1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

270 câu trắc nghiệm Vật lý doc

40 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 907 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật.. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động.. Sự biến thiên của

Trang 1

270 câu trắc nghiệm

Vật lý

Trang 2

MỤC LỤC

270 câu trắc nghiệm 1 Vật lý 1 MỤC LỤC 2

vËt lý

Câu 1:

Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm

OM, Q là trung điểm ON Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng

Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm

OM, Q là trung điểm ON Thời gian di chuyển từ O tới Q sẽ bằng

A thời gian từ N tới Q C 1/8 chu kì

Trang 3

B 1/4 chu kì D 1/12 chu kì

Câu 3:

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do

A biên độ dao động giảm dần

B có ma sát và lực cản của môi trường

C dao động không còn điều hòa

D có lực ngoài tuần hoàn tác dụng vào hệ.

Câu 4:

Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động

A không phải là các đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian.

B là các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kì gấp đôi chu kì dao động của vật.

C là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật.

D là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động.

=

ω

=

) cm ( ) 3

p 2 t sin(

4 x

) cm ( t sin 2 x2 1

B x =2 3sin(ωt +

2

p) (cm) D x = 6 sin(ωt +2π 3 )(cm)

B vuông góc với phương nằm ngang.

C vuông góc với phương truyền sóng.

D trùng với phương truyền sóng.

Câu 10:

Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy trì một hiệu điện thế có dạng:

u = 5 2sin100πt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng

Trang 4

C 10Ω không đổi theo tần số

D 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện

Câu 12:

Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì

A dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2π/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa

B cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các

dòng điện trên ba dây pha cộng lại

C điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.

D điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.

Câu 13:

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên

A hiện tượng cảm ứng điện từ.

B hiện tượng tự cảm.

C hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

D hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay.

Trang 5

Câu 16:

Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc p/4 thì chứng tỏ cuộn dây

A chỉ có cảm kháng.

B có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động.

C có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động.

D có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động.

Câu 17:

Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ

Câu 18:

Máy dao điện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là

A hai cuộn dây đồng và một lõi thép.

A 4V C 36V

B 72V D 2V

Câu 20:

Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân

cận

B Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.

C Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường

biến thiên

D Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng

điện trong dây dẫn thẳng

Câu 21:

Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên

A hiện tượng cảm ứng điện từ.

B hiện tượng lan truyền sóng điện từ.

C hiện tượng cộng hưởng

D cả 3 hiện tượng trên.

Câu 22:

Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái

A rắn

B lỏng

C khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp

D khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

Trang 6

Câu 23:

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường?

A Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó.

B Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ màu tím đến màu đỏ.

C Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng

trong môi trường đó

D Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên

nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 24:

Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai?

A Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10− 12m đến 10− 8m

B Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh.

C Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh

D Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông.

Câu 25:

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S1 và S2 Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2

những khoảng lần lượt là MS1= d1; MS2 = d2 M sẽ ở trên vân sáng khi

Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V Cho

e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng

A 1,03.106 m/s C 2,03.105 m/s

B 1,03.105 m/s D 2,03.106 m/s

Câu 28:

Chỉ ra phát biểu sai

A Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng.

B Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn.

C Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.

D Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó.

Câu 29:

Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563µm Khi chuyển

từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,4861µm Khi chuyển từ quỹ đạo

N về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng

Trang 7

B 1,8744µm D 0,2793µm

Câu 30:

Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các vật khác Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì

A sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài.

B các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các

êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện

C sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện

C 4 vạch màu (Hα, Hβ, Hγ, Hδ) và các vạch nằm trong vùng hồng ngoại.

D 4 vạch màu (đỏ, lam, chàm, tím) và các vạch nằm trong vùng tử ngoại.

Câu 32:

Hai vạch đầu tiên của dãy Lai-man trong quang phổ hiđrô có bước sóng λ1 và λ2 Từ hai bước sóng đó người

ta tính được bước sóng của một vạch trong dãy Banme là

Câu 33:

Quang trở (LDR) có tính chất nào sau đây?

A Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của

Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là

B đơn vị khối lượng nguyên tử (u) D câu A, B, C đều đúng.

Câu 35:

Khác biệt quan trọng nhất của tia γ đối với tia α và β là tia γ

A làm mờ phim ảnh C khả năng xuyên thấu mạnh.

B làm phát huỳnh quang D là bức xạ điện từ.

Câu 36:

Cho biết mp= 1,0073u; mn = 1,0087u; mD = 2,0136u; 1u = 931 MeV/c2 Tìm năng lượng liên kết của nguyên

tử Đơtêri 21H

Trang 8

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?

A Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình.

B tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

C các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím.

D tất cả các tia nêu ở trên.

Một chất phóng xạ sau thời gian t1 = 4,83 giờ có n1 nguyên tử bị phân rã, sau thời gian t2 = 2t1 có n2 nguyên tử

bị phân rã, với n2 = 1,8n1 Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này

Câu 42: Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự f =

10 cm để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt điều tiết tối đa Độ bội giác G bằng

Điểm khác biệt trong hoạt động của máy ảnh so với mắt là

A máy ảnh tạo ảnh thật trên phim còn mắt tạo ảnh ảo.

Trang 9

B máy ảnh điều chỉnh ảnh rõ bằng cách thay đổi khoảng cách vật kính và phim Trong khi mắt điều

tiết để ảnh rõ nét bằng cách thay đổi tiêu cự của thủy tinh thể

C mắt chỉ nhìn rõ các vật ở trong phạm vi thấy rõ còn máy ảnh có thể chụp rõ ảnh các vật ở mọi

Câu 47:

Một người bị tật cận thị có điểm cực viễn ở cách mắt 100 cm Nếu người đó đeo sát mắt một kính có độ tụ

D = -0,5 điôp thì mắt có thể nhìn rõ vật ở xa nhất cách mắt một khoảng là bao nhiêu?

Câu 48:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và

D Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính

và thị kính thay đổi được

Câu 49:

Bốn chất điểm nằm ở bốn đỉnh ABCD của một hình chữ nhật có khối lượng lần lượt là mA, mB, mC, mD Khối tâm của hệ chất điểm này ở đâu? Cho biết mA = mC và mB = mD

A Nằm trên đường chéo AC cách A một khoảng AC/3.

B Nằm trên đường chéo AC cách C một khoảng AC/3

C Nằm trên đường chéo BD cách B một khoảng BD/3

D Trùng với giao điểm của hai đường chéo

Trang 10

A Chuyển động trượt.

B Chuyển động quay

C Chuyển động lăn không trượt.

D Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến.

C thành phần lực hướng tâm với quỹ đạo

D thành phần lực tiếp tuyến với quỹ đạo

Trang 11

B mức quán tính D khối lượng

Câu 58:

Một ròng rọc có bán kính 20 cm có momen quán tính 0,04 kgm2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Vận tốc góc của ròng rọc sau 5 giây chuyển động là

Câu 59:

Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại

A điện trường C điện từ trường.

Câu 60:

Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì

A hệ vân không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc.

B chỉ thấy các vân sáng có nhiều màu mà không có vân trắng.

C chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân số không vẫn có màu trắng.

D chỉ thấy màu trắng không có vân.

Câu 61:

Chọn phát biểu sai

A Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời

gian, x = Asin(ωt+ϕ), trong đó A, ω, ϕ là những hằng số

B Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

C Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.

D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có li độ

x = 4cm với vận tốc v = -40cm/s Phương trình dao động có biểu thức nào sau đây?

Trang 12

A x = 4 2sin10t (cm) C x = 8sin(10t +

4

p) (cm)

Độ to hay nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào

A cường độ và biên độ của âm.

B cường độ của âm và vận tốc âm.

C cường độ và tần số của âm

D tần số của âm và vận tốc âm

Câu 6 8:

Dòng điện xoay chiều là dòng điện ………

Trong các cụm từ sau, cụm từ nào không thích hợp để điền vào chỗ trống trên?

A mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin.

B mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin.

C đổi chiều một cách điều hòa.

D dao động điều hòa.

Câu 70:

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2sin(100πt +

2

π)(A) Chọn câu phát biểu sai khi nói về i

A Cường độ hiệu dụng bằng 2A.

B Tần số dòng điện là 50Hz.

C Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại.

D Pha ban đầu là

2

π

Câu 71:

Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp

có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là

Trang 13

A Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước.

B Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt.

C Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất.

D Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất

Câu 76:

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?

A Có khả năng hủy diệt tế bào

B Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

C Tạo ra hiện tượng quang điện.

Phát biểu nào sau đây về quang phổ của nguyên tử hiđrô là sai?

A Các vạch trong dãy Pasen đều nằm trong vùng hồng ngoại.

B Các vạch trong dãy Banme đều nằm trong vùng ánh sáng thấy được.

C Các vạch trong dãy Laiman đều nằm trong vùng tử ngoại.

D Dãy Pasen tạo ra khi êlectron từ các tầng năng lượng cao chuyển về tầng M

Câu 80:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

B Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

C Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

D Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi là chu kì bán rã.

Câu 81:

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hệ số nhân nơtrôn s là số nơtrôn trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp

theo

Trang 14

B Hệ số nhân nơtrôn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là

trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử

C Hệ số nhân nơtrôn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường

hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử

D Hệ số nhân nơtrôn s < 1 thì hệ thông dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử

A cùng chiều với gương một đoạn d.

B cùng chiều với gương một đoạn 2D

C cùng chiều với gương một đoạn d/2.

D ngược chiều với gương một đoạn d.

Câu 85:

d là khoảng cách từ thấu kính đến vật, k là độ phóng đại ảnh, f là tiêu cự thấu kính Với qui ước về dấu của các đại lượng này khi thiết lập công thức của thấu kính hay gương cầu thì tiêu cự có thể xác định từ hệ thức nào?

A

df

k

=

kdf

k

=+1

B

df

k

=

kdfk

=

- 1

Câu 87:

O và F là quang tâm và tiêu điểm chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f Điểm C đối xứng với O qua F

Để có một ảnh thật lớn hơn vật qua thấu kính, phải đặt vật

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều tiết của mắt?

A Khi mắt càng điều tiết thì độ tụ của thủy tinh thể càng giảm.

B Mắt không điều tiết khi nhìn các vật ở điểm cực viễn.

C Khi nhìn các vật ở điểm cực cận thì độ tụ của mắt là lớn nhất và mắt phải điều tiết nhiều nhất.

D Khi vật càng tới gần thì mắt càng phải điều tiết nhiều.

Trang 15

Câu 89:

Có một lăng kính có góc chiết quang A = 50 (nhỏ) chiết quang n > 1 Một tia đơn sắc đến lăng kính theo hướng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A thì tia ló có góc lệch D = 30 so với tia tới Nếu tia tới đến vuông góc mặt bên, góc lệch D' của tia ló so với tia tới sẽ là

Câu 90:

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 18 cm Đặt trên trục chính của nó hai điểm sáng A, B ở hai bên quang tâm

O Điểm sáng A cách quang tâm 36 cm Hai ảnh của A và B qua thấu kính trùng nhau Khoảng cách AB phải

B Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.

C Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với

chuyển động quay quanh trục đó

D Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó

đối với chuyển động quay quanh trục đó

Chọn câu đúng Để tăng mức vững vàng của cây đèn để bàn thì phải

A tăng độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn.

B hạ thấp độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn.

C tăng độ cao của chân đèn; giảm độ rộng của đế đèn.

D chọn một phương án khác A, B, C.

Câu 95:

Chọn câu đúng Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng

Trang 16

A tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó

B nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.

C nửa tích số của momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.

D tích số của bình phương momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.

A là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào quang phổ.

B được áp dụng rộng rãi trong vật lí, hoá học, thiên văn.

C có ưu điểm: Nhanh, nhạy, độ chính xác cao, ít tốn kém.

