơ bản của chương Làm đựơc những bài tập vận dụng tổng hợp
KIỂM TRA 1TIẾT
Thực nghiệm , thực hành bằng cách tự làm diễn giảng gợi mở , hỏiđáp , trực quan
học sinh +1 thước nhựadẹp
+ 1 thanh thủytinh
+ 1 mãnh ni lông kích thước 13cmx 25cm
+ 1mãnh phimnhựa
13cmx18cm+ Các vụn giấy viết 1mmx1mm+ các vụn nilông 0,5cm x0,5cm
+ 1quả cầu xốp 0,5cm3 có xuyên sợi chỉ khâu
+ 1 giá treo +1 mảnh vải
Bài tập 18.1 18.4 SBT
Tr 19
Trang 14Tuần 21 Bài 19
-Nguồn âm-Độ cao và độ to của âm
-Sự truyền âm trong chất rắn , lỏng , khívận tốc truyền âm trong môi trường , rắn , lỏng , khí
-Phản xạ âm-Biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
- Một số vậtliệu cách âm trong thực tế
Trực quan , thực
nghiệm
diễn giảng gợi mở hỏi đáp
khô +1 mảnh lụa +1 mảnh len (15cmx15cm)+ 1mãnh tôn bằng nhôm (11cmx23cm)+1 bút thử điện
+1phích nước nóng
+1 cốc đựng nước
*Mỗi nhóm học sinh +3 mảnh nilông màu trắng
13cmx25cm+ 1bút chì vỏ gổ
+1 kẹp giấy +2 thanh nhựa
Bài tập 19.1 19.3 SBT tr.
20
Trang 15Tuần 22 Bài 20
NGUỒN ÂM
Các vật phát
ra âm đều dao động
ĐỘ CAO CỦA ÂM
-Số dao động trong một giây gọi
Trực quan , thực
nghiệm , diễn giảng ,gợi mở, hỏi đáp
sẫm màu giống nhau có lỗ ở giữa + 1 mảnh len 15cm x15cm + 1 mảnh lụa 15cmx15cm + 1 thanh thuỷtinh
+1 trục quay có mủi nhọn thẳng đứng
*Mỗi nhóm học sinh + 1mãnh phimnhựa
+1 mãnh kim loại mỏng +1 bút thử điện
+ 1mảnh len + 1 pin đèn+ 1 bóng đèn
Bài tập 20.1 20.4 SBT tr.
21
Bài tập 21.1
21 3SBT tr.
22
Trang 16Thực nghiệm trực quan diễn giảng hỏi đáp gợi mở
pin lắp sẵn vào đế đèn + 1 công tắc + 5 đoạn dây nối có vỏ bọc cách điện mỗi đoạn dài khoảng 30cm
*Mỗi nhóm học sinh +1 bóng đèn đui cài hoặc đui xoáy + 1 phích cắm điện
+ 1pin , 1 bóng đèn pin+ 5đoạn dây dài 30cm+2 mỏ kẹp, đoạn dây đồng,thép ,
Bài tập 22.1 22.3 SBT tr.
23
Bài tập
Trang 17Tuần25 Bài 23
ĐỘ TO CỦA ÂM
-Biên độ dao động càng lớn âmcàng to -Độ to của âm được đobằng đơn
vị đêxiben (dB)
MÔI TRUƠ ØNG TRUY ỀN ÂM
Thực nghiệm trực quan hỏi đáp ,gợi mở diễn giảng
Trực quan , thực
nghiệm diễn giảng ,hỏi đáp , gợi mở
nhôm , thanh thuỷ tinhvỏ bút chì , ruột bút chì , miếng sứ
*Mỗi nhóm học sinh + 1đèn pin + 1 bóng đèn + 1công tắc + 5đoạn dây dài 30cm + 1 đèn pin loại ống tròn
*Mỗi nhóm học sinh +2 pin loại 1,5V với đế lắp 2 pin + 1 bóng đèn lắp sẵn vào đế
tr 24
Trang 18-Cháté rắn,khí là những môi trường có thể truyền âm đượcchân không , không thể truyền âm đựôc -Nói chung vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng -Trong chất lỏng lớn hơntrong chất khí
Trực quan diễn giảng , hỏi đáp , gợi mở , thực nghiệm ,
pin +1 công tắc + 5 đoạn dây nối dài
khỏang 30cm + 1 bút thử điện với bóng có 2 đầu dây tách rời + 1 đèn điốt phát quang ( đèn LED
*Đối với cả lớp
+1vài nam châm vĩnh cửu,1 vài mẫu bằng sắt , thép,đồng ,nhôm +1 chuông điện dùng với hiệu điện thế 6V
+ 1ắcquy loại
Bài 24.1 24.4 SBT tr.
