Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm làA.. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần [] Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng
Trang 1Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K.
[<Br>]
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
[<Br>]
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
[<Br>]
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
[<Br>]
Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim loại kiềm thổ đó là
A Ba B Mg C Ca D Sr.
[<Br>]
Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 20 gam B 30 gam C 40 gam D 25 gam.
[<Br>]
Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO3) bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1 Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hoà, khan Công thức hoá học của muối cacbonat là (Cho C = 12, O = 16, Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56, Ba = 137)
[<Br>]
Một thuốc thử phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt là dung dịch:
[<Br>]
Chọn câu không đúng
A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt B Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm
C Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ D Nhôm là kim loại lưỡng tính [<Br>]
Cho 2,7g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí N2 (sp khử duy nhất) Giá trị của V là:
[<Br>]
Nung 19g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi được 15,9g chất rắn Thành phần % theo khối lượng của Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt là
A 44,21% ; 55,79% B 16% ; 84% C 44% ; 56% D 56% ; 44%
[<Br>]
Hoà tan 10,69g hỗn hợp bột BaCO3 và MgCO3 trong axit HCl dư thu được 1,344lit CO2 (đktc) Số gam BaCO3 và MgCO3 lần lượt là:
A 4,3 và 6,39 B 5 và 5,69 C 9,85 và 0.84 D 0,84 và 9,85
[<Br>]
Phân biệt dung dịch Ca(HCO3)2 với dung dịch CaCl2 bằng
A Dung dịch HCl B Dung dịch Na2CO3 C Dung dịch Na3PO4 D Dung dịch NaCl
[<Br>]
Trong các dung dịch: HNO3 , NaCl, Na2SO4 , Ca(OH)2 , KHSO4 , Mg(NO3 )2 , dãy gồm các chất
đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 , KHSO4, Na2SO4
Trang 2C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2 , KHSO4 , Mg(NO3 )2
[<Br>]
Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3
D CaCl2 + NaHCO3 CaCO3 + NaCl + HCl
[<Br>]
Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- ) Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A Dung dịch K2CO3 vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
C Dung địch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
[<Br>]
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
A Cấu hình e hoá trị là ns2 B Tinh thể có cấu trúc lục phương
C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
[<Br>]
Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 g kết t ủa
Giá trị của V là ?
A 44,8ml hay 89,6ml B 224ml C 44,8 ml hay 224ml D 44,8ml
[<Br>]
Có 4 dung dịch : K2CO3, NaOH, NaCl, HCl.Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được :
[<Br>]
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào ?
(1) Điện phân nóng chảy MCl (3)Điện phân nóng chảy MOH
(2)Điện phân dung dịch MCl có màng ngăn (4)Khử M2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
[<Br>]
Cho 12,16 gam hổn hợp gồm hai hidroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 16,6 gam muối clorua Công thức của hai hidroxit là :
[<Br>]
Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thổ thu được 6 gam kim loại thoát ra ở catot và 5,6 lít khí (đktc) Công thức của muối đem điện phân là :
[<Br>]
Sục V lít CO2 (đktc) vào 200ml dd Ca(OH)2 1M thu được 15 gam kêt tủa Giá trị của V là:
A 3,36 B 5.6 C 4,48 D 3,36 hoặc 5,6
[<Br>]
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500ml dd hỗn hợp gồm KOH 0,4Mvà Ba(OH)2 0,05M thu được
m gam kêt tủa, Giá trị của m là:
A 19,7 B 4,925 C 5,0 D 9,85
[<Br>]
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Muối KAl(SO4)2.12H2O không làm trong nước đục
B Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như : corindon, hồng ngọc,xa phia
C Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài
D Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
[<Br>]
Cho NaOH đến dư vào dung dịch chứa hai muối AlCl3 và MgCl2 được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho hiđrô dư đi qua Y nung nóng được chất rắn Z Z gồm:
[<Br>]
Hoà tan hoàn toàn 2,82 gam K2O vào 50ml nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :
Trang 3Cho các chất: Na, Na2O, Al, Al2O3, Mg Dùng H2O có thể nhận biết được:
A 5 chất B 4 chất C 3 chất D 2 chất
[<Br>]
Hoà tan a g hỗn hợp bột Mg- Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lit khí H2 ( đkc) Cùng lượng hỗn hợp trên hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 ( đkc) a có giá trị là:
A 3,9 B 7,8 C 11,7 D 15,6
[<Br>]
Cho m g Na phản ứng hoàn toàn với H2O thu đươc 1.12 lít khí (đktc) và dd X Để trung hoà dd X cần vừa
đu V ml dd HCl 1M Giá trị của m và V lần lượt là:
A 2,3 và 50 B 2,3 và 100 C 4,6 và 200 D 4,6 và 100
[<Br>]
Cho các chất: Al Al2O3, dd :H2O, HCl, NaHCO3, Ca(OH)2 trộn từng cặp chất thi có bao nhiêu phản ứng hoá học xảy ra:
A 7 B 6 C.8 D.9
[<Br>]
Cation M+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vậy M là nguyên tố:
[<Br>]
Cấu hình electron nào sau đây của kim loại kiềm ?
A.ns1 B.ns2 C.ns2np1 D.ns2np2
[<Br>]
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là ?
[<Br>]
Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và NaOH?
[<Br>]
Cho NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3 ta thấy xuất hiện
A kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần
B kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dần
C kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dầnsau đó kết tủa tan
D kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan
[<Br>]
Công thức hoá học của phèn chua là
A KAl(SO4)2 12H2O B KAl(NO3)2 12H2O
C KAlCl2 12H2O D KAl(CO3)2 12H2O
[<Br>]
gia phản ứng là
[<Br>]
Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 300ml dd NaOH 1M, phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kêt tủa:
A 7,8 B 3,9 C 0 D đáp án khác
[<Br>]
Cho 7,2 g Mg phản ứng với HNO3 dư thu được 1,12 lít khí N2O (đktc) và m (g) muối Giá trị của m là:
A 46,4 B 64, 4 C 44,4 D 10,3