Phần tử của tập hợp.
Trang 1
19 tuần: 72 tiết 14 tuần đầu x 3 = 42 tiết 14 tuần đầu X 1 = 14t
4 tuần cuối X 4 = l6 tiết
18 tuần: 68 tiết 15 tuần đầu X 3 = 45 tiết 15 tuần x 1 = 15t
2 tuần cuối x 4= 8t
PHAN SO HOC: (111 TIET)
HOC KII
CHUONG TUAN | TIET | BAI MUC
CT
CHUONG I: 1 1 | Tap hop Phần tử của tập hợp
ÔN TẬP VÀ 1 2 2_ | Tập hợp các số tự nhiên
BỔ TÚC VỀ 3 3_ | Ghi số tự nhiên
Số TỰ 4 4_ | Tập hợp Phần tử của tập hợp Tập hợp con
7 Phép cộng và phép nhân (tt)
9 6_ | Phép trừ và phép chia
10 Phép trừ và phép chia (tt)
12 7 | Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
5 14 8 | Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
15 9_ | Thứ tự thực hiện các phép tính
16 Thứ tu thu'c hién cac phép tinh (tt)
18 Kiểm tra 45 phút
19 10 | Tính chất chia hết của một tổng
7 20 I1 | Dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5
22 12 | Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
24 13 | Ước và bội
25 14 | Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
27 15_ | Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
10 29 16 | Ước chung và bội chung
11 31 17 | Ước chung lớn nhất
32 Ước chung lớn nhất (tt)
Trang 2
34 18 | Bội chung nhỏ nhất
12 35 Bội chung nhỏ nhất (ft)
37 On tap chuong I
39 Kiểm tra chương I
40 1 Lầm quen với số nguyên âm
14 41 2 | Tap hop Z cdc số nguyên
42 3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
F 44 4 | Cong hai số nguyên cùng dấu
45 5 | Cộng hai số nguyên khác dau
CHƯƠNG II: 47 6 Tinh chat của phép cộng các số nguyên
16 48 Luyện tập có ;
53 On tap hoc ki I
58 Trả bài kiểm tra HKI
HOC KIII
20 59 9 | Quy tắc chuyển vế
60 10 | Nhân hai số nguiyên khác dấu
61 11 | Nhân hai số nguyên cùng dấu
63 12_ | Tính chất của phép nhân
22 65 13 | Bội và ước của một số nguyên
66 On tập chương II
67 Ôn tập chương II
69 I1 | Mở rộng khái niệm số
70 2_ | Phân số bằng nhau
24 71 3 | Tính chất cơ bản của phân số CHUONG III: 72 4_ | Rút gon phân số
75 5 | Quy déng mau nhiều phân số
26 77 6 | So sánh phân số
78 7 | Phép cộng phân số
Trang 3
82 9_ | Phép trừ phân số
84 10 | Phép nhân phân số
85 11 | Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
87 12 | Phép chia phân số
30 89 13 | Hén s6 — S6 thập phan — Phan tram
93 Kiểm tra 45 phút
94 14_ | Tìm giá trị phân số của một số cho trước
97 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
100 16_ | Tìm tỉ số của hai số
34 101 Luyện tập
102 17 | Biểu đồ phan trăm
105 Ôn tập chương III
106 Ôn tập chương III
107 Ôn tập cuối năm
36 108 Ôn tập cuối năm
109 KT học kì H
110 Kiém tra HKII
111 Trả bài kiểm tra HKII
PHAN HINH HOC (29 TIET)
HỌC KÌ I (14 tiết)
ĐƯỜNG 3 3 3_ | Đường thẳng đi qua 2 điểm
THANG 4 4 4 | Thu hành trồng cây thẳng hang
8 8 8_ | Độ dài đoạn thang
11 11 9| Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
12 12 10 | Trung điểm của đoạn thang
Trang 4
14 14 Kiểm tra chương I
HỌC KÌ II (15 tiết )
20 15 II | Nửa mặt phẳng
21 16 12 | Góc
22 17 13 | Số đo góc
23 18 14_ | Cộng số đo hai góc
24 19 15_ | Vẽ góc cho biết số đo
25 20 16 | Tia phân giác của một góc
CHƯƠNG II 27 22 17 | Thực hành đo góc trên mặt đất
28 23 Thực hành đo góc trên mặt đất
31 26 Ôn tập chương II (sử dụng máy tính)
34 29 Trả bài KT cuối năm