1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

75 câu trắc nghiệm vật lý-Thấu kính ppt

12 922 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 245,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong khoảng giữa vật và màn ảnh, ta đặt một thấu kớnh hội tụ L coi như song song với AB.. Để chiếu một chựm sỏng song song tới kớnh một thỡ chựm lú ra khỏi kớnh 2 cũng song song a phải

Trang 1

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

Câu 1 : Điều nào sau đõy sai khi núi về thấu kớnh hội tụ:

A Vật nằm trong khoảng f < d < 2f cho ảnh

ảo nhỏ hơn vật

B Vật nằm trong khoảng 0 < d < f cho ảnh ảo

lớn hơn vật

C Vật nằm trong khoảng 2f < d < ∞ cho ảnh

thật nhỏ hơn vật

D Vật ảo cho ảnh thật nhỏ hơn vật

Câu 2 : Vật sỏng AB cỏch màn 150cm Trong khoảng giữa vật và màn ảnh, ta đặt một thấu kớnh hội tụ

L coi như song song với AB Di chuyển L dọc theo trục chớnh, ta thấy cú hai vị trớ của L để ảnh hiện rừ nột trờn màn Hai vị trớ đú cỏch nhau 30cm Tiờu cự của thấu kớnh là:

Câu 3 : Một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 20cm, một vật sỏng AB = 6cm đặt vuụng gúc với trục chớnh

cỏch thấu kớnh 20cm thỡ cho ảnh A’B’ là

A ảnh thật đối xứng với vật qua quang tõm O,

cú A’ thuộc trục chớnh

B ảnh ảo cao 6cm ,cỏch thấu kớnh 20cm

Câu 4 : Một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự - 50 cm cần được ghộp sỏt đồng trục với một thấu kớnh cú tiờu

cự bao nhiờu để thu được một kớnh tương đương cú độ tụ 2 dp?

A Thấu kớnh phõn kỡ tiờu cự 25 cm B Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 50 cm

C thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 50 cm D Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 25 cm

Câu 5 : Một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 20 cm được ghộp đồng trục với một thấu kớnh hội tụ cú tiờu

cự 40 cm, đặt cỏch thấu kớnh thứ nhất 50 cm Đặt một vật phẳng nhỏ vuụng gúc với trục chớnh

và trước thấu kớnh một 20 cm Ảnh cuối cựng

A thật và cỏch kớnh hai 40 cm B ảo và cỏch kớnh hai 40 cm

C ảo và cỏch kớnh hai 120 cm D thật và cỏch kớnh hai 120 cm

Câu 6 : Cho một hệ thấu kớnh gồm thấu kớnh phõn kỡ tiờu cự 20 cm (1) đặt đồng trục với thấu kớnh hội

tụ (2) tiờu cự 40 cm cỏch kớnh một là a Để chiếu một chựm sỏng song song tới kớnh một thỡ chựm lú ra khỏi kớnh (2) cũng song song a phải bằng

Câu 7 : Qua một thấu kớnh, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cỏch vật 36 cm Đõy là thấu

kớnh

A hội tụ cú tiờu cự 24 cm B phõn kỡ cú tiờu cự 8 cm

C phõn kỡ cú tiờu cự 24 cm D hội tụ cú tiờu cự 8 cm

Câu 8 : Đặt vật AB vuụng gúc trước một thấu kớnh cho ảnh A1B1 cú độ phúng đại K1 = -3, dịch vật đi

5cm ta lại thu được ảnh A2B2 cú độ phúng đại K2 = -2 Tiờu cự của thấu kớnh

Câu 9 : Một thấu kính thuỷ tinh trong suốt có chiết suất n = 1,5 hai mặt lõm cùng bán kính cong đặt

trong không khí Đặt một vật AB trước và vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cao bằng 4/5 lần vật Dịch vật đi một đoạn thấy ảnh dịch khỏi vị trí cũ 12cm và cao bằng 2/3 lần vật Hãy tính bán kính cong của thấu kính

