1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 6: nhôm-sắt

7 219 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.. B.ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt?. Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sa

Trang 1

KIM LOẠI NHÔM – SẮT

1 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A.Nhôm là một kim loại lưỡng tính B.Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính C.Al2O3 là oxit trung tính D.Al(OH)3 là một kim loại lưỡng tính

2 Trong những chất sau đây , chất nào không có tính lưỡng tính?

3 Có 4 mẫu bột kim loại là Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu?

4 Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian

3000 giây, thu được 2,16 Al Hiệu suất của quá trình điện phân là

5 Nhôm không tan trong dd nào sau đây?

6 Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc).Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A.0,8 g và 20,4 g B.10,8 g và 20,4 g C.1,8 g và 2,4 g D.1,8 g và 0,4 g

7 Các dd ZnSO4 và AlCL3 đều không màu Để phân biệt 2 dd này có thể dùng

dd của chất nào sau đây?

8 Trong 1 lit dd Al2(SO4)3 0,15 M có tổng số mol các ion do muối phân li ra( bỏ qua sự thuỷ phân của muối) là

9 Hoà tan m gam Al vào dd HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là

10 Cho 5,4 g Al vào 100 ml dd KOH 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu được là

11 Nung hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 ( không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là

12 Phát biểu nào đúng khi nói về nhôm oxit?

A.Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3

B.Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

C.Al2O3 tan được trong dd NH3 D.Al2O3 là oxit không tạo muối

13 Có các dd : KNO3 , Cu(NO3)2, FeCl3 , AlCl3 , NH4Cl.Chỉ dùng hoá chất nào sau đây nhận biết được các dd trên?

14 Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dd HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lit hỗn hợp khí N2O và NO (đktc) có tỉ lệ 3:1.Giá trị m là

Trang 2

15 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …

A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì

B Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

C Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư

D Có khí bay ra

16 Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

17 Số electron lớp ngoài cùng của Al là:

18 Khi điều chế nhôm bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm cryolit là để …

I.hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tiết kiệm năng lượng

II.tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy

III.ngăn cản quá trình oxi hoá nhôm trong không khí

A (I) B (II) và (III) C.(I) và (II) D.cả ba lý do trên

19 Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

A.HNO3 (đặc nóng) B.HNO3 (đặc nguội) C.HCl D.H3PO4 (đặc nguội)

20 Cấu hình electron của Al3+ giống với cấu hình electron:

A.Mg2+ B.Na+ C.Ne D.Tất cả đều đúng

21 Điều chế đồng từ đồng (II) oxit bằng phương pháp nhiệt nhôm Để điều chế được 19,2 gam đồng cần dùng khối lượng nhôm là gam

22 Cho phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Hệ số của các chất trong phản ứng sau khi cân bằng là

A.8, 30, 8, 3, 9 B.8, 30, 8, 3, 15 C.30, 8, 8, 3, 15 D.8, 27, 8, 3, 12

23 Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K Chiều giảm dần tính khử của ion kim loại tương ứng là

A K, Ca, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K C Mg, Al, Ca, K D Ca, Mg, K, Al

24 Trong công nghiệp Al được sản xuất

A.Bằng ph pháp hỏa luyện B.Bằng phpháp điện phân boxit nóng chảy

25 Khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì

A.không có hiện tượng gì xảy ra

B.ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

C.xuất hiện kết tủa trắng keo

D.ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó khi NaOH dư thì có kết tủa

26 Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại Thể tích (lít) dung dịch NaOH đã

27 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

A.dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

B.dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

Trang 3

C.dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH D.dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.

28 Al(OH)3 tan được trong:

A dd HCl B.dd HNO3(đặc nóng) C.dd NaOH D.Tất cả đều đúng

29 Cho 2,7gam một kim loại hóa trị III tác dụng vừa đủ với 1lít dung dịch HCl 0,3M Xác định kim loại hóa trị III?

30 Câu 170.Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (đktc) Xác định kim loại đó?

31 Vì sao nói nhôm oxit và nhôm hiđroxit là chất lưỡng tính?

32 Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?

33 Cho 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH Nồng độ của dd NaOH là:

34 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,8M

35 Cho 24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N2O (ở đktc).Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là:

36 Hòa tan hoàn toàn 28,6gam hỗn hợp nhôm và sắt oxit vào dd HCl dư thì có 0,45mol hiđro thoát ra.Thành phần phần trăm về khối lươợng nhôm và sắt oxit lần lượt là:

37 Từ bột Fe để điều chế được FeO theo phản ứng

A 2Fe + O2  →0

t 2FeO B Fe + H2O t0> 570 0C→FeO + H2

C 3Fe + 4H2O t0< 5700C→Fe3O4 + 4H2 D tất cả đều đúng

38 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là

A 1s22s22p63s23p64s24p6 B 1s22s22p63s23p64s23d6

C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d8

39 Phản ứng nào không đúng

A Fe + CuCl2  → FeCl2 + Cu B Fe + 2FeCl3  → 3FeCl2

C Cu + 2FeCl3  → CuCl2 + 2FeCl2 D Fe + Cl2  → FeCl2

Trang 4

40 Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn giảm 4,8% Oxit sắt đã dùng là (Cho Fe = 56, O = 16, C = 12)