D không thể xác định được nồng độ các nguyên tố.

Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng

uO = 3sin4πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng

Trang 17

pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là bao nhiêu? Biết rằng N gần mức O nhất

Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch cùng pha khi

A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.

B trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

D trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

Câu 106:

Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều

A có cường độ ổn định không đổi.

B không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.

C có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.

D có cường độ thay đổi.

Câu 107:

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha phần ứng quay và máy phát điện một chiều có

sự khác biệt về cấu tạo của

Câu 108:

Dòng điện xoay chiều có tần số góc ω qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ

điện có điện dung C nối tiếp Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện Vậy ta có

thể kết luận rằng

Câu 109:

Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế xoay chiều tần số f

Hệ số công suất cuả mạch bằng

Trang 18

A một điện trở thuần và một tụ điện.

B một tụ điện và một cuộn thuần cảm.

C một cuộn thuần cảm và một điện trở thuần.

D một nguồn điện và một tụ điện.

Câu 113:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?

A Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

B Có bản chất là sóng điện từ.

C Do các vật bị nung nóng phát ra Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.

D Ứng dụng để trị bịnh còi xương.

Câu 114:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành

nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau

B Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.

C Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số

ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

D Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng

Trang 19

Câu 116:

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?

A Có khả năng hủy diệt tế bào

B Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

C Tạo ra hiện tượng quang điện.

D Làm ion hóa chất khí.

Câu 117:

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cách

màn ảnh một đoạn D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,48 µ m và λ2 = 0,64 µ mvào hai khe Young Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là

∆ Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng

0,4 m µ ≤ ≤ λ 0,75 m µ Số bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A là

Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm ?

A Tấm kẽm mất dần êlectron và trở nên trung hòa điện.

B Tấm kẽm mất dần điện tích âm và trở thành mang điện dương.

C Tấm kẽm vẫn tích điện tích âm như cũ.

D Tấm kẽm tích điện âm nhiều hơn.

Câu 121:

Xét các hiện tượng sau của ánh sáng:

1- Phản xạ 2- Khúc xạ 3- Giao thoa

4- Tán sắc 5- Quang điện 6- Quang dẫn

Bản chất sóng của ánh sáng có thể giải thích được các hiện tượng

Trang 20

Câu 125:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính sửa tật của mắt?

A Mắt cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự thích hợp.

B Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo phải trùng với điểm cực viễn của

mắt

C Thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo sẽ cho ảnh của vật ở vô cùng tại điểm cực viễn của mắt.

D Vật gần nhất mà mắt cận thị nhìn rõ khi đeo kính gần mắt hơn khi không đeo kính.

C mắt bình thường (mắt không tật) của người thanh niên.

D mắt bình thường (mắt không tật) của người cao tuổi.

Câu 127:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt?

A Mắt cận thị không thể nhìn rõ những vật ở vô cực.

B Mắt không tật có thể nhìn rõ những vật ở vô cực mà không cần điều tiết.

C Mắt viễn thị có thể nhìn rõ những vật ở vô cực nhưng phải điều tiết.

D Mắt cận thị khi về già có thể nhìn rõ vật ở vô cực.

Câu 128:

Phát biểu nào sau đây là sai?

Một chùm tia sáng đi từ không khí tới mặt nước

A sẽ luôn có tia khúc xạ vào nước bất kể giá trị của góc tới.

B thì tia khúc xạ sẽ luôn lệch về phía pháp tuyến.

C thì một phần trong chùm tia tới sẽ phản xạ trên mặt thoáng.

D Chỉ cho tia khúc xạ nếu góc tới nhỏ hơn một góc giới hạn igh với sin igh =

n

1 ; n là chiết suất tuyệt đối của nước

Câu 129:

Chọn phát biểu sai Chiết suất tuyệt đối của một môi trường

A phụ thuộc vào bản chất môi trường.

B là một hằng số dương và lớn hơn 1.

C không phụ thuộc vào tần số ánh sáng tới.

D cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân

không bao nhiêu lần

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w