Câu 10 : Đặt một điểm sáng S cách một màn ảnh 30cm Chính giữa S và màn đặt một thấu kính sao cho

trục chính qua S và vuông góc với màn Trên màn ta thu được vết sáng hình tròn có đường kính bằng 1/2 đường kính rìa của thấu kính Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 11 : Đặt AB vuông góc trước một thấu kính hội tụ cho ảnh thật A1B1 cao gấp 2 lần vật Di chuyển

vật AB cho ảnh thật A2B2 cao gấp 4 lần vật Biết ảnh dịch đi 10 cm, tìm f

Câu 12 : Đặt một vật phẳng nhỏ vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh hội tụ tiờu cự 20 cm cỏch kớnh

100 cm Ảnh của vật

A ngược chiều và bằng 1/3 vật B cựng chiều và bằng 1/3 vật

C cựng chiều và bằng 1/4 vật D ngược chiều và bằng 1/4 vật

ĐỀ KIỂM TRA THẤU KÍNH

Trang 2

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

Email: aspvietnam.netuk@gmail.com Tel: 091.56.57.952 2

(L

Câu 13 : Đặt một vật sáng AB song song và cách màn ảnh một khoảng L = 100cm Trong khoảng AB và

màn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f sao cho trục chính vuông góc với màn Khi di chuyển thấu kính ta thấy có một vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn Xác định tiêu cự của thấu kính

xác định

Câu 14 : Chọn phỏt biểu đỳng Với thấu kớnh hội tụ, ảnh sẽ cựng chiều với vật khi …

A biết cụ thể vị trớ của vật (ta mới khẳng định

được)

B vật là vật thật

C vật thật đặt ngoài khoảng tiờu cự D vật là vật ảo

Câu 15 : Đặt một nguồn sáng điểm S trước một màn chắn có một lỗ tròn nhỏ và cách tâm lỗ tròn 15cm

Sau màn chắn 30cm đặt một màn ảnh song song thu được vết sáng hình tròn Khi đặt khít vào

lỗ tròn một thấu kính thi thấy vết sáng trên màn ảnh không thay đổi Xác định tiêu cự của thấu kính

Câu 16 :

Khoảng cỏch từ vật đến tiờu điểm vật của một thấu kớnh hội tụ bằng 1

4khoảng cỏch từ ảnh thật đờn tiờu điểm ảnh của thấu kớnh Độ phúng đại ảnh là:

Câu 17 : Một tia sỏng từ S trước thấu kớnh, qua thấu kớnh (L) cho tia lú như hỡnh vẽ Thấu kớnh đó cho là

A thấu kớnh phõn kỳ, vật thật S cho ảnh ảo B thấu kớnh hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo

C thấu kớnh phõn kỳ, vật thật S cho ảnh thật D thấu kớnh hội tụ, vật thật S cho ảnh thật Câu 18 : Một vật sỏng AB được đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ, cú f = -10cm

qua thấu kớnh cho ảnh A’B’ cao bằng 12AB Ảnh A'B' là

A ảnh thật, cỏch thấu kớnh 10cm B ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 5cm

C ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 10cm D ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 7cm

Câu 19 : Vật sỏng AB song song và cỏch màn ảnh một khoảng 60cm Trong khoảng giữa vật và màn, ta

di chuyển một thấu kớnh hội tụ sao cho trục chớnh luụn vuụng gúc với màn thỡ thấy chỉ cú một

vị trớ của thấu kớnh cho ảnh rừ nột trờn màn Tiờu cự của thấu kớnh là:

Câu 20 : Qua thấu kớnh, nếu vật thật cho ảnh cựng chiều thỡ thấu kớnh

C chỉ là thấu kớnh phõn kỡ D cú thể là thấu kớnh hội tụ hoặc phõn kỡ đều

được

Câu 21 : Người ta dựng một thấu kớnh hội tụ cú độ tụ 1dp để thu ảnh mặt trăng Gúc trụng mặt trăng là