41 Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là (Cho Fe = 56, O = 16, Cl = 35,5)

42 Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là (Cho Fe = 56, Cl = 35,5)

A 8,96 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

43 Cho phương trình phản ứng sau: Fe2O3 + 3CO  →t0 X + 3CO2 Chất X trong phương trình phản ứng là

44 Khi cho Fe phản ứng với axit H2SO4 loãng sinh ra

A Fe2(SO4)3 và khí H2 B FeSO4 và khí SO2

C Fe2(SO4)3 và khí SO2 D FeSO4 và khí H2

45 Để thu được muối Fe (III) người ta có thể cho

A Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

B Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

C FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

D tất cả đều đúng

46 Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất

C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ có tính bazơ

47 Cho phản ứng: aFe + bHNO3  → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng

48 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al

49 Cho 10 gam Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)

50 Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) m có giá trị là (Cho Al = 27, Fe = 56)

Trang 5

A 8,3 gam B 9,4 gam C 16 gam D 11 gam.

51 Cho 2,8 gam Fe và 7,2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (duy nhất) Thể tích dung dịch HNO3 tham gia phản ứng là (Cho Fe

52 Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là

A 1s22s22p63s23p64s13d5 B 1s22s22p63s23p63d44s2

C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s23d4

53 Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z = 29) là

A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p64s13d10

C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p64s23d9

54 Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khô và đem cân thấy

A khối lượng thanh Zn không đổi B khối lượng thanh Zn giảm đi

C khối lượng thanh Zn tăng lên D khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu

55 Không thể điều chế Cu từ CuSO4 bằng cách

C dùng Fe khử ion Cu2+ ra khỏi dung dịch muối

D cho tác dụng với NaOH dư, sau đó lấy kết tủa Cu(OH)2, đem nhiệt phân rồi khử CuO tạo ra bằng CO

56 Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

57 Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

58 Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe(OH)3 B FeSO4 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3

59 Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

60 Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A FeCl3 B BaCl2 C K2SO4 D KNO3

61 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung

62 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →+X FeCl3 →+Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

63 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Cu, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

64 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56)

A 2,8 gam B 1,4 gam C 5,6 gam D 11,2 gam

Trang 6

65 Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được

m gam một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)

66 Thực hiện các thí nghiệm sau đây;

(a) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd Ca(OH)2

(b) Sục từ từ đến dư khí SO2 vào dd Ba(OH)2

(c) Nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd Ca(HCO3)2

(d) Nhỏ từ từ đến dư dd KOH vào dd Al2 (SO4) 3

(e) Nhỏ từ từ đến dư dd AlCl3 vào dd NaOH

(f) Nhỏ từ từ đến dư dd NH3 vào dd NaOH

(g) Nhỏ từ từ đến dư dd HCl vào dd KalO2

(h) Nhỏ từ từ đến dư dd HCl vào dd Na2CO3

(i) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd NaAlo2

(j) Cho từ từ đến dư dd NH3 vào dd Zn(NO3)2

1) Thí nghiệm nào có hiện tượng kết tủa tăng dần đến cực đại rồi sau đó tan dần đến hết ?

A a,b,d,e B a,b,d,g,j C a,b,i D c,d,g 2) Thí nghiệm nào có kết tủa tăng dần đến giá trị không đổi ?

A.c,f,i B f,i C e,i D.c,h

67 Để nhận biết các chất rắn riêng biệt :Al2O3, Mg, Al người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây ?

A H2SO4 đặc, nguội B Dung dịch NaOH

C Dung dịch HCL D Dung dịch Na2CO3

68 Hãy cho phương pháp hóa học trong số các phương pháp sau để nhận biết được mỗi kim loại Na, Ca và Al ( theo trình tự tiến hành )?

B Dùng H2SO4 đặc, nguội, dùng H2O

C Dùng H2O, lọc, dùng phenolphtalein

D Dùng H2O, lọc, dùng quỳ tím

69 Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt NaCl, CaCl2, AlCl3 người ta có thể dùng những hóa chất nào trong số các hóa chất sau ?

70 Thực hiện hai thí nghiệm sau đây :

1) Nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd chứa a mol AlCl3

2) Nhỏ từ từ đến dư dd HCl vào dd chứa a mol NaAlO2

Nhận xét nào sau đây sai?

A Hai thí nghiệm này có hiện tượng khác nhau

B.Thí nghiệm 1 và 2 chứng minh Al(OH)3 lưỡng tính

C Lượng kết tủa cực đại ớ hai thí nghiệm như nhau

D Kết thúc hai thí nghiệm thu được hai dd có các chất

(1): NaOH, NaAlO2(2): HCl, AlCl3

Trang 7

71 Cho dãy phản ứng:X →AlCl3 →Y→Z→X→E X,Y, Z, E lần lượt là :

A Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 B Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2

C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 D Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3

Ngày đăng: 04/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w