25
Trang 19-Âm gặp mặt chắn đều bị phản xạ nhiều hay ít Tiếngvang là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít
12V+1 công tắc +1 bóng đèn loại 6V+ 1 bình đựng dung dịch đồng sunfat cógắn sẵn 2 cực bằng than chì + 6 đoạn dây dài 30cmĐối với nhóm học sinh + 1 cuộn dây đã cuốn sẵn dùng làm namchâm điện + 2pin loại 1,5V
+ 1công tắc + 5đoạn dây dài 30cm+1 kim nam châm
Bài tập 25.1 25.3 SBT
Tr 26
Bài tập 26.1 26.3 SBT tr.
2
Trang 20Tuần 30 Bài 26
nhất là 1/15 giây
-Các vật mềm có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém các vậtcứng có bề mặt mềm phản xạ âm tốt ( hấp thụâm kém )
CHỐNG Ô NHIỄ M TIẾN
G ỒN
-Oâ nhiễm tiếng ồn xảy
ra khi tiếng ồn to ,kéo dài gây ảnh
Diễn giảng , hỏi đáp , gợi mở , giải thích
Thực nghiệm , diễn giảng ,hỏi đáp , gợi mở
+ 1 vài đinh thép ,dây đồng và dây nhôm
HS: chuẩn bị bài từ đầu chương đến nay
*Đối với cả lớp
+1 pin 1,5V(3V),1bó
ng đèn pin , 1ampe kế , 1 biến trở , 1
Bài tập 27.1 27.4 SBT tr.
28
Trang 21những vật liệu được dùng để làmgiảm tiếng ồn truyền đến tai gọi
Thực nghiệm , diễn giảng ,hỏi đáp , gợi mở
Thực nghiệm , diễn giảng ,hỏi đáp , gợi mở
đồng hồ đa năng , 5 doạn dây 30cm ,
*Đối với mỗi nhóm học sinh+ 2pin loại 1,5V, 1 bóng đèn pin , 1ampe kế có GHĐ 1A có ĐCNN 0,05A,1 công tắc , 5 đoạn dây dài 30cm
*Đối với cả lớp
-Một số loại pin và ắcquy có ghi số vôn -1 đồ hồ vạn
Bài ập 28.1 28.5SBT
Tr 29
Bài tập 29.1 29.4 SBT
Trang 22Tuần 33 Bài 29
là những vậtliệu cách âm
TỔNG KẾT
CH ƯƠ
NG II;
ÂM HỌ
C
-Oân lại những nội dung cơ bản kiến thức của chươnglàm được những bài tập vận dụng tổng hợp
THI HKI
Thực nghiệm ,diễn giảng , gợi ,mở
năng
*Đối với mỗi nhóm học sinh
1 pin 3V1vôn kế có GHĐ 5V và ĐCNN 0,1V
1 bóng đèn pin ( loại 2,5V-1W)
1 công tắc , 7 đoạn dây dài 30cm
*Đối với mỗi nhóm học sinh+ 2 pin loại 1,5v, 1vôn kế có GHĐ 5V và ĐCNN 0,1V+1 Ampe kế có GHĐ 0,5A và ĐCNN
tr.30
Trang 23Tuần 34 Bài 30
-Nhiều vật
bị nhiễm điện sau khi
bị cọ xát -Có 2 loại điện tích là :điện tích dương và điện tích âm: hai điện tích cùng loại thì đẩy nhau , trái dấu thì hút nhau
-Cấu tạo nguyên tử -Dòng điện là chuyển dời có hướng của các điện -Vật liệu
Thực nghiệm ,diễn giảng , gợi mở
0,01A + 1 bóng đèn pin (2,5V-1W)+ 1 công tắc , 7đoạn dây dài30cm
*Mỗi nhóm học sinh -1 nguồn điện 3V hoặc 6V-1 ampe kế cóGHĐ 0,5A và ĐCNN 0,01A -1 vôn kế có GHĐ 3V và ĐCNN 0,01A
- 1công tắc
- 2 bóng đèn cùng loại như nhau
- 7 đoạn dây dài 30cm
- Mẫu báo cáo
Trang 24Tuần 35
V
dẫn điện và vật liệu cách điện -Dòng điện có năm tác dụng chính dòng ampe kế để đo cường độ dòng điện -Dùng vôn kế để đo hiệu điện thế
-Mắc mạch điện nói tiếpvà mạch điện song song -Quy tắc an toàn sử dụng điện
SỰ NHIỄM
Thực nghiệm , trục quan , diễn giảng ,hỏi đáp ,gợimở
Diễn giảng , giải
*Mỗi nhóm học sinh -1 nguồn điện 3V
-2 bóng đèn cùng loại như nhau
-1 vôn kế có GHĐ 3V và ĐCNN 0,1V-1 ampe kế cóGHĐ 0,5A và ĐCNN 0,01A-1 công tắc
- 9 đoạn dây dài 30cm-Mẫu báo cáo
*Đối với mỗi
Trang 25DO CỌ XÁT
Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát vật bị nhiễmđiện ( vật mang điệng tích ) có khảnăng hút cácvật khác
thích , gợi mở , hỏi đáp
nhóm học sinh-Một số cầu chì có ghi số ampe trong đócó loại 1A-1 ăcquy 6V hay 12V -1 bóng đèn 6V hay 12V-1công tắc -5 đoạn dây đồng dài khoảng 40cm-Tranh vẽ to hình 29.1 -1 bút thử điện
*Đối với mỗi nhóm học sinh-1 nguồn điện 3V
-1 mô hình người điện -1công tắc -1 bóng đèn
Trang 26HAI LOẠI ĐIỆN TÍCH
-Có 2 loại điện tích là điện tích dương và