33/ (phỳt), lấy 1/ = 3.10-4rad Đường kớnh của ảnh là

Câu 22 : Đặt AB vuông góc với trục chính trước một thấu kính cho ảnh A1B1 có độ phóng đại K1 = -3

dịch vật đi 5cm ta thu được ảnh A2B2 có độ phóng đại K2 = -2 Xác định tính chất, vị trí và tiêu

cự của thấu kính

A Thấu kớnh hội tụ, f = 30cm B Thấu kớnh phõn kỳ, f = -30cm

C Thấu kớnh hội tụ, f = 25cm D Thấu kớnh phõn kỳ, f = -25cm

Câu 23 : Một thấu kớnh phẳng - lồi, cú độ tụ bằng 4điốp Tiờu cự của thấu kớnh là :

Câu 24 : Chọn phỏt biểu đỳng Với thấu kớnh phõn kỡ, ảnh sẽ ngược chiều với vật khi …

Trang 3

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

A vật ảo ở ngoài khoảng tiờu cự OF B vật là vật ảo

C biết cụ thể vị trớ của vật (ta mới khẳng định

được)

D vật là vật thật

Câu 25 : Núi về thấu kớnh phõn kỡ, phỏt biểu nào sau đõy là sai ?

A Vật ảo qua thấu kớnh phõn kỡ luụn cho ảnh

ảo

B Vật thật ở trước thấu kớnh phõn kỡ luụn cho ảnh ảo cựng chiều nhỏ hơn vật, nằm trong khoảng F’O

C Giữ vật cố định, dịch chuyển thấu kớnh

phõn kỡ một đoạn nhỏ theo phương vuụng

gúc với trục chớnh thỡ ảnh ảo dịch chuyển

cựng chiều với chiều dịch chuyển của thấu

kớnh

D Một tia sỏng qua thấu kớnh phõn kỡ cho tia

lú lệch xa trục chớnh hơn tia tới

Câu 26 : Cho ba điểm A, B, C liên tục trên trục chính của một thấu kính Nếu đặt điểm sáng ở A thì cho

ảnh ở B, đặt điểm sáng ở B thì cho ảnh ở C Biết AB = 8cm; BC = 24cm; Xác định vị trí thấu kính đối với A và tiêu cự của thấu kính

A 26cm; f = 30cm B 16cm; f = 48cm C 12cm; f = 24cm D 16cm; f = 24cm Câu 27 : Đặt AB vuông góc với trục chính trước một thấu kính cho ảnh thật cách vật một khoảng nào

đó Nếu dịch vật lại gần thấu kính 30cm thì vẫn cho ảnh thật cách vật như cũ và lớn gấp 4 lần

ảnh cũ Tính tiêu cự của thấu kính

Câu 28 : Đặt AB vuụng gúc với trục chớnh trước thấu kớnh hội tụ cho ảnh A1B1 cao bằng 0,5 lần vật Di

chuyển AB đi 5cm thỡ cho ảnh A2B2 cao bằng 0,25 lần vật Thấu kớnh cú tiờu cự

được Câu 29 : Cho cỏc hỡnh vẽ 1,2,3,4 cú S là vật và S' là ảnh của S cho bởi một thấu kớnh cú trục chớnh xy

và quang tõm O, chọn chiều ỏnh sỏng từ x đến y

Hỡnh vẽ nào ứng với thấu kớnh phõn kỳ ?

Câu 30 : Đặt một điểm sáng S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm Sau thấu

kính đặt một màn chắn vuông góc với trục chính cách S một khoảng 22,5cm, khi đó trên màn chắn có một vết sáng hình tròn Xác định vị trí của thấu kính đối với S để vết sáng trên màn có kích thước nhỏ nhất ?

Câu 31 : Khi ghộp sỏt một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 30 cm đồng trục với một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu

cự 10 cm ta cú được thấu kớnh tương đương với tiờu cự là

Câu 32 : Đặt AB vuông góc trước một thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A1B1 cao gấp 2 lần vật Di chuyển vật

AB cho ảnh ảo A2B2 cao gấp 4 lần vật Biết ảnh dịch đi 10 cm, tìm f

Câu 33 : Chựm sỏng chiếu một thấu kớnh hội tụ (f = 20cm), hội tụ tại điểm S trờn trục chớnh sau thấu

kớnh một đoạn 20cm Ảnh S’ của S là …

A ảnh thật, cỏch thấu kớnh 20cm B ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 10cm

