Động năng xác định bằng biểu thứcWd = mv2/2 trong đó m là khối lượng v là vận tốc của vật.. 2,18 lần Câu 14: Trong giới hạn đàn hồi, với một thanh bị biến dạng kéo thì lực đàn hồi có tín
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: VẬT LÝ - 10A
Thời gian: 45 phút Tổng số câu: 30 câu trắc nghiệm
Họ và tên: ……… Lớp: …10A…
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án đúng nhất bằng cách tô đen vào đáp án đó ở phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1: Một thước thép dài 1m ở 0 0 C, dùng thước để đo chiều dài một vật ở 40 0 C, kết quả đo được 2m Hỏi chiều dài đúng của vật là bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép là 12.10 -6 K -1
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dẽ dàng.
B Lực tương tác giữa các nguyên tử ,phân tử là rất yếu.
C Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
D Các phân tử khí ở rất gần nhau.
Câu 3: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng cho biết mối quan hệ giữa :
A Nhiệt độ, thể tích và áp suất B Thể tích và áp suất.
C Nhiệt độ và áp suất D Nhiệt độ và thể tích.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng
A Các phát biểu của các phươngán đều đúng.
B Động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không
C Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.
D Động năng xác định bằng biểu thứcWd = mv2/2 trong đó m là khối lượng v là vận tốc của vật
Câu 5: Trong hệ tọa độ (V, T ) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp ?
A Đường thẳng song song với trục hoành B Đường hypebol
C Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ D Đường thẳng song song vớí trục tung.
Câu 6: Gọi α là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển ; trường hợp nào sau đây ứng với công phát động ?
A Góc α là góc nhọn B Góc α bằng π C Góc α bằng π /2 D Góc α là góc tù.
Câu 7: Đối với hệ vật và lò xo , cơ năng đàn hồi bằng :
A Thế năng đàn hồi của lò xo.
B Động năng của vật.
ĐIỂM
Trang 2C Động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo.
D Tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng, công có thể biểu thị bằng tích của:
A Lực và quảng đường đi được.
B Năng lượng và khoảng thời gian.
C Lực, quảng đường đi được và khoảng thời gian.
D Lực và vận tốc.
Câu 9: Trộn lẫn rượu vào nước, ta thu được một hỗn hợp nặng 140g ở nhiệt độ t = 36 0 C, Biết nhiệt độ ban đầu của rượu và nước lần lượt là 19 0 C và 100 0 C, nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.độ, của nước là 4200J/kg.độ Khối lượng nước và rượu đã phalần lượt là những giá trị nào sau đây:
A 120g và 20g B 110,82g và 99,18g C 120,82g và 19,18g D 182,2g và 18,19g Câu 10: Một bọt khí ở đấy hồ sâu 4,2 m nổi lên đến mặt nước Hỏi thể tích của bọt tăng lên bao nhiêu lần? Lấy g = 10m/s 2
Câu 11: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng
A Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.
B Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.
C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.
D Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Câu 12: Một khẩu súng khối lượng M = 4kg bắn ra viên đạn khối lượng m = 20g Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là v = 600m/s Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn là?
Câu 13: Hãy cho biết áp suất của khí trơ trong đèn tăng bao nhiêu lần khi đèn sáng? Cho biết nhiệt độ khi đèn tắt là 25 0 C và khi sáng là 323 0 C
A 1,08 lần B 12,9 lần C 2 lần D 2,18 lần
Câu 14: Trong giới hạn đàn hồi, với một thanh bị biến dạng kéo thì lực đàn hồi có tính chất nào sau đây
A Ngược chiều, tỉ lệ nghịch với độ biến dạng B Cùng chiều, tỉ lệ với độ biến dạng.
C Ngược chiều, tỉ lệ với độ biến dạng D Cùng chiều, tỉ lệ nghịch với độ biến dạng Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?
A Trong hệ kín, động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn.
B Động lượng có đơn vị là kg.m/s2
C Động lượng xác định bằng tích của khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy
D Động lượng là một đại lượng vectơ
Câu 16: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa hệ số nở khối và hệ số nở dài ?
A β = α3 B β = 3 α C β = 3α D β = α/3.
Câu 17: Biết thể tích một lượng khí không đổi.Chất khí ở 0 0 C có áp suất p 0 , cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất nó tăng lên 4 lần?
A 10920C B 2730C C 8190C D 5460C
Câu 18: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng ?
A Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu.
B Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước.
C Giọt nước đọng trên lá sen.
D Nước chảy từ trong vòi ra ngoài.
Câu 19: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay ra khỏi nòng súng với vận tốc v 1 = 600m/s xuyên qua tấm gỗ dày 10cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ viên đạn có vận tốc v 2 = 400m/s Lực cản trung bình của tấm gỗ là:
Câu 20: Áp suất của chất khí được tạo ra là do:
Trang 3A Trong khi chuyển động , các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
B Chất khí thường được đựng trong bình kín.
C Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
D Chất khí thường có thể tích lớn.
Câu 21: Súng lò xo mỗi lần nạp đạn lò xo bị nén lại 4 cm( độ cứng K=400N/m) Vận tốc viên đạn nhựa có khối lượng 10g bay ra khỏi nòng súng là?
Câu 22: Quả bóng có dung tích 2lít bị xẹp Dùng ống bơm mỗi lần đẩy được 50cm 3 không khí ở
áp suất 1atm vào quả bóng Sau 60 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là:
Câu 23: Độ cứng của vật rắn phụ thuộc những yếu tố nào dưới đây
A Chất liệu của vật rắn B Tiết diện của vật rắn.
C Độ dài ban đầu của vật rắn D Cả ba yếu tố nêu ra.
Câu 24: Điều nào sau đây là sai khi nói về áp suất chất lỏng ?
A Tại mỗi điểm trong chất lỏng , áp suất theo mọi phương là như nhau.
B Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau là khác nhau.
C Đơn vị áp suất chất lỏng là paxcan (Pa).
D Áp suất chất lỏng không phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng đó.
Câu 25: Điều nào sau đây không đúng với điều kiện chảy ổn định của chất lỏng?
A Khi chất lỏng chảy , chỉ có xoáy rất nhẹ.
B Chất lỏng không nén và chảy không ma sát.
C Vận tốc chảy của chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian.
D Chất lỏng là đồng tính.
Câu 26: Một lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 6,4 bar và nhiệt độ 27 0 C Khi xe chạy nhanh , lốp xe nóng lên , làm nhiệt độ không khí tăng lên 63 0 C Áp suất trong lốp xe lúc này là?
A 7,0 (bar) B 14,9 (bar) C 7.17(bar) D 64,7 (bar).
Câu 27: Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và giảm thể tích 2 lần thì áp suất của một khối lượng khí xác định sẽ:
A không đổi B Tăng 4 lần C giảm 4 lần D tăng 2 lần.
Câu 28: Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng sẽ:
A Tăng gấp đôi B Tăng gấp 8 C Tăng gấp 4 D Không đổi
Câu 29: Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
A Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.
B Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.
C Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi
D Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.
Câu 30: Nén khí đẳng nhiệt từ thẻ tích 16 lít đến 4 lít thì thấy áp suất tăng một lượng Δp = 60 kPa Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?
A 4 kPa B 20 kPa C 20 Pa D 60 kPa.
- HẾT