pin-1 ampe kế cóGHĐ 2A -1 cầu chì <
0,5A -5 đoạn dây đồng dài khoảng 30cm
*HS: chuẩn bị trước các câu trả lời cho phần tự kiểm tra
- Vẽ sẵn bảng phụ trò chơi ô chữ
Trang 27các vật nhiễm điện cùng loại thìđẩy nhau , khác loại thìhút nhau -Nguyện tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và các êlectrônmang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân -Một vật nhiễm điện âm nếu nhận thêm êlectrôn, nhiễm điện
Trang 28dương nếu mất bớt êlectrôn
DÒNG ĐIỆN - NGU ỒN ĐIỆN
-Dòng điện là dòng các điện tích địch chuyển có hướng Mỗi nguồn
Trang 29cực dòng điện trong mạch điện kín bao gồmcác thiết bị điện được nói liền vớ hai cực của nguồn điện bằng dây điện
CHẤT DẪN
Trang 30ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
-Chất dẫn điện là chấtcho dòng điện đi qua
chất cách điện là chất không cho dòng điện điqua
-Dòng điện kim loại là dòng các êlectrôn tự
do dịch chuyển có hướng
Trang 31SƠ ĐỒ MẠCH
ĐI ỆN - CH IỀ U DO ØNG ĐI ỆN
-Mạch điện được mô tả bằng sơ đồ và từ sơ đồ mạch điện có thể lắp mạch điện tương ứng -Chiều dòng
Trang 32điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện
TÁC DỤNG NHIỆT VÀ TÁC DỤNG PHÁT SÁNG CỦA DÒNG ĐIỆN
-Dòng điện
đi qua mỗi vật dẫn thông thường , đều
Trang 33dẫn nóng lên nếu vậtdẫn nóng lên tới nhiệtđộ cao thì phát sáng -Dòng điện có thể làm sáng bóng đèn bút thử điện và đèn điốt phát quang mặc dù các đèn này chưa nóng tới nhiệt độ cao
TÁC DỤNG TỪ ,TÁC
Trang 34DỤNG HOÁ HỌC VÀ TÁC DỤNG SINH CỦA DÒNG ĐIỆN
-Dòng điện có tác dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam châmDòng điện có tác dụng hóa học , chẳn hạn khi cho dòng điện điqua dung dịch muối đồng thì nó tách đồng rakhỏi dung dịch tạo
Trang 35đồng bám trên thỏi than nối với cực âm Dòng điện có tác dụng sinh lý khi
đi qua cơ thể người vàđộng vật
Trang 36ÔN TẬP
Ôn tập những nội dung cơ bản từ đầu chương đến nay để chuẩn bị chotiết kiểm tra
KIỂM TRA
Trang 37CƯỜNG ĐỘ DÒN G ĐIỆN
-Dòng điện càng mạnh thì cường độdòng điện càng lớn -Đo cường độ dòng điện bằng Ampe kế -Đơn vị cường độ dòng điện làAmpe(A)
HIỆU ĐIỆN THẾ
-Nguồn điện
Trang 38tạo ra giữa hai cực của nó một hiệu điện thế -Đơn vị đo hiệuđiện thếlà vôn (V)-Hiệu điện thế được đo bằng vôn kếSố vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị củahiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch
HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA
Trang 39DỤNG CỤ DÙNG ĐIỆN
-Trong mạch điện kín , hiệu điện thế giữa hai đầubóng đèn tạo ra dòng điện chạy qua bóng đèn đó -Đối với một bóng đèn nhất định , HĐT giữa hai đầubóng đèn càng lớn thìdòng điện chạy qua bóng đèn cócường độ càng lớn
Trang 40-Số vôn ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết HĐT định mức đểdụng cụ đo hoạt động bình thường
THỰC HÀNH : ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ ĐỐI VỚI ĐOẠN
Trang 41TIẾP
THỰC HÀNH : ĐO HIỆU ĐIỆN THẾ VÀ CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH SONG SONG
Trang 42AN TOÀN
KHI SỬ DỤN G ĐIỆN
Cơ thể
Trang 43vật dẫn điện dòng điện với cường độ 70mA trởlên đi qua
cơ thể ngườihoặc làm việc với HĐT 40V trở lên là nguy hiểm với cơ thể cầu chì tự động ngắt mạch khi dòng điện có cường độ tăng quá mức , đặc biệt kih đoản mạch
- Phải thực hiện các quytắc an toàn
Trang 44khi sử dụng điện
TỔNG KẾT
CH ƯƠ
NG III:
ĐIỆ
N HỌ
C
-Ôn tập những nội dung cơ bản của chương
- Làm được những bài tập vận
Trang 45dụng tổng hợp
Trang 46THI HKII