C ảnh thật cỏch thấu kớnh 10cm D ảnh ở vụ cực, chựm tia lú song song

Câu 34 : Trong cỏc nhận định sau, nhận định đỳng về đường truyền ỏnh sỏng qua thấu kớnh hội tụ là:

A Tia sỏng tới kộo dài đi qua tiờu điểm ảnh

chớnh thỡ lú ra song song với trục chớnh;

B Tia sỏng song song với trục chớnh thỡ lú ra

đi qua tiờu điểm vật chớnh;

C Tia tới qua tiờu điểm vật chớnh thỡ tia lú đi

thẳng;

D Tia sỏng qua thấu kớnh bị lệch về phớa trục chớnh

Trang 4

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

Email: aspvietnam.netuk@gmail.com Tel: 091.56.57.952 4

Câu 35 : Đặt một điểm sỏng S trước một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20cm, cỏch thấu kớnh 30cm Di

chuyển S ra xa vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh một đoạn 2cm thỡ

A Ảnh di chuyển ra xa vuụng gúc với trục

chớnh 6cm cựng chiều di chuyển của S

B Ảnh đứng yờn

C Ảnh di chuyển dọc theo trục chớnh lại gần

thấu kớnh 6cm

D Ảnh di chuyển ra xa vuụng gúc với trục chớnh 6cm ngược chiều di chuyển của S Câu 36 : Tỡm phỏt biểu sai về thấu kớnh hội tụ:

A Một tia sỏng qua thấu kớnh hội tụ khỳc xạ,

lú ra sau thấu kớnh sẽ cắt quang trục chớnh

B Vật thật qua thấu kớnh cho ảnh thật thỡ thấu kớnh đú là thấu kớnh hội tụ

C Vật thật nằm trong khoảng tiờu cự (trong

OF) cho ảnh ảo lớn hơn vật, cựng chiều với

vật

D Một chựm sỏng song song qua thấu kớnh

hội tụ chụm lại ở tiờu điểm ảnh sau thấu kớnh

Câu 37 : Đặt vật AB trước thấu kính vuông góc với trục chính có f = 40cm cho ảnh A1B1 trên màn cao

4cm Dịch màn về phía vật 70cm thì phải dịch thấu kính đoạn bao nhiêu để lại thu được ảnh trên màn cao 2cm

A Dịch thấu kính lại gần vật 10cm B Dịch thấu kính ra xa vật 10cm

C Dịch thấu kính lại gần vật 20cm D Dịch thấu kính ra xa vật 20cm

Câu 38 : Hai thấu kớnh tiờu cự lần lượt là f1 = 40cm, f2 = -20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một

chựm tia sỏng song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:

Câu 39 : Đặt một điểm sỏng nằm trờn trục chớnh của một thấu kớnh cỏch kớnh 0,2 m thỡ chựm tia lú ra

khỏi thấu kớnh là chựm song song Đõy là

A thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 200 cm B thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 20 cm

C thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 200 cm D thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20 cm

Câu 40 : Ảnh và vật thật bằng nú của nú cỏch nhau 100 cm Thấu kớnh này

A là thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 50 cm B là thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 50 cm

C là thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 25 cm D là thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 25 cm

Câu 41 : Khi dựng cụng thức số phúng đại với vật thật qua một thấu kớnh, ta tớnh được độ phúng đại

k<0, ảnh là

A ảnh thật, ngược chiều vật B ảnh thõt, cựng chiều vật

C ảnh ảo, cựng chiều vật D ảnh ảo, ngược chiều vật

Câu 42 : Đặt một điểm sỏng S trước một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20cm, cỏch thấu kớnh 30cm Di

chuyển S ra xa vuụng gúc với trục chớnh thấu kớnh thỡ

A Ảnh của S đ ứng yờn cố đ ịnh B Ảnh của S di chuyển ra xa trục chớnh

ngược chiều di chuyển của S

C Ảnh của S di chuyển ra xa trục chớnh cựng

chiều di chuyển của S

D Khụng đủ điều kiện xỏc định Câu 43 : Đặt một vật AB vuụng gúc với trục chớnh trước một thấu kớnh hội tụ cho ảnh ảo A1B1 cỏch

thấu kớnh 54cm Dịch chuyển vật dọc theo trục chớnh thỡ thu được ảnh mới A2B2 là ảnh thật cỏch thấu kớnh 48cm, Biết ảnh trước lớn gấp 3 lần ảnh sau Tiờu cự của thấu kớnh là

Câu 44 : Một điểm sỏng S nằm trờn trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ, trước tiờu điểm vật một đoạn

bằng a, cho ảnh S’ ở sau tiờu điểm ảnh của thấu kớnh một đoạn b Tiờu cự của thấu kớnh là:

Câu 45 : Phải đặt một vật thật cỏch thấu kớnh hội tụ (tiờu cự f) một khoảng bao nhiờu để cho khoảng

cỏch giữa vật và ảnh thật cho bởi thấu kớnh cú giỏ trị nhỏ nhất ?

Câu 46 : Vật thật qua thấu kớnh hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật phải đặt trong khoảng nào trước

thấu kớnh ? Tỡm kết luận đỳng

A 2f<d<∞ B f<d<2f C f<d<∞ D 0<d<f

Trang 5

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

Câu 47 : Nếu cú 2 thấu kớnh đồng trục ghộp sỏt thỡ hai kớnh trờn cú thể coi như một kớnh tương đương cú

độ tụ thỏa món cụng thức

A D = D1 – D2 B D = │D1 + D2│ C D = │D1│+│D2│ D D = D1 + D2

Câu 48 : Một thấu kớnh hội tụ tiờu cự 10cm Nguồn sỏng S đặt trờn trục chớnh, trước thấu kớnh Sau thấu

kớnh đặt màn ảnh vuụng gúc với trục chớnh, cỏch thấu kớnh 20cm Biết bỏn kớnh đường rỡa thấu kớnh là 3cm Khi S đặt cỏch thấu kớnh 5cm, bỏn kớnh vết sỏng trờn màn là:

Câu 49 : Đặt vật AB trước thấu kính vuông góc với trục chính có f = 40cm cho ảnh A1B1 trên màn cao

4cm Dịch thấu kính về phía màn 10cm thì phải dịch màn đoạn bao nhiêu để thu được ảnh mới cao 2cm

A Dịch màn ra xa vật 70cm B Dịch màn lại gần vật 70cm

C Dịch màn lại gần vật 100cm D Dịch màn ra xa vật 100cm

Câu 50 : Đặt một điểm sỏng S trước một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20cm, cỏch thấu kớnh 50cm Di

chuyển thấu kớnh ra xa S một đoạn nhỏ thỡ

A Ảnh của S tiến lại gần S hơn B Khụng đủ điều kiện xỏc định

Câu 51 : Đối với thấu kớnh phõn kỳ, nhận xột nào dưới đõy về tớnh chất ảnh của một vật ảo là đỳng?

A Vật ảo cú thể cho ảnh thật, cựng chiều và

lớn hơn vật hoặc ảnh ảo, ngược chiều và

lớn hơn hay nhỏ hơn vật

B Vật ảo luụn cho ảnh ảo, cựng chiều và nhỏ hơn vật

C Vật ảo luụn cho ảnh thật, cựng chiều và lớn

hơn vật

D Vật ảo luụn cho ảnh thật, ngược chiều và

nhỏ hơn vật

Câu 52 : Đặt một vật sỏng AB song song với màn ảnh M, trong khoảng vật và màn đặt một thấu kớnh

sao cho trục chớnh vuụng gúc với AB Di chuyển thấu kớnh và màn để trờn màn thu được ảnh của vật, khi khoảng cỏch AB và màn nhỏ nhất thỡ

Câu 53 : Một thấu kớnh muốn cho ảnh cú độ cao bằng vật (khụng kể chiều) thỡ vật phải ở cỏch thấu kớnh

một khoảng:

Câu 54 : Hai điểm sỏng S1, S2 cựng ở trờn một trục chớnh, ở hai bờn thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 9cm

Hai điểm sỏng cỏch nhau một khoảng 24cm Thấu kớnh phải đặt cỏch S1 một khoảng bằng bao nhiờu thỡ ảnh của hai điểm sỏng cho bởi hai thấu kớnh trựng nhau ? Biết ảnh của S1 là ảnh ảo

Câu 55 : Hệ 2 thấu kớnh khi tạo ảnh thỡ ảnh cuối qua hệ cú độ phúng đại là:

A k = │k1│+│k2│ B k = k1/k2 C k = k1 + k2 D k = k1.k2

Câu 56 : Ảnh của một vật thật qua một thấu kớnh ngược chiều với vật, cỏch vật 100 cm và cỏch kớnh 25

cm Đõy là một thấu kớnh

A phõn kỡ cú tiờu cự 18,75 cm B phõn kỡ cú tiờu cự 100/3 cm

C hội tụ cú tiờu cự 100/3 cm D hội tụ cú tiờu cự 18,75 cm

Câu 57 : Đặt vật AB cao 2cm vuụng gúc trục chớnh một thấu kớnh cho ảnh cao 1cm ngược chiều và cỏch

AB 2,25m Nhận xột nào sau đõy đỳng về thấu kớnh và tiờu cự

A Thấu kớnh phõn kỡ, tiờu cự 50cm B Khụng đủ điều kiện xỏc định

C Thấu kớnh hội tụ, tiờu cự 40cm D Thấu kớnh hội tụ, tiờu cự 50cm

Câu 58 : Đặt AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh cho ảnh A1B1 cao 2cm trong khỏang giữa

AB và thấu kớnh, thấu kớnh cỏch ảnh A1B1 một đoạn 40cm Nhận xột nào sau đõy là đỳng về

thấu kớnh và tiờu cự

A Thấu kớnh hội tụ, tiờu cự 40cm B Thấu kớnh hội tụ, tiờu cự 80cm

C Khụng đủ điều kiện xỏc định D Thấu kớnh phõn kỡ, tiờu cự 80cm

Câu 59 : Đặt một điểm sỏng S trước một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20cm, cỏch thấu kớnh 30cm Di

chuyển thấu kớnh ra xa S một đoạn nhỏ thỡ

Trang 6

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

Email: aspvietnam.netuk@gmail.com Tel: 091.56.57.952 6

C Khụng đủ điều kiện xỏc định D Ảnh của S tiến lại gần S hơn

Câu 60 : Điều nào sau đõy sai khi núi về thấu kớnh phõn kỡ:

A Vật ảo cho ảnh ảo lớn hơn vật B Vật ảo nằm trong khoảng d < f cho ảnh

thật lớn hơn vật

C Vật ảo cỏch thấu kớnh 2f cho ảnh ảo cỏch

thấu kớnh 2f

D Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

Câu 61 : Vật sỏng AB đặt song song và cỏch màn một khoảng 122,5cm Dịch chuyển một thấu kớnh hội

tụ giữa vật và màn sao cho AB vuụng gúc với trục chớnh tại A thỡ thấy cú hai vị trớ của thấu kớnh cho ảnh rừ nột trờn màn, ảnh này bằng 6,25 lần ảnh kia Tớnh tiờu cự của thấu kớnh

Câu 62 : Chọn phỏt biểu đỳng Thấu kớnh cú một mặt cầu lồi, một mặt cầu lừm là …

A cú thể là thấu kớnh hội tụ hoặc là thấu kớnh

phõn kỡ

B thấu kớnh phõn kỡ

C chỉ xỏc định được loại thấu kớnh nếu biết

chiết suất

D thấu kớnh hội tụ

Câu 63 : Hệ hai thấu kớnh hội tụ (L1), (L2) ghộp đồng trục tiờu cự f1 = 10cm; f2 = 20cm Vật sỏng AB đặt

trờn trục chớnh trước (L1) một đoạn 15cm Để hệ cho ảnh A’B’ ở vụ cực thỡ khoảng cỏch giữa hai kớnh là:

Câu 64 : Tỡm phỏt biểu sai về thấu kớnh hội tụ

A Một tia sỏng qua thấu kớnh hội tụ khỳc xạ

lú ra sau thấu kớnh hội tụ sẽ cắt quang trục

chớnh

B Vật thật nằm trong khoảng tiờu cự (thuộc OF) cho ảnh ảo lớn hơn vật, cựng chiều với

vật

C Một chựm sỏng song song qua thấu kớnh

hội tụ chụm lại ở tiờu điểm ảnh sau thấu

kớnh

D Vật thật qua thấu kớnh cho ảnh thật thỡ thấu kớnh đú là thấu kớnh hội tụ

Câu 65 : Hai điểm sỏng S1 và S2đặt trờn trục chớnh và ở hai bờn của thấu kớnh, cỏch nhau 40 cm, S1 cỏch

thấu kớnh 10 cm Hai ảnh của chỳng qua thấu kớnh trựng nhau Tiờu cự của thấu kớnh là:

A 16 cm B 30 cm C 15 cm D 25 cm

Câu 66 : Một vật sỏng đặt trước một thấu kớnh vuụng gúc với trục chớnh Ảnh của vật tạo bởi thấu kớnh

nhỏ hơn 3 lần vật Kết luận nào sau đõy là đỳng

A Thấu kớnh hội tụ B Cú thể là thấu kớnh hội tụ hoặc phõn kỡ

Câu 67 : Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh hội tụ cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần

AB và cỏch AB 100 cm Tiờu cự của thấu kớnh là :

Câu 68 : Cho ba điểm A, B, C liên tiếp trên trục chính của một thấu kính Nếu đặt điểm sáng ở A thì cho

ảnh ở C, đặt điểm sáng ở B thì cũng cho ảnh ở C Biết AB = 36cm; AC = 45cm; Xác định tiêu

cự của thấu kính

Câu 69 : Một vật sỏng đặt trước một thấu kớnh vuụng gúc với trục chớnh Ảnh của vật tạo bởi thấu kớnh

bằng 3 lần vật Dịch vật lại gần thấu kớnh 12cm thỡ ảnh vẫn bằng 3 lần vật Tiờu cự của thấu kớnh là

Câu 70 : Trong cỏc hỡnh vẽ dưới đõy, S là vật, S’ là ảnh của S, O là quang tõm của thấu kớnh (chiều

truyền ỏnh sỏng từ trỏi sỏng phải)

Ở trường hợp nào, thấu kớnh đó cho là thấu kớnh hội tụ ?

Trang 7

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

C©u 71 : Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì cho ảnh A1B1 Dịch

chuyển AB lại gần thấu kính một đoạn 90cm thì được ảnh A2B2 cách A1B1 20cm và lớn gấp đôi ảnh A1B1 Tính tiêu cự của thấu kính

C©u 72 : Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm Đây là

A thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm B thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm

C thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm D thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm

C©u 73 : Một vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh

A’B’, cùng chiều nhỏ hơn vật 2 lần Dịch chuyển vật đoạn 15cm thì được ảnh nhỏ hơn vật 3

lần Tiêu cự của thấu kính là:

C©u 74 : Đặt một vật sáng AB cao 2cm trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có

tiêu cự 20cm, cách thấu kính 20cm Sau thấu kính đặt thêm một thấu kính phân kì đồng trục có tiêu cự 20cm và cách thấu kính hội tụ 40cm Độ cao của ảnh cho bởi hệ là

C©u 75 : Cho một hệ thấu kính gồm thấu kính phân kì (1) đặt đồng trục với thấu kính hội tụ (2) tiêu cự

40 cm cách kính một là a Để ảnh tạo bởi hệ kính là ảnh thật với mọi vị trí đặt vật trước kính (1) thì a phải

A lớn hơn 20 cm B nhỏ hơn 40 cm C nhỏ hơn 20 cm D lớn hơn 40 cm

Trang 8

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

Email: aspvietnam.netuk@gmail.com Tel: 091.56.57.952 8

Trang 9

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

Trang 10

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Trần Quang Thuận

Email: aspvietnam.netuk@gmail.com Tel: 091.56.57.952 10

Ngày đăng: 18/06/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình v ẽ  nào  ứ ng v ớ i th ấ u kính phân k ỳ  ? - 75 câu trắc nghiệm vật lý-Thấu kính ppt
Hình v ẽ nào ứ ng v ớ i th ấ u kính phân k ỳ